wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7.12 thứ tự thực hiện phép tính - vh(tiep)

Total questions: 25

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Tính giá trị biểu thức 18 - 4 . 3 : 6 + 12

a)

28

b)

19

c)

12

d)

8

2.

Tính giá trị biểu thức 722.327^2-2.3^2  

a)

31

b)

13

c)

37

d)

Kết quả khác

3.

Giá trị của biểu thức 50 - [ 30 - (9 - 4)2] bằng:

a)

A. 40

b)

B. 50

c)

C. 35

d)

D. 45

4.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

a)

Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa

b)

Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ

c)

Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ

d)

Cả A, B, C đều đúng

5.

Kết quả của phép tính  32 6  . (8  23) + 1832\ -6\ \ .\ \left(8\ -\ 2^3\right)\ +\ 18  

a)

47

b)

48

c)

49

d)

50

6.

Khi biểu thức chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép tính nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ phải sang trái

c)

Nhân và chia rồi đến cộng và trừ sau

d)

Cộng và trừ rồi đến nhân và chia sau

7.

Nếu biểu thức có chứa các dấu ngoặc ( ),  [ ],  { } thì thứ tự thực hiện các phép tính là

a)

( )→[ ]→{ }

b)

{ }→[ ]→( )

c)

{ }→( )[ ]

d)

( ){ }→[ ]

8.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

9.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1a\ ^0=\ 1

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amna^m:a\ ^n=\ a^{m-n}

10.

Kết quả phép tính : 879 . 2 + 879 . 996 + 3 . 879 là :

a)

A. 887799

b)

B. 897897

c)

C. 879897

d)

D. 879879

11.

Số tự nhiên x trong phép tính : 23 ( x – 1 ) + 19 = 65 là :

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 5

d)

C. 3

12.

12x – 33 = 32.33

a)
23
b)

22

c)

24

d)

21

13.

( 15 – 6x ). 35 = 36

a)
2
b)

0

c)

1

d)

3

14.

128 - 3( X + 4 ) = 23

a)
31
b)

30

c)

32

d)

29

15.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

b)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

c)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}

d)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

16.

Viết tập hợp A = {16; 17; 18; 19} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A = {x|15 < x < 19}  

b)

A = {x | xNx\in N 15 < x < 20}

c)

A = {x|16 < x < 20}     

d)

A = {x|15 < x ≤ 20}

17.

A={x / xN; 9x<15}A=\left\{x\ /\ x\in N;\ 9\le x<15\right\}  


Tập hợp A được viết bằng cách liệt kê các phần tử là:

a)

A={9;10;11;12;13;14}A=\left\{9;10;11;12;13;14\right\}  

b)

A={10;11;12;13;14;15}A=\left\{10;11;12;13;14;15\right\}  

c)

A={10;11;12;13;14}A=\left\{10;11;12;13;14\right\}  

d)

A={9;10;11;12;13;14;15}A=\left\{9;10;11;12;13;14;15\right\}  

18.

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

M

d)

M*

19.

Cho tập hợp A={x / x \in  N*; x \le  5}. Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê phần tử là

a)

A = {1;2;3;4}

b)

A = {1;2;3,4;5}

c)

A = {0;1;2;3;4;5}

d)

A = {0;1;2;3;4}

20.

Chọn câu đúng

a)

A. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

b)

B. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và chia các số mũ

c)

C. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và nhân các số mũ

d)

D. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ

21.

Tính giá trị của lũy thừa 26 ta được

a)

32

b)

64

c)

16

d)

128

22.

Viết gọn tích sau dưới dạng 1 lũy thừa: 4.4.4.4.4 =

a)

4.5

b)

44

c)

45

d)

54

23.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1 (a0)a\ ^0=\ 1\ \left(a\ne0\right)

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amn  (a0; mn)a^m:a\ ^n=\ a^{m-n}\ \ \left(a\ne0;\ m\ge n\right)

24.

Viết số 2121 dưới dạng tổng lũy thừa của 10

a)

2,103 + 2.101 + 1

b)

2.104 + 1.103 + 2.102 + 1.101

c)

2.103 + 1.102 + 2.101 + 1

d)

2.103 + 1.102 + 2.101 + 1.100

25.

aⁿ

a, n gọi là gì ?

a)

n là cơ số, a là lũy thừa

b)

n là cơ số, a là số mũ

c)

a là cơ số, n là lũy thừa

d)

a là cơ số, n là số mũ