wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng, của xã hội gọi là

a)

A. đạo đức.     

b)

B. pháp luật.   

c)

C. tín ngưỡng.     

d)

D. phong tục.

2.

Đạo đức là nhân tố không thể thiếu của một gia đình hạnh phúc vì đạo đức là nền tảng

a)

A. của hạnh phúc gia đình.

b)

B. của cạnh tranh độc quyền.

c)

C. của quá trình sản xuất.               

d)

D. của chất lượng đời sống.

3.

Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của cá nhân?

a)

A. Góp phần vào cuộc sống tốt đẹp của con người.

b)

B. Giúp con người hoàn thành nhiệm vụ được giao.

c)

C. Góp phần hoàn thiện nhân cách con người.

d)

D. Giúp mọi người vượt qua khó khăn.

4.

Đạo đức là hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với

a)

A. nhu cầu của cộng đồng và xã hội.

b)

B. lợi ích của cộng đồng và xã hội.

c)

C. các quan niệm, quan điểm xã hội. 

d)

D. nhu cầu và lợi ích của giai cấp.

5.

Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của xã hội?

a)

A. Góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.

b)

B. Góp phần làm cho xã hội phát triển bền vững.

c)

C. Làm cho xã hội hạnh phúc hơn.

d)

D. Làm cho đồng nghiệp thân thiện hơn với nhau.

6.

Nghĩa vụ là trách nhiệm của cá nhân đối với

a)

A. nhu cầu của cộng đồng và lợi ích của cá nhân.

b)

B. nhu cầu và lợi ích của cá nhân.

c)

C. yêu cầu và lợi ích chung của cộng đồng.  

d)

D. yêu cầu và lợi ích chung của một nhóm người.

7.

Năng lực tự đánh giá và điều chình hành vi đạo đức của mình trong mối quan hệ với người khác và xã hội được gọi là

a)

A. nghĩa vụ.     

b)

B. danh dự.

c)

C. nhân phẩm.      

d)

D. lương tâm. 

8.

Nhân phẩm là

a)

A. toàn bộ những đức tính mà mỗi con người có được.        

b)

B. toàn bộ những nhu cầu tinh thần của con người.

c)

C. toàn bộ những phẩm chất mà mỗi con người có được.

d)

D. toàn bộ những nghĩa vụ của con người.

9.

Sự coi trọng đánh giá cao của dư luận xã hội đối với mọi người phải dựa trên các giá trị tinh thần, đạo đức của người đó gọi là gì?

a)

A. Tự trọng      

b)

B. Danh dự    

c)

C. Hạnh phúc      

d)

D. Nghĩa vụ

10.

Khi cá nhân có những hành vi sai lầm, vi phạm các quy tắc chuẩn mực đạo đức, họ cảm thấy ăn năn và hối hận, đó là trạng thái nào sau đây của lương tâm?

a)

A. Vui vẻ.             

b)

B. Sợ hãi.

c)

C. Lo lắng.     

d)

D. Cắn rứt.

11.

Trách nhiệm của cá nhân đối với yêu cầu, lợi ích chung của cộng đồng, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

A.  Nghĩa vụ.

b)

B. Hạnh phúc.

c)

C. Nhân phẩm.

d)

D. Danh dự.

12.

Lương tâm là

a)

A. bản năng tự đánh giá và điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với các quy định của xã hội.

b)

B. năng lực tự đánh giá và điều chình hành vi đạo đức của mình trong mối quan hệ với người khác và xã hội.

c)

C. năng lực đánh giá hành vi của người khác trong mối quan hệ với tập thể và xã hội.

d)

D. khả năng đánh giá và điều chỉnh hành vi đạo đức của mình trong mối quan hệ với gia đình.

13.

Toàn bộ những phẩm chất mà mỗi con người có được trong cuộc sống, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

A. Nhân phẩm.           

b)

B. Hợp tác.    

c)

C. Trách nhiệm.

d)

D. Hòa nhập.

14.

Cảm xúc vui sướng, hài lòng của con người trong cuộc sống khi được đáp ứng, thỏa mãn các nhu cầu chân chính, lành mạnh về vật chất và tinh thần, được gọi là

a)

A. hạnh phúc

b)

B. mãn nguyện

c)

C. tình yêu     

d)

D. thanh thản.

15.

Khi thực hiện những hành vi phù hợp với các quy tắc và chuẩn mực đạo đức của xã hội, thì cá nhân cảm thấy hài lòng, thỏa mãn với chính mình, đó là trạng thái nào sau đây của lương tâm?

a)

A. Thanh thản.           

b)

B. Cắn rứt.     

c)

C. Day dứt.    

d)

D. Hối hận.

16.

