wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập toán 3

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

2.

Số dư của phép chia 358 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

3.

Tìm x: x - 3452 = 2719

a)

6171

b)

733

c)

6071

4.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

105 cm

b)

210 cm

c)

420 cm

5.

Số góc vuông trong hình trên là:

a)

3 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

6.

Trung điểm của đoạn AB tương ứng với số:

(a)  

7.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

8.

Khu vườn nhà bác An trồng cây hoa hồng và cây hoa lan, trong đó số cây hoa hồng là 75 cây. Số cây hoa lan bằng  13\frac{1}{3}  số cây hoa hồng. Nhà bác An có tất cả số cây là:

a)

100 cây.

b)

25 cây.

c)

125 cây. 

9.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Cuộn vải còn lại số mét vải là:

(a)  

10.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

11.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

12.

Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 2 chục là:

(a)  

13.

Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

a)

100 quyển sách

b)

300 quyển sách

c)

2700 quyển sách

14.

Chọn cách tính giá trị biểu thức đúng:

a)

253 + 10 x 4 = 263 x 4 = 1052

b)

253 + 10 x 4 = 253 + 40 = 293

c)

253 + 10 x 4 = 253 + 14 = 267

15.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

16.

Số 86 630 đọc là?

a)

Tám mươi sáu nghìn sáu trăm linh ba.

b)

Tám sáu nghìn sáu trăm linh ba.

c)

Tám mươi sáu nghìn sáu trăm ba mươi.

d)

Tám sáu nghìn sáu trăm ba mươi.

17.

Số 9741 đọc đúng là?

a)

Chín nghìn bảy trăm bốn mươi mốt.

b)

Chín nghìn bảy bốn một

c)

Chín nghìn bảy trăm bốn mươi một.

d)

Chín bảy bốn một.

18.

Kết quả của phép tính: 5000 + 200 + 60 + 4 = ?

a)

50264

b)

52604

c)

5642

d)

5264

19.

Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

2005; .....; 2015;.....; .....; .....; 2035

a)

2005; 2015; 2020; 2028; 2029; 2030; 2035

b)

2005; 2015; 2015; 2025; 2030; 2035

c)

2005; 2010; 2015; 2020; 2025; 2030; 2035

d)

2005; 2010; 2015; 2020; 2030; 2031; 2035

20.

Bạn nào đọc số: 12 384 đúng nhỉ?

a)

An đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám bốn.

b)

Đức đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám mươi tư.

c)

Nam đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám tư.

d)

Mai đọc là: Mười hai ba trăm tám bốn.

21.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

27469 ............. 27470

a)

>>

b)

<<

c)

==

22.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

30 000 ........... 29 000 + 1000

a)

>>

b)

<<

c)

==

23.

Ba số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

2935; 3914; 2945

b)

8763; 8843; 8853

c)

6840; 8640; 4860

d)

3689; 3699; 3690

24.

Tìm số lớn nhất trong các số sau:

41 590; 41 800; 42 360; 41 785

a)

41 590

b)

41 800

c)

42 360

d)

41 785

25.

Tính nhẩm:

50 000 + 20 000 = ?

a)

30 000

b)

50 000

c)

70 000

d)

90 000

26.

Tính nhẩm: 12 000 x 2 = ?

a)

36 000

b)

24 000

c)

68 000

d)

22 000

27.

Kết quả của phép tính: 39 178 + 25 706 = ?

a)

64 884

b)

76 884

c)

84 486

d)

64 978

28.

Kết quả của phép tính: 25 968 : 6 = ?

a)

3214

b)

2869

c)

5013

d)

4328

29.

412 x 5 = 3260 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

80 000 - 64 000 = ?

a)

14 000

b)

16 000

c)

24 000

d)

26 000

31.

Số lớn nhất có ba chữ số:

a)

898

b)

889

c)

989

d)

999

32.

600 + 60 = ?

a)

660

b)

606

c)

600

d)

666

33.

300 + 50 + 8 = ?

a)

385

b)

358

c)

583

d)

538

34.

375 + 419 = ?

a)

784

b)

794

c)

785

d)

795

35.

538 + 391 = ?

a)

889

b)

829

c)

929

d)

989

36.

671 - 127 = ?

a)

544

b)

545

c)

546

d)

547

37.

935 - 551 = ?

a)

284

b)

384

c)

484

d)

584

38.

