NEW
Font size
WorksheetsGDCD 11A1Hyen
Total questions: 53
Worksheet time: 4mins
Sản xuất của cải vật chất là quá trình con người tác động vào
kết cấu hạ tầng nhằm biến đổi những yếu tố này trở thành các sản phẩm phục vụ xã hội.
tự nhiên nhằm biến đổi các yếu tố của tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.
nền kinh tế nhằm biến đổi các yếu tố của nền kinh tế để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.
thị trường nhằm tạo ra được những sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bản thân và xã hội.
Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là
động lực thúc đẩy xã hội phát triển.
nền tảng của xã hội loài người.
cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội
cơ sở cho sự tồn tại của Nhà nước.
Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Đối tượng lao động.
Sức lao động.
Tăng trưởng kinh tế.
Phát triển kinh tế.
Hệ thống bình chứa thuộc một trong các yếu tố nào sau đây của quá trình sản xuất?
Tư liệu lao động
Đối tượng sản xuất.
Môi trường tự nhiên.
Yếu tố khách quan.
Vai trò của sản xuất của cải vật chất được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
Cung cấp thông tin
Xóa bỏ mọi loại cạnh tranh.
Lũng loạn thị trường..
. Cơ sở tồn tại của xã hội.
Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là
tư liệu lao động.
công cụ lao động.
đối tượng lao động.
. tài nguyên thiên nhiên
Kết cấu hạ tầng thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?
Đối tượng lao động.
Tư liệu lao động.
Công cụ lao động.
Nguyên vật liệu nhân tạo.
Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố nào dưới đây quan trọng nhất?
Kết cấu hạ tầng của sản xuất.
Công cụ lao động
Hệ thống bình chứa
Cơ sở hạ tầng.
Tư liệu sản xuất là sự kết hợp giữa
sức lao động và đối tượng lao động.
lao động và đối tượng lao động.
tư liệu lao động và sức lao động.
đối tượng lao động và tư liệu lao động.
Yếu tố nào sau đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất của quá trình sản xuất?
Tư liệu lao động.
Đối tượng lao động.
Sức lao động
.Công cụ lao động.
Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp thành yếu tố nào sau đây?
Đội ngũ nhân công
. Tư liệu sản xuất.
Tài nguyên thiên nhiên.
Sức lao động.
Trong quá trình sản xuất, cây gỗ dùng để chống lò trong khu vực hầm mỏ là yếu tố nào sau đây?
Tư liệu lao động.
Đối tượng lao động.
Đội ngũ lao động.
Khả năng lao động.
Trong bài thơ "Bài ca vỡ đất" nhà thơ Hoàng Trung Thông có viết: "Bàn tay làm nên tất cả Có sức người sỏi đá cũng thành cơm" Theo em “sỏi đá” mà nhà thơ nhắc đến là yếu tố nào sau đây?
Tư liệu lao động
Công cụ lao động.
Sản phẩm lao động.
Đối tượng lao động.
Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong nghành may mặc?
Máy may.
Vải.
Thợ may.
Chỉ.
“Con trâu đi trước, cái cày theo sau” là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động?
Đối tượng lao động.
Sức lao động.
Tư liệu lao động
Nguyên liệu lao động
Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua – bán là
hàng hoá.
đồ dùng.
vật phẩm.
tư liệu.
Nội dung nào sau đây là một trong những thuộc tính cơ bản của hàng hóa?
Điều tiết tiêu dùng.
Giá trị hàng hoá.
Phương tiện thanh toán.
Đầu cơ tích trữ.
Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa?
Điện
Không khí
Nước máy
Rau trồng để bán
Để làm ra 1m vải, người thợ dệt mất 2 giờ lao động, sự hao phí sức lao động trong 2 giờ đó chính là
giá trị hàng hoá
giá trị trao đổi.
giá trị sử dụng.
giá trị thực tế.
Học sinh mua vở để viết, qua đó đã thể hiện thuộc tính nào của quyển vở?
giá trị sử dụng.
giá trị.
giá trị trao đổi.
. giá trị thặng dư.
Bác B nuôi được 20 con gà. Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con. Số còn lại bác mang bán. Hỏi số gà của bác B có bao nhiêu con gà là hàng hóa?
