wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quốc Phòng - Chủ đề 2 - Tâm Bình

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Bộ đội ở các Quận đội, Huyện đội là?

a)

Bộ đội chính quy

b)

Bộ đội địa phương

c)

Bộ đội lục quân

d)

Bộ đội chủ lực

2.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam, Sư đoàn 308 là sư đoàn gì?

a)

Bộ đội chủ lực

b)

Bộ đội địa phương

c)

Bộ đội Phòng không

d)

Bộ đội xe tăng

3.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam có ngạch Sĩ quan nào?

a)

Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị

b)

Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan dự bị

c)

Sĩ quan thường trực và sĩ quan không thường trực

d)

Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan chuyên môn kĩ thuật

4.

Đơn vị quân đội nào sau đây không thuộc Quân chủng Phòng không-Không quân?

a)

Sư đoàn Không quân

b)

Trung đoàn Ra đa, tên lửa

c)

Sư đoàn Pháo phòng không

d)

Sư đoàn Pháo binh

5.

Cấp bậc Sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt nam như thế nào?

a)

Cấp tá: 1 bậc; Cấp úy: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1bậc

b)

Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc

c)

Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc

d)

Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc

6.

Bộ trưởng bộ Quốc phòng hiện nay là ai?

a)

Thượng tướng Trần Văn Trà

b)

Đại tướng Lê Hồng Anh

c)

Đại tướng Phan Văn Giang

d)

Đại tướng Ngô Xuân Lịch

7.

Bộ, Ban Chỉ huy quân sự nào sau đây không nằm trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Bộ Chỉ quân sự tỉnh, thành phố   

b)

Bộ Tổng Tham mưu

c)

Ban Chỉ huy quân sự xã, phường 

d)

Ban Chỉ huy quân sự quận, huyện

8.

Cấp bậc hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn Công an nhân dân Việt nam như thế nào

a)

 Hạ sĩ quan: 2 bậc. Chiến sĩ: 3 bậc

b)

Hạ sĩ quan: 3 bậc; Chiến sĩ: 2 bậc

c)

Hạ sĩ quan: 1 bậc. Chiến sĩ: 3 bậc

d)

Hạ sĩ quan: 4 bậc. Chiến sĩ: 1 bậc

9.

 Người chỉ huy và điều hành cao nhất trong quân đội là ai?

a)

Cục trưởng Cục Tác chiến

b)

Tư lệnh các đơn vị chiến đấu của quân đội

c)

 Đại tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

10.

Quân đội nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?

a)

 Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương; Bộ đội Biên phòng

b)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội quân khu

c)

Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương

d)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

11.

Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức của Công an nhân dân là cơ quan nào?

a)

Tổng cục Hậu cần

b)

Bộ Công an

c)

 Tống cục An ninh

d)

Tổng cục Cảnh sát

12.

Công an xã trong lực lượng Công an nhân dân Việt Nam là?

a)

Lực lượng chuyên nghiệp làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc

b)

Lực lượng bán chuyên trách làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc

c)

Lực lượng bán chuyên nghiệp làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc

d)

Lực lượng chuyên trách làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc

13.

Cơ quan nào sau đây không nằm trong tổ chức các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng?

a)

Viện kiểm sát nhân dân các cấp

b)

Các xí nghiệp quốc phòng

c)

Các nhà máy quốc phòng

d)

Các đơn vị làm nhiệm vụ kinh tế

14.

Sĩ quan trong quân đội nhân dân Việt nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ có 5 bậc

b)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

c)

 3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc

d)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

15.

Quân đội có lực lượng nào?

a)

Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị

b)

Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương

c)

 Lực lượng chiến đấu và lực lượng sẵn sàng chiến đấu

d)

Lực lượng chính quy và lực lượng dự bị

16.

 Một trong chức năng của cơ quan Tổng Cục Hậu cần trong quân đội là gì?

a)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo chế độ ăn uống cho bộ đội

b)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo vật chất, kĩ thuật cho quân đội

c)

 Là cơ quan có chức năng đảm bảo hậu cần, vật chất, quân y, vận tải cho quân đội

d)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo hoạt động kinh tế và vận tải cho quân độ

17.

Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân và an ninh

nhân dân là?

a)

Lấy quân đội nhân dân làm nòng cốt trong xây dựng

b)

Được xây dựng dựa vào vũ khí và phương tiện hiện đại

c)

Được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại

d)

Nền an ninh nhân dân hỗ trợ cho nền quốc phòng toàn dân

18.

