wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin đề 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khi mở đồng thời nhiều ứng dụng, để chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng ta nhấn tổ hợp phím

a)

Alt + Tab

b)

Shift + Ctrl

c)

Ctrl + Tab

d)

Shift + Tab

2.

Khi làm việc với tệp và thư mục, để chọn nhiều đối tượng liên tiếp ta nhấp chọn vào đối tượng đầu tiên, trước khi nhấp chọn đối tượng cuối ta giữ phím *

a)

Tab

b)

Alt

c)

Ctrl

d)

Shift

3.

Để thay đổi hệ thống quy ước về cách viết số thập phân, tiền tệ, ngày tháng và thời gian, ta vào Control Panel  chọn ...

a)

Region and Language

b)

Display

c)

Date and Time

d)

System

4.

Trong Windows Explorer, nhấp chuột trái một lần vào tên tập tin đang được chọn, ta có thể *

a)

xóa tập tin đó

b)

thay đổi tên của tập tin đó

c)

mở tập tin đó

d)

di chuyển tập tin đó

5.

Trong đơn vị đo lường thông tin, 2 MB bằng *

a)

1024 KB

b)

2000 KB

c)

2048 KB

d)

8 bits

6.

Đối với máy vi tính, thiết bị nhập dùng để *

a)

vừa hiển thị, vừa lưu trữ thông tin

b)

đưa thông tin vào để xử lý

c)

lưu trữ thông tin

d)

hiển thị thông tin

7.

Để xem thông tin về dung lượng và nhãn của ổ đĩa, nhấp chuột phải vào ổ đĩa cần xem và chọn *

a)

Format

b)

Open in new window

c)

Properties

d)

Disk CleanUp

8.

Trong Windows Explorer, thao tác nhấp và giữ chuột trái vào một tập tin rồi kéo tới một thư mục (cùng ổ đĩa với nơi tập tin đang lưu) sẽ *

a)

sao chép tập tin đó vào thư mục

b)

nén tập tin đó

c)

xóa tập tin đó

d)

di chuyển tập tin đó vào thư mục

9.

Để chụp nhanh màn hình đang làm việc và chèn hình ảnh đó vào Word, trong thẻ Insert chọn *

a)

Screenshot

b)

Clip Art

c)

SmartArt

d)

Picture

10.

Khi kéo hình tam giác phía trên của thanh thước sang bên phải như hình sau điều gì xảy ra *

a)

Thụt lề dòng đầu tiên của đoạn văn

b)

Dời lề trái trang

c)

Thụt lề từ hàng thứ hai trở đi của đoạn văn

d)

Dời lề trái của đoạn văn

11.

Khi sử dụng font Times New Roman, để nhập tiếng Việt ta dùng bảng mã *

a)

VNI Windows

b)

TCVN3 (ABC)

c)

Unicode

d)

Vietware X

12.

Để dán một đoạn văn bản mà không sao chép phần định dạng, trong Paste Options ta chọn *

a)

Set Default Paste…

b)

Keep Text Only

c)

Keep Source Formatting

d)

Merge Formatting

13.

Để hiển thị văn bản trên màn hình ở chế độ bố trí trang, trong thẻ View ta chọn *

a)

Web Layout

b)

Full Screen Reading

c)

Print Layout

d)

Outline

14.

Thao tác nhấp đúp chuột vào một từ (word) là để *

a)

chọn văn bản từ đầu đến từ đó

b)

chọn từ đó

c)

chọn đoạn văn bản chứa từ đó

d)

chọn câu chứa từ đó

15.

Để chia một ô trong bảng thành nhiều ô, ta chọn ô đó và dùng lệnh *

a)

Split Table

b)

Insert Cells

c)

Merge Cells

d)

Split Cells

16.

Tổ hợp phím để chọn văn bản từ vị trí con trỏ đến cuối dòng *

a)

Ctrl + Shift + End

b)

Ctrl + Shift + ->

c)

Shift + ->

d)

Shift + End

17.

Công thức =SQRT(5^2-4^2) cho kết quả là *

a)

625

b)

9

c)

20

d)

3

18.

Công thức =AND(25<23, 35>=35, 5=5) cho kết quả là

a)

FALSE

b)

TRUE

c)

VALUE

d)

#N/A

19.

Công thức =IF(35>36, 1) cho kết quả là *

a)

FALSE

b)

1

c)

NAME

d)

TRUE

20.

Để chọn cột C và cột F, ta chọn cột C và trước khi chọn cột F ta nhấn giữ phím *

a)

Tab

b)

Ctrl

c)

Alt

d)

Shift

21.

Phát biểu nào sau đây là SAI? *

a)

A.Một Workbook có thể có nhiều Worksheet.

b)

B.Một Worksheet có thể có nhiều Workbook.

c)

C.Địa chỉ của một ô là kết hợp giữa tên cột và tên dòng giao nhau ở ô đó.

d)

D.Có thể sử dụng các hàm trong Excel lồng vào nhau.

22.

Địa chỉ $D$3 là địa chỉ *

a)

tương đối

b)

tuyệt đối dòng.

c)

tuyệt đối dòng và tuyệt đối cột.

d)

tuyệt đối cột.