5 con
20 con
15 con
3 con
Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán là thực hiện chức năng
phương tiện lưu thông
giao dịch quốc tế.
tiền tệ thế giới.
phương tiện thanh toán.
Nội dung nào sau đây thể hiện một trong những chức năng của tiền tệ?
Phương tiện lưu thông
Xóa bỏ cạnh tranh.
Cung cấp thông tin.
Triệt tiêu độc quyền.
Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, hình thức, mẫu mã, số lượng, chất lượng hàng hoá thuộc chức năng của thị trường?
Thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá.
Thông tin.
Điều tiết, kích thích
Hạn chế sản xuất và tiêu dùng.
Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường khôngcó chức năng cơ bản nào sau đây?
Điều tiết sản xuất
Kích thích tiêu dùng.
Cung cấp thông tin
Phương tiện cất trữ.
Bà A bán thóc được 2 triệu đồng. Bà dùng tiền đó mua một chiếc xe đạp. Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?
Thước đo giá trị.
Phương tiện lưu thông.
Phương tiện cất trữ.
Phương tiện thanh toán.
Công ty X sản xuất quần áo may sẵn, nhưng trong thời gian hè vừa qua công ty đưa một số mẫu áo sơ mi nam ra tiêu thụ, thì bị các cửa hàng trả lại vì mẫu áo bị lỗi đường may. Vậy công ty X đã thực hiện chưa tốt chức năng cơ bản nào của thị trường?
Chức năng thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hoá
Chức năng thông tin.
Chức năng điều tiết, kích thích.
Chức năng hạn chế sản xuất.
Bà A bán thóc được 20 triệu đồng. Bà dùng tiền đó gửi tiết kiệm phòng khi những lúc đau ốm. Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?
Phương tiện cất trữ.
Phương tiện lưu thông.
Thước đo giá trị
Phương tiện thanh toán.
Hiện nay, bà con nông dân trên địa bàn huyện Yên Dũng, Bắc Giang hạn chế cấy lúa chuyển sang trồng dưa hấu vì loại cây này có giá trị cao trên thị trường. Trong trường hợp này người nông dân đã căn cứ vào chức năng nào của thị trường để chuyển đổi cơ cấu cây trồng?
Chức năng điều tiết sản xuất, tiêu dùng
Chức năng thông tin.
Chức năng thực hiện giá trị.
Chức năng thước đo giá trị.
Theo quy luật giá trị, trong lưu thông việc trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào sau đây?
Phân công lao động xã hội.
Hao phí lao động cá biệt khác nhau.
Chuyên môn hóa sản xuất.
Thời gian lao động xã hội cần thiết.
Quy luật giá trị có tác động tích cực nào sau đây?
Xóa bỏ các loại cạnh tranh.
Duy trì hiện tượng lạm phát.
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
Thực hiện công bằng xã hội tuyệt đối.
Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hóa phải phù hợp với
thời gian lao động cộng đồng.
thời gian lao động cá nhân.
thời gian lao động tập thể.
thời gian lao động xã hội cần thiết.
Nguồn hàng được phân phối lại từ nơi này sang nơi khác theo hướng từ nơi có lãi ít sang nơi có lãi nhiều thể hiện tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Làm cho năng suất lao động tăng lên
Phân hóa giàu ngèo giữa những người sản xuất.
Quy luật giá trị có tác động tiêu cực nào sau đây?
Xóa bỏ các loại cạnh tranh.
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
Phân hoá giàu nghèo giữa những người sản xuất.
Nhận thấy mặt hàng vải trên thị trường bán khá chậm, giá lại thấp vì người tiêu dùng có xu hướng chuyển sang mua quần áo may sẵn. Anh B đã quyết định chuyển từ kinh doanh vải sang kinh doanh quần áo may sẵn. AnhB đã vận dụng tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
Thực hiện công bằng xã hội.
Thay đổi chiến lược kinh doanh.
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
Để thu được nhiều lợi nhuận, ông A đã đi tìm giống dừa Thái Lan có năng suất cao và thời gian thu hoạch ngắn để trồng, đồng thời ông còn chế tạo ra máy thu hoạch. Ông A đã vận dụng tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
Phân phối các yếu tố tư liệu lao động.
