wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập 1. gdcd 10

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Thế giới khách quan bao gồm những gì?

a)

Giới tự nhiên.

b)

Giới xã hội.

c)

Tư duy con người.

d)

Tự nhiên - Xã hội - Tư duy.

2.

Chủ thể nào dưới đây sáng tạo nên các giá trị vật chất và tinh thần của xã hội

a)

Các nhà khoa học

b)

Con người

c)

Thần linh

d)

Người lao động

3.

Ví dụ nào dưới đây là biểu hiện của phủ định siêu hình?

a)

Xóa bỏ hoàn toàn nền văn hóa phong kiến

b)

Giữ gìn truyền thống văn hóa dân tộc

c)

Tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại

d)

Xây dựng nên văn hóa tiên tiến

4.

Theo quan điểm của Triết học duy vật biện chứng, thuộc tính vốn có, là phương thức tồn tại mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới vật chất là

a)

Chuyển động.       

b)

phát triển.

c)

vận động.

d)

tăng trưởng.

5.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Triết học là khoa học của các khoa học.

b)

Triết học là khoa học tổng hợp.

c)

Triết học là một môn khoa học.

d)

Triết học là khoa học trừu tượng.

6.

Vấn đề cơ bản của Triết học là mối quan hệ giữa

a)

Tư duy và vật chất

b)

Tư duy và tồn tại.     

c)

Duy vật và duy tâm.

d)

Sự vật và hiện tượng.

7.

Câu 1. Phủ định siêu hình là sự phủ định được diễn ra do

a)

Sự phát triển của sự vật, hiện tượng

b)

Sự tác động từ bên ngoài

c)

Sự tác động từ bên trong

d)

Sự biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng

8.

Câu 2. Câu tục ngữ nào dưới đây là đúng khi nói về phủ định siêu hình?

a)

Tre già măng mọc

b)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

c)

Con hơn cha là nhà có phúc

d)

Có mới nới cũ

9.

Câu 3. Biểu hiện nào dưới đây không phải là phủ định siêu hình?

a)

Người nông dân xay hạt lúa thành gạo ăn

b)

Gió bão làm cây đổ

c)

Người tối cổ tiến hóa thành người tinh khôn

d)

Con người đốt rừng

10.

Câu 4.Tục ngữ nào dưới đây là phủ định siêu hình?

a)

ở bầu thì tròn, ở ống thì dài

b)

cây có cội, nước có nguồn

c)

kiến tha lâu cũng đầy tổ

d)

có thực mới vực được đạo

11.

Câu 5. Quá trình phản ánh sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan vào bộ óc con người, để tạo nên những hiểu biết về chúng, được gọi là

a)

Nhận thức

b)

Cảm giác

c)

Tri thức

d)

Thấu hiểu

12.

Câu 6. Quá trình nhận thức diễn ra phức tạp, gồm

a)

hai

b)

ba

c)

bốn

d)

năm

13.

Câu 7. Câu nào dưới đây thể hiện vai trò của thực tiễn là cơ sở của nhận thức?

a)

Trăng quầng trời hạn, trăng tán trời mưa

b)

Con hơn cha, nhà có phúc

c)

Gieo gió gặt bão

d)

Ăn cây nào rào cây ấy

14.

Câu 8. Câu nào dưới đây thể hiện thực tiễn là động lực của nhận thức?

a)

Cái khó ló cái khôn

b)

Con vua thì lại làm vua

c)

Con hơn cha là nhà có phúc

d)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

15.

Câu 9. Bác Hồ từng nói: “Lí luận mà không liên hệ với thực tiễn là lí luận suông”. Câu nói của Bác có nghĩa: thực tiễn là

a)

Cơ sở của nhận thức

b)

Động lực của nhận thức

c)

Mục đích của nhận thức

d)

Tiêu chuẩn của chân lí

16.

