wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 7 - Mã 706

Total questions: 51

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp 6x3+5x48x63x2+46x^3+5x^4-8x^6-3x^2+4  theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:

a)

8x6+5x4+6x33x2+4-8x^6+5x^4+6x^3-3x^2+4  

b)

8x6+5x4+6x3+3x2+4-8x^6+5x^4+6x^3+3x^2+4  

c)

8x6+5x4+6x33x2+48x^6+5x^4+6x^3-3x^2+4  

d)

8x6+5x4+6x3+3x2+48x^6+5x^4+6x^3+3x^2+4  

2.

Nghiệm của đa thức E(x)=(x225).(x3+8)E(x)=(x^2-25).(x^3+8)  là:

a)

5; -5

b)

5; -5; -2

c)

5; -5; 2

d)

-2; 2

3.
a)

BC<AB<AC

b)

AC<AB<BC

c)

AC<BC<AB

d)

AB<BC<AC

4.

Cho ΔABC cân. Biết AB = AC = 10cm, BC = 12cm. M là trung điểm BC. Độ dài trung tuyến AM là:

a)

22cm

b)

4cm

c)

8cm

d)

6cm

5.

Điểm E nằm trên tia phân giác góc A của tam giác ABC ta có:

a)

E nằm trên tia phân giác góc B

b)

E cách đều hai cạnh AB, AC

c)

E nằm trên tia phân giác góc C

d)

EB = EC

6.

Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, B nằm giữa A và C. Trên đường thẳng vuông góc với AC tại B ta lấy điểm H. Khi đó:

a)

AH < BH

b)

AH < AB

c)

AH > BH

d)

AH = BH

7.

Cho ΔABC có ∠A = 90°, các tia phân giác của ∠B và ∠C cắt nhau tại I. Gọi D, E là chân các đường vuông góc hạ từ I đến các cạnh AB và AC. Khi đó ta có:

a)

AI là đường cao của ΔABC

b)

IA = IB = IC

c)

AI là đường trung tuyến của ΔABC

d)

ID = IE

8.

Cho ΔABC cân tại A , có ∠A = 40°, đường trung trực của AB cắt BC tại D . Tính ∠CAD

a)

30°

b)

45°

c)

60°

d)

40°

9.

Cho tam giác ABC cân tại A, M là trung điểm BC. Đường trung trực của AB và AC cắt nhau tại D. Khi đó ta có:

a)

Ba điểm A, D, M thẳng hàng

b)

Ba điểm A, D, C thẳng hàng

c)

Ba điểm A, D, B thẳng hàng

d)

Ba điểm B, D, C thẳng hàng

10.

Cho ΔABC, hai đường cao AM và BN cắt nhau tại H. Em hãy chọn phát biểu đúng:

a)

H là trọng tâm của ΔABC

b)

H là tâm đường tròn nội tiếp ΔABC

c)

CH là đường cao của ΔABC

d)

CH là đường trung trực của ΔABC

11.

Sắp xếp 6x3+5x48x63x2+46x^3+5x^4-8x^6-3x^2+4  theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:

a)

8x6+5x4+6x33x2+4-8x^6+5x^4+6x^3-3x^2+4  

b)

8x6+5x4+6x3+3x2+4-8x^6+5x^4+6x^3+3x^2+4  

c)

8x6+5x4+6x33x2+48x^6+5x^4+6x^3-3x^2+4  

d)

8x6+5x4+6x3+3x2+48x^6+5x^4+6x^3+3x^2+4  

12.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

13.

Cho ΔABC, hai đường cao AM và BN cắt nhau tại H. Em hãy chọn phát biểu đúng:

a)

H là trọng tâm của ΔABC

b)

H là tâm đường tròn nội tiếp ΔABC

c)

CH là đường cao của ΔABC

d)

CH là đường trung trực của ΔABC

14.

Tổng của các đơn thức 2xy3;  3xy3;   5xy32xy^3;\ \ -3xy^3;\ \ \ 5xy^3 là: 

a)

30x3y9-30x^3y^9  

b)

4xy34xy^3  

c)

4xy3-4xy^3  

d)

30xy3-30xy^3  

15.

Bậc của đa thức 3x3y22xy2+x3y33x3y2+53x^3y^2-2xy^2+x^3y^3-3x^3y^2+5  là:


a)

66  

b)

55  

c)

1010  

d)

33  

16.

Bộ ba số nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của tam giác?

a)

(1cm, 2cm, 3cm)\left(1cm,\ 2cm,\ 3cm\right)

b)

(7cm, 7cm, 15cm)\left(7cm,\ 7cm,\ 15cm\right)

c)

(3cm, 9cm, 4cm)\left(3cm,\ 9cm,\ 4cm\right)

d)

5cm, 7cm, 10cm5cm,\ 7cm,\ 10cm

17.

Cho tam giác ABC có trọng tâm G và trung tuyến AM = 15cm. Độ dài đoạn thẳng AG bằng:

a)

10cm

b)

5cm

c)

15cm

d)

20cm

18.

