wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CDTC

Total questions: 28

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Quyền trẻ em là gì

a)

Quyền của trẻ em để phát triển

b)

Những gì trẻ em cần có để sống

c)

Những gì trẻ em cần có để sống + lớn lên lành mạnh, an toàn

d)

A và B

2.

4 nhóm quyền của trẻ em

a)

Quyền được đi chơi w KPL

b)

Quyền được sống

c)

Quyền được phát triển

d)

Quyền được bảo về

e)

Quyền được tham gia

3.

Nhân quyền là gì

a)

A. Quyền của con ng

b)

B. Quyền công dân

c)

C. Quyền tự nhiên của cn ng

d)

D. Không bị tước bỏ bởi bất cứ ai

e)

C và D

4.

Tính đặc trưng của nhân quyền

a)

A. Tính phổ quát, tính phổ biển, tính liên hệ, tính phụ thuộc,

b)

B. tính phổ quát, tính ko thể chuyển nhượng, tính ko thể phân chia, tính liên hệ phụ thuộc

c)

C. tình liên kết, tính phổ biển, tính không thể phân chia

d)

A với C

5.

Tính phổ quát: áp dụng với t__ __ ___ _____

(a)  

6.

Tính ko thể chuyển nhượng: Không bị t___ __ , h__ ___ bởi bất cứ ai

(a)  

7.

Tính ko thể phân chia: Các quyền có giá trị n__ ____

(a)  

8.

Tình yêu là gì

a)

Rung động của con người

b)

Cxuc, trạng thái tâm lý khác nhau của cá nhân từ sự cảm mến, rung động

c)

Mong muốn gắn kết với người khác

d)

là cục cức trôi sông

9.

Tính liên hệ và phụ thuộc: Các quyền có sự l___ ___, p__ _____ lẫn nhau

(a)  

10.

Tình yêu tuổi học trò là: những c__ x__, r___ đ___ đầu đời của lứa tuổi hs

(a)  

11.

Khái niệm của hôn nhân: mối quan hệ giữa vợ và chồng s__ k__ k__ h__

(a)  

12.

Điều kiện tuổi để kết hôn

a)

Nam >= 20, nữ >= 18

b)

Nam nữ >= 18

c)

Nam > 20, nữ > 18

d)

nam nữ > 18

13.

Điều kiện kết hôn

a)

Đủ tuổi

b)

Tự nguyện

c)

Ng kết hôn ko mất năng lực, hvi dân sự (tâm thần)

d)

Cấm kết hôn giả tạo, kết hôn trực hệ, trong phạm vi 3 đời

e)

Đc bố mẹ đồng ý

14.

Chế độ hôn nhân hiện nay

a)

Hôn nhân tự nguyện

b)

1 vợ 1 chồng

c)

Tiến bộ (tự do li hôn, li hôn đương phương)

d)

Bình đẳng

e)

Theo gđ sắp đặt

15.

Gia đình là tập hợp những người gắn bó với nhau, do quan hệ h__ n___, h____ t____, n____ d____, phát sinh các quyền và nghĩa vụ với nhau

(a)  

16.

Chức năng của gđ

a)

Sinh sản (duy trì nòi giống)

b)

nuôi dưỡng, giáo dục

c)

Kinh tế

d)

Thoả mãn nhu cầu tâm lý, tcam

e)

khiến con người hạnh phúc

17.

Tệ nạn xh là hiện tượng xh tiêu cực, hành vi s__ l___ chuẩn mực xh, vi phạm đ__ đ__ và p___ l___

(a)  

18.

Pháp luật là gì

a)

Hệ thống các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung.


b)

Do Nhà nước ban hành..


c)

Bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước.


d)

chứa các quy phạm pháp luật.


19.

Đặc điểm của PL

a)

Tính quy phạm phổ biến (áp dụng vs tất cả mn)

b)

Tình quyền lực, bắt buộc chug (tất cả đều phải thực hiện, ai vi phạm bị xử lý

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức (Tất cả văn bản phải do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và phù hợp với Hiến pháp)

d)

Tất cả các ý

20.

Pháp luật là gì đối vs nhà nc?

a)

phương tiện để Nhà nước quản lý xã hội


b)

phương tiện để Nhà nước khẳng định vị trí của minh


c)

phương tiện để Nhà nước điều khiển mn


d)

phương tiện để Nhà nước tuân theo


21.

Pháp luật là giúp ích gì cho ng dân

a)

A Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lý xã hội


b)

B Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện quyền; bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bản thân

c)

Cả A và B

d)

Pháp luật là phương tiện duy trì xh

22.

VB quy phạm PL

a)

chứa các quy phạm pháp luật.

b)

Ban hành theo “Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật” 


c)

Mục đích: Điều chỉnh các quan hệ xã hội theo một trật tự nhất định.

d)
  • Chứa đựng các quy tắc xử sự cá biệt, mang tính quyền lực Nhà nước.

23.

Văn bản áp dụng PL là gì?

a)
  • Chứa đựng các quy tắc xử sự cá biệt, mang tính quyền lực Nhà nước.

b)
  • Do cơ quan có thẩm quyền hoặc cá nhân, tổ chức xã hội được Nhà nước trao quyền ban hành.

c)

Mục đích: Xác lập quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm pháp lý cụ thể của cá nhân, tổ chức.


d)

Tất cả các ý

24.

khác nhau giữa VB quy phạm pháp luật và áp dụng pháp luật

a)

Văn bản QPPL thường do cơ quan nhà nước có quyền cao, Văn bản ADPL do cơ quan có quyền thấp

b)

QPPL áp dụng tất cả mn, ADPL chỉ vs 1 số cá nhân

c)

ADPL áp dụng tất cả mn, QPPL chỉ vs 1 số cá nhân

d)

...

25.

Tuân thủ PL là gì?

a)

Không làm những gì pháp luật cấm

b)

Làm những việc pháp luật cho phép làm

c)

Chủ động làm những gì pháp luật bắt buộc phải làm (nghĩa vụ)

d)

Cán bộ, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi quyền, nghĩa vụ của cá nhân

26.

Sử dụng PL là gì

a)

Cán bộ, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi quyền, nghĩa vụ của cá nhân

b)

Làm những việc pháp luật cho phép làm

c)

Chủ động làm những gì pháp luật bắt buộc phải làm (nghĩa vụ)

d)

Cán bộ, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi quyền, nghĩa vụ của cá nhân 


27.

Thi hành PL là gì

a)

Cán bộ, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi quyền, nghĩa vụ của cá nhân 


b)

Không làm những gì pháp luật cấm

c)

Làm những việc pháp luật cho phép làm

d)

Chủ động làm những gì pháp luật bắt buộc phải làm (nghĩa vụ)

28.

Áp dụng pháp luật 

a)

Cán bộ, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi quyền, nghĩa vụ của cá nhân

b)

Chủ động làm những gì pháp luật bắt buộc phải làm (nghĩa vụ)

c)

Làm những việc pháp luật cho phép làm

d)

Không làm những gì pháp luật cấm