Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂU CÂU CHỨC NĂNG

Total questions: 20

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

CÓ MẤY KIỂU CÂU CHIA THEO MỤC ĐÍCH NÓI?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

ai, gì, nào, sao, tại sao, đâu, bao giờ, bao nhiêu, à, ư, hả, hử, chứ, chăng, (có)… không, (đã)… chưa,…), hay

ĐÂY LÀ ĐẶC ĐIỂM HÌNH THỨC CỦA KIỂU CÂU GÌ?

a)

Câu cầu khiến

b)

Câu nghi vấn

c)

Câu cảm thán

d)

Câu trần thuật

3.

ĐÂU LÀ ĐẶC ĐIỂM HÌNH THỨC CỦA KIỂU CÂU CẦU KHIẾN?

a)

Đừng, chẳng, chớ, thôi, nào, đi + ngữ điệu.

b)

Hãy, đừng, chẳng, đi, thôi, nào + Ngữ điệu.

c)

Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào + ngữ điệu.

d)

Hãy,đừng, chớ, thôi, ai, đâu, nào + ngữ điệu.

4.

ĐÂU LÀ ĐẶC ĐIỂM HÌNH THỨC CỦA CÂU PHỦ ĐỊNH?

a)

ai, gì, nào, sao, tại sao, đâu, bao giờ, bao nhiêu, à, ư, hả, hử, chứ, chăng, (có)… không, (đã)… chưa,…) hoặc có từ hay.

b)

hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào… hay ngữ điệu.

c)

ôi, than ôi, hỡi ơi, chao ơi (ôi) , trời ơi, thay, biết bao, xiết bao, biết chừng nào...

d)

không, chẳng, chả, chưa, không phải (là), chẳng phải (là), đâu có phải (là), đâu (có)…

5.

CÓ THỂ PHÂN LOẠI CÂU PHỦ ĐỊNH THÀNH MẤY LOẠI CƠ BẢN?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

CÂU CẦU KHIẾN CÓ CHỨC NĂNG GÌ?

a)

Đề nghị

Phủ định

Yêu cầu

Khuyên bảo

b)

Ra lệnh

Đề nghị

Khuyên bảo

Yêu cầu

c)

Yêu cầu

Ra lệnh

Đe dọa

Bộc lộ cảm xúc

d)

Yêu cầu

Ra lệnh

Điều khiển

Khuyên bảo

7.

CÂU CẢM THÁN CÓ CHỨC NĂNG GÌ?

a)

Bộc lộ trực tiếp cảm xúc của người nói hoặc viết.

b)

Cảm ơn

c)

Điều khiển và bộc lộ cảm xúc

d)

Thể hiện sự thán phục với ai đó.

8.

CÂU TRẦN THUẬT CÓ CHỨC NĂNG GÌ?

a)

yêu cầu, đề nghị hay bộc lộ tình cảm, cảm xúc

b)

Kể, tả, thông báo, nhận định

c)

Yêu cầu, hỏi, kể, tả

d)

Thông báo, nhận định, bộc lộ cảm xúc

9.

CHỨC NĂNG CHÍNH CỦA CÂU NGHI VẤN LÀ?

a)

Hỏi

b)

Kể

c)

Bộc lộ cảm xúc

d)

Yêu cầu

10.

ĐÂU LÀ ĐẶC ĐIỂM HÌNH THỨC CỦA CÂU CẢM THÁN?

a)

ôi, ôi trời ơi là trời, hỡi ơi, chao ơi (ôi) , trời ơi, thay, biết bao, xiết bao, biết chừng nào

b)

ôi, than ôi, hỡi ơi, chao ơi (ôi) , trời ơi, thay, biết bao, xiết bao, biết cỡ nào...

c)

ôi, than ôi, hỡi ơi, chao ơi (ôi) , trời ơi, thay, biết bao, xiết bao, biết chừng nào...

d)

ôi, than ôi, hỡi ơi, chao ơi (ôi) , trời ơi, thương thay, biết bao, xiết bao, biết chừng nào

11.

ĐẶC ĐIỂM HÌNH THỨC CỦA KIỂU CÂU TRẦN THUẬT LÀ GÌ?

a)

Có các đặc điểm hình thức của các kiểu câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán.

b)

Không có các đặc điểm hình thức của các kiểu câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán.

c)

Có các từ nhận biết hãy, đừng, chớ, đi, thôi.

d)

Không có đặc điểm hình thức.

