wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN

Total questions: 108

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta là :

a)

Foot

b)

Inch

c)

Decimetre

d)

Metre

2.

Oxygen có tính chất nào sau đây?

a)

A. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, khôngvị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.

b)

B. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn

c)

C. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

D. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

3.

Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?

a)

Hoa mai

b)

Tảo lục

c)

Hoa hồng

d)

Hoa hướng dương

4.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là :

a)

tế bào

b)

Cơ quan

c)

d)

Hệ cơ quan

5.

Một tế bào sau khi sinh sản tạo thành tám tế bào mới. Tế bào đó đã trải quá mấy lần sinh sản?

a)

3 lần

b)

5 lần

c)

4 lần

d)

2 lần

6.

(a)   là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

7.

(a)   điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

8.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào

a)

Vùng nhân

b)

Màng tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Chất tế bào

9.

Thành phần cấu trúc x (có màu xanh) trong hình bên là gì?

(a)  

10.

Hoàn thành cấu trúc tế bào trùng biến hình bằng cách gọi tên

các số (1), (2), (3)

(a)  

11.

Quan sát một số cơ quan trong hình sau và cho biết hệ tiêu hoá gồm các cơ quan nào ?

a)

2,3

b)

3,4

c)

5,1

d)

1,3

e)

6,3

12.

Tính chẩt nào dưới đây là tính chất chung của nhiên liệu?

a)

Nhẹ hơn nước

b)

Tan trong nước

c)

Cháy được

d)

D. Là chất

13.

Loại nhiên liệu nào sau đây là nhiên liệu rắn?

a)

Than đá.

b)

Dầu hỏa.

c)

Dầu diesel.

d)

Xăng.

14.

Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Phơi củi cho thật khô.

b)

Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy.

c)

Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt.

d)

Chẻ nhỏ củi.

15.

Để sử dụng nhiên liệu tiết kiệm và hiệu quả, cần điều chỉnh lượng gas khi đun nấu

a)

phù hợp với nhu cầu sử dụng.

b)

không thay đổi trong suổt quá trình sử dụng.

c)

luôn để ở mức nhỏ nhất có thể.

d)

luôn ở mức lớn nhất có thể.

16.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?

a)

Gạo.

b)

Rau xanh.

c)

Thịt.

d)

Gạo và rau xanh.

17.

Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

A. Carbohydrate (chất đường, bột).

b)

B. Protein (chất đạm).

c)

C. Lipid (chất béo).

d)

D.Vtamin.

18.

Việc làm nào dưới đây không phải cách bảo quản lương thực – thực phẩm đúng?

a)

A. Chế biến cá và để trong tủ lạnh.

b)

B. Để thịt ngoài không khí trong thời gian dài.

c)

C. Sấy khô các loại trái cây.

d)

D. Ướp muối cho cá.

19.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

A. Trong thành phần của ngô, khoai, sắn không chứa tinh bột.

b)

B. Bảo quản thực phẩm không đúng cách làm giảm chất lượng thực phẩm.

c)

C. Thực phẩm bị biến đổi tính chất vẫn sử dụng được.

d)

D. Các thực phẩm phải nấu chín mới sử dụng được.

20.

Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

A. Nước suối.

b)

B. Nước khoáng.

c)

C. Nước cất.

d)

D. Nước biển.

21.

Muốn hoà tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

A. Nghiền nhỏ muối ăn.

b)

B. Đun nóng nước.

c)

C. Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đều.

d)

D. Bỏ thêm đá lạnh vào.

22.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

A. Hỗn hợp nước đường.

b)

B. Hỗn hợp nước muối.

c)

C. Hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều.

d)

D. Hỗn hợp nước và rượu.

23.

Nước khoáng trong suốt, không màu nhưng có lẫn một số chất tan. Vậy nước khoáng:

a)

A. là hỗn hợp đồng nhất.

b)

B. là chất tinh khiết.

c)

C. không phải là hỗn hợp.

d)

D. là hỗn hợp không đồng nhất.

24.