Thúc đẩy thời gian lao động cá biệt tăng.
Người sản xuất phân phối lại nguồn hàng thông qua sự biến động của giá cả trên thị trường là vận dụng tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
Thâu tóm ngân sách quốc gia.
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
San bằng các nguồn thu nhập.
Cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là
sự phấn đấu giữa các chủ thể kinh tế.
sự hỗ trợ giữa các chủ thể kinh tế.
sự phân công giữa các chủ thể kinh tế.
. sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế.
Sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh; có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau đã trở thành
mục đích của cạnh tranh
khái niệm của cạnh tranh.
nguyên nhân của cạnh tranh.
ý nghĩa của cạnh tranh.
Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất và lưu thông hàng hoá được gọi là.
cạnh tranh.
thi đua.
tranh giành
chiếm đoạt.
Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là do sự tồn tại của nhiều
nền kinh tế.
thành phần kinh tế.
chủ thể kinh tế.
ngành kinh tế.
Trong thời kỳ dịch bệnh covid 19 bùng phát, một số cửa hàng thuốc không bán khẩu trang cho người tiêu dùng với mục đích đầu cơ tích trữ sau đó đẩy giá sản phẩm lên cao. Việc làm của các cửa hàng thuốc này đã thể hiện nội dung gì của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?
Tính tích cực của cạnh tranh.
Mục đích của cạnh tranh
Nguyên nhân của cạnh tranh
Tính hạn chế của cạnh tranh.
Việc sử dụng máy móc và áp dụng các kỹ thuật hiện đại vào quá trình sản xuất đã thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh ở nội dung nào sau đây?
Khai thác tối đa nguồn lực của đất nước.
Kích thích lựa lượng sản xuất, khoa học – kỹ thuật phát triển.
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Nâng cao năng lực cạnh tranh
Để nâng cao khả năng cạnh tranh với các doanh nghiệp cùng cung cấp sản phẩm sữa trên thị trường, ông D đã quyết định đầu tư hệ thống máy móc thiết bị hiện đại nhằm tăng năng suất lao động và chất lượng sản phẩm. Quyết định của ông D đã thể hiện nội dung nào của cạnh tranh?
Tính tích cực của cạnh tranh.
Mục đích của cạnh tranh
Nguyên nhân của cạnh tranh
Tính hạn chế của cạnh tranh.
Việc khai thác gỗ bừa bãi làm cho rừng bị tàn phá là thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh ở nội dung nào sau đây?
Khai thác tối đa nguồn lực của đất nước.
Điều tiết lưu thông hàng hóa.
Chạy theo lợi nhuận một cách thiếu ý thức
Nâng cao năng lực cạnh tranh.
Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định được gọi là
cung
cầu
tổng cầu
tiêu thụ
Nội dung nào sau đây là biểu hiện của nội dung quan hệ cung – cầu?
Cung – cầu triệt tiêu lẫn nhau.
Cung – cầu triệt tiêu giá cả.
Cung – cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường.
Cung – cầu phụ thuộc vào chủ thể kinh tế.
Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với mức giá cả và thu nhập xác định là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Cung.
Cạnh tranh
Thị trường.
cầu
Quan hệ cung - cầu không thể hiện ở nội dung nào sau đây?
Cung - cầu triệt tiêu giá cả.
Cung - cầu tác động lẫn nhau.
Giá cả ảnh hưởng đến cung - cầu.
Cung - cầu ảnh hưởng đến giá cả.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, giá cả thị trường thấp hơn giá trị hàng hóa ở trường hợp nào sau đây?
Cầu cân bằng cung.
Cung nhỏ hơn cầu.
Cầu nhỏ hơn cung.
Cung lớn hơn cầu
Người tiêu dùng có xu hướng giảm nhu cầu mua một mặt hàng nào đó khi
cung tăng.
cầu tăng.
cung giảm
cầu giảm.
Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi
cung giảm.
cầu giảm
cung tăng.
cầu tăng.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, giá cả thị trường cao hơn giá trị hàng hóa ở trường hợp nào sau đây?
Cung lớn hơn cầu.
Cung nhỏ hơn cầu.
Cầu nhỏ hơn cung
Cầu cân bằng cung.
