wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng Kanji N1

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

彼は(đồ cổ hiếm cố) 骨董品をあつめている

(Cốt đổng phẩm)

a)

こっとうひん

b)

こっどひん

c)

こっちょうひん

d)

こつじゅうひん

2.

双方に対し折衷案(yêu cầu thỏa hiệp)提示した

(Chiết trung án)

a)

せきちゅうあん

b)

せきそうあん

c)

せっちゅうあん

d)

せっそうあん

3.

飛行機は滑走路 (đường băng) を飛び立った(cất cánh)

(Hoạt tẩu lộ)

a)

こつそうろ

b)

かっそうろ

c)

かつそうろ

d)

他の

4.

成分の含有量(hàm lượng)を表示する

a)

こんゆうりょう

b)

ぎんゆうふょう

c)

がんゆうりょう

d)

他の

5.

熱があったので解熱剤(thuốc giải nhiệt)を飲んだ

(Giải nhiệt tế)

a)

かいねつざい

b)

けいねつざい

c)

げねつざい

d)

他の

6.

留学生の懇親会(tiệc giao lưu)に参加した

(Khẩn thân hội)

a)

こんしんかい

b)

きんしんかい

c)

くんしんかい

d)

他の

7.

あの店はタバコなどの嗜好品(đồ giải khác hay thuốc lá thỏa mãn vị giác)を扱っている

(Thị hảo phẩm)

a)

しこうひん

b)

しゃこうひん

c)

ちょこひん

d)

他の

8.

株が乱高下(dao động)している

a)

らんこうか

b)

らんこうげ

c)

らんこうが

d)

他の

9.

電車の中の拾得物(của rơi)駅で預かっている

(Thập đắc vật)

a)

しゅうとくぶつ

b)

しゅとくぶつ

c)

しゅどくぶつ

d)

他の

10.

医者に処方箋(toa thuốc)を書いてもらった

(Xứ phương tiên)

a)

しょほうん

b)

しょうほさん

c)

しょほうせん

d)

他の

11.

それくらいのことは dễ như ăn kẹo だ

朝飯前

a)

あさめしまえ

b)

あさはんぜん

c)

ちょうはんせん

d)

他の

12.

封筒に差出人の名前がなかった

Tên người gửi

a)

さしだしにん

b)

さしでにん

c)

さしでじん

d)

他の

13.

仕事が成功する(か否や)có hoặc koの(thời điểm quan trọng,phút cao trào)を迎えた

正念場

a)

しょうねんじょ

b)

しょうねんす

c)

しょうねんば

d)

他の

14.

敵にđối diện trực diện から向かっていった

真正面

a)

ましょうめん

b)

ませいめん

c)

しんしょめん

d)

他の

15.

家に帰るなり thản nhiên hờ hững với xung quanh,sơ xài に上着を脱ぎ捨てた

無造作

Dễ dàng

a)

むおさ

b)

むぞうさ

c)

すそうさ

d)

他の

16.

事故の現場にngười thích tò mò hiếu kỳ が集まった

野次馬

a)

やじうま

b)

やじば

c)

のうじば

d)

他の

17.

彼は手先(ngón tay)がvụng về hậu đậuだ

不器用

a)

ぶきよう

b)

ふひよう

c)

きうおう

d)

他の

18.

Vừa kịp,đường tơ kẻ tóc で事故が免れる(まぬがれる)

間一髪

a)

かんいっぱつ

b)

まいちかみ

c)

かんみ

d)

他の

19.

彼は khoảng cách mong manh で優勝を逃した

紙一重

a)

かみひとえ

b)

かみいっしゅ

c)

かみいち

d)

他の

20.

彼は lợi trước mắt,tầm nhìn xa が利くなので、リーダーに向ているだろう

Phù hợp là lãnh đạo

a)

目先

b)

ねたつ

c)

目立つ

d)

他の

21.

この書類は không hoàn chỉnh ばかりなので、提出することできない

a)

不備(ふび)

b)

完備(かんび)

c)

設備

d)

他の

22.

取引先内容について、bên kia と打ち合わせ(hội họp)をしてきました

a)

先方(せんぽう)

b)

徒歩(とほ)

c)

暖房

d)

他の

23.

組織の停滞(ていたい)をgiải quyết,tháo gỡ

a)

打開

b)

開会

c)

機会

d)

他の

24.

