Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Anh 5

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Pilot

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

2.

Artist

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

3.

Writer

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

4.

Architect

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

5.

Nurse

a)

Bệnh nhân

b)

Y tá

c)

Kĩ sư

d)

Nhà du hành vũ trụ

6.

Engineer

a)

Bệnh nhân

b)

Y tá

c)

Kĩ sư

d)

Nhà du hành vũ trụ

7.

Astronaut

a)

Bệnh nhân

b)

Y tá

c)

Kĩ sư

d)

Nhà du hành vũ trụ

8.

Spaceship

a)

Tàu vũ trụ

b)

Thiết kế

c)

Lái

9.

Design

a)

Tàu vũ trụ

b)

Thiết kế

c)

Lái

10.

Strong

a)

Mạnh mẽ

b)

Tương lai

c)

Ước mơ

d)

Trưởng thành

11.

Future

a)

Mạnh mẽ

b)

Tương lai

c)

Ước mơ

d)

Trưởng thành

12.

Dream

a)

Mạnh mẽ

b)

Tương lai

c)

Ước mơ

d)

Trưởng thành

13.

Choose the correct sentence

a)

Would you like to be teacher?

b)

Would you like to be a teacher ?

c)

Do you like to be a teacher?

14.

I'd like to be _________

a)

engineer

b)

a engineer

c)

an engineer

15.

Why would you like to be a doctor?

a)

Because I'd like to design buildings

b)

Because I'd like to look after patients

c)

Because I'd like to draw pictures

16.

Why would you like to be a pilot?

a)

Because I'd like to fly a plane

b)

Because I'd like to lookat planes

c)

Because I'd like to draw a plane

17.

What would you like to do tonight?

a)

I'd like to be nurse

b)

I'd like to play computer games

c)

I wouldn't like to be a taxi driver

18.

to / Would / he / be / an / engineer? / like

(a)  

19.

be / She / architect/ like / to / an / wouldn't

(a)  

20.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

21.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

22.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

23.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

24.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

25.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

26.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

27.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

28.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

29.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

30.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

31.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

32.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

33.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

34.

Future

a)

Mạnh mẽ

b)

Tương lai

c)

Ước mơ

d)

Trưởng thành

35.

I'd like to be _________

a)

engineer

b)

a engineer

c)

an engineer

36.

What would you like to be in the future?

a)

I like to be a doctor.

b)

I'd like to be a doctor.

c)

I'd like to be a nurse.

d)

I like a nurse.

37.

What (a)   you like to be in the future?

38.

What would you like to be in the (a)   ?

39.

I'd like to (a)   a nurse.

40.

Pilot

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

41.

Artist

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

42.

Writer

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

43.

Architect

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

44.

Nurse

a)

Bệnh nhân

b)

Y tá

c)

Kĩ sư

d)

Nhà du hành vũ trụ

45.

Engineer

a)

Bệnh nhân

b)

Y tá

c)

Kĩ sư

d)

Nhà du hành vũ trụ

46.

Spaceship

a)

Tàu vũ trụ

b)

Thiết kế

c)

Lái

47.

Design

a)

Tàu vũ trụ

b)

Thiết kế

c)

Lái

48.

Future

a)

Mạnh mẽ

b)

Tương lai

c)

Ước mơ

d)

Trưởng thành

49.

Dream

a)

Mạnh mẽ

b)

Tương lai

c)

Ước mơ

d)

Trưởng thành

50.

I'd like to be _________

a)

engineer

b)

a engineer

c)

an engineer

51.

Why would you like to be a doctor?

a)

Because I'd like to design buildings

b)

Because I'd like to look after patients

c)

Because I'd like to draw pictures

52.

What would you like to do tonight?

a)

I'd like to be nurse

b)

I'd like to play computer games

c)

I wouldn't like to be a taxi driver

53.

to / Would / he / be / an / engineer? / like

(a)  

54.

look after patients

=> .............

a)

viết truyện cho trẻ em

b)

bay trên máy bay

c)

thiết kế các tòa nhà

d)

chăm sóc bệnh nhân

55.

design buildings

=> .............

a)

viết truyện cho trẻ em

b)

bay trên máy bay

c)

thiết kế các tòa nhà

d)

chăm sóc bệnh nhân

56.

phi hành gia

=> (a)  

57.

fly a plane

=> .............

a)

viết truyện cho trẻ em

b)

bay trên máy bay

c)

thiết kế các tòa nhà

d)

chăm sóc bệnh nhân

58.

write stories for children

=> .............

a)

viết truyện cho trẻ em

b)

bay trên máy bay

c)

thiết kế các tòa nhà

d)

chăm sóc bệnh nhân

59.

What would you like to be in the future?

a)

I like to be an architect.

b)

I'd like to be a teacher.

c)

I'd like to be a singer

d)

I'd like to be a writer.

60.

What would you like to be in the future?

a)

I'd like to be an architect.

b)

I'd like to be a teacher.

c)

I'd like to be a singer

d)

I'd like to be a writer.

61.

Why would you like to be a pilot?

a)

Because I'd like to write stories for children.

b)

Because I'd like to fly a plane.

c)

Because I'd like to look after patients.

d)

Because I'd like to teach children.

62.

Why would you like to be a doctor?

a)

Because I'd like to write stories for children.

b)

Because I'd like to fly a plane.

c)

Because I'd like to look after patients.

d)

Because I'd like to teach children.

63.

Why would you like to be a writer?

a)

Because I'd like to write stories for children.

b)

Because I'd like to fly a plane.

c)

Because I'd like to look after patients.

d)

Because I'd like to teach children.

64.

Why would you like to be an architect?

a)

Because I'd like to write stories for children.

b)

Because I'd like to fly a plane.

c)

Because I'd like to look after patients.

d)

Because I'd like to design buildings.

65.

What (a)   you like to be in the future?

66.

What would you like to be in the (a)   ?

67.

I'd like to (a)   a nurse.

68.

(a)   would you be to be a pilot?

Because I'd like to fly a plane.

69.

I'd like to be a ............

a)

singer

b)

architect

c)

dancer

d)

doctor

70.

Sắp xếp lại các chữ cái:

c-r-e-d-a-n

(a)  

71.

Sắp xếp lại các chữ cái:

f-e-m-r-a-r

(a)  

72.

Sắp xếp lại các chữ cái:

c-t-h-e-e-a-r

(a)  

73.

What/ like/ you/ to/ would/ be/ future/ the/in?

(a)  

74.

Why/ you/ to/ would/ be/ an/ like/ architect?

(a)