Công an xã, phường có thuộc hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam không?

a)

b)

Không

c)

Thời bình thuộc Công an cơ sở

d)

Độc lập trong cả thời bình và thời chiến

19.

Lực lượng nào sau đây không nằm trong tổ chức quân đội?

a)

 Cơ quan Bộ Quốc phòng

b)

Lực lượng cảnh sát biển

c)

Các đơn vị thuộc BQP

d)

Lực lượng cảnh sát cơ động

20.

Các cơ quan, tổ chức nào sau đây thuộc hệ thống tổ chức quân đội nhân dân Việt nam?

a)

Bộ Tổng Tham mưu

b)

 Hội Cựu chiến binh Việt Nam

c)

Tổng Cục Chính trị

d)

Bộ Chỉ huy quân sự thành phố

21.

Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?

a)

Công an trung ương và Công an địa phương

b)

 Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát

c)

 Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương

d)

Công an cơ động và Công an thường trực

22.

Bộ Công an là

a)

Đơn vị thuộc quốc phòng, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu

b)

Đơn vị thuộc Chính phủ, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu

c)

 Đơn vị thuộc Nhà nước, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu

d)

Đơn vị thuộc các tỉnh, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu

23.

Quân đội nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?

a)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam

b)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam

c)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân

24.

Tổ chức nào lãnh đạo, quản lí Công an xã trong lực lượng Công an nhân dân Việt Nam?

a)

Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành của Ủy ban nhân dân xã

b)

Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh

c)

Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành của Ủy ban nhân dân thành phố

d)

Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành của Ủy ban nhân dân huyện

25.

Quân đội nhân dân Việt Nam có hệ thống chặt chẽ như thế nào?

a)

Từ Bộ đội chủ lực đến bộ đội địa phương ở các địa phương

b)

 Từ Trung ương đến cơ sở

c)

Từ đơn vị chủ lực đến các đơn vị bộ đội địa phương

d)

Từ Bộ Quốc phòng đến các đơn vị trực thuộc

26.

Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức quân đội là cơ quan nào?

a)

Bộ Quốc phòng

b)

Bộ Tổng Tham mưu

c)

 Tổng cục Chính trị

d)

Quân khu, Quân đoàn

27.

Bộ Quốc phòng là?

a)

Đơn vị thuộc quốc phòng, do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng đứng đầu

b)

Đơn vị thuộc Chính phủ, do Bộ trưởng Bộ Quốc Phòng đứng đầu

c)

Đơn vị thuộc Nhà nước, do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng đứng đầu

d)

Đơn vị thuộc các tỉnh, do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng đứng đầu

28.

Công An nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?

a)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam

b)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam

c)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân

29.

Hạ sĩ quan, sĩ quan nghiệp vụ trong Công an nhân dân Việt nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc

a)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, hạ sĩ quan có 3 bậc

b)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp úy có 3 bậc

c)

 3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc

d)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc, hạ sĩ quan 3 có 3 bậc

30.

Một trong chức năng của cơ quan Tổng cục chính trị  trong quân đội là gì?

a)

 Là cơ quan có chức năng đảm nhiệm công tác đảng, công tác chính trị cho quân đội

b)

 Là cơ quan có chức năng đảm bảo vật chất, kĩ thuật cho quân đội

c)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo hậu cần, vật chất, quân y, vận tải cho quân đội

d)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo hoạt động kinh tế và vận tải cho quân đội

31.

Quân nhân chuyên nghiệp trong quân đội nhân dân Việt nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ có 5 bậc

b)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

c)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc

d)

2 cấp 7 bậc: cấp tá có 3 bậc, cấp úy có 4 bậc

32.

Một trong chức năng của cơ quan Tổng Cục Hậu cần trong quân đội là gì?

a)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo chế độ ăn uống cho bộ đội

b)

 Là cơ quan có chức năng đảm bảo vật chất, kĩ thuật cho quân đội

c)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo hậu cần, vật chất, quân y, vận tải cho quân đội

d)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo hoạt động kinh tế và vận tải cho quân đội

33.

 Hạ sĩ quan, sĩ quan chuyên môn kĩ thuật trong công an nhân dân Việt Nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ có 5 bậc

b)

 3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

c)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc

d)

2 cấp 7 bậc: Cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc, Hạ sĩ quan có 3 bậc

34.