12.

TRONG CÁC KIỂU CÂU ĐÃ HỌC, KIỂU CÂU NÀO ĐƯỢC SỬ DỤNG PHỔ BIẾN NHẤT TRONG GIAO TIẾP HẰNG NGÀY?

a)

Nghi vấn

b)

Trần thuật

c)

Cầu khiến

d)

Cảm thán

13.

"CẢ LỚP HÃY TẬP TRUNG" LÀ KIỂU CÂU GÌ?

a)

Câu cảm thán

b)

Câu phủ định

c)

Câu trần thuật

d)

Câu cầu khiến

14.

CÂU TRẦN THUẬT "CÁC BẠN ƠI, TUẦN SAU MÌNH KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN NGỮ VĂN NHA" CÓ CHỨC NĂNG DÙNG ĐỂ LÀM GÌ?

a)

Kể

b)

Tả

c)

Nhận định

d)

Thông báo

15.

"SÁNG HÔM SAU, TUYẾT VẪN PHỦ KÍN MẶT ĐẤT, NHỮNG MẶT TRỜI LÊN, TRONG SÁNG, CHÓI CHANG TRÊN BẦU TRỜI XANH NHỢT. MỌI NGƯỜI VUI VẺ RA KHỎI NHÀ. TRONG BUỔI SÁNG LẠNH LẼO ẤY, Ở MỘT XÓ TƯỜNG, NGƯỜI TA THẤY MỘT EM GÁI CÓ ĐÔI MÁ HỒNG VÀ ĐÔI MÔI ĐANG MỈM CƯỜI. EM ĐÃ CHẾT VÌ GIÁ RÉT TRONG ĐÊM GIAO THỪA" ĐOẠN VĂN NÀY CÓ BAO NHIÊU CÂU TRẦN THUẬT?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

TRONG CÁC CÂU SAU, CÂU NÀO KHÔNG PHẢI CÂU CẢM THÁN?

1. Ôi! Bác Hồ ơi những xế chiều

Nghìn thu thương nhớ Bác bao nhiêu.

2. Than ôi! Thời oanh liệt nay còn đâu!

3. Ai làm cho bể kia đầy

Cho ao kia cạn cho gầy cò con.

4. Chao ôi, nước biển Cô Tô chiều nay xanh cái màu xanh của ngọc bích!

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

BÀI CA DAO SAU CÓ MẤY TỪ PHỦ ĐỊNH?

“CHẲNG THƠM CŨNG THỂ HOA NHÀI

DẪU KHÔNG THANH LỊCH CŨNG NGƯỜI TRÀNG AN”

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

CÁC CÂU PHỦ ĐỊNH SAU:

– TRỜI KHÔNG RÉT LẮM.

– TRĂNG CHƯA LẶN.

LÀ CÂU PHỦ ĐỊNH MIÊU TẢ HAY CÂU PHỦ ĐỊNH BÁC BỎ?

a)

Phủ định miêu tả

b)

Phủ định bác bỏ

19.

CÂU NGHI VẤN TRONG ĐOẠN VĂN DƯỚI ĐÂY DÙNG ĐỂ LÀM GÌ?

“CAI LỆ KHÔNG ĐỂ CHO CHỊ ĐƯỢC NÓI HẾT CÂU, TRỢN NGƯỢC HAI MẮT, HẮN QUÁT:

- MÀY ĐỊNH NÓI CHO CHA MÀY NGHE ĐẤY À? SƯU CỦA NHÀ NƯỚC MÀ DÁM MỞ MỒM XIN KHẤT!”

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Hỏi

c)

Đe dọa

d)

Cầu khiến

20.

TRONG NHỮNG CÂU SAU, CÂU NÀO LÀ CÂU CẦU KHIẾN:

1. TRỜI ƠI! SAO NÓNG LÂU THẾ?

2. HỠI CẢNH RỪNG GHÊ GỚM CỦA TA ƠI!

3. BỎ RÁC ĐÚNG NƠI QUY ĐỊNH.

4. CHAO ÔI! MỘT NGÀY VẮNG MẸ SAO DÀI ĐẰNG ĐẴNG.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4