NEW
Font size
Worksheets01-UNIT 1-VOCABULARY 1 (G11)
Total questions: 40
Worksheet time: 15mins
Life expectancy /ˈlaɪf ɪkspektənsi/ (c-n)
tuổi
tuổi thọ
cuộc sống mở rộng
cuộc sống mơ ướ
nhãn mác (n)
minerals
/ˈmɪn.ər.əl/
vitamin
/ˈvɪt.ə.mɪn/
label
/ˈleɪbl/
energy
/ˈen.ə.dʒi/
mineral /ˈmɪnərəl/ (n)
cung cấp
nguyên liệu
năng lượng
khoáng chất
lặp đi lặp lại (a)
receive
/rɪˈsiːv/
repetitive
/rɪˈpetətɪv/
remember
/rɪˈmem.bər/
remove
/rɪˈmuːv/
nutrient /ˈnjuːtriənt/ (n)
năng lượng
khoáng chất
dinh dưỡng
sự khỏe mạnh
Động lực, động cơ (n)
motivation
/ˌməʊ.tɪˈveɪ.ʃən/
nutritious
/njuːˈtrɪʃ.əs/
nutrition
/njuːˈtrɪʃ.ən/
obesity
/əʊˈbiː.sə.ti/
Bổ dưỡng, có dinh dưỡng (a)
motivation
nutritious
nutrition
obesity
Triệu chứng (n)
symptom
/ˈsɪmp.təm/
temptation
/tempˈteɪ.ʃən/
vulnerability
/ˌvʌl.nər.əˈbɪl.ə.ti/
strength
/streŋθ/
sức mạnh (n)
symptom
temptation
vulnerability
strength
Thức ăn nhanh (n)
burgers and chips
fast food
healthy
bad habits
khoẻ mạnh (a)
healthy
vegetable
balance
full of energy
chế độ ăn lành mạnh (phr.)
important life
regular exercise
balanced diet
long and healthy life
Tinh thần (a)
enthusiasm
mental
physical
strength
examine (v) /ɪɡˈzæmɪn/
khám sức khỏe
chữa bệnh
luyện cơ
chịu tổn thương
sự điều trị, phép trị bệnh (n)
treatment
muscles
energy
fitness
active /ˈæktɪv/ (a)
tuyệt vời
thói quen
năng động
rau
fit /fɪt/ (a)
Bánh sandwich và khoai tây chiên
Tin tưởng
Tập luyện thể dục
Cân đối
habit /hæb.ɪt/ (n)
Rau
Đồ ăn nhanh
Chế độ ăn cân bằng
Thói quen
Regular /ˈreɡjələ(r)/ (a)
Thường xuyên
Thi thoảng
Củ quả tươi
Tràn đầy
work out (phr.v) /wɜːk aʊt/
Năng động
Tập luyện thể dục
Đồ ăn nhanh
Tin tưởng
full of /ful əv/ (adj)
đầy
tập thể dục
khỏe mạnh
cân đối
energy /ˈenədʒi/ (n)
năng lượng
khoai tây chiên
bánh mì kẹp thịt
thói quen
life lesson /laɪf ˈles.ən/ (c-n)
bài học cuộc sống
thói quen xấu
đồ ăn nhanh
tập thể dục
give up /gɪv ʌp/ (phr.v)
từ bỏ
tích cực
tập thể dục
chịu đựng
pay attention / peɪ ə'tenʃən / (v.phr)
chú ý
tắt
nhảy
chống đẩy
ingredient /ɪnˈɡriːdiənt/ (n)
nguyên liệu
chất khoáng
dinh dưỡng
nhãn mác
turn off /tɜːn ɒf/ (phr.v)
tắt
mở
nhảy
chống đẩy
repetitive /rɪˈpetətɪv/ (a)
lặp đi lặp lại
sinh hoạt thường ngày
sự lây lan
công thức nấu ăn
recipe /ˈresəpi/ (n) công thức nấu ăn
công thức nấu ăn
máy chạy bộ
vi khuẩn
sinh hoạt thường ngày
get rid of /ɡet rɪd əv/ (idiom)
loại bỏ
cắt giảm
gia tăng
thêm vào
suffer (from) /ˈsʌfə(r)/ (v)
chịu đựng
kiểm tra
đau đầu
nhãn mác
pay attention to / peɪ ə'tenʃən / (v.phr)
chú ý
đau đầu
kiểm tra
chịu đựng
mineral /ˈmɪnərəl/ (n)
chất khoáng
dinh dưỡng
sinh hoạt thường ngày
sự lây lan
press-up /ˈpres.ʌp/ (n) (= push up)
chống đẩy
lây lan
ngồi xổm
cắt giảm
cut down on /kʌt/ /daʊn/ /ɒn/ (v.phr)
cắt giảm
loại bỏ
ngồi xổm
chống đẩy
rountine /ruːˈtiːn/ (n)
sinh hoạt thường ngày
sự lây lan
sự chống đẩy
ngay lập tức
on the spot /ɒn ðiː spɒt/ (idiom)
ngay lập tức, tại chỗ
cắt giảm
công thức nấu ăn
máy chạy bộ
bacteria /bækˈtɪəriə/ (n)
vi khuẩn
vi-rút
công thức nấu ăn
sự lây lan
disease /dɪˈziːz/ (n)
bệnh
sinh vật, thực thể sốmg
đường kính
bệnh lao phổi
infectious /ɪnˈfekʃəs/ (adj) (adj)
lây nhiễm
lặp đi lặp lại
thuộc về tinh thần
thuộc về thể chất
