wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết 2

Total questions: 191

Worksheet time: 48hrs 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 30: 'Điếm chung trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại về vật chất là:
a)
A. Đồng nhất vật chất với vật thể cụ thể
b)
B. Đồng nhất vật chất với thuộc tính phố biến của vật thể.
c)
C. Đồng nhất vật chất với nguyên từ.
d)
D.
2.
Câu 31: Tính đúng đắn trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại là:
a)
A. Xuất phát từ thế giới vật chất để khái quát quan niệm về vật chất.
b)
B. Xuất phát từ kinh nghiệm thực tiễn.
c)
C. Xuất phát từ tư duy.
d)
D. Ý kiến khác.
3.
Câu 32: Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X, ra hiện tượng phóng xạ, ra điện tử là một thành phần cấu tạo nên nguyên từ. Theo V.I.Lênin điều đó chứng tồ gỉ?
a)
A. Vật chất không tồn tại thật sự
b)
B. Vật chất tiêu tan mất.
c)
C. Giới hạn hiểu biết trước đây ciia chúng ta về vật chất mất đi.
d)
D. Vật chất có tồn tại thực sự nhưng không thể nhận thức được.
4.
Câu 33: Khi nhận thức được (phát hiện được) cấu trúc của nguyên từ thì có làm cho nguyêMừ mất đi không?
a)
A. Có vi....
b)
B. Không, vì...
c)
C.
d)
D.
5.
Câu 34: Theo quan niệm của chù nghĩa duy vật biến chứng thì chân không có phải là tồn tại vật chất không? Vi sao
a)
A. Có, vì'...
b)
B. Không, vì...
c)
C.
d)
D.
6.
Câu 35. Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì vật thể có là vật chất không? Theo nghĩa nào?
a)
A. Có,vì...
b)
B. Không, vl...
c)
C.
d)
D.
7.
Câu 36: Chủ nghĩa duy vật biện chứng có cho khái niệm vật chất dồng nhât vời khái niệm vật thể không?
a)
A. Có. vì...
b)
B. Không,vì...
c)
C.
d)
D.
8.
Câu 37. Xác định mệnh đề đúng?
a)
A.Vận động tồn tại trước rồi mới sinh ra vật chất
b)
B.Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển
c)
C.Không có vận động ngoài vật chất
d)
D.Không có vật chất không vận động cũng như không có vận động ngoài vật chất
9.
Câu 38. Mệnh đề nào đúng theo quan điểm của chù nghĩa duy vật biến chứng
a)
A.Vật chất là cái tồn tại
b)
B.Vật chất là cái không tồn tại
c)
C.Vật chất là cái tồn tại khách quan
d)
D.
10.
Câu 39. Bản chất cùa thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở tính vật chất. Điều dó thể hiện ở chỗ
a)
A.Chi có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất
b)
B.Tất cả mọi sự vật, hiện tượng cùa thể giới chi là những hình thức biểu hiện đa dạng của vật chất với những mối liên hệ vật chất và tuân theo quy luật khách quan
c)
C.Thế giới vật chất tồn tại vmh viễn, vô hạn và vô tận
d)
D.A, B và C
11.
Câu 40. Khi nói vật chất tự thân vận động là muốn nói
a)
A.Do kết quả sự tác động lẫn nhau giữa cá yếu tố, các bộ phận tạo nên sự vật
b)
B.Do nguyên nhân vốn có của vật chất
c)
C.A và B
d)
D.
12.
Câu 41. Hãy sắp xếp các cụm từ để thể hiện quan hệ giữa vận động và đứng im
a)
A.vận động là tương đối tạm thời còn đứng im là tuyệt đối vĩnh viễn
b)
B.vận động là tương đối vĩnh viễn còn đứng im là tuyệt đối tạm thời
c)
C.đứng im là tương đối vĩnh viễn cồn vận động là tuyệt đối tạm thời
d)
D.vận động là tuyệt đổi vĩnh viễn còn đứng im là tương đối tạm thời
13.
Câu 42. Lênin đưa ra định nghĩa về vật chất: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong .... được ... cùa chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào ...”. Hẫy chọn từ điền vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung cùa định nghĩa nêu bên:
a)
A. Ý thức
b)
B. Cảm giác
c)
C. Nhận thức
d)
D. Tư tưởng
14.
Câu 43. Sai lầm của chủ nghĩa duy tâm nói chung về phạm trù vật chất? (Đáp án nào dưới đây là đúng nhất?)
a)
A. Xem vật chất là sản phẩm cùa tinh thần tuyệt đối; ý niệm tuyệt đối;...
b)
B. Xem vật chất là sản phẩm của ý thức chủ quan, của các trạng thái tâm lý, tình cảm...
c)
C.Xem vật chất là kết quả cùa các giá ữị tinh thần.
d)
D. Cả ba quan niệm trên.
15.