Lan và Mai gấp được 138 ngôi sao, trong đó Lan gấp được 61 ngôi sao. Hỏi Mai gấp được bao nhiêu ngôi sao?

a)

74 ngôi sao

b)

75 ngôi sao

c)

76 ngôi sao

d)

77 ngôi sao

39.

Một cửa hàng buổi sáng bán được 125kg gạo, buổi chiều bán được 105kg gạo. Hỏi cả ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

20kg

b)

230kg

c)

20kg gạo

d)

230kg gạo

40.

500 x 1 = ?

a)

100

b)

300

c)

500

d)

700

41.

400 x 2 = ?

a)

200

b)

400

c)

600

d)

800

42.

400 : 4 = ?

a)

400

b)

800

c)

100

d)

200

43.

30 x 2 : 3 = ?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

44.

4 x 8 + 173 = ?

a)

205

b)

215

c)

225

d)

235

45.

Đã khoanh vào  13\frac{1}{3}  số bông hoa trong hình nào?

a)
b)
c)
d)
46.

Đồng hồ chỉ:

a)

8 giờ 35 phút

b)

8 giờ 8 phút

c)

8 giờ kém 20 phút

d)

8 giờ kém 7 phút

47.

Đồng hồ chỉ:

a)

8 giờ 20 phút

b)

8 giờ 4 phút

c)

4 giờ 8 phút

d)

4 giờ 40 phút

48.

Đồng hồ chỉ:

a)

2 giờ 6 phút

b)

6 giờ 2 phút

c)

6 giờ 10 phút

d)

2 giờ 30 phút

49.

Đồng hồ chỉ:

a)

8 giờ 10 phút

b)

8 giờ kém 10 phút

c)

10 giờ 8 phút

d)

10 giờ 40 phút

50.

Số 555 đọc là:

a)

Năm trăm năm lăm

b)

Năm trăm năm mươi năm

c)

Năm trăm năm mươi lăm

d)

Năm trăm năm năm

51.

Câu 1: Tính

12 x 2 = ......

a)

20

b)

22

c)

24

d)

14

52.

câu 2: Tính

45 x 4

a)

160

b)

175

c)

182

d)

180

53.

Câu 3: đổi

3m 4dm = ..... cm

a)

340

b)

34

c)

304

d)

314

54.

Câu 4: Đổi

1km 2dam = ..... dam

a)

120

b)

102

c)

12

d)

112

55.

Câu 5: Tính

33 : 3

a)

11

b)

10

c)

12

d)

13

56.

Câu 6: Tìm x

x - 10 = 50

a)

x = 40

b)

x = 50

c)

x = 60

d)

x = 70

57.

Câu 7

Gấp 12 lên 8 lần bằng .....?

a)

20

b)

86

c)

90

d)

96

58.

Câu 8

Giảm 40 đi 2 lần bằng...?

a)

38

b)

30

c)

20

d)

22

59.

Câu 9

Lớp 3.2 có 46 học sinh, trong đó có 25 học sinh nam. Hỏi lớp 3.2 có bao nhiêu học sinh nữ?

a)

21 học sinh nữ

b)

22 học sinh nữ

c)

23 học sinh nữ

d)

24 học sinh nữ

60.

Câu 10: Tính

123 x 2 = .....

a)

125

b)

246

c)

223

d)

146

61.

Một ngày có số giờ là:

a)

10 giờ

b)

12 giờ

c)

24 giờ

62.

Các buổi trong ngày là:

a)

Sáng, tối

b)

Sáng, trưa, chiều.

c)

Sáng, trưa, chiều, tối, đêm.

63.

Một tuần có mấy ngày:

a)

6 ngày

b)

8 ngày

c)

7 ngày

64.

Một giờ có số phút là:

a)

30 phút

b)

40 phút

c)

60 phút

65.

Buổi chiều từ:

a)

13 giờ đến 14 giờ

b)

13 giờ đến 15 giờ

c)

13 giờ đến 18 giờ

66.

Một ngày có số giờ là:

a)

24 giờ

b)

12 giờ

c)

7 giờ

67.

Buổi chiều từ:

a)

1 giờ đến 6 giờ

b)

7 giờ đến 12 giờ

c)

13 giờ đến 18giờ

68.

Một ngày có số giờ là :

a)

10 giờ

b)

12 giờ

c)

24 giờ

69.

Buổi sáng từ:

a)

1 giờ đến 10 giờ

b)

11 giờ đến 12 giờ          

c)

13 giờ đến 15 giờ

70.

2 x 3 - 5 =

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

71.

27 x 11=

a)

197

b)

297

c)

179

d)

279

72.

