WorksheetsVocab test con ga
Total questions: 57
Worksheet time: 57mins
What is the word “educate” means?
Sự giáo dục
Hành động dạy dỗ, dạy bảo
Sự ruồng bỏ
Hành động ruồng bỏ
What is the word “education” means?
Sự giáo dục
Hành động giáo dục
Tính giáo dục
Một cách giáo dục
What is the word “literate” means?
Sự khôn khéo
Tính khôn khéo
Sự biết chữ, hiểu biết
Tính biết chữ, đọc việt
What is the word “literacy” means?
Sự biết chữ, hiểu biết
Tính biết chữ, đọc, viết
Tính khôn ngoan
Sự sâu sắc
What is the word “illiteracy” means?
Sự yếu kém
Sự thông minh
Sự mù chữ, nạn mù chữ
Sự uyên bác
What is the word “orient/orientate means?
Sự mất phương hướng
Phương hướng
Hành động định hướng
Hành động gây mất phương hướng
What is the word “orientation” means?
Buổi định hướng, định hướng
Sự mất phương hướng
Sự xáo lãng
Hành động định hướng
Preschool là gì
Mầm non
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cơ sở thuộc bậc tiểu học (Adj)
(a)
Trường cấp 2
Secondary
High school
Primary
University
Lower secondary school = middle school = junior high school
Là trường gì
Trường THCS
Trường THPT
Upper secondary school = high school
Là trường gì
Trường THCS
Trường THPT
Bậc đại học
(a)
university là gì
Trường đại học
Trường cao đẳng
Học viện hàn lâm
Viện nghiên cứu
College là gì
Trường đại học
Trường cao đẳng
Học viện hàn lâm
Viện nghiên cứu
Academy là gì
Trường đại học
Trường cao đẳng
Học viện hàn lâm
Viện nghiên cứu
Mang tính học thuật
Adj
(a)
Institute
Trường đại học
Trường cao đẳng
Viện hàn lâm
Viện nghiên cứu
Vocational là gì?
Job
Profession
Colors
places
Trường đào tạo nghề là gì
(a)
This is a kind of school which students must stay here for a whole week and only come homes when those students having school’s permission.
Boarding school
public school
private school
vocational school
Giáo dục tại gia là gì?
(a)
Khoá học qua mạng là gì
Correspondence course
Distance learning
Online course
Face to face learning
Viết lại đầy đủ từ còn thiếu
Corre_po_denc_ co_rse
(a)
Diploma là gì
Cần câu cá
Dây câu cá
Chứng chỉ
Chất lượng
Chứng chỉ tốt nghiệp cấp 3
(a)
Bachelor (adj) là gì
Thuộc bậc tiến sĩ
Thuộc bậc thạc sĩ
Thuộc bậc cử nhân
Thuộc bậc vĩ nhân
Bằng cử nhân
Bachelor’s degree
Master’s degree
Doctorate degree
Bậc thạc sĩ
Doctorate
Master
Bachelor
Bậc tiến sĩ
Doctor
Doctorate
Master
PhD = doctorate degree
Bằng thạc sĩ
Bằng tiến sĩ
Bằng cử nhân
Bằng tốt nghiệp cấp 3
Educator là gì
Nhà giáo dục
Người được giáo dục
Người giáo dục
Lesturer
Giảng viên
Học sinh
Giám thị
Giám khảo
Giảng bài là gì
Teaching
lecture
Learning
Comprehension
Bằng thạc sĩ
(a)
Người thuyết trình
Presenter
Presentation
presented
presenting
Bài thuyết trình
Presentation
present
presenter
presented
Hành động thuyết trình (v)
presented
Present
Presentation
Presenter
Graduate
(v, adj, n)
tốt nghiệp
Chưa tốt nghiệp
Đói bụng
Chưa đói bụng
Gia sư
(a)
Buổi học hướng dẫn, dạy kèm
(a)
Học sinh năm nhất
Freshman
First years student
Junior
Sophomore
Học sinh năm 2
Freshman
Sophomore
Junior
Senior
Học sinh còn 1 năm nữa ra trường
Freshman
Sophomore
Junior
Senior
Học sinh năm cuối
Freshman
Sophomore
Junior
Senior
Bài tập lớn, nhiệm vụ
Assignment
Working
Amble
Debauchery
Campus
Khuôn viên trường
Sân thượng
Chương trình học
Trần duke bo
Dorm = dormitory
Nhà tang lễ
Kí thúc xá
Phòng thí nghiệm
Còn cái nịt
Phòng ban, khoa
(a)
Faculty
Khoa
Khoá
Khoai
Anh yêu em
Thesis
Luận văn
Đồ án
Dự án
Sau này đẻ mấy đứa v em
Thesis = dissertation
Đói bụng r
Đồ án
Luận văn
Nhớ em hơn
You are my love right now, so putting my ring on your finger all the time is compulsory.
Compulsory là gì
Bắt buộc
Thi thoảng
Không bao giờ
Đôi khi
Optional
Mang tính bắt buộc
Mang tính lựa chọn
Ví dụ như anh nói là: there are many kind of milk tea which means i have lots of option
Câu này quan trọng
Continuos assessment
Đánh giá thường xuyên
Đánh giá thi thoảng
Câu này quan trọng
Formal test (mid-term, final test)
Đánh giá thường xuyên
Đánh giá thi thoảng
Formal test>< continous assessment
Em coá iu anh k
Có
Dám nói không?
Rất là nhiều
Không 😏