Người ta tách cát ra khỏi hỗn hợp cát và nước bằng phương pháp nào?

a)

A. Lọc.

b)

B. Chiết.

c)

C. Cô cạn.

d)

D. Dùng nam châm.

25.

Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để tách riêng dầu ăn ra khỏi nước?

a)

A. Lọc.

b)

B. Chiết.

c)

C. Cô cạn.

d)

D. Đông đặc

26.

Trong máy lọc nước có nhiều lõi lọc khác nhau. Trong đó, có một lõi làm bằng bông được ép rất chặt. Theo em, lõi bông đó có tác dụng gì?

a)

A. Lọc chất tan trong nước.

b)

B. Lọc chất không tan trong nước.

c)

C. Lọc và giữ lại khoáng chất.

d)

D. Lọc hoá chất độc hại.

27.

Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?

a)

A. Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.

b)

B. Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào,

c)

C. Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào.

d)

D. Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào,

28.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

A Xe ô tô.

b)

B. Cây cầu.

c)

C. Cây bạch đàn.

d)

D. Ngôi nhà.

29.

Tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

A. tế bào vi khuẩn

b)

B. tế bào trứng cá, trứng ếch

c)

C. tế bào nấm men

d)

D. tế bào hồng cầu

30.

Các thành phần chính của tế bào gồm:

a)

A. Màng, tế bào chất, không bào.

b)

B. Nhân, tế bào chất, không bào.

c)

C. Màng, tế bào chất, nhân.

d)

D. Màng, nhân, không bào.

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

A. tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ 1 tế bào

b)

B. tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào

c)

C. tế bào là đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật

d)

D. tấc cả các đáp án trên

32.

Bào quan chỉ có trong tế bào thực vật trên tên là gì?

a)

A. Ti thể

b)

B. Nhân tế bào

c)

C. Màng tế bào

d)

D. Lục lạp

33.

Tế bào động vật không có thành phần nào sau đây:

a)

A. Màng.

b)

B. Tế bào chất.

c)

C. Nhân.

d)

D. Lục lạp.

34.

Đặc điểm chỉ có ở tế bào nhân thực là

a)

A. có thành tế bào.

b)

B. có chất tế bào.

c)

C. có nhân và các bào quan có màng.

d)

D. có màng sinh chất.

35.

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là:

a)

A. Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

B. Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

c)

C. Nhân có màng bọc

d)

D. Màng tế bào

36.

Từ 1 tế bào trưởng thành tiến hành phân chia ba lần tạo thành số tế bào con là:

a)

A. 4 tế bào con.

b)

B. 6 tế bào con.

c)

C. 2 tế bào con.

d)

D. 8 tế bào con

37.

Cho các khẳng định sau, khẳng định nào sai:

a)

A. Cơ thể sinh vật lớn lên là nhờ sự lớn lên và phân chia của tế bào

b)

B. Cơ thể sinh vật lớn lên không cần sự phân chia của tế bào

c)

C. Sự phân chia làm tăng số lượng tế bào và thay thế những tế bào chết trong cơ thể

d)

D. Từ một tế bào sau 1 lần phân chia tạo 2 tế bào mới gọi là sự phân bào

38.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định được gọi là:

a)

A. mô

b)

B. tế bào

c)

C. cơ quan.

d)

D. hệ cơ quan.

39.

Trong các cấp độ tổ chức cơ thể dưới đây, cấp độ nào là lớn nhất:

a)

A. Tế bào

b)

B. Hệ cơ quan

c)

C. Cơ quan

d)

D. Mô

40.

Ở người: tim, gan và tai là ví dụ cho cấp tổ chức nào của cơ thể?

a)

A. Tế bào

b)

B. Mô

c)

C. Cơ quan

d)

D. Hệ cơ quan

41.

Cấp tổ chức nào dưới đây có ở mọi cơ thể sống?

a)

A. Cơ quan

b)

B. Hệ cơ quan

c)

C. Cơ quan được cấu tạo từ hai hay nhiều mô, cùng thực hiện một hoat động sống.

d)

D. Tế bào

42.