Câu 44: Khái niệm trung tâm mà V.I.Lênin sử dụng để định nghĩa về vật chất là khái niệm nào?
a)
A.Phạm trù triết học.
b)
B. Thực tại khách quan.
c)
C. Cảm giác
d)
D. Phản ánh.
16.
Câu 45: Trong định nghĩa về vật chất cùa mình, V.I.Lênin cho thuộc tính chung nhất của vật chất là:
a)
A. Tự vận động.
b)
B. Cùng tồn tại.
c)
C. Đều có khả năng phàn ánh.
d)
D. Tồn tại khách quan bên ngoài ý thức, không lệ thuộc vào cảm giác.
17.
Câu 46: Xác định mệnh đề sai:
a)
A. Vật thể không phăi là vật chất
b)
B. Vật chất không phải chỉ là một dạng tồn tại là vật thể.
c)
C. Vật thể là dạng cụ thể của vật chất.
d)
D. Vật chất tồn tại thông qua những dạng cụ thể của nó.
18.
Câu 47. Xác định mệnh đề đúng:
a)
A. Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất.
b)
B. Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển.
c)
C. Không có vận động ngoài vật chất
d)
D. Không có vật chất không vận động.
e)
E. C và D
19.
Câu 48. Những nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội cùa ý thức
a)
A.Lao động
b)
B.Lao động và nhà nước .
c)
C.Ngôn ngữ
d)
D.Lao động và ngôn ngữ
20.
Câu 49. Nguồn gốc xã hội trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phảt triển cùa ý thức là:
a)
A.Thực tiễn xã hội
b)
B.Giáo dục
c)
C.Nghiên cứu khoa học
d)
D.Lao dộng
21.
Câu 5O.Nếu xét theo cấp độ cùa sự phản ánh thì kết cấu cùa ý thức xã hội bao gồm các yếu tố nào? (Đáp án nào dưới đây là đúng nhất?)
a)
A. Ý thức xã hội thông thường và ý thức xã hội lý luận.
b)
B. Ý thức nhân dân và ý thức Nhà nước.
c)
C. Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng.
d)
D. Cả ba yếu tố trên.
22.
Câu 51. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, những tri thức những quan niệm của con người về tồn tại xã hội, được hình thành một cách trực tiếp trong hoạt động thực tiễn hàng ngày, chưa được hệ thống hóa, khái quát ?(Đáp án nào dưới đây là đúng nhất?)
a)
A. Tri thức kinh nghiệm.
b)
B. Ý thức xã hội thông thường.
c)
C. Tâm lý xã hội.
d)
D. Cả ba đáp án trên.
23.
Câu 52. Tại sao nói ý thức xã hội lý luận có trình độ cao hơn ý thức xã hội thông thường? (Đáp àn nào dưới đây là đúng nhất?)
a)
A. Ý thức xa hội lý luận được thể chế hóa ở dạng văn bản pháp qui.
b)
B. Ý thức xã hội lý luận do những nhà tư tường có trinh độ cao xây dựng nên.
c)
C. Ở chỗ nó có khả năng phản ánh hiện thực xỉ hội khách quan một cách khái quát, sâu săc và chính xác, vạch ra các mối liên hệ bản chất của các quá trình xã hội.
d)
D. Cả ba quan hệ ưên.
24.
Câu 53. Theo quan điểm cùa triết học Mác -Lênin, vai trò của tâm lý xã hội đối với hệ tư tường? (Đáp án nào dưới đây là đúng nhất?)
a)
A. Tăng thêm yếu tố tâm lý để nhà nước có thể quản lý dân cư một cách có tình có lý.
b)
B. Tâm lý xã hội giúp cho các hệ tư tưởng bứt xơ cứng, giáo điều do đó gần với cuộc sống hơn. Vì vậy nó sẽ giúp cho các thành viên của một giai cấp nhất định dễ dàng tiếp thu những tư tưởng của giai cẩp.
c)
C. Giúp hệ tư tưởng có thể giải quyết được những vấn đề về tâm lý của xã hội và con người.
d)
D. Cả ba biểu hiện trên
25.
Câu 54. Khái quát nguồn gốc tự nhiên của ý thức?
a)
A.Bộ óc con người cùng với thế giới bên ngoài tác động lên bộ óc
b)
B.Lao động và cùng với lao động là ngôn ngữ
c)
C.Cả 4 yếu tố trên
d)
D.