Sự rung cảm, quyến luyến sâu sắc giữ hai người khác giới, ở họ có sự hòa quyện nhiều mặt làm cho họ có nhu cầu gần gũi gắn bó với nhau được gọi là

a)

A. tình yêu.    

b)

B. tình bạn.

c)

C. tình đồng đội.

d)

D. tình đồng hương.

17.

Tình yêu chân chính là tình yêu trong sáng và lành mạnh, phù hợp với

a)

A. các tiêu chuẩn đạo đức tiến bộ của gia đình.        

b)

B. các quan niệm đạo đức tiến bộ của xã hội.

c)

C. các quy định chung của xã hội.     

d)

D. các quan niệm đạo đức của một tập thể.

18.

Cộng đồng người cùng chung sống và gắn bó với nhau bởi hai mối quan hệ hôn nhân và huyết thống là

a)

A. dòng họ.      

b)

B. làng xã.

c)

C. khu dân cư.

d)

D. gia đình.       

19.

Gia đình không có chức năng nào dưới đây?

a)

A. Duy trì nòi giống.  

b)

B. Nuôi dưỡng, giáo dục con cái.

c)

C. Tổ chức đời sống gia đình.

d)

D. Bảo vệ môi trường.

20.

Các gia đình phải biết tổ chức sản xuất kinh doanh, dịch vụ phù hợp với khả năng và điều kiện của mình là nội dung chức năng nào dưới đây?

a)

A. Kinh tế.

b)

B. Sản xuất.

c)

C. Tổ chức đời sống.  

d)

D. Duy trì nòi giống.

21.

Do quan niệm nam giới là người làm công việc lớn trong gia đình, nên anh M bỏ mặc việc nuôi dạy con cái cho vợ. Việc làm đó của anh M đã không thực hiện đúng chức năng nào của gia đình?

a)

A. Duy trì nòi giống.  

b)

B. Nuôi dưỡng, giáo dục con.

c)

C. Tổ chức đời sống gia đình.

d)

D. Phát triển kinh tế gia đình.

22.

Biểu hiện nào dưới đây thể hiện tình yêu chân chính?

a)

A. Yêu vì mục đích kinh tế.

b)

B. Yêu để chứng tỏ khả năng chinh phục bạn khác giới của bản thân.

c)

C. Yêu theo sự sắp đặt của bố mẹ.

d)

D. Yêu chân thành, có sự tin cậy và tôn trọng từ hai phía.

23.

Nam nữ thanh niên cần tránh điều gì trong tình yêu?

a)

A. Có quan hệ tình dục trước hôn nhân.       

b)

B. Có sự quan tâm chân thành, sâu sắc từ hai phía.

c)

C. Có sự tin cậy, tôn trọng lẫn nhau. 

d)

D. Có sự bao dung, thông cảm, sẻ chia với nhau.

24.

Nội dung nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa tình yêu và hôn nhân?

a)

A. Tình yêu chân chính dẫn đến hôn nhân.  

b)

B. Tự do quan hệ tình dục trước hôn nhân.

c)

C. Kết hôn vì mục đích kinh tế.                    

d)

D. Buộc phải làm mẹ đơn thân.

25.

Tình yêu là

a)

A. sự yêu quý và kính trọng giữa hai người khác giới.

b)

B. sự quan tâm và giúp đỡ giữa hai người khác giới.

c)

C. sự giúp đỡ và chăm sóc giữa hai người khác giới.

d)

D. sự rung cảm và quyến luyến sâu sắc giữa hai người khác giới.

26.

Tình yêu trong sáng, lành mạnh, phù hợp với quan niệm đạo đức tiến bộ của xã hội được gọi là tình yêu

a)

A. chân thực  

b)

B. chân chính 

c)

C. đôi lứa 

d)

D. hiện đại.

27.

Gia đình là một cộng đồng người cùng chung sống, gắn bó với nhau bởi hai mối quan hệ cơ bản là

a)

A. quan hệ họ hàng và quan hệ huyết thống

b)

B. quan hệ vợ chồng và quan hệ xóm giềng.

c)

C. quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống.

d)

D. quan hệ hôn nhân và quan hệ họ hàng.

28.

Trong các chức năng sau, đâu là chức năng của gia đình?

a)

A. Bảo vệ môi trường.           

b)

B. Phát triển kinh tế.

c)

C. Tổ chức đời sống gia đình.

d)

D. Giữ gìn hoà bình.

29.

Gia đình là nơi con người sinh ra và lớn lên để thế hệ nối tiếp thế hệ nối tiếp thế hệ thể hiện chức năng nào dưới đây của gia đình?

a)

A. Kinh tế.     

b)

B. Duy trì nòi giống.

c)

C. Chăm lo nuôi dạy con cái. 

d)

D. Tổ chức đời sống gia đình.

30.