Một trong chức năng của cơ quan Tổng Cục kĩ thuật trong quân đội là gì?

a)

 Là cơ quan có chức năng đảm bảo chế độ ăn uống cho bộ đội

b)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo vật chất, kĩ thuật cho quân đội

c)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo hậu cần, vật chất, quân y, vận tải cho quân đội

d)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo hoạt động kinh tế và vận tải cho quân đội

35.

Sĩ quan trong quân đội nhân dân Việt nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ có 5 bậc

b)

 3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

c)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc

d)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

36.

Quân đội nhân dân Việt nam có bao nhiêu quân chủng ?

a)

2 quân chủng

b)

3 quân chủng

c)

4 quân chủng

d)

5 quân chủng

37.

Quân đội nhân dân việt nam có bao nhiêu binh chủng ?

a)

4 binh chủng

b)

5 binh chủng

c)

6 binh chủng

d)

7 binh chủng

38.

Một trong chức năng của cơ quan Tổng cục công nghiệp quốc phòng trong quân đội là gì?

a)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo chế độ ăn uống cho bộ đội

b)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo vật chất, kĩ thuật cho quân đội

c)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo hậu cần, vật chất, quân y, vận tải cho quân đội

d)

Là cơ quan có chức năng quản lý các cơ sở sản xuất quốc phòng cho quân đội

39.

Chiến sĩ  trong quân đội nhân dân Việt nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

2 cấp 2 bậc

b)

 2 cấp 3 bậc

c)

1 cấp 2 bậc

d)

1 cấp 3 bậc

40.

Một trong chức năng của Bộ Tổng tham mưu trong quân đội là gì?

a)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo chế độ ăn uống cho bộ đội

b)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo vật chất, kĩ thuật cho quân đội

c)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo hậu cần, vật chất, quân y, vận tải cho quân đội

d)

 Là cơ quan có chức năng bảo đảm trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang điều hành các hoạt động quân sự trông thời chiến, thời bình.

41.

Quân đội nhân dân việt nam có bao nhiêu quân đoàn ?

a)

 3 quân đoàn

b)

4 quân đoàn

c)

5 quân đoàn

d)

6 quân đoàn

42.

Quân đội nhân dân việt nam  có bao nhiêu quân khu?

a)

4 quân khu

b)

5 quân khu

c)

6 quân khu

d)

7 quân khu

43.

Cơ quan chỉ huy của quân khu là?

a)

Sở chỉ huy

b)

Ban chỉ huy

c)

Bộ chỉ huy

d)

Bộ tư lệnh

44.

 Đơn vị nào sau đây không trực thuộc Bộ công an?

a)

Cảnh sát biển

b)

Cảnh sát vũ trang

c)

Cảnh sát cơ động

d)

Cảnh sát phòng chống tội phạm

45.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan tình báo quân đội?

a)

Tổng cục an ninh I

b)

Tổng cục an ninh II

c)

Tổng cục Chính trị

d)

Tổng cục II

46.

 Một trong chức năng của bộ đội biên phòng là gì?

a)

Là cơ quan có chức năng làm nòng cốt, chuyên trách quản lý, bảo vệ chủ quyền, lãnh thổ, biên giới quốc gia

b)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo vật chất, kĩ thuật cho quân đội

c)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo hậu cần, vật chất, quân y, vận tải cho quân đội

d)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo hoạt động kinh tế và vận tải cho quân đội 

47.

Thống lĩnh của lực lượng quân đội nhân dân việt nam là?

a)

Chủ tịch nước

b)

 Chủ tịch quốc hội

c)

Chủ tịch tỉnh

d)

Chủ tịch huyện

48.

Thống lĩnh của lực lượng công an nhân việt nam là?

a)

Chủ tịch nước

b)

 Chủ tịch quốc hội

c)

Chủ tịch tỉnh

d)

 Chủ tịch huyện

49.

Bí thư Quân uỷ trung ương?

a)

Tổng bí thư

b)

Chủ tich quốc hội

c)

Thủ tướng

d)

Bộ Trưởng Bộ quốc phòng

50.

Bộ trưởng bộ công an hiện nay là ?

a)

Đại tướng Trần Đại Quang

b)

Đại tướng Tô Lâm

c)

Đại tướng Phùng Quang Thanh

d)

Đại tướng Phan Văn Giang