28 - 3 x 5 =

a)

15

b)

125

c)

13

d)

30

73.

48 x 11 =

a)

428

b)

528

c)

628

d)

824

74.

398 x 10 =

a)

3980

b)

3890

c)

39800

d)

38900

75.

398 x 100 =

a)

3980

b)

3890

c)

39800

d)

38900

76.

25 - 5 x 4 =

a)

80

b)

5

c)

45

d)

10

77.

15 x 4 x 5 =

a)

30

b)

50

c)

300

d)

100

78.

7 x 5 x 6 =

a)

21

b)

2100

c)

300

d)

210

79.

12 x 45 + 55 x 12 =

a)

1200

b)

120

c)

100

d)

12000

80.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

81.

Số dư của phép chia 358 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

82.

Tìm x: x - 3452 = 2719

a)

6171

b)

733

c)

6071

83.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

105 cm

b)

210 cm

c)

420 cm

84.

Số góc vuông trong hình trên là:

a)

3 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

85.

Trung điểm của đoạn AB tương ứng với số:

(a)  

86.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

87.

Khu vườn nhà bác An trồng cây hoa hồng và cây hoa lan, trong đó số cây hoa hồng là 75 cây. Số cây hoa lan bằng  13\frac{1}{3}  số cây hoa hồng. Nhà bác An có tất cả số cây là:

a)

100 cây.

b)

25 cây.

c)

125 cây. 

88.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Cuộn vải còn lại số mét vải là:

(a)  

89.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

90.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

91.

Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 2 chục là:

(a)  

92.

Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

a)

100 quyển sách

b)

300 quyển sách

c)

2700 quyển sách

93.

Chọn cách tính giá trị biểu thức đúng:

a)

253 + 10 x 4 = 263 x 4 = 1052

b)

253 + 10 x 4 = 253 + 40 = 293

c)

253 + 10 x 4 = 253 + 14 = 267

94.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

95.

Tính

100 - 57 = ... ?

a)

53

b)

43

c)

47

d)

57

96.

Tính

243 + 136 = ... ?

a)

397

b)

379

c)

279

d)

297

97.

Tính

72 - 27 = ...?

a)

45

b)

54

c)

35

d)

53

98.

Chuyển thành phép nhân:
3+3+3+3+3=3+3+3+3+3=  

a)

5×35\times3  

b)

3×43\times4  

c)

3×53\times5  

d)

3×4+33\times4+3  

99.

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:

12; 14; 16 ; (a)   ; 20

100.

Tìm x:x:  
35  x=1535\ -\ x=15  

a)

x=50x=50  

b)

x=20x=20  

c)

x=30x=30  

d)

x=40x=40  

101.

Bạn Lan có 40 cái nhãn vở, Hà ít hơn Lan 12 cái nhãn vở. Hỏi Hà có bao nhiêu cái nhãn vở?

a)

Hà có 52 cái nhãn vở

b)

Hà có 38 cái nhãn vở

c)

Hà có 28 cái nhãn vở

d)

Hà có 42 cái nhãn vở

102.

Tìm một số biết số đó cộng với 12 thì được kết quả là 51.

a)

39

b)

40

c)

63

d)

62

103.

Con ốc sên bò từ A đến D (như hình vẽ). Hỏi con ốc sên phải bò đoạn đường dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

14 dm

b)

7 dm

c)

9 dm

104.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

2 cm

b)

6 cm

c)

10 cm

105.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

106.

Gọi tên độ dài đường gấp khúc trên?

a)

Đường gấp khúc ABCDE

b)

Đường gấp khúc GHIKM

c)

Đường gấp khúc GM

107.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

80mm

b)

20mm

c)

40mm

108.

Điền số thích hợp vào ô trống:


a)

15

b)

25

c)

38

109.

Có 36 chiếc ghế được xếp đều vào 4 dãy. Hỏi mỗi dãy có bao nhiêu chiếc ghế?

a)

9 chiếc ghế

b)

8 chiếc ghế

c)

7 chiếc ghế

d)

6 chiếc ghế

110.

Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

a)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

b)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu trừ với số trừ.

c)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy tổng cộng với số trừ.

111.

Số gồm 6 trăm và 5 đơn vị được đọc là:

a)

Sáu trăm năm đơn vị

b)

Sáu trăm linh năm

c)

Sáu trăm mười lăm

d)

Sáu trăm năm mươi

112.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

113.

a)

15

b)

25

c)

35

d)

45

114.

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh

c)

Bằng nhau

115.