Sau khi kết hôn, H không muốn sinh con vì cho rằng như vậy sẽ gò bó và không có thời gian để phát triển sự nghiệp. Quan niệm đó của H đã đi ngược lại chức năng nào dưới đây của gia đình?

a)

A. Duy trì nòi giống.  

b)

B. Nuôi dưỡng, giáo dục con.

c)

C. Tổ chức đời sống gia đình.

d)

D. Phát triển kinh tế gia đình.

31.

Tình yêu chân chính không có biểu hiện nào sau đây?

a)

 A. Lợi dụng tình cảm để trục lợi cá nhân.    

b)

B. Có sự chân thanh, tin cậy từ hai phía.

c)

C. Quan tâm sâu sắc không vụ lợi.

d)

D. Có tình cảm chân thực, quyến luyến.

32.

Đối với nam nữ thanh niên, việc làm nào sau đây cần tránh trong tình yêu?

a)

A. Yêu đương quá sớm.

b)

B. Độ lượng, bao dung.

c)

C. Quan tâm sâu sắc. 

d)

D. Chân thành, tin cậy.

33.

Mối quan hệ giữa tình yêu và hôn nhân được thể hiện ở việc

a)

A. có thể yêu và kết hôn với nhiều người cùng một lúc.

b)

B. có thể có quan hệ tình dục trước hôn nhân.

c)

C. hôn nhân phải dựa trên tình yêu chân chính.

d)

D. trong tình yêu và hôn nhân nam giới sẽ là người có quyền quyết định.

34.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện hôn nhân tự nguyện và tiến bộ?

a)

A. Quyền tự do li hôn.

b)

B. Đăng kí kết hôn theo luật.

c)

C. Nam nữ tự do kết hôn theo luật định.

d)

D. Tự do sống chung với nhau, không cần sự can thiệp của gia đình và pháp luật.

35.

Hôn nhân tự nguyện và tiến bộ dựa là hôn nhân dựa trên

a)

A. tình yêu chân chính.

b)

B. cơ sở vật chất.

c)

C. nền tảng gia đình.

d)

D. văn hóa gia đình.

36.

Một trong những nội dung của hôn nhân tiến bộ là

a)

A. đăng kí kết hôn theo luật định.                 

b)

B. tổ chức hôn lễ linh đình

c)

C. báo cáo họ hàng hai bên.

d)

D. viết cam kết hôn nhân tự nguyện.

37.

Việc cá nhân được tự do kết hôn theo luật định là thể hiện nội dung nào sau đây của chế độ hôn nhân ở nước ta hiện nay?

a)

A. Tự nguyện.

b)

B. Bắt buộc.   

c)

C. Làm chủ.   

d)

D. Độc lập.

38.

Hôn nhân tự nguyện và tiến bộ còn thể hiện ở quyền tự do nào dưới đây?

a)

A. Chia tài sản           

b)

B. Li hôn.    

c)

B. Tái hôn.

d)

D. Chia con cái.

39.

Trường hợp nào sau đây là một trong những nội dung cơ bản của chế độ hôn nhân ở nước ta hiện nay?

a)

A. Vợ chồng bình đẳng.

b)

B. Anh chị em đoàn kết.

c)

C. Cha mẹ yêu thương con.   

d)

D. Ông bà chăm sóc cháu.

40.

Toàn thể những người cùng chung sống, có những điểm giống nhau, gắn bó thành một khối trong sinh hoạt được gọi là

a)

A. tập thể.      

b)

B. cộng đồng.      

c)

C. dân cư.      

d)

D. làng xóm.

41.

Nhân nghĩa được hiểu là

a)

A. lòng thương hại người khác và đối xử tốt với người khác.

b)

B. lòng thương người và đối xử với người theo lẽ phải.

c)

C. lòng bao dung với người khác.

d)

D. lòng tin yêu và đối xử tốt với người khác.

42.

Sống gần gũi, không xa lánh mọi người, có ý thức tham gia các hoạt động chung của cộng đồng, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

A. Hòa nhập.  

b)

B. Tồn tại.      

c)

C. Cao thượng.          

d)

D. Biết ơn.

43.

Hợp tác là

a)

A. cùng chung sức làm việc trong một công việc nào đó vì mục đích riêng.

b)

B. mỗi cá nhân tự hoàn thành công việc của mình.

c)

C. chia bè, kéo cánh, kết bè phái trong khi giải quyết công việc.

d)

D. cùng chung sức làm việc, giúp đỡ, hỗ trợ lẫn nhau vì mục đích chung.

44.

Nội dung nào sau đây không thể hiện vai trò của cộng đồng đối với cuộc sống con người?

a)

A. Cộng đồng là môi trường để các cá nhân thực hiện sự liên kết, hợp tác với nhau.

b)

B. Cộng đồng chăm lo cho cuộc sống của cá nhân, đảm bảo cho mỗi người có điều kiện để phát triển.

c)

C. Cộng đồng giúp con người bảo vệ môi trường.

d)

D. Cộng đồng giải quyết hợp lý mối quan hệ giữa lợi ích riêng và lợi ích chung.

45.

