wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

L2 Các số tròn trăm, tròn chục

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Số mười được viết là:

a)

01

b)

10

c)

100

2.

Cách đọc số 30 là:

a)

ba

b)

mười ba

c)

ba mươi

3.

Số chín mươi được viết là 90, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Đâu là cách đọc đúng số 50?

a)

lăm mươi

b)

năm không

c)

năm mươi

5.

Các số bốn mươi, bảy mươi, hai mươi lần lượt được viết là:

a)

4, 7, 2

b)

14, 17, 12

c)

40, 70, 20

6.

Cách đọc các số 90, 60, 30 lần lượt là:

a)

chín, sáu, ba

b)

chín mươi, sáu mươi, ba mươi

c)

chín mươi, sáu mươi, ba mười

7.

Các số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong hình sau là:

a)
b)
c)
8.

Đâu là cách viết của các số chục: hai chục, năm chục, bảy chục?

a)

20, 50, 70

b)

20, 5, 70

c)

2, 50, 70

9.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 30,10,70.

a)

30,10,70.

b)

10,50,30.

c)

10,30,50.

10.

Dãy số gồm các số tròn chục?

a)

10, 15, 20, 30

b)

5, 10, 15, 20

c)

40, 80, 90, 70

11.

Tìm x biết: 8 + x = 18

a)

10

b)

9

c)

87

d)

55

12.

2 x 2 + 2 =

a)

6

b)

4

c)

8

13.

3 × x = 153\ \times\ x\ =\ 15  

a)

5

b)

12

c)

4

14.

Số năm trăm năm mươi lăm viết là:

a)

155

b)

555

c)

455

15.

Số 900 gồm ......

a)

Gồm 9 trăm, 0 chục và 0 đơn vị

b)

Gồm 9 trăm, 9 chục và 0 đơn vị

c)

Gồm 9 trăm và 0 đơn vị

16.

Dãy số gồm các số tròn chục là:

a)

12, 10, 30, 15.

b)

20, 50, 70, 90.

c)

40, 60, 10, 18.

17.

Dãy số gồm các số tròn trăm là:

a)

100, 200, 300, 150

b)

100, 200, 300, 400

c)

100, 150, 200, 250