Nhóm các sinh vật đơn bào là:

a)

A. Cây táo, con rắn, trùng roi xanh

b)

B. Cây hướng dương, con hổ, nấm rơm.

c)

C. Vi khuẩn lao, trùng giày, con mèo

d)

D. Tảo silic, trùng giày, vi khuẩn E-coli.

43.

Ở cơ thể đa bào, một nhóm các cơ quan phối hợp hoạt động cùng thực hiện một quá trình sống tạo nên cấp tổ chức nào dưới đây:

a)

A. Mô

b)

B. Hệ cơ quan

c)

C. Tế bào

d)

D. Cơ thể

44.

Mục đích của việc phân loại thế giới sống là gì?

a)

A. Xác định tên sinh vật và mối quan hệ giữa các loại sinh vật

b)

B. Xác định được tuổi của sinh vật

c)

C. Xác định được các đặc điểm khác nhau giữa các loài sinh vật

d)

D. Xác định được môi trường sống của sinh vật

45.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

A. Loài -> Chi (giống) -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

b)

B. Chỉ (giống) -> Loài -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới

c)

C. Giới Ngành -> Lớp -> Bộ -> Họ -> Chi (giống) -> Loài.

d)

D. Loài -> Chi (giống) -> Bộ -> Họ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

46.

Sinh vật bao gồm những giới:

a)

A. giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật.

b)

B. giới vi khuẩn, khởi sinh, nguyên sinh, thực vật và động vật.

c)

C. giới khởi sinh, nguyên sinh, tảo, thực vật, động vật.

d)

D. giới vi khuẩn, giới đơn bào, giới đa bào, thực vật và động vật.

47.

Loại rừng nào dưới đây có hệ thực vật phong phú nhất:

a)

A. Rừng lá kim phương Bắc

b)

B. Rừng lá rộng ôn đới

c)

C. Rừng ngập mặn ven biển

d)

D. Rừng mưa nhiệt đới

48.

Cho các đại diện dưới đây:

(1) Nấm sò. (2) Vi Khuẩn. (3) Tảo lục đơn bào. (4) Trùng giày

Trong các đại diện trên, có bao nhiêu đại diện thuộc giới Nguyên sinh?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

49.

Khi xây dựng khóa lưỡng phân không dựa trên những đặc điểm nào dưới đây:

a)

A. Đặc điểm hình dạng

b)

B. Đặc điểm về kích thước

c)

C. Đặc điểm về kích thích và phản ứng

d)

D. Đặc điểm về cấu trúc

50.

Một khoá lưỡng phân có mấy sự lựa chọn ở mỗi nhánh:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

51.

Cho một số bước xây dựng khóa lưỡng phân như sau:


(1) Vẽ sơ đồ khóa lưỡng phân.

(2) Xác định đặc điểm đặc trưng của mỗi đại diện sinh vật.

(3) Dựa vào 2 đặc điểm đối lập phân chia sinh vật thành hai nhóm.

(4) Tiếp tục phân chia các nhóm trên thành hai nhóm cho đến khi mỗi nhóm chỉ còn một sinh vật.

Sắp xếp các bước để có trình tự đúng khi xây dựng khóa lưỡng phân?

a)

A. 1- 2 - 3 - 4

b)

B. 2 – 3 - 4 - 1

c)

C. 3 – 2 – 1 - 4

d)

D. 4 – 1 – 2 - 3

52.

Các nhà khoa học sử dụng khoá lưỡng phân để:

a)

A. phân chia sinh vật thành từng nhóm

b)

B. xây dựng thí nghiệm

c)

C. xác định loài sinh sản hữu tính hay vô tính

d)

D. dự đoán thế hệ sau

53.

Virus không được coi là sinh vật hoàn chỉnh vì:

a)

A. Virus thường gây bệnh ở người và động vật

b)

B. Virus chưa có cấu tạo tế bào

c)

C. Virus là loại tế bào nhỏ nhất

d)

D. Virus không có khả năng nhân đôi

54.

