NEW
Font size
WorksheetsHán Tự N1
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
遭う(gặp tai nạn)
Tao
あう
かう
すう
他の
縫う(may,vá,khâu)
Phùng
かう
すう
ぬう
他の
奪う:cướp,đoạt
(Đoạt)
かう
すう
うばう
他の
酔い(say,say tàu xe)
(Tuý)
くう
よう
すう
他の
覆う(che,phủ,gói,đậy)
Phúc
かう
よう
おおう
他の
嫌う(ghét)
Hiểm
かう
ぬう
きらう
倣う(bắt chước,mô phỏng)
Phỏng
すう
かう
ならう
他の
敷く(trải,lót)
Phu
あく
かく
しく
他の
炊く(nấu,thổi cơm)
Xuy
たく
ひく
かく
他の
就く(bắt tay vào làm,men theo)
Tựu
たく
つく
かく
他の
渇く(khô khát)
Khát
きく
ひく
かわく
他の
稼ぐ(kiếm tiền)
Giá
かかぐ
さけぐ
かせぐ
他の
挿す(gắn,cài,đính)
Sáp
さす
かす
ほす
他の
卸す(bán buôn)
Tá
さす
かす
おろす
他の
討つ(thảo phạt,chính phạt)
Thảo
すつ
ひつ
うつ
他の
勝る(vượt trội,áp đảo)
Thắng
はかる
つくる
まさる
他の
募る(chiêu mộ,trưng cầu,ngày càng mạnh)
Mộ
ある
きる
つのる
他の
逃す(bỏ lỡ)
Đào
けす
のがす
かす
他の
記す(đánh dấu)
Ký
かす
さす
しるす
他の
酌む(rót rượu,nhậu cùng)
Chước
かむ
くむ
こむ
他の
目が冴える(ngà)
Mắt mở trao tráo,trong trẻo khéo léo min mẫn
さえる
さかる
ひる
他の
焦る:vội vàng,sốt ruột ,hấp tấp
(Tiêu)
あせる
あにる
はかる
他の
悟る:lĩnh hội,ngộ được,nhận thức được
(Ngộ)
さとお
さとる
はかる
他の
粘る:dính,nhẫn nại,kiên trì
(Niêm)
ねばる
ほかる
かなる
他の
諮る:tham khảo ý kiến,hỏi ý
(Ti)
はかる
かんる
たよる
他の
誇る:tự hào,kêu hãnh
(Khoa)
ひこる
はかる
じょこる
ほこる
偽る:giả bộ,nói dối,giả vờ
(Ngụy)
いつわる
かかる
しかる
他の
怠る:bỏ bê,sao nhãn,phớt lờ
(Đãi)
おことる
おこたる
ほこる
他の
陥る:rời vào tình trạng
(Hãm)
おちいる
ほる
かる
他の
遮る:ngắt lời,chắn ngang
(Già)
おこたる
おこる
さえぎる
他の
賜る:được ban cho,ban thưởng
(Tứ)
たまわる
たかる
ほこる
他の
葬る:chôn cất,mai táng
(Táng)
ほこる
ほうむる
かかる
他の
奉る:biếu,dâng lễ,cúng bái
(Phụng)
たてまつる
ほこる
かかる
他の
滞る:đình trệ,chậm trễ,trì hoãn
(Trệ)
とどこおる
くる
かかる
他の
携わる:tham gia vào việc..,
たずさわる
たずねる
かかる
他の
取り締まる:kiểm soát
とりしまる
とふる
かかる
他の
朽ちる:mục nát,thối rữa,chôn vùi
(Hủ)
くちる
くる
そる
他の
滅びる:bị phá hủy,diệt vong
(Diệt)
ほびる
ほろびる
しみる
h
顧みる:nhìn lại,hồi tưởng lại,hình dung lại
(Cố)
かえりみる
ここる
はかる
他の
懲りる:nhận được bài học,tỉnh ngộ,nản lòng
(Trừng)
こりる
はかる
そる
他の
焦る:vội vàng,sốt ruột ,hấp tấp
(Tiêu)
あせる
あにる
はかる
他の
据える:cài đặt,cố định,kiềm chế sự tức giận
(Cư)
すえる
そえる
ひかる
他の
堪える:chịu đựng,vượt qua,có thể làm được,xứng đáng
(Kham)
たえる
かえる
ほかる
他の
耐える:chống chịu,gắng gượng
(Nại)
たえる
かかる
はかる
他の
抑える:kiềm chế,hạn chế
(Ức)
おさえる
むかえる
さずかる
他の
鍛える:dạy dỗ,rèn luyện
(Đoán)
きたえる
ことおる
はかる
他の
唱える:tụng kinh,đề cập,đề xướng,nói lên kiến nghị
(Xướng)
となえる
とえる
とじる
他の
控える:kiềm chế,chế ngự,giữ gìn chế độ ăn uống,lời ăn tiếng ,ghi lại vào sổ tay
(Khống)
ひかえる
あかる
そじる
他の
衰える:sa sút,yếu dần đi,tàn tạ
(Suy)
おとろえる
おとる
つくる
他の
踏まえる:dựa trên,xem xét đến
(Đạp)
ふまえる
ふる
かえる
他の
駆ける:nhanh chóng,phóng nhanh
(Khu)
かける
くる
ほる
他の
遂げる:đạt được mục tiêu,đạt tới,trải qua
(Toại)
となえる
とえる
とげる
他の
掲げる:treo lên,nêu lên vấn đề ý tưởng
Xuất bản,in
(Yết)
かかる
かける
かかげる
他の
