NEW
Font size
WorksheetsGT HÁN 4 BÀI 16
Total questions: 25
Worksheet time: 30mins
Từ nào sau đây có phiên âm là /chuǎnqì/:
喘气
缆车
到底
胜利
Từ nào sau đây có phiên âm là /hàn/:
汗
动
身
比
Đây là gì?
缆车
加油
出汗
喘气
Đây là gì?
相声
京剧
受伤
跳舞
Từ 危险 có phiên âm là:
wēixiǎn
xiàngsheng
táicí
huàjù
Từ 台词 có phiên âm là:
táicí
jiūzhèng
shòu shāng
páiliàn
Từ 排练 có nghĩa là:
tập (kịch, biểu diễn)
biểu diễn
bị thương
học thuộc, cõng
Từ 世上 có nghĩa là:
ở đời, trên thế giới
diễn
không có
sợ, sợ hãi
Từ nào sau đây có nghĩa là "tự tin":
自信
相信
争取
恐怕
Từ nào sau đây có nghĩa là "không có":
无
怕
心
首
Chọn từ điền trống
我不__________他说的话。
相信
加油
积极
演
Chọn từ điền trống
上课的时候要__________回答老师的问题。
积极
加油
怕
背
Chọn từ điền trống
老师常常要求我们把课文背下来,可是,我不喜欢__________课文。
背
放
演
下
Chọn từ điền trống
房间太小,坐不__________这么多人。
下
怕
放
动
Chọn từ điền trống
她常__________我的发音错误。
纠正
积极
相信
加油
Chọn các cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:
一天我__________那么多生词。
记不住
用不了
参加不了
走不动
Chọn các cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:
他没去过那儿,肯定__________。
找不到
用不了
学得了
搬不动
Chọn các cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:
从这儿到天津坐火车__________三个小时。
用不了
学不了
找得到
走得动
Chọn các cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:
你这台电视机太旧了,可能__________了,换一台新的吧。
修不了
修得了
走不动
走得动
Chọn các cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:
我们休息休息吧,我__________。
走不动
记得住
走得动
用得了
Nghe và chọn đáp án đúng:
不满意
关心他(她)
很生气
很满意
Nghe và chọn đáp án đúng:
第二天要考试,还没做准备
他忘了背生词
他背的生词都忘了
生词太多,记不住
Nghe và chọn đáp án đúng:
看京剧时
买东西时
吃饭时
爬山时
Nghe và chọn đáp án đúng:
女的想换一个房间
女的换了一个房间
王师傅给她找了一个房间
女的感谢王师傅帮助了她
Nghe và chọn đáp án đúng:
哪个医院好
那个医院怎么样
应不应该换医院
换医院也没用