Câu 10. Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lí

a)

Cá không ăn muối cá ươn

b)

Học thày không tày học bạn

c)

Ăn vóc học hay

d)

Con hơn cha là nhà có phúc

17.

8. Trong Triết học, độ của sự vật và hiện tượng là giới hạn mà trong đó

a)

Chưa có sự biến đổi nào xảy ra

b)

Sự biến đổi về lượng làm thay đổi về chất của sự vật

c)

Sự biến đổi về lượng chưa làm thay đổi về chất.

d)

Sự biến đổi của chất diễn ra nhanh chóng

18.

9. Khái niệm dùng để chỉ những thuộc tính cơ bản vốn có của sự vật, hiện tượng, biểu thị trình độ phát triển, quy mô tốc độ vận động của sự vật, hiện tượng là

a)

Bước nhảy

b)

Chất

c)

Lượng

d)

Điểm nút

19.

10. Trong những câu dưới đây, câu nào thể hiện mối quan hệ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất

a)

Mưa dầm thấm lâu

b)

Học thầy không tày học bạn

c)

Góp gió thành bão

d)

Ăn vóc học hay

20.

Trong Triết học, độ của sự vật và hiện tượng là giới hạn mà trong đó

a)

Chưa có sự biến đổi nào xảy ra

b)

Sự biến đổi về lượng làm thay đổi về chất của sự vật

c)

Sự biến đổi về lượng chưa làm thay đổi về chất.

d)

Sự biến đổi của chất diễn ra nhanh chóng

21.

Điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của lượng làm thay đổi chất của sự vật và hiện tượng được gọi là

a)

Độ   

b)

Lượng

c)

Chất 

d)

Điểm nút.

22.

Khái niệm dung để chỉ những thuộc tính cơ bản vốn có của sự vật, hiện tượng, biểu thị trình độ phát triển, quy mô tốc độ vận động của sự vật, hiện tượng là

a)

Bước nhảy

b)

Chất

c)

Lượng   

d)

Điểm nút

23.

Trong những câu dưới đây, câu nào thể hiện mối quan hệ sựu thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất

a)

Mưa dầm thầm lâu

b)

Học thầy không tày học bạn

c)

Góp gió thành bão

d)

Ăn vóc học hay

24.

Để tạo ra sự biến đổi về chất trong học tập và rèn luyện, em chọn phương án nào dưới đây?

a)

Cái dễ không cần học vì có thể tự hiểu được.

b)

Kiên trì học tập từ dễ đến khó, từ đơn giản đến phức tạp

c)

Chép bài của những bạn học giỏi trong giờ kiểm tra

d)

Sử dụng “phao” trong thi học kì

25.

Để tạo ra sự biến đổi về chất trong học tập và rèn luyện, em chọn phương án nào dưới đây?

a)

Cái dễ không cần học vì có thể tự hiểu được.

b)

Kiên trì học tập từ dễ đến khó, từ đơn giản đến phức tạp

c)

Chép bài của những bạn học giỏi trong giờ kiểm tra

d)

Sử dụng “phao” trong thi học kì

26.

Trong quy luật lượng – chất, giới hạn từ 0 độ C đến 100 độ C được gọi là

a)

độ.

b)

chất.

c)

lượng.

d)

điểm nút.

27.

Trong những câu dưới đây, câu nào không thể hiện mối quan hệ lượng đổi dẫn đến chất đổi?

a)

Có công mài sắt có ngày nên kim.

b)

Chín quá hóa nẫu.

c)

Đánh bùn sang ao.

d)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

28.

Trong Triết học, khái niệm chất dùng để chỉ

a)

Những thuộc tính bản chất nhất của sự vật và hiện tượng

b)

Những thuộc tính cơ bản, vốn có của sự vật và hiện tượng, phân biệt nó với các sự vật và hiện tượng khác.

c)

Những thành phần cơ bản để cấu thành sự vật, hiện tượng

d)

Những yếu tố, thuộc tính, đặc điểm căn bản của sự vật, hiện tượng