26.
Câu 55. Theo quan điểm của triết học Mác Lê-nin. Ý thức là:
a)
A.Một dạng tồn tại cùa vật chất
b)
B.Dạng vật chất đặc biệt mà con người ta không thể dùng giác quan trực tiếp để cảm nhận
c)
C.Sự phản ánh tinh thần của con người về thế giới
d)
D.Cả a, b và c
27.
Câu 56: Chọn từ phù hợp điền vào câu sau cho đúng với quan điểm duy vật biện chứng: “Ý thức chàng qua là.... được di chuyển vào bộ óc con người và được cải biến ở trong đó”.
a)
A. Vật chất.
b)
B. Cái vật chất
c)
C. Vật thể.
d)
D. Thông tin.
28.
Câu 57: Bản chất của ý thức được thể hiện ờ đặc trưng nào?
a)
A. Tính phi cảm giác
b)
B. Tính sáng tạo
c)
C. Tính xã hội
d)
D. Cả a, b, c.
29.
Câu 58: Ý thức:
a)
A. Có thể sáng tạo ra thế giới khách quan.
b)
B. Không thể sáng tạo ra thế giới khách quan.
c)
C. Có thể sáng tẹo ra thế giới khách quan thông qua thực tiễn.
d)
D. Không có ý kiến đúng
30.
Câu 59: Tri thức đóng vai trò là:
a)
A. Nội dung cơ bàn cùa ý thức.
b)
B. Phương thức tồn tại cùa ý thức
c)
C. Cả a và b
d)
D. Không có ý kiến đúng.
31.
Câu 60: Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức được thực hiện thông qua:
a)
A. Sự suy nghĩ cùa con người.
b)
B. Hoạt động thực tiễn
c)
C. Hoạt động lý luận.
d)
D. Cả a, b, c.
32.
Câu 61: Đặc điểm chù yếu cùa phép biện chứng trong triết học Hy Lạp là:
a)
A. Tính chất duy tâm.
b)
B. Tính chất duy vật, chưa triệt để.
c)
C. Tính chất tự phát, mộc mạc, ngây thơ
d)
D. Tính chất khoa học.
33.
Câu 62: Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng: Mọi sự vật, hiện tượng cùa thế giới đều:
a)
A. Tồn tại trong sự tách rời tuyệt đối.
b)
B. Tồn tại trong mối liên hệ phổ biến.
c)
C. Không ngừng biến đổi, phát triển.
d)
D.Cả b và c
34.
Câu 63: Phép biện chứng nào cho rằng biện chứng ý niệm sinh ra biện chứng cùa sự vật.
a)
A. Phép biện chứng thời kỳ cồ đại.
b)
B. Phép biện chứng cùa các nhà tư tưởng xã hội dân chủ Nga.
c)
C. Phép biện chứng duy vật.
d)
D. Phép biện chứng duy tâm khách quan
35.
Câu 64: Tại sao C.Mác nói phép biện chứng của G.W.Ph.Hêghen là phép biện chứng lộn đầu xuống đất?
a)
A. Thừa nhận sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất.
b)
B. Thừa nhận tinh thần là sản phẩm của thế giới vật chất.
c)
C. Thừa nhận sự tồn tại độc lập cùa tinh thần.
d)
D. Thừa nhận tự nhiên, xa hội là sản phẩm của quá trình phát triển cùa tinh thần, của ý niệm.
36.
Câu 65: Biện chứng khách quan là gỉ?
a)
A. Là những quan niệm biện chứng tiên nghiệm, có trước kinh nghiệm.
b)
B. Là những quan niệm biện chứng dược rút ra từ ý niệm tuyệt đối độc lập với ý thức con người.
c)
C. Là biện chứng của các tồn tại vật chất
d)
D. Là biện chứng không thể nhận thức được nó.
37.
Câu 66: Biện chứng chủ quan là gi?
a)
A. Là biện chứng cùa tư duy tư biện, thuần tuý.
b)
B. Là biện chứng của ý thức.
c)
C. Là biện chứng của thực tiễn xã hội.
d)
D. Là biện chứng của lý luận.
38.
Câu 67: Biện chứng tự phát là gì?
a)
A. Là biện chứng củá bản thân thế giới khách quan.
b)
B. Là biện chứng chủ quan thuần tuý.
c)
C. Là biện chứng của bản thân thế giới khách quan khi con người chưa nhận thức được.
d)
D. Là những yếu tố biện chứng con người đạt được trong quá trinh tìm hiểu thế giới nhưng chưa có hệ thống.
39.