Kết quả của phép tính: 1020 x 4 là :

a)

4070

b)

4080

c)

4800

d)

4700

116.

Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

a)

9876

b)

8976

c)

7986

d)

6987

117.

13 \frac{1}{3}\  của 945 là :

a)

315

b)

115

c)

305

d)

2835

118.

Kết quả của phép tính: 3000 x 3 bằng bao nhiêu?

a)

9000

b)

6000

c)

1000

d)

900

119.

Trong phép chia cho 9, số dư lớn nhất có thể có là:

a)

9

b)

8

c)

7

d)

10

120.

Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy........

a)

Độ dài một cạnh nhân với 2

b)

Độ dài một cạnh nhân với 6

c)

Độ dài một cạnh nhân với 8

d)

Độ dài một cạnh nhân với 4

121.

Trong đợt nghỉ học ở nhà do dịch Covid-19, mỗi ngày Lan làm 5 bài tập để ôn lại kiến thức. Hỏi Lan làm được nhiêu bài toán 7 ngày ?

a)

12 bài toán

b)

35 bài toán

c)

40 bài toán

122.

Một cửa hàng có 8 can nước mắm, mỗi can 3l, cửa hàng đã bán 16l nước mắm. Hỏi cửa hàng sau khi bán còn lại bao nhiêu lít nước mắm ?

a)

24 lít

b)

8 lít

c)

40 lít

d)

19 lít

123.

Một người đi bộ trong 6 phút đi được 480 m. Hỏi trong 9 phút người đó đi được bao nhiêu m đường (Quãng đường trong mỗi phút đi đều như nhau)?

a)

720m

b)

640m

c)

800m

d)

900m

124.

Lớp 3A có 28 học sinh. Nếu số học sinh lớp 3A xếp đều vào 7 hàng thì lớp 3B có 6 hàng như thế. Hỏi lớp 3B có bao nhiêu học sinh?

a)

34 học sinh

b)

27 học sinh

c)

24 học sinh

d)

21 học sinh

125.

(144-97)-144

a)

144-97-144

b)

144-97+144

c)

144+97-144

d)

144+97+144

126.

2x - 35 = 15

a)

x = 20

b)

x = -15

c)

x = 25

d)

x = 15

127.

Số bé nhất có 4 chữ số khác nhau là:

a)

1023

b)

1021

c)

1032

128.

Đổi: 7m 3 cm = ....... cm?

a)

73

b)

703

c)

10

129.

8 x 7 <... x 8

a)

7

b)

5

c)

8

d)

6

130.

Số năm nghìn chín trăm linh hai viết là:

a)

59002

b)

5902

c)

592

131.

Số dư nhỏ nhất của phép chia có số chia là 5:

a)

0

b)

1

c)

4

d)

3

132.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

133.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4hm = .........................m

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

4

134.

Số dư lớn nhất của phép chia có số chia là 7 là:

a)

1

b)

0

c)

6

d)

7

135.

Hiệu của 3632 và 879 là:

a)

2753

b)

2751

c)

2754

136.

Tổng của 235 và 1319 là:

(a)  

137.

Tích của 1128 và 5 là:

(a)  

138.

Thương của 168 và 8 là:

(a)  

139.

5km 4hm = (a)   dam

140.

Giá trị của biểu thức 220 - 10 x 2 là

a)

420

b)

210

c)

440

d)

200

141.

18\frac{1}{8}   của 2 ngày = (a)   giờ

142.

Một hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là: 2dm 3cm, 15cm, 1dm 2cm

Chu vi hình tam giác đó là:

a)

50cm

b)

41cm

c)

50dm

d)

23cm

143.

Hiện nay mẹ 36 tuổi, tuổi con bằng 14\frac{1}{4}   tuổi mẹ.

Vậy hiện nay mẹ hơn con ....... tuổi.

a)

45

b)

8

c)

27

d)

9

144.

Trên một đĩa cân, người ta đặt ba quả cân loại 500g, 200g, 100g. Trên đĩa cân kia người ta đặt 4 quả táo thì cân thăng bằng.

Vậy 4 quả táo cân nặng số gam là:

a)

500g

b)

600g

c)

700g

d)

800g

145.

Hôm nay là THỨ HAI, vậy 100 ngày sau (kể từ ngày hôm nay) là:

a)

Thứ Hai

b)

Thứ Ba

c)

Thứ Tư

d)

Thứ Năm

146.

Mỗi quyển sách Toán dày 5mm. Nam xếp các quyển sách Toán của các bạn trong tổ thành một chồng cao 5cm.

