wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GT HÁN 4 BÀI 16

Total questions: 25

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây có phiên âm là /chuǎnqì/:

a)

喘气

b)

缆车

c)

到底

d)

胜利

2.

Từ nào sau đây có phiên âm là /hàn/:

a)

b)

c)

d)

3.

Đây là gì?

a)

缆车

b)

加油

c)

出汗

d)

喘气

4.

Đây là gì?

a)

相声

b)

京剧

c)

受伤

d)

跳舞

5.

Từ 危险 có phiên âm là:

a)

wēixiǎn

b)

xiàngsheng

c)

táicí

d)

huàjù

6.

Từ 台词 có phiên âm là:

a)

táicí

b)

jiūzhèng

c)

shòu shāng

d)

páiliàn

7.

Từ 排练 có nghĩa là:

a)

tập (kịch, biểu diễn)

b)

biểu diễn

c)

bị thương

d)

học thuộc, cõng

8.

Từ 世上 có nghĩa là:

a)

ở đời, trên thế giới

b)

diễn

c)

không có

d)

sợ, sợ hãi

9.

Từ nào sau đây có nghĩa là "tự tin":

a)

自信

b)

相信

c)

争取

d)

恐怕

10.

Từ nào sau đây có nghĩa là "không có":

a)

b)

c)

d)

11.

Chọn từ điền trống

我不__________他说的话。

a)

相信

b)

加油

c)

积极

d)

12.

Chọn từ điền trống

上课的时候要__________回答老师的问题。

a)

积极

b)

加油

c)

d)

13.

Chọn từ điền trống

老师常常要求我们把课文背下来,可是,我不喜欢__________课文。

a)

b)

c)

d)

14.

Chọn từ điền trống

房间太小,坐不__________这么多人。

a)

b)

c)

d)

15.

Chọn từ điền trống

她常__________我的发音错误。

a)

纠正

b)

积极

c)

相信

d)

加油

16.

Chọn các cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:

一天我__________那么多生词。

a)

记不住

b)

用不了

c)

参加不了

d)

走不动

17.

Chọn các cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:

他没去过那儿,肯定__________。

a)

找不到

b)

用不了

c)

学得了

d)

搬不动

18.

Chọn các cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:

从这儿到天津坐火车__________三个小时。

a)

用不了

b)

学不了

c)

找得到

d)

走得动

19.

Chọn các cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:

你这台电视机太旧了,可能__________了,换一台新的吧。

a)

修不了

b)

修得了

c)

走不动

d)

走得动

20.

Chọn các cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:

我们休息休息吧,我__________。

a)

走不动

b)

记得住

c)

走得动

d)

用得了

21.

Nghe và chọn đáp án đúng:

a)

不满意

b)

关心他(她)

c)

很生气

d)

很满意

22.

Nghe và chọn đáp án đúng:

a)

第二天要考试,还没做准备

b)

他忘了背生词

c)

他背的生词都忘了

d)

生词太多,记不住

23.

Nghe và chọn đáp án đúng:

a)

看京剧时

b)

买东西时

c)

吃饭时

d)

爬山时

24.

Nghe và chọn đáp án đúng:

a)

女的想换一个房间

b)

女的换了一个房间

c)

王师傅给她找了一个房间

d)

女的感谢王师傅帮助了她

25.

Nghe và chọn đáp án đúng:

a)

哪个医院好

b)

那个医院怎么样

c)

应不应该换医院

d)

换医院也没用