Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THỐNG KÊ

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Cho bảng 1. Hỏi dấu hiệu ở đây là gì?

a)

Điểm kiểm tra 

b)

Điểm kiểm tra môn Toán của các bạn học sinh

c)

Số bạn học sinh

d)

Số học sinh giỏi của lớp

2.

Cho bảng 2. Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?

a)

30

b)

5

c)

102

d)

98

3.

Căn cứ vào bảng 2, hãy tìm tần số của giá trị 100 là:

a)

17

b)

12

c)

15

d)

16

4.

Cho bảng 2 , số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

98

b)

5

c)

6

d)

30

5.

Cho bảng 2, tính số trung bình cộng của dấu hiệu

a)

100

b)

101

c)

102

d)

99

6.

Tần số của học sinh đạt điểm 7 là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

7.

Số các giá trị là bao nhiêu?

a)

10

b)

20

c)

7

d)

8

8.

Tần số là gì?

a)

Là giá trị của dấu hiệu

b)

Là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy các giá trị

c)

Là công việc thu thập số liệu thống kê

d)

Là vấn đề hay đối tượng mà người điều tra quan tâm

9.

Số các giá trị của dấu hiệu kí hiệu là gì?

a)

N

b)

n

c)

x

d)

X

10.

Qua biểu đồ trên, khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:

a)

Năm 1921 số dân của nước ta là 16 triệu người

b)

Năm 1999 số dân của nước ta là 76 triệu người

c)

Năm 1990 số dân của nước ta là 66 nghìn người

d)

Năm 1980 số dân của nước ta là 54 triệu người

11.

Khẳng định nào sau đây sai:

a)

Tần số của một giá trị là số các đơn vị điều tra

b)

Số tất cả các giá trị (không nhất thiết khác nhau) của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra

c)

Các số liệu thu thập được khi điều tra về một diếu hiệu gọi là số liệu thống kê

d)

Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó

12.

Biểu đồ có tên gọi là:

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ đường thẳng

c)

Biểu đồ hình chữ nhật

d)

Biểu đồ hình tròn

13.

Trục hoành dùng biểu diễn

a)

Tần số

b)

Số các giá trị

c)

Số học sinh

d)

Điểm kiểm tra môn Toán

14.

Số trung bình cộng của 10; 25; 30; x là 28. Tìm x:

a)

92

b)

29

c)

47

d)

74

15.

Tần số là gì?

a)

Là giá trị của dấu hiệu

b)

Là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy các giá trị

c)

Là công việc thu thập số liệu thống kê

d)

Là vấn đề hay đối tượng mà người điều tra quan tâm

16.

Khẳng định nào sau đây sai:

a)

Tần số của một giá trị là số các đơn vị điều tra

b)

Số tất cả các giá trị (không nhất thiết khác nhau) của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra

c)

Các số liệu thu thập được khi điều tra về một diếu hiệu gọi là số liệu thống kê

d)

Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó

17.

Dấu hiệu ở đây là gì?

a)

Theo dõi thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

b)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

c)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của các học sinh

d)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) mỗi học sinh

18.

Mốt của dấu hiệu là:

a)

8

b)

10

c)

9

d)

12

19.

Số các giá trị của dấu hiệu là:

a)

8

b)

9

c)

72

d)

40

20.

Số các giá trị khác nhau là:

a)

7

b)

6

c)

9

d)

8

21.

Thời gian làm bài trung bình của mỗi học sinh là? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

a)

8,2

b)

8,26

c)

8,27

d)

8,28

22.

Số trung bình cộng của 10; 25; 30; x là 28. Tìm x:

a)

92

b)

29

c)

47

d)

74

23.

Qua biểu đồ trên, khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:

a)

Năm 1921 số dân của nước ta là 16 triệu người

b)

Năm 1999 số dân của nước ta là 76 triệu người

c)

Năm 1990 số dân của nước ta là 66 nghìn người

d)

Năm 1980 số dân của nước ta là 54 triệu người

24.

Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

70; 75; 80; 90; 100

b)

5

c)

5; 4; 5; 3; 3

d)

70; 75; 80; 85; 90; 95; 100

25.

Tần số là gì?

a)

Là giá trị của dấu hiệu

b)

Là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy các giá trị

c)

Là công việc thu thập số liệu thống kê

d)

Là vấn đề hay đối tượng mà người điều tra quan tâm

26.

Dấu hiệu ở đây là gì?

a)

Theo dõi thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

b)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

c)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của các học sinh

d)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) mỗi học sinh

27.

Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

70; 75; 80; 90; 100

b)

5

c)

5; 4; 5; 3; 3

d)

70; 75; 80; 85; 90; 95; 100

28.

Số các giá trị là bao nhiêu?

a)

10

b)

20

c)

7

d)

8

29.

Tần số của học sinh đạt điểm 7 là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

30.

Bảng trên được gọi là bảng gì?

a)

Bảng "tần số"

b)

Bảng tính toán

c)

Bảng số liệu thống kê ban đầu

d)

Bảng phân phối thực nghiệm

31.

Số học sinh đạt điểm giỏi (8 điểm trở lên) chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

25%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

32.

Số các giá trị của dấu hiệu kí hiệu là gì?

a)

N

b)

n

c)

x

d)

X

33.

Tần số được kí hiệu là

a)

N

b)

n

c)

X

d)

x

34.

Điểm 8 có tần số là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

Mốt của dấu hiệu là:

a)

7

b)

9;10

c)

8;11

d)

12

36.

Số các giá trị của dấu hiệu là:

a)

12

b)

40

c)

9

d)

8

37.

Tần số 3 là của giá trị

a)

9

b)

10

c)

5

d)

3

38.

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

a)

40

b)

12

c)

8

d)

9

39.

Tổng các tần số của dấu hiệu là

a)

40

b)

12

c)

8

d)

10

40.

Biểu đồ có tên gọi là:

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ đường thẳng

c)

Biểu đồ hình chữ nhật

d)

Biểu đồ hình tròn

41.

Trục hoành dùng biểu diễn

a)

Tần số

b)

Số các giá trị

c)

Số học sinh

d)

Điểm kiểm tra môn Toán

42.

Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số

a)

2

b)

3

c)

0

d)

5

43.

Số các giá trị khác nhau là:

a)

8

b)

23

c)

7

d)

6

44.

Có bao nhiêu học sinh đạt điểm tuyệt đối?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Giá trị của dấu hiệu được kí hiệu là:

a)

X

b)

x

c)

Y

d)

n

46.

Tần số của dấu hiệu được kí hiệu là:

a)

n

b)

N

c)

X‾\overline{X}

d)

X

47.

Bảng trên được gọi là:

a)

Bảng " tần số"

b)

Bảng " phân phối thực nghiệm"

c)

Bảng số liệu thống kê ban đầu

d)

Bảng dấu hiệu

48.

Đơn vị điều tra ở đây là

a)

12

b)

Học sinh

c)

Trường A

d)

Mỗi lớp học của trường A

49.

Số đơn vị điều tra là:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

50.

Số lớp thu được 60kg giấy vụn là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Trung bình mỗi lớp thu được số kg giấy là:

a)

58

b)

59

c)

60

d)

61

52.

Số các giá trị của dấu hiệu là

a)

12

b)

4

c)

57

d)

60

53.

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

54.
a)

x=6; n=30

b)

x=30, n=6

c)

x=7, n=6

d)

x=6, n=7