Vậy chồng sách đó gồm ........ quyển sách Toán

a)

10

b)

50

c)

25

d)

1

147.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

148.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 20 cm, chiều rộng bằng 5 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

25 cm

b)

100 cm

c)

50 cm

149.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

150.

Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 2 chục là:

(a)  

151.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

152.

Cho dãy số: 8; 12; 16; …; 24. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

22

b)

21

c)

20

d)

19

153.

Khối lớp Ba có 113 học sinh. Khối lớp Năm có 155 học sinh. Hỏi khối lớp Năm có nhiều hơn khối lớp Ba bao nhiêu học sinh?

a)

38 học sinh

b)

42 học sinh

c)

35 học sinh

d)

268 học sinh

154.

Đồng hồ chỉ 12 giờ kém 5 phút thì ta cũng có thể nói đồng hồ chỉ:

a)

11 giờ 55 phút

b)

12 giờ 5 phút

c)

11 giờ 45 phút

d)

11 giờ 50 phút

155.

Tìm x, biết x – 45 = 3 × 5

a)

50

b)

60

c)

30

d)

48

156.

Một phòng có 4 bàn, mỗi bàn đều có 5 người ngồi. Hỏi phòng đó có tất cả bao nhiêu người ngồi ?

a)

9 người

b)

1 người

c)

20 người

d)

10 bàn ăn

157.

Nếu đem một số tự nhiên cộng với 512 thì được số chẵn lớn nhất có ba chữ số. Số tự nhiên đó là:

a)

488

b)

486

c)

487

d)

476

158.

Chủ nhật tuần này là ngày 20. Chủ nhật tuần sau là ngày:

a)

26

b)

27

c)

21

d)

13

159.

Dãy số được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

854; 640; 920; 310; 666.

b)

666; 640; 854; 310; 920.

c)

920; 854; 666; 640; 310.

d)

310; 640; 666; 854; 920.

160.

Số gồm 5 đơn vị, 0 chục và 8 trăm được viết là:

a)

508

b)

580

c)

850

d)

805

161.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

162.

Số dư của phép chia 358 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

163.

Tìm x: x - 3452 = 2719

a)

6171

b)

733

c)

6071

164.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

105 cm

b)

210 cm

c)

420 cm

165.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

166.

Khu vườn nhà bác An trồng cây hoa hồng và cây hoa lan, trong đó số cây hoa hồng là 75 cây. Số cây hoa lan bằng  13\frac{1}{3}  số cây hoa hồng. Nhà bác An có tất cả số cây là:

a)

100 cây.

b)

25 cây.

c)

125 cây. 

167.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

168.

Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

a)

100 quyển sách

b)

300 quyển sách

c)

2700 quyển sách

169.

Chọn cách tính giá trị biểu thức đúng:

a)

253 + 10 x 4 = 263 x 4 = 1052

b)

253 + 10 x 4 = 253 + 40 = 293

c)

253 + 10 x 4 = 253 + 14 = 267

170.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

171.

Câu 1: Tính:

45 + 76 =......

a)

121

b)

120

c)

130

d)

132

172.

câu 2: Tính

34 x 2 =......

a)

66

b)

68

c)

78

d)

54

173.

câu 2: Đổi

2m 3dm = ....... cm

a)

23

b)

203

c)

230

d)

213

174.

Câu 4: Đổi

3dm 6cm = ..... cm

a)

36

b)

360

c)

316

d)

306

175.

Câu 5: Gấp 6kg lên 3 lần =.....

a)

9kg

b)

12kg

c)

15kg

d)

18kg

176.

Câu 6: Bạn Hoa có 7 trái cam, bạn An có số cam gấp 3 lần bạn Hoa. Hỏi bạn An có bao nhiêu trái cam?

a)

An có 21 trái cam

b)

An có 10 trái cam

c)

An có 24 trái cam

d)

An có 35 trái cam

177.

Câu 7: tìm x

x + 10 = 30

a)

x = 40

b)

x = 20

c)

x = 10

d)

x = 30

178.

Câu 8: Bạn Hân có cây thước dài 3dm 6cm , Bạn Mỹ có cây thước dài 40cm. Hỏi cây thước bạn nào dài hơn?

a)

Cả 2 bạn bằng nhau

b)

Bạn Hân

c)

Bạn Mỹ

179.

Câu 9: Tính

24 : 2 = .....

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

180.

Câu 10: Tìm x

30 - x = 15

a)

x = 45

b)

x = 20

c)

x = 30

d)

x = 15