Font size
WorksheetsHSK3 bài 4-6
Total questions: 53
Worksheet time: 3600secs
Cuộc thi, trận đấu
(a)
bức ảnh
(a)
年级
(a)
thông minh
(a)
热情
(a)
chọn động từ phù hợp: ...照片
拍
打
接
洗
她是一个。。。漂亮。。。热情的人。
又。。。又
因为。。。所以
虽然。。。但是
就。。。了
Con gái của cô ấy vừa biết hát vừa biết nhảy.
Cố gắng, nỗ lực
(a)
回答
(a)
站 - 坐
(a)
饿 - 抱
(a)
siêu thị
(a)
蛋糕
(a)
Chọn từ thích hợp: 她。。。站着跟老师说话。
总是
热情
努力
聪明
Chọn lượng từ phù hợp: 。。。蛋糕
块
个
家
张
Chọn lượng từ phù hợp: 。。。照片
张
家
个
把
Chọn lượng từ phù hợp: 。。。超市
家
把
块
辆
trẻ tuổi
(a)
认真
(a)
客人
(a)
Chọn từ phù hợp: 妈妈站。。。做饭。
着
完
过
去
发烧
(a)
照顾
(a)
Chọn từ phù hợp: 这是我。。。你买的苹果。
为
着
过
去
bị cảm
(a)
mùa
(a)
Chọn từ phù hợp: 我不想听,你。。。说了。
不用
用
要
不要
cỏ
(a)
条裙子
(a)
Dich câu: Bạn thích mùa xuân hay mùa hè?
Chọn lượng từ phù hợp: 我。。。喜欢春天,因为春天很凉快。
当然
热情
聪明
因为
tập thể dục, luyện
(a)
Chọn từ phù hợp: 怎么办了,我。。。胖了。
越来越
公共汽车
努力
因为
Dịch câu: Bạn dạo này sao rồi?
眼镜
(a)
đột nhiên
(a)
Rời khỏi - Không thể rời
清楚
(a)
Chọn câu trả lời đúng: 。。。你去哪儿,我怎么没看到你啊。
刚才
刚
什么
怎么
giúp một tay
(a)
Dịch câu: Tôi cầm nhiều đồ quá, bạn có thể giúp tôi một tay không?
明白
(a)
đặc biệt, vô cùng
(a)
Chọn câu trả lời đúng: 这个题太难了,你能。。。给我吗?
讲
说
听
唱
Dịch câu: Nghe nhạc là sở thích lớn nhất của tôi, tôi rất thích cảm giác vừa nghe nhạc vừa làm việc.
công viên
(a)
音乐
(a)
trò chuyện, tán ngẫu
(a)
ngủ được - ngủ không được
(a)
Đặt câu với từ 更
Chọn câu trả lời đúng: 我看。。。清楚那个汉字。
得
没
着
不
Chọn câu trả lời đúng: 明天早上就要开会了,他。。。吗?
回得来
回来得
来得回