Nội dung nào sau đây không phải biểu hiện của lối sống hoà nhập?

a)

A. Tích cực tham gia vào các hoạt động tập thể.

b)

B. Không muốn chơi với những bạn có hoàn cảnh khó khăn hơn mình.

c)

C. Giúp đỡ các bạn học sinh mắc khuyết điểm sửa chữa lỗi lầm.

d)

D. Luôn gần gũi, cởi mở với mọi người xung quanh.

46.

Tổ 1 của lớp 10D là một tập thể làm việc tích cực và có hiệu quả. Các bạn trong tổ thường xuyên cùng nhau trao đổi để giải quyết các yêu cầu chung trong học tâp và trong công việc. Việc làm của tổ 1 thể hiện chuẩn mực đạo đức nào dưới đây của công dân trong cộng đồng?

a)

A. Hòa nhập.              

b)

B. Thân thiện.

c)

C. Hợp tác.      

d)

D. Cộng tác.

47.

Việc làm nào sau đây của học sinh thể hiện trách nhiệm sống nhân nghĩa trong cộng đồng?

a)

A. Bỏ mặc người bị nạn trên đường vì đấy không phải chuyện của mình.

b)

B. Nhặt được tiền nhưng không trả lại cho người bị mất.

c)

C. Cho bạn chép bài trong giờ kiểm tra.

d)

D. Quyên góp ủng hộ nạn nhân chất độc màu da cam.

48.

Cộng đồng là

a)

A. toàn thể những người cùng chung sống, có những điểm giống nhau, gắn bó thành một khối trong sinh hoạt.

b)

B. toàn thể những người cùng tuổi, cùng chung sống với nhau, gắn bó thành nhiều khối trong sinh hoạt.

c)

C. toàn thể những người cùng quan điểm, có những ý tưởng giống nhau, gắn bó thành hai khối trong sinh hoạt.

d)

D. toàn thể những người cùng chơi với nhau, có những điểm giống nhau, gắn bó thành nhiều khối trong sinh hoạt.

49.

Lòng thương người và đối xử với người theo lẽ phải, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

A. Nhân nghĩa.

b)

B. Cộng đồng.

c)

C. Cân bằng.  

d)

D. Trách nhiệm.

50.

Sống hoà nhập là sống

a)

A. giản dị, không làm phiền đến mọi người

b)

B. xa cách, tách biệt mọi người.

c)

C.gần gũi, chan hoà, không xa lánh mọi người.

d)

D. độc lập, không tham gia vào các hoạt động chung.

51.

Chung sức làm việc giúp đỡ, hỗ trợ lân nhau trong một công việc, một lĩnh vực nào đó vì mục đích chung được gọi là

a)

A. hợp tác.      

b)

B. đoàn kết.    

c)

C. giúp đỡ.      

d)

D. đồng lòng.

52.

Nội dung nào sau đây thể hiện vai trò của cộng đồng đối với cuộc sống của con người?

a)

A. Chăm lo cuộc sống của cá nhân.

b)

B. Phát triển kinh tế xã hội.

c)

C. Đảm bảo an ninh quốc phòng.      

d)

D. Bảo vệ môi trường.

53.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện của hợp tác?

a)

A. Cùng bàn bạc, phối hợp nhịp nhàng với nhau, sẵn sàng giúp đỡ nhau trong công việc.

b)

B. Chỉ cần tập trung vào công việc của mình, không cần để ý tới công việc của người khác.

c)

C. Không cần phải giúp đỡ người khác vì điều đó không có lợi cho bản thân.

d)

D. Chỉ giúp đỡ và làm việc với những ai mà mình thích.

54.

Chi đoàn thanh niên lớp 10A phát động phong trào quyên góp sách cho các bạn vùng lũ lụt. Các bạn đoàn viên và thanh niên đều tham gia tích cực đóng góp chung vào phong trào Đoàn trường. việc làm của Chi đoàn thanh niên lớp 10A là biểu hiện trách nhiệm nào dưới đây của công dân trong cộng đồng?

a)

A. Yêu thương người nghèo khổ.     

b)

B. Nhân nghĩa.

c)

C. Hòa nhập.              

d)

D. Tự giác.

55.

Việc làm nào sau đây của học sinh không thể hiện trách nhiệm sống hòa nhập trong cộng đồng?

a)

A. Phản đối quan hệ hợp tác. 

b)

B. Tích cực tham gia hoạt động tập thể.

c)

C. Cởi mở, chan hòa với mọi người.

d)

D. Giúp đỡ người có hoàn cảnh khó khăn.