Cho biết đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ k = 35k\ =\ \frac{3}{5} . Biểu diễn y theo x ta có

a)

y=35xy=\frac{3}{5}x  

b)

y = 53xy\ =\ \frac{5}{3}x  

c)

x=35yx=\frac{3}{5}y  

d)

x=53yx=\frac{5}{3}y  

19.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và x1=5 x_1=5\  thì y1=3y_1=3 . Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là:

a)

35\frac{3}{5}  

b)

53\frac{5}{3}  

c)

15\frac{1}{5}  

d)

11  

20.

Cho hàm số y =f(x)=2x+3y\ =f\left(x\right)=2x+3 . Giá trị của  f(5)f\left(-5\right)  bằng

a)

-7

b)

-4

c)

13

d)

-1

21.

Kết quả của phép tính (340,2)(0,445)\left(\frac{3}{4}-0,2\right)\left(0,4-\frac{4}{5}\right)  là :

a)

1150\frac{11}{50}  

b)

1150\frac{-11}{50}  

c)

5011\frac{50}{11}  

d)

5011-\frac{50}{11}  

22.

Tìm hai số x, y biết  x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}   và  x + y = 32

a)

x = 12; y = 20

b)

x = 8; y = 24

c)

x = 24; y = 8

d)

x =20; y = 12

23.

Có 16 tờ giấy bạc loại 2000đ, 5000đ và 10000đ. Trị giá mỗi loại tiền trên đều bằng nhau. Vậy số tờ giấy bạc loại 2000đ, 5000đ và 10000đ theo thứ tự là:

a)

2;4;10

b)

10;4;2

c)

9;5;2

d)

8;6;2

24.

Cho x+37=314x+\frac{3}{7}=-\frac{3}{14}  Giá trị của x bằng

a)

914\frac{-9}{14}  

b)

314\frac{3}{14}  

c)

614\frac{-6}{14}  

d)

914\frac{9}{14}  

25.

Cho x2=y3=z5; x+y+z=90\frac{x}{2}=\frac{y}{3}=\frac{z}{5};\ x+y+z=-90    và Số lớn nhất trong ba số x, y, z là:

a)

27

b)

-27

c)

-18

d)

-45

26.

Kết quả của phép tính 34+14.1220 \frac{3}{4}+\frac{1}{4}.\frac{-12}{20}\  là:

a)

A. 1220\frac{-12}{20}  

b)

B. 35\frac{3}{5}  

c)

C. 35\frac{-3}{5}  

d)

D. 984\frac{-9}{84}  

27.

Sắp xếp 6x3+5x48x63x2+46x^3+5x^4-8x^6-3x^2+4  theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:

a)

8x6+5x4+6x33x2+4-8x^6+5x^4+6x^3-3x^2+4  

b)

8x6+5x4+6x3+3x2+4-8x^6+5x^4+6x^3+3x^2+4  

c)

8x6+5x4+6x33x2+48x^6+5x^4+6x^3-3x^2+4  

d)

8x6+5x4+6x3+3x2+48x^6+5x^4+6x^3+3x^2+4  

28.

Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, B nằm giữa A và C. Trên đường thẳng vuông góc với AC tại B ta lấy điểm H. Khi đó:

a)

AH < BH

b)

AH < AB

c)

AH > BH

d)

AH = BH

29.

48 công nhân hoàn thành 1 công việc trong 1 ngày; hỏi cần bao nhiêu công nhân để hoàn thành công việc trong 14 ngày

a)

52

b)

62

c)

72

d)

82

30.

Cho tam giác ABC và tam giác MNP có BC = PN, ACB = MPN. Cần thêm điều kiện nào sau đây để ΔABC=ΔMPN\Delta ABC=\Delta MPN theo trường hợp góc – cạnh - góc?

a)

MN= AB

b)

ABC=MNP

c)

BAC= NMP

d)

AC= MP

31.

Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức f(x)=2x53x2+9x32x51f\left(x\right)=2x^5-3x^2+9-x^3-2x^5-1  là:


a)

1;8-1;8  

b)

2;92;9  

c)

2;82;8  

d)

1;9-1;9  

32.

Bậc của đa thức 3x3y22xy2+x3y33x3y2+53x^3y^2-2xy^2+x^3y^3-3x^3y^2+5  là:


a)

66  

b)

55  

c)

1010  

d)

33  

33.

Cho đa thức g(x)=3x2mx+5g\left(x\right)=3x^2-mx+5

có nghiệm  x=1x=1  thì giá trị của m bằng:

a)

m=1m=1  

b)

m=5m=5  

c)

m=8m=8  

d)

m=3m=3  

34.

Phần biến của đơn thức 3ax2y.(x2yz)3ax^2y.\left(x^2yz\right) với a là hằng số khác 0 là: 


a)

x2yx^2y  

b)

x2yzx^2yz  

c)

x4y2zx^4y^2z  

d)

3x4y2z3x^4y^2z  

35.

