wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

So sánh các số trong phạm vi 100

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Dấu?

a)

>

b)

<

c)

=

2.

Dấu?

a)

=

b)

<

c)

>

3.

Dấu?

a)

<

b)

=

c)

>

4.

Số lớn nhất trong các số trên là?

a)
b)
c)
5.

Số bé nhất trong các số trên là?

a)
b)
c)
6.

Các số trên được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

38, 99, 83

b)

38, 83, 99

c)

99, 83, 38

7.

Các số trên được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

99, 83, 38

b)

99, 38, 83

c)

38, 83, 99

8.

Khánh được bao nhiêu điểm?

a)

18 điểm

b)

19 điểm

c)

23 điểm

9.

Long được bao nhiêu điểm?

a)

18 điểm

b)

19 điểm

c)

23 điểm

10.

Yến được bao nhiêu điểm?

a)

18 điểm

b)

19 điểm

c)

23 điểm

11.

Điền >, <, =?

67...............76

a)

>

b)

<

c)

=

12.
a)

12; 15; 16; 19

b)

19; 16 ; 15; 12

c)

19; 15; 16; 12

d)

12; 15; 19; 16

13.
a)

3; 4; 7; 8

b)

3; 4; 8; 9

c)

3; 5; 7; 8

d)

3; 4; 8; 9

14.
a)

40; 50; 80; 90

b)

30; 40; 60; 70

c)

30; 60; 90; 70

d)

40; 60; 80; 90

15.
a)

4 chục và 4 đơn vị

b)

4 chục và 5 đơn vị

c)

4 chục và 0 đơn vị

d)

5 chục và 4 đơn vị

16.
a)

2 chục và 4 đơn vị

b)

5 chục và 2 đơn vị

c)

2 chục và 5 đơn vị

d)

2 chục và 0 đơn vị

17.

Điền >, <, =?

34............ 54

a)

>

b)

<

c)

=

18.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

15 ....... 51

a)

>

b)

<

c)

=

19.

Trong các số sau, số nào là số lớn nhất:

24, 58, 19, 42

a)

24

b)

58

c)

19

d)

42

20.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

20 ........ 20

a)

>

b)

<

c)

=

21.

Số gồm 3 chục và 8 đơn vị là:

a)

A. 83

b)

B. 88

c)

C. 38

d)

D. 33

22.

Số liền trước số 89 là:

a)

A. 89

b)

B. 88

c)

C. 90

d)

D. 91

23.

Số bé nhất có hai chữ số là:

a)

A. 10

b)

B. 11

c)

C. 9

d)

D. 99

24.

Dãy số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

A. 53, 71, 62, 94

b)

B. 94, 71, 62, 53

c)

C. 53, 94, 71, 62

d)

D. 53, 62, 71, 94

25.

Số?

a)

9, 10, 12, 15, 16, 18

b)

9, 10, 13, 15, 16, 18

c)

8, 10, 12, 15, 16, 18

26.

Số?

(Chọn 2 đáp án đúng)

a)

30, 50, 60

b)

70, 90, 100

c)

30, 40, 50

d)

90, 100, 60

27.

Dấu?

a)

<

b)

=

c)

>

28.

Dấu?

a)

=

b)

>

c)

<

29.

Số?

(Chọn 2 đáp án đúng)

a)

64

b)

66

c)

65

d)

68

30.

Bó hoa của bạn nào có ít hoa nhất?

a)

Lan

b)

Mai

c)

Nam

31.

Số lớn nhất trong các số: 45, 13, 87, 65 là:

a)

45

b)

13

c)

87

d)

65

32.

Các số 37, 23, 89, 40, 95 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

23, 40, 37, 95, 89.

b)

95, 40, 89, 23, 37.

c)

37, 23, 89, 40, 95.

d)

23, 37, 40, 89, 95.

33.

Số lớn nhất trong các số 36, 41, 26, 53 là:

a)

36

b)

41

c)

26

d)

53

34.

Số bé nhất trong các số 57, 46, 82, 91 là:

a)

57

b)

46

c)

82

d)

91

35.

Hình nào có số que tính nhiều hơn?

a)

Hình A

b)

Hình B

36.

Hình nào có số que tính ít hơn?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

37.

Sắp xếp các số 27, 54, 93, 86 theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

27, 54, 93, 86

b)

54,27, 86, 93

c)

86, 93, 54, 27

d)

93, 86, 54, 27

38.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

20, 70

b)

20, 60

c)

20, 50

d)

20, 40

39.

Cho phép so sánh: 10 > 40.

Phép so sánh này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Chọn số lớn nhất:

a)
b)
c)