Nhận định nào dưới đây về vi khuẩn là đúng:

a)

A. Vi khuẩn chưa có cấu tạo tế bào.

b)

B. Vi khuẩn chỉ sống trong cơ thể vật chủ

c)

C. Vi khuẩn là sinh vật đơn bào nhỏ bé

d)

D. Vi khuẩn không gây bệnh cho người

55.

Vi khuẩn không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

A. Có cấu tạo đa bào.

b)

B. Kích thước rất nhỏ bé, chưa có nhân hoàn chỉnh.

c)

C. Có thể có lợi hoặc có hại.

d)

D. Có hình thái đa dạng : hình que, hình cầu, hình dấu phẩy,…

56.

Bộ y tế khuyến cáo “5K” chung sống an toàn với dịch bệnh do virus Corona là gì?

a)

A. Khẩu trang, khử khuẩn, khoảng cách, không tụ tập, khai báo y tế.

b)

B. Khẩu trang, khử virus, khoảng cách, không tụ tập, khai báo y tế.

c)

C. Khẩu trang, khử khuẩn, khí hậu, không tụ tập, khai báo y tế.

d)

D. Khí sạch, khử khuẩn, khoảng cách, không tụ tập, khai báo y tế.

57.

Trong cấu tạo của tế bào thực vật, bào quan nào thường có kích thước rất lớn, nằm ở trung tâm tế bào và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất thẩm thấu ?

a)

Nhân.

b)

Không bào.

c)

Ti thể.

d)

Lục lạp.

58.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào là ranh giới trung gian giữa vách tế bào và chất tế bào ?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Màng sinh chất.

d)

Lục lạp

59.

Tế bào có chức năng:

a)

sinh trưởng và phát triển

b)

vận động và cảm ứng

c)

trao đổi chất, sinh sản

d)

Tất cả các ý trên

60.

Tế bào trứng có hình dạng gì?

a)

hình cầu

b)

hình tròn

c)

hình đĩa

d)

hình thoi

61.

TẾ BÀO GỒM MẤY THÀNH PHẦN CHÍNH?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

62.

BÀO QUAN NÀO CHỈ XUẤT HIỆN Ở TẾ BÀO THỰC VẬT, KHÔNG CÓ Ở TẾ BÀO ĐỘNG VẬT?

a)

TI THỂ

b)

KHÔNG BÀO

c)

LỤC LẠP

d)

RIBOSOME

63.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

a)

Chất tế bào.

b)

Vách tế bào.

c)

Nhân.

d)

Màng sinh chất.

64.

Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quyết định điều đó ?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Vách tế bào.

d)

Màng sinh chất.

65.

Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu dựa vào những hoạt động nào dưới đây?

1. Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch TB theo thời gian.

2. Sự gia tăng số lượng TB qua quá trình phân chia.

3. Sự tăng kích thước của từng TB do trao đổi chất.

a)

1, 2, 3

b)

2, 3

c)

1, 3

d)

1, 2

66.

Một TB mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 5 lần. Hỏi sau quá trình này, số TB con được tạo thành là bao nhiêu ?

a)

32 tế bào.

b)

4 tế bào.

c)

8 tế bào.

d)

16 tế bào.

67.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên chi tiết số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Vùng nhân.

68.

Câu 3: Đặc điểm khác biệt của tế bào nhân thực so với tế bào nhân sơ là:

a)

Có thành tế bào

b)

Có lục lạp

c)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

d)

Có chất tế bào

69.
a)

tb hồng cầu-tb cơ-tb trứng-tb niêm mạc miệng

b)

tb hồng cầu-tb trứng-tb cơ-tb niêm mạc miệng

c)

tb hồng cầu-tb niêm mạc miệng-tb trứng-tb cơ

d)

tb hồng cầu-tb cơ-tb niêm mạc miệng-tb trứng

70.

Tế bào nào dưới đây quan sát được bằng mắt thường?

