Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

*•.¸♡ TOÁN CÔ HẠNH: Ôn tập chương III- ĐS7 ♡¸.•*

Total questions: 30

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Hỏi có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu trong bảng trên?

a)

20

b)

25

c)

24

d)

18

2.

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

3.

Tần số tương ứng của các giá trị 9; 10; 15 lần lượt là:

a)

4;4;3

b)

4;3;4

c)

3;4;4

d)

4;3;3

4.

Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu?

a)

7

b)

8

c)

14

d)

20

5.

Tần số tương ứng của các giá trị 15; 17; 20; 24 là gì?

a)

3; 2; 2; 1

b)

2; 4; 5; 2

c)

3; 4; 2; 2

d)

2; 5; 2; 1

6.

Dấu hiệu ở đây là gì?

a)

Năng suất lúa tính theo tạ/ha của mỗi thửa ruộng

b)

Năng suất lúa của mỗi xã

c)

Năng suất lúa tính theo tấn/ha của mỗi thửa ruộng

d)

Số tấn lúa của mỗi thửa ruộng

7.

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

7

b)

30

c)

8

d)

35

8.

Tần số của dấu hiệu có giá trị 30 là :

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

9.

Dấu hiệu điều tra ở đây là gì?

a)

Điểm thi môn Toán của mỗi học sinh lớp 7A

b)

Điểm thi của mỗi học sinh lớp 7A

c)

Điểm thi môn Văn của mỗi học sinh lớp 7A

d)

Điểm thi các môn của mỗi học sinh lớp 7A

10.

Lớp 7A có bao nhiêu học sinh?

a)

32

b)

33

c)

34

d)

35

11.

Lớp 7A có bao nhiêu HS điểm toán dưới TB?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Dấu hiệu điều tra ở đây là gì?

a)

Trình độ văn hóa của xí nghiệp

b)

Trình độ văn hóa của một số công nhân

c)

Trình độ văn hóa của công nhân nữ

d)

Trình độ văn hóa của công nhân nam

13.

Có tất cả bao nhiêu giá trị của dấu hiệu?

a)

15

b)

20

c)

25

d)

40

14.

Tần số tương ứng của các dấu hiệu có các giá trị 8;9;11;12 là:

a)

4;10;4;2

b)

4;4;10;2

c)

10;4;4;2

d)

2;10;4;2

15.

Dấu hiệu cần tìm hiểu là?

a)

Số con trong mỗi gia đình của một khu vực dân cư

b)

Số con trai của mỗi gia đình

c)

Số con gái của mỗi gia đình

d)

Số con của một khu dân cư

16.

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

17.

Lập bảng tần số

a)
b)
c)
d)
18.

Thầy giáo đo chiều cao của bao nhiêu bạn?

a)

18

b)

20

c)

22

d)

24

19.

Số bạn có chiều cao thấp nhất là bao nhiêu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Có bao nhiêu bạn có chiều cao 143cm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Chiều cao của các bạn chủ yếu thuộc khoảng nào?

a)

150cm−160cm

b)

145cm−149cm

c)

143cm−145cm

d)

140cm−150cm

22.

Dấu hiệu điều tra là gì?

a)

Số điểm đạt được sau 30  lần bắn của một xạ thủ bắn súng

b)

Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn của một xạ thủ bắn súng

c)

Số điểm đạt được sau 5 lần bắn của một xạ thủ bắn súng

d)

Tổng số điểm đạt được của một xạ thủ bắn sung

23.

Số Trung bình cộng là?

a)

8

b)

9

c)

8,57

d)

9,57

24.

Mốt của dấu hiệu là gì?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

25.

Vẽ biểu đồ đoạn thẳng :

a)
b)
c)
d)
26.

Số trung bình cộng là?

a)

32

b)

32,7

c)

32,5

d)

33

27.

Mốt của dấu hiệu là gì?

a)

12

b)

31

c)

32

d)

31 và 32

28.

Tìm y trong bảng tần số?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

29.

Sau khi đã tìm được y ở câu trước, em hãy cho biết mốt của dấu hiệu là gì?

a)

15

b)

18

c)

22

d)

24

30.

Tìm x, biết số trung bình cộng của dấu hiệu là 19

a)

x=18

b)

x=16

c)

x=19

d)

x=25