23.

Hàm LEN() thuộc nhóm hàm xử lý *

a)

Math & Trig

b)

Logical

c)

Date & Time

d)

Text

24.

Công thức ="A" < "B" cho kết quả là *

a)

FALSE

b)

NAME

c)

TRUE

d)

REF!

25.

Địa chỉ của vùng đang chọn như trong hình là *

a)

F:J

b)

F2:F5

c)

F2:J5

d)

F5:J2

26.

Công thức =SUM(F2,I2) cho kết quả là *

a)

35

b)

17

c)

6

d)

28

27.

Để tính tổng ĐTB của các học sinh nữ, công thức nào cho ra kết quả SAI *

a)

=SUMIF(K2:K5,"x",D2:D5)

b)

=SUM(K2:K5)-K3

c)

=SUM(K2,K4:K5)

d)

SUMIF(D2:D5,"x",K2:K5)

28.

Công thức =COUNT(D5:K5) sẽ trả về giá trị *

a)

8

b)

5

c)

6

d)

7

29.

Căn cứ vào cột D, để hiển thị giới tính như cột E, tại ô E2 công thức tốt nhất để sao chép cho các dòng còn lại là *

a)

=IF(D2:D5="x","Nữ","Nam")

b)

=IF(D="x","Nữ","Nam")

c)

=IF($D$2="x","Nữ","Nam")

d)

=IF(D2="x","Nữ","Nam")

30.

Để tính ĐTBmhk, tại ô K2 công thức tốt nhất để sao chép cho các dòng còn lại là *

a)

=ROUND(SUM(F2:J2,I2,J2,J2)/8,1)

b)

B. =ROUND(SUM(F2:J2,I2,J2,J2)/COUNT(F2:J2,I2,J2,J2),1)

c)

C. =SUM(F2:J2,I2,J2,J2)/COUNT(F2:J2,I2,J2,J2)

d)

D. =ROUND((F2+G2+H2+I2+I2+J2+J2+J2)/8, 1)

31.

Để chữ trong ô nền xám to hơn mà không cần nhập hay chọn cỡ chữ, ta chọn công cụ số *

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

32.

Để tạo nhanh kiểu chữ cho tiêu đề đã nhập, ta chọn công cụ ở vị trí số *

a)

4

b)

11

c)

25

d)

2

33.

Để ảnh đã chèn có khung hình như mẫu, trong công cụ Crop ở thẻ Format của Picture, ta chọn *

a)

Crop to Shape

b)

Crop

c)

Fit

d)

Fill

34.

Để so hàng và giãn đều khoảng cách giữa các hình vuông, ta chọn công cụ ở vị trí số *

a)

33

b)

36

c)

35

d)

34

35.

Để tạo viền bảng đang chọn, ta chọn công cụ ở vị trí số *

a)

15

b)

16

c)

12

d)

13

36.

Tổ hợp phím để chỉnh thẳng cả hai lề của văn bản đang chọn *

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + J

37.

Để tạo danh sách liệt với các chấm vuông đầu dòng, ta chọn công cụ số

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

38.

Để tạo viền cho hình ảnh, ta chọn công cụ ở vị trí số *

a)

27

b)

29

c)

30

d)

28

39.

Để chèn bảng, ta chọn công cụ ở vị trí số *

a)

21

b)

20

c)

22

d)

17

40.

Để vẽ hình như phía bên phải của mẫu, ta chọn các công cụ ở vị trí số *

a)

20

b)

22

c)

19

d)

21

41.

Để chèn hình ảnh tòa nhà, ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

18

b)

1

c)

20

d)

21

42.

Để tạo hiệu ứng cho hình ảnh, ta chọn công cụ ở vị trí số *

a)

27

b)

29

c)

38

d)

30

43.

Để sao chép tất cả định dạng của văn bản, ta chọn công cụ ở vị trí số *

a)

1

b)

12

c)

14

d)

5

44.

Khi vẽ hình vuông bằng công cụ Rectangle trong Shapes ta phải nhấn giữ phím *

a)

Alt

b)

Ctrl + Alt

c)

Shift

d)

Ctrl

45.

Các kí tự đặc biệt chèn vào ô nền xám là

a)

WordArt

b)

Shapes

c)

Clip Art

d)

Symbol

46.

Để xoay các hình khối đã vẽ, ta chọn công cụ ở vị trí số *

a)

33

b)

36

c)

35

d)

34

47.

Để tạo chữ “B” to đầu đoạn văn bản, ta chọn công cụ ở vị trí số *

a)

24

b)

25

c)

11

d)

2

48.

Để tô màu, in đậm văn bản đang chọn, ta chọn các công cụ ở hình *

a)

C

b)

B

c)

A

d)

D

49.

Để tô màu nền cho ô đang chọn, ta chọn công cụ ở vị trí số *

a)

12

b)

15

c)

13

d)

16

50.

Để xếp lớp các hình vuông chồng lên nhau như mẫu, ta KHÔNG dùng được công cụ ở vị trí số *

a)

31

b)

34

c)

32

d)

33