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Tế bào tép bưởi.

c)

Tế bào hồng cầu.

d)

Tế bào rễ của cây..

71.

Đây là tế bào

a)

nhân sơ

b)

vi khuẩn

c)

động vật

d)

thực vật

72.

Chỉ ra đâu là tính chất hóa học của chất

a)

Kem chảy lỏng khi để ngoài trời

b)

Đường tan vào nước

c)

Tuyết tan

d)

Cơm để lâu bị mốc

73.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây

b)

Mưa rơi

c)

Gió thổi

d)

Lốc xoáy

74.

Lọ nước hoa để trong phòng có mùi thơm. Điều này thể hiện:

a)

Chất dễ nén được

b)

Chất dễ hóa hơi

c)

Chất dễ nóng chảy

d)

Chất không chảy được

75.

Hoạt động nào trong các hoạt động sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Chơi bóng rổ

b)

Cấy lúa

c)

Đánh đàn

d)

Tìm hiểu đặc điểm sinh học của các loài tôm

76.

Hoạt động nào sau đây của con người không phải  hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Tìm hiểu về biến chủng covid

b)

Sản xuất phân bón hóa học

c)

Tìm hiểu về biến đổi khí hậu

d)

Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi

77.

Theo em, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

Chăm sóc sức khoẻ con người.

b)

Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.

c)

Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học.

78.

Vật nào sau đây gọi là vật không sống?

a)

Con ong 

b)

Vi khuẩn

c)

Than củi 

d)

Cây cam

79.

Vật hữu sinh là

a)

Cây hoa

b)

cái cầu

c)

cái ghế

d)

Cây viết

80.

Chỉ ra đâu là tính chất vật lí của chất

a)

Nến cháy thành khí cacbon đi oxit và hơi nước

b)

Bơ chảy lỏng khi để ngoài trời

c)

Bánh mì để lâu bị ôi thiu

d)

Cơm nếp lên men thành rượu

81.

Khả năng phóng to ảnh của vật bằng kính hiển vi là

a)

3 – 20 lần.

b)

10 – 20 lần.

c)

20 – 100 lần.

d)

40 – 3000 lần.

82.

Hệ thống quan trọng nhất của kính hiển vi là

a)

hệ thống phóng đại.

b)

hệ thống giá đỡ.

c)

hệ thống chiếu sáng.

d)

hệ thống điều chỉnh độ dịch chuyển của ống kính.

83.

Câu 9: Công việc nào dưới đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?

a)

Người già đọc sách

b)

Sửa chữa đồng hồ

c)

Khâu vá

d)

Quan sát một vật ở rất xa

84.

Kính lúp có độ phóng đại bao nhiêu?

a)

100-1000 lần

b)

4-10 lần

c)

3-20 lần

d)

40-3000 lần

85.

Giới hạn đo của thước là:

a)

1 mét

b)

Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

c)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước

d)

Cả 3 câu trên đều sai

86.

Trước khi đo chiều dài của vật, người ta thường ước lượng chiều dài của vật để:

a)

lựa chọn thước đo phù hợp

b)

đặt mắt đúng cách

c)

đọc kết quả đo chính xác

d)

đặt vật đo đúng cách

87.

Đơn vị đo chiều dài hợp pháp trong hệ thống đo lường của nước ta là:

a)

km

b)

cm

c)

mm

d)

m

88.

Độ chia nhỏ nhất của thước là:

a)

1mm

b)

Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

c)

Cả 2 câu A, B đều đúng

d)

Cả 2 câu A, B đều sai

89.

1m = ?

a)

1000 mm

b)

10 cm

c)

100 dm

d)

100 mm

90.

Hãy chỉ ra GHĐ và ĐCNN của thước đo trong hình dưới đây:

a)

GHĐ 10cm; ĐCNN 2cm

b)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,5cm

c)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,2cm

d)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,5dm

91.

Bạn Nam muốn đo chiều dài và chiều rộng của lớp học. Theo em, bạn Nam sử dụng đơn vị đo độ dài nào là phù hợp nhất?

a)

mm

b)

km

c)

cm

d)

m

92.

