Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab test con ga

Total questions: 57

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

What is the word “educate” means?

a)

Sự giáo dục

b)

Hành động dạy dỗ, dạy bảo

c)

Sự ruồng bỏ

d)

Hành động ruồng bỏ

2.

What is the word “education” means?

a)

Sự giáo dục

b)

Hành động giáo dục

c)

Tính giáo dục

d)

Một cách giáo dục

3.

What is the word “literate” means?

a)

Sự khôn khéo

b)

Tính khôn khéo

c)

Sự biết chữ, hiểu biết

d)

Tính biết chữ, đọc việt

4.

What is the word “literacy” means?

a)

Sự biết chữ, hiểu biết

b)

Tính biết chữ, đọc, viết

c)

Tính khôn ngoan

d)

Sự sâu sắc

5.

What is the word “illiteracy” means?

a)

Sự yếu kém

b)

Sự thông minh

c)

Sự mù chữ, nạn mù chữ

d)

Sự uyên bác

6.

What is the word “orient/orientate means?

a)

Sự mất phương hướng

b)

Phương hướng

c)

Hành động định hướng

d)

Hành động gây mất phương hướng

7.

What is the word “orientation” means?

a)

Buổi định hướng, định hướng

b)

Sự mất phương hướng

c)

Sự xáo lãng

d)

Hành động định hướng

8.

Preschool là gì

a)

Mầm non

b)

Cấp 1

c)

Cấp 2

d)

Cấp 3

9.

Cơ sở thuộc bậc tiểu học (Adj)

(a)  

10.

Trường cấp 2

a)

Secondary

b)

High school

c)

Primary

d)

University

11.

Lower secondary school = middle school = junior high school

Là trường gì

a)

Trường THCS

b)

Trường THPT

12.

Upper secondary school = high school

Là trường gì

a)

Trường THCS

b)

Trường THPT

13.

Bậc đại học

(a)  

14.

university là gì

a)

Trường đại học

b)

Trường cao đẳng

c)

Học viện hàn lâm

d)

Viện nghiên cứu

15.

College là gì

a)

Trường đại học

b)

Trường cao đẳng

c)

Học viện hàn lâm

d)

Viện nghiên cứu

16.

Academy là gì

a)

Trường đại học

b)

Trường cao đẳng

c)

Học viện hàn lâm

d)

Viện nghiên cứu

17.

Mang tính học thuật

Adj

(a)  

18.

Institute

a)

Trường đại học

b)

Trường cao đẳng

c)

Viện hàn lâm

d)

Viện nghiên cứu

19.

Vocational là gì?

a)

Job

b)

Profession

c)

Colors

d)

places

20.

Trường đào tạo nghề là gì

(a)  

21.

This is a kind of school which students must stay here for a whole week and only come homes when those students having school’s permission.

a)

Boarding school

b)

public school

c)

private school

d)

vocational school

22.

Giáo dục tại gia là gì?

(a)  

23.

Khoá học qua mạng là gì

a)

Correspondence course

b)

Distance learning

c)

Online course

d)

Face to face learning

24.

Viết lại đầy đủ từ còn thiếu

Corre_po_denc_ co_rse

(a)  

25.

Diploma là gì

a)

Cần câu cá

b)

Dây câu cá

c)

Chứng chỉ

d)

Chất lượng

26.

Chứng chỉ tốt nghiệp cấp 3

(a)  

27.

Bachelor (adj) là gì

a)

Thuộc bậc tiến sĩ

b)

Thuộc bậc thạc sĩ

c)

Thuộc bậc cử nhân

d)

Thuộc bậc vĩ nhân

28.

Bằng cử nhân

a)

Bachelor’s degree

b)

Master’s degree

c)

Doctorate degree

29.

Bậc thạc sĩ

a)

Doctorate

b)

Master

c)

Bachelor

30.

Bậc tiến sĩ

a)

Doctor

b)

Doctorate

c)

Master

31.

PhD = doctorate degree

a)

Bằng thạc sĩ

b)

Bằng tiến sĩ

c)

Bằng cử nhân

d)

Bằng tốt nghiệp cấp 3

32.

Educator là gì

a)

Nhà giáo dục

b)

Người được giáo dục

c)

Người giáo dục

33.

Lesturer

a)

Giảng viên

b)

Học sinh

c)

Giám thị

d)

Giám khảo

34.

Giảng bài là gì

a)

Teaching

b)

lecture

c)

Learning

d)

Comprehension

35.

Bằng thạc sĩ

(a)  

36.

Người thuyết trình

a)

Presenter

b)

Presentation

c)

presented

d)

presenting

37.

Bài thuyết trình

a)

Presentation

b)

present

c)

presenter

d)

presented

38.

Hành động thuyết trình (v)

a)

presented

b)

Present

c)

Presentation

d)

Presenter

39.

Graduate

(v, adj, n)

a)

tốt nghiệp

b)

Chưa tốt nghiệp

c)

Đói bụng

d)

Chưa đói bụng

40.

Gia sư

(a)  

41.

Buổi học hướng dẫn, dạy kèm

(a)  

42.

Học sinh năm nhất

a)

Freshman

b)

First years student

c)

Junior

d)

Sophomore

43.

Học sinh năm 2

a)

Freshman

b)

Sophomore

c)

Junior

d)

Senior

44.

Học sinh còn 1 năm nữa ra trường

a)

Freshman

b)

Sophomore

c)

Junior

d)

Senior

45.

Học sinh năm cuối

a)

Freshman

b)

Sophomore

c)

Junior

d)

Senior

46.

Bài tập lớn, nhiệm vụ

a)

Assignment

b)

Working

c)

Amble

d)

Debauchery

47.

Campus

a)

Khuôn viên trường

b)

Sân thượng

c)

Chương trình học

d)

Trần duke bo

48.

Dorm = dormitory

a)

Nhà tang lễ

b)

Kí thúc xá

c)

Phòng thí nghiệm

d)

Còn cái nịt

49.

Phòng ban, khoa

(a)  

50.

Faculty

a)

Khoa

b)

Khoá

c)

Khoai

d)

Anh yêu em

51.

Thesis

a)

Luận văn

b)

Đồ án

c)

Dự án

d)

Sau này đẻ mấy đứa v em

52.

Thesis = dissertation

a)

Đói bụng r

b)

Đồ án

c)

Luận văn

d)

Nhớ em hơn

53.

You are my love right now, so putting my ring on your finger all the time is compulsory.

Compulsory là gì

a)

Bắt buộc

b)

Thi thoảng

c)

Không bao giờ

d)

Đôi khi

54.

Optional

a)

Mang tính bắt buộc

b)

Mang tính lựa chọn

c)

Ví dụ như anh nói là: there are many kind of milk tea which means i have lots of option

55.

Câu này quan trọng

Continuos assessment

a)

Đánh giá thường xuyên

b)

Đánh giá thi thoảng

56.

Câu này quan trọng

Formal test (mid-term, final test)

a)

Đánh giá thường xuyên

b)

Đánh giá thi thoảng

c)

Formal test>< continous assessment

57.

Em coá iu anh k

a)

Có

b)

Dám nói không?

c)

Rất là nhiều

d)

Không 😏