社会ネットワーク(work)の不具合(bất tiện)で事務にgây cản trở,rắc rối 生じた(しょうじた)

a)

支障(ししょう)

支障をきたす

b)

故障

c)

かしょ

d)

他の

25.

私たちはいなくなった猫をchia nhau ra làm して探した

a)

手分け

b)

手頃

c)

たた

d)

他の

26.

現在個人情報の rò rỉ,thoát ra ngoài 事件が多発している

a)

流行

b)

流出

c)

流れ

d)

他の

27.

企業は利益を社会や消費者に hoàn trả lại することが求められる

a)

歓迎

b)

還元

c)

完備

d)

他の

28.

交換後に連絡が bị ngắt,dừng cắt

その原因とは

a)

途絶える(とだえる)

b)

頼る

c)

切れる

d)

他の

29.

AuのiPhone XR をとことん(đến tới bến) sử dụng thành thạo

(Máy móc)

a)

使いこなす

b)

使いすぎ

c)

使い捨て

d)

他の

30.

渋滞に遭って、いつもより2時間遅れて

(Cuối cùng cũng đến được tới được ,chạm được) qua nhiều gian khổ

a)

たどり着く

b)

ちょよ

c)

頼る

d)

他の

31.

社長は忙しそうだったので、相談を mở lời ことが出来なかった

(Việc quan trọng)

a)

切り出す

b)

切れる

c)

規則

d)

他の

32.

お世話になった上司が病院したと聞き、病院に vội vã ,hối hả đến

大変な事

a)

駆けつける

b)

逃げる

c)

走る

d)

他の

33.

悪いやつは hạ gục ,kết liễu

a)

やっつける

b)

やって

c)

走る

d)

他の

34.

夏休みの最後の日に、宿題を làm qua loa cho xong (片付ける)

a)

やっつける

b)

刈る

c)

知る

d)

他の

35.

そんなに trầm ngâm,lo nghĩ ôm hết,誰かに相談したら?

抱え込まないで

a)

思い詰める

b)

おいもいお世話

c)

思い切り

d)

他の

36.

部下を dồn vào đường cùng

Về tinh thần

a)

追い詰める

b)

譲渡(じょうと)chuyển nhượng

c)

思い切り

d)

他の

37.

犬は部屋の隅に追い込まれる

a)

追い詰める

b)

追いつく

c)

思い切り

d)

他の

38.

政府はついに、消費税の値上げに quyết định,thực hiện

(Việc quan trọng)

a)

踏み切る

b)

遅く

c)

借り

d)

他の

39.

人は自分と phù hợp,tương xứng,cân bằng 人を好きになる傾向があるそうです

a)

釣り合う

b)

釣り

c)

使い捨て

d)

他の

40.

世代が遅いすぎて、全く話がkhông (hoà hợp,hợp cạ)

a)

噛み合う

b)

付き合う

c)

話し合い

d)

他の

41.

世界一周旅行のために、毎月 tiết kiệm,tích lũy ている

a)

積み立てる

b)

逃す

c)

走る

d)

他の

42.

新聞や雑誌は、俳優の結婚を làm to chuyện

a)

騒ぎ立てる

b)

卸す

c)

ひかる

d)

他の

43.

とりあえず食事代は trả hộ ,thanh toán hộ ?あとで返すから!

a)

立て替える

b)

奢り

c)

上司

d)

他の

44.

仕事がなければ、家族に dựa dẫm vào 生きていくしかない

a)

寄りかかる

b)

抱え

c)

上司

d)

他の

45.

自分の発言がどんな結果に dẫn tới,kéo tới,liên kết với 想像しましょう?

繋がる

a)

結びつく

b)

すぎて

c)

釣り

d)

他の

46.

Bảo trì,bảo dưỡng

a)

メンテナンス

b)

他の

c)

から

d)

振り

47.

Thanh toán tự động

a)

決済

b)

強豪

c)

訪問

d)

他の

48.

Phân định rõ ràng =わかる

a)

判明

b)

他の

c)

訪問

d)

決済

49.

蝕む:ăn mòn,đục khoét

(Thực)

a)

むしばむ

b)

むしろ

c)

かかる

d)

他の

50.

砕く:đập tan,giải quyết

(Toái)

a)

くだく

b)

他の

c)

かかる

d)

はがす

51.

Phương pháp hồi phục chức năng

a)

リハビリ

b)

かかる

c)

から

d)

他の