Câu 68: Đâu là biện chứng với tính cách là khoa học trong số các quan niệm, các hệ thống lý luận dưới đây?
a)
A. Những quan niệm biện chứng ở thời kỳ cổ đại.
b)
B. Những quan niệm biện chứng của các nhà duy vật thê ký XVII-XVIII.
c)
C. Nhũng quan niệm biện chứng cùa các nhà khoa học tư nhiên thể kỷ XVII-XVI1I.
d)
D. Phép biện chứng duy vật
40.
Câu 69: Theo quan niệm cùa chù nghĩa duy vật biện chứng giữa biện chúng chù quan và biện chứng khách quan quan hệ với nhau như thể nào?
a)
A. Biện chứng chù quan quyết định biện chứng khách quan
b)
B. Biện chứng chủ quan hoàn toàn độc lập với biện chứng khách quan
c)
C. Biện chứng chủ quan phản ánh biện chứng khách quan
d)
D. Biện chứng khách quan là sự thể hiện của biện chứng chù quan
41.
Câu 70: Đâu là nội dung nguyên lý của phép biện chứng duy vật về mối liên hệ phổ biến của các sự vật và hiện tượng.
a)
A. Các sự vật và hiện tượng trong thế giới tồn tại tách rời nhau, giữa chúng không có sự phụ thuộc, ràng buộc lẫn nhau
b)
B. Các sự vật có sự liên hệ tốc động nhau nhưng không có sự chuyển hóa lẫn nhau
c)
C. Sự vật khác nhau ở vẻ bề ngoài, do chù quan con người quy định, bàn chất sự vật không có gì khác nhau
d)
D. Thế giới là một chỉnh thể bao gồm các sự vật, các quá trình tách biệt nhau, vừa có liên hệ qua lại, vừa thâm nhập và chuyển hóa lẫn nhau.
42.
Câu 71: Đâu là quan niệm của phép biện chứng duy vật về cơ sở các mối liên hệ.
a)
A. Cơ sở sự liên hệ tác động qua lại giữa các sự vật và hiện tượng ở ý thức, càm giác con người
b)
B. Cơ sở sự liên hệ, tác động qua lại giữa các sự vật là ở ý niệm về sự thống nhất thế giới
c)
C. Cơ sở sự liên hệ giữa các sự vật là do các lực bên ngoài có tính chất ngẫu nhiên đối với các sự vật
d)
D. Sự liên hệ qua lại giữa các sự vật, hiện tượng có cơ sở ở tính thống nhất vật chất cùa thế giới
43.
Câu 72: Đâu là quan niệm của phép biện chứng duy vật về vai trò cùa các mối liên hệ đối với sự vận động và phát triển của các sự vật và hiện tượng?
a)
A. Các mối liên hệ có vai ưò khác nhau
b)
B. Các mối liên hệ có vai ttò như nhau
c)
C. Các mối liên hệ có vai trò khác nhau tùy theo các điều kiện xác định
d)
D. Các mối liên hệ luôn luôn có vai trò khác nhau
44.
Câu 73: V.I.Lenin nói hai quan niệm cơ bản về sự phát triển: 1 .”Sự phát triển coi như là giảm đi và tăng lên, như là lặp lại.” 2 .”Sự phát triển coi như là sự thống nhất cùa các mật độc lập.”Câu nói này cùa V.I.Lenin trong tác phẩm nào?
a)
A. Chù nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
b)
B. Bút kí triết học
c)
C. Những người bạn dân là thế nào và họ đấu hanh chống nhũng người dân chủ ra sao?
d)
D. về vai ưò của chủ nghĩa duy vật chiến đấu.
45.
Câu 74: Yêu cầu cùa quan điểm toàn diện phải xem xét tất cà các mối liên hệ cùa sự vật, yêu cầu này không thực hiện được, nhưng vẫn phải dề ra để làm gì?
a)
A.Chống quan điểm siêu hình
b)
B. Chống quan điểm duy tâm
c)
C. Chống chủ nghĩa chiết trung, và thuyết ngụy biện
d)
D. ĐỀ phòng cho chúng ta khỏi phàm sai lầm và sự cứng nhác
46.
Câu 75: Phép biện chứng được xác định với tư cách nào?
a)
A. Tư cách lý luận biện chứng
b)
B. Tư cách phương pháp biện chứng
c)
C.Cẳ 2 tư cách trên
d)
D. Tư cách thế giới quan
47.
Câu 76: Thể nào là phép biện chứng duy vật?
a)
A. Là phép biện chứng được xác lập trên lập trường cùa chù nghĩa duy vật
b)
B. Là phép biện chứng cùa ý niệm tương đối
c)
C. Là phép biