wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HKI _ KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

mét (m).

b)

đềximét (dm).

c)

centimét (cm)

d)

milimét (mm)

2.

Giới hạn đo của một thước là

a)

chiều dài lớn nhất ghi trên thước

b)

chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước

c)

chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước

d)

chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước

3.

Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách Khoa học tự nhiên 6 là

a)

thước kẻ có giới hạn đo 10 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm

b)

thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm

c)

thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 5 cm

d)

thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm

4.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

kilôgam

b)

miligam

c)

tấn.

d)

gam

5.

Trên vỏ một hộp bánh có ghi 500 g, con số này có ý nghĩa gì?

a)

Khối lượng bánh trong hộp.

b)

Khối lượng cả bánh trong hộp và vỏ hộp

c)

Sức nặng của hộp bánh

d)

Thể tích của hộp bánh

6.

Cân một túi hoa quả, kết quả là 14 533 g. Độ chia nhỏ nhất của cân đã dùng là

a)

1 g

b)

5 g

c)

10 g

d)

100 g

7.

Trước một chiếc cầu có một biển báo giao thông ghi 10T (hình vẽ), con số 10T này có ý nghĩa gì?

a)

Khối lượng toàn bộ (của cả xe và hàng) trên 10 tấn thì không được đi qua cầu.

b)

Xe có trên 10 người ngồi thì không được đi qua cầu

c)

Khối lượng của xe trên 100 tấn thì không được đi qua cầu

d)

Xe có khối lượng trên 10 tạ thì không được đi qua cầu

8.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

Giây

b)

Ngày

c)

Tuần

d)

Giờ

9.

Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để

a)

Lựa chọn đồng hồ đo phù hợp

b)

Hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách

c)

Đọc kết quả đo chính xác

d)

Đặt mắt đúng cách

10.

Nhiệt độ hơi nước đang sôi trong nhiệt giai Celcius là

a)

100oC

b)

90 oC

c)

00C

d)

100C

11.

Nhiệt độ của người bình thường là?

a)

420C

b)

35oC

c)

37oC

d)

39,50C

12.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu

b)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vặt thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo

c)

vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thế tự nhiên

d)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra

13.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyến sang đường ở thể lỏng.

b)

Hoà tan đường vào nước.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Cô cạn nước đường thành đường.

14.

Khi một can xăng do bất cẩn bị bốc cháy thì chọn giải pháp chữa cháy nào được cho dưới đấy phù hợp nhất?

a)

Phun nước.

b)

Dùng chiếc chăn khô đáp vào.

c)

Gọi tổng đài cứu hỏa để được hỗ trợ.

d)

Dùng cát đổ trùm lên.

15.

Phương tiện giao thông nào sau đây không gây hại cho môi trường không khí.

a)

Xe đạp

b)

Tàu hỏa

c)

Ô tô

d)

Máy bay

16.

Khi nào môi trường không khí được xem là ô nhiễm:

a)

Khi xuất hiện thêm chất mới vào thành phần không khí.

b)

Khi thay đổi thành phần, tỉ lệ các chất trong môi trường không khí và gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người và sinh vật khác

c)

Khi thay đổi tỉ lệ phần trăm các chất trong môi trường không khí.

d)

Khi tỉ lệ phần trăm các chất trong môi trường không khí biến động nhỏ quanh tỉ lệ chuẩn.

17.

Sử dụng năng lượng nào gây ô nhiễm môi trường không khí nhiều nhất

a)

Thủy điện

b)

Điện gió

c)

Điện mặt trời

d)

Nhiệt điện

18.

Khí oxygen chiếm gần bằng bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

99%

b)

21%

c)

78%

d)

1%

19.

Vật dụng nào sau đây được xem là thân thiện với môi trường:

a)

Ống hút làm từ bột gạo.

b)

Túi nilong.

c)

Pin máy tính.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

20.

Vật liệu nào sau đây không thể tái chế:

a)

Xi măng

b)

Thép xây dựng.

c)

Thủy tinh.

d)

Nhựa composite

21.

Vật liệu nào dưới đây được sử dụng ngoài mục đích xây dựng còn hướng tới bảo vệ môi trường và đảm bảo phát triển bền vững.

a)

Gạch chịu lửa

b)

Kim loại

c)

Gỗ tự nhiên.

d)

Gạch không nung

22.

Thế nào là vật liệu:

a)

Vật liệu gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

b)

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

c)

Vật liệu là một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

Vật liệu là một số chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng

23.

Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

Gạch xây dựng.

b)

Đất sét.

c)

Xi măng.

d)

Ngói.

24.

Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Chẻ nhỏ củi.

b)

Phơi củi cho thật khô.

c)

Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt.

d)

Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy.

25.

Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?

a)

Lúa mì.

b)

Mía.

c)

Lúa gạo.  

d)

Ngô.

26.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?

a)

Gạo và rau xanh.

b)

Thịt.

c)

Gạo.

d)

Rau xanh.

27.

Nhà máy sản xuất rượu vang dùng quả nho để lên men. Vậy nho là...

a)

Nguyên liệu.

b)

Nhiên liệu.

c)

Khoáng sản.

d)

Vật liệu.

28.

Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào:

a)

tính chất của chất.

b)

mùi vị của chất.

c)

số chất tạo nên.

d)

thể của chất.

29.

Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước?

a)

Cô cạn.

b)

Chiết.

c)

Dùng máy li tâm.

d)

Lọc.

30.

Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để tách riêng dầu ăn ra khỏi nước?

a)

Cô cạn.

b)

Chiết.

c)

Dùng máy li tâm.

d)

Lọc.

31.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ô tô.

b)

Cây cầu.

c)

Cây bạch đàn.

d)

Ngôi nhà

32.

Muốn hoà tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

Nghiền nhỏ muối ăn.

b)

Bỏ thêm đá lạnh vào.

c)

Đun nóng nước.

d)

Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đều.

33.

Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?

a)

Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.  

b)

Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào

c)

Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào.

d)

Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào.

34.

Đặc điểm của tế bào nhân thực là

a)

có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

b)

có chất tế bào.

c)

có thành tế bào.

d)

có lục lạp

35.

Thành phần cấu trúc  có màu xanh trong tế bào của trùng roi là gì?

a)

Thức ăn.

b)

Không bào.

c)

Lục lạp.

d)

Nhân tế bào.

36.

Chức năng của lục lạp trong tế bào trùng roi là gì?

a)

Quang hợp

b)

Chuyển động.

c)

Sinh sản.

d)

Hô hấp.

37.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ:

a)

một tế bào.  

b)

hàng nghìn tế bào.

c)

hàng trăm tế bào.

d)

một số tế bào.

38.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con cua

b)

Con ốc sên.

c)

Trùng biến hình.

d)

Con chó.

39.

Hệ thống phân loại sinh vật bao gồm các giới nào?

a)

Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Thực vật, Động vật

b)

Động vật, Thực vật, Nấm

c)

Nấm, Nguyên sinh, Thực vật, Virus

d)

Khởi sinh, Động vật, Thực vật, Nấm, Virus

40.

Miền Nam nước ta gọi là quả mận, miền Bắc nước ta gọi là quả roi đỏ,... Dựa vào đâu để khẳng định hai cách gọi này cùng gọi chung một loài?

a)

Tên địa phương

b)

Tên dân gian

c)

Tên khoa học

d)

Tên phổ thông