Để đo chiều dài của chiếc bút chì thì bạn An cần đặt thước thẳng như thế nào?

a)
b)
c)
d)
93.

Để đo khoảng cách giữa Hà Nội và TPHCM, người ta dùng đơn vị nào?

a)

m

b)

km

c)

mm

d)

inch

94.

Thuật ngữ “Ti vi 24 inches” để chỉ:

a)

A. chiều cao của màn hình tivi.

b)

B. Chiều rộng của màn hình tivi.

c)

C. đường chéo của màn hình tivi.

d)

D. Chiều rộng của cái tivi.

95.

Chọn câu trả lời đúng nhất

Nguyên nhân gây ra sai số khi đo chiều dài của một vật là

a)

Đặt thước không song song và cách xa vật.

b)

Đặt mắt nhìn lệch.

c)

Một đầu của vật không đặt đúng vạch số 0 của thước.

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

96.

Khi em đi mua giày, người bán hàng thường hỏi mua giày cao bao nhiêu phân. Giày 3 phân có nghĩa:

a)

Giày cao 3 cm

b)

Giày cao 3 mm

c)

Giày cao 30 cm

d)

Giày cao 0,3 m

97.

Năm ánh sángđơn vị đo chiều dài sử dụng trong đo khoảng cách

a)

từ mặt trời đến trái đất

b)

từ thành phố này đến thành phố khác

c)

từ đất nước này đến đất nước khác

d)

từ mặt biển đến đáy biển

98.

Loại thước thích hợp dùng để đo chi tiết máy

a)
b)
c)
d)
99.

Người thợ may cần lấy các số đo của khách hàng để may một chiếc áo. Các số liệu cần đo là số đo dài tay, số đo vòng ngực, số đo vòng eo, số đo dài áo,... Theo em, người thợ may nên sử dụng loại thước nào để đo các số liệu đó?

a)

Thước thẳng

b)

Thước dây

c)

Thước cuộn

d)

Thước kẹp

100.

Người chuyên nghiên cứu về khoa học tự nhiên được gọi là

a)

Nhà sinh học

b)

Nhà khoa học

c)

Kĩ thuật viên

d)

Nghiên cứu viên

101.

vật nào sau đây là vật sống?

a)

cây hoa mười giờ

b)

than củi

c)

bàn ghế gỗ

d)

hoa hồng khô

102.

KÍ HIỆU CẢNH BÁO TRÊN CÓ Ý NGHĨA GÌ?

a)

Biển cảnh báo nguy hại do hóa chất gây ra: Chất độc sinh học

b)

Biển cảnh báo khu vực nguy hiểm: Nguy hiểm về điện

c)

Biển cảnh báo khu vực nguy hiểm: Hóa chất độc hại

d)

Biển cảnh báo khu vực nguy hiểm: Chất phóng xạ

103.

Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của chiếc thước sau là bao nhiêu?

a)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 1cm

b)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 1mm

c)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 5 mm

d)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 5cm

104.

1 m = .... cm?

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

105.

Cái cân trong hình vẽ có thể dùng để đo khối lượng của những trường hợp nào sau đây:

a)

Một cô gái, một quả dưa hấu

b)

Một con voi, một quả bưởi

c)

Một chiếc đũa, một cái máy tính

d)

Một quả cam, một cái cốc nhựa.

106.

1 tạ bằng bao nhiêu kilogam?

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

1

107.

Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Có đẩy đủ các dụng cụ bảo hộ cần thiết.

b)

Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ, thiết bị.

c)

Biết cách sử dụng thiết bị chữa cháy có trong phòng thực hành. Quan sát kĩ lối thoát hiểm của phòng thực hành.

d)

Tất cả các ý trên.

108.

Hình bên mô tả cách đo thể tích của một vật rắn không thấm nước vào bình chia độ. Thể tích vật đó bằng

a)

10 cm3.

b)

9 cm3.

c)

12 cm3.

d)

11,25 cm3.