NEW
Font size
WorksheetsUNIT 7: FURTHER EDUCATION
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
abroad (adv) means ____.
ở nước ngoài
trong nước
vượt biên
nội địa
academic /ˌækəˈdemɪk/ (adj) means ____.
mang tính học thuật
ở nước ngoài
mở rộng
học vị tiến sĩ
khuôn viên trường
phòng ở
thành tựu
bằng cử nhân
achieve /əˈtʃiːv/ (v) means ____.
tư vấn
đạt được
nhận vào
mở rộng
sự vào hoặc được nhận vào một trường học
admit (v)
admission (n)
permit (v)
permission (n)
analytical /ˌænəˈlɪtɪkl/ (adj) means _____.
phân tích
(thuộc) phân tích
cộng tác
say mê
kỳ thi tú tài
bằng cử nhân
thi đại học
học vị tiến sĩ
bằng cử nhân
học vị tiến sĩ
giáo sư
thạc sĩ
broaden (v) means _____.
mở rộng, nới rộng
đạt được
làm sạch
ghi danh
campus (n)
accommodation (n)
dormitory (n)
school yard (n)
(n) sự cộng tác
(v) hợp tác
(n) đồng sáng lập
(v) sáng lập
consult /kənˈsʌlt/ (v) means _____.
xin lời khuyên
hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo
tìm kiếm
khuyên
coordinator (n) means _____.
chủ tịch
người đứng đầu
điều phối viên
nhân viên cấp cao
course (n) means ____.
lớp học
khóa học
đại học
bạn học
tham gia một khóa học: _____ a course
make
take
do
pay
critical /ˈkrɪtɪkl/ (adj) means _____.
thuộc bình phẩm, phê bình
ngợi khen
cấp cao
xuất sắc
dean (n) means _____.
học vị, bằng cấp
văn bằng
chủ nhiệm khoa
hiệu trưởng
diploma /dɪˈpləʊmə/ (n) means _____.
học vị tiến sĩ
văn bằng, bằng cấp
ghi danh
cử nhân
degree (n) means _____.
học vị, bằng cấp
chứng chỉ
giấy chứng nhận
học vị tiến sĩ
doctorate (n) means ____.
cử nhận
học vị thạc sĩ
học vị tiến sĩ
học vị giáo sư
eligible (adj) means _____.
đủ tư cách, thích hợp
ghi danh
say mê
tiềm lực
enrol (v) means ____.
chấp nhận
ghi danh
gia nhập
điều phối
Which word means "gia nhập, theo học một trường"?
apply (v)
enrol (v)
intern (v)
enter (v)
faculty (n) means ____.
khoa của một trường đại học
chứng chỉ
văn bằng
thạc sĩ
institution (n) means ______.
cử nhân
học phí
viện, trường đại học
xưởng in tiền
giai đoạn thực tập
chương trình học
chuyên ngành
hồ sơ lý lịch
(adj) bắt buộc
(adj) tùy chọn
(adj) đủ năng lực
(adj) dễ dàng
Master (n) means ____.
bằng cử nhân
học vị tiến sĩ
thạc sĩ
giáo sư
(n) mục đích
(n) niềm say mê
(n) lý tưởng
(n) mẫu hình
(n) khả năng, tiềm lực
(n) niềm đam mê
(n) sở thích
(n) điểm mạnh
profession (n)
potential (n)
passion (n)
pursuit (n)
(v) theo dõi
(v) theo đuổi
(v) ứng tuyển
(v) kiện
văn bằng, học vị, chứng chỉ
học bạ, phiếu điểm
tiền học, học phí
tài năng
(n) học vị
(n) học bổng
(n) học giả
(n) học sinh
(n) kỹ năng
(n) khả năng
(n) tiềm năng
(n) năng lực
(n) kỹ năng
(n) tiềm năng
(n) tài năng, nhân tài
(n) đam mê
(n) rèn luyện, đào tạo
(n) giai đoạn thực tập
(n) trườn đại học
(n) học phí
tutor (n)
transcript (n)
tuition (n)
training (n)
(n) người dạy kèm
(n) học phí, tiền học
(n) tài năng
(n) đam mê
tutor (n)
tuition (n)
trainer (n)
trainee (n)
undergraduate (n)
postgraduate (n)
student (n)
master (n)
vocational /vəʊˈkeɪʃənl/ (adj) means _____.
hướng nghiệp
đại học
đào tạo
nghề nghiệp