Nghiệm của đa thức (2x+1)(x3)\left(2x+1\right)-\left(x-3\right)  là


a)

x=12x=-\frac{1}{2}  

b)

x=3x=3  

c)

x=4x=-4  

d)

x=4x=4  

36.

Bộ ba số nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của tam giác?

a)

(1cm, 2cm, 3cm)\left(1cm,\ 2cm,\ 3cm\right)

b)

(7cm, 7cm, 15cm)\left(7cm,\ 7cm,\ 15cm\right)

c)

(3cm, 9cm, 4cm)\left(3cm,\ 9cm,\ 4cm\right)

d)

5cm, 7cm, 10cm5cm,\ 7cm,\ 10cm

37.

Cho tam giác ABC có AB = 1cm, BC = 4cm. Biết độ dài cạnh AC là một số nguyên, đơn vị cm. Độ dài AC là:

a)

2cm2cm

b)

3cm3cm

c)

4cm4cm

d)

5cm5cm

38.

Cho tam giác ABC cân có độ dài hai cạnh là 3cm, 7cm. Chu vi của tam giác ABC là:

a)

13cm

b)

17cm

c)

7cm

d)

3cm

39.

Cho tam giác ABC có trọng tâm G và trung tuyến AM = 15cm. Độ dài đoạn thẳng AG bằng:

a)

10cm

b)

5cm

c)

15cm

d)

20cm

40.

Cho tam giác ABC có trọng tâm G, trung tuyến BN. Chọn khẳng định đúng:

a)

BG=13BNBG=\frac{1}{3}BN

b)

BGGN=3\frac{BG}{GN}=3

c)

BNBG=23\frac{BN}{BG}=\frac{2}{3}

d)

GN=13BNGN=\frac{1}{3}BN

41.

Trong tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là:

a)

Trọng tâm

b)

Giao điểm của ba đường phân giác

c)

Giao điểm của ba đường trung trực

d)

Giao điểm của ba đường cao

42.

Tam giác ABC vuông tại A có AB=3cm, BC=5cmAB=3cm,\ BC=5cm . Độ dài cạnh AC bằng:

a)

2cm2cm  

b)

4cm4cm  

c)

34cm\sqrt{34}cm  

d)

8cm8cm  

43.

Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây là ba cạnh của một tam giác?

a)

2cm, 3cm, 6cm2cm,\ 3cm,\ 6cm

b)

3cm, 4cm, 6cm3cm,\ 4cm,\ 6cm

c)

2cm, 4cm, 6cm2cm,\ 4cm,\ 6cm

d)

2cm, 3cm, 5cm2cm,\ 3cm,\ 5cm

44.

Tam giác ABC cân tại A có A=40°\angle A=40\degree   khi đó số đo của góc B bằng

a)

100°100\degree  

b)

50°50\degree  

c)

70°70\degree  

d)

40°40\degree  

45.

Tam giác ABC có AB < AC < BC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

C<B<AC<B<A

b)

B<C<AB<C<A

c)

A<C<BA<C<B

d)

A<B<CA<B<C

46.

Tam giác ABC có BM là đường trung tuyến và G là trọng tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

BGBM=32\frac{BG}{BM}=\frac{3}{2}

b)

BGGM=12\frac{BG}{GM}=\frac{1}{2}

c)

MGBM=13\frac{MG}{BM}=\frac{1}{3}

d)

BMBG=23\frac{BM}{BG}=\frac{2}{3}

47.

Tam giác ABC vuông tại A có AB < AC. Vẽ AH vuông góc với BC (HBC)\left(H\in BC\right)  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

HB<HCHB<HC  

b)

HC<HBHC<HB  

c)

AB<AHAB<AH  

d)

AC<AHAC<AH  

48.

Cho ΔABC\Delta ABC  và ΔDEF\Delta DEF  có A=D=90°\angle A=\angle D=90\degree  . Để kết luận ΔABC\Delta ABC  =  ΔDEF\Delta DEF   theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông, cần có thêm điều kiện nào sau đây? 

a)

BC=EF, B=EBC=EF,\ \angle B=\angle E  

b)

AB=DE, AC=DFAB=DE,\ AC=DF  

c)

BC=EF, AC=DFBC=EF,\ AC=DF  

d)

BC=DE, B=EBC=DE,\ \angle B=\angle E  

49.

Các đường phân giác trong của một tam giác cắt nhau tại một điểm, điểm đó gọi là:

a)

Trọng tâm của tam giác

b)

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

c)

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác

d)

Trực tâm của tam giác

50.

Trực tâm của tam giác là giao điểm của:

a)

Ba đường trung tuyến

b)

Ba đường trung trực

c)

Ba đường phân giác

d)

Ba đường cao

51.

Cho tam giác cân có độ dài hai cạnh là 3cm và 7cm. Chu vi của tam giác cân đó là:

a)

17cm

b)

13cm

c)

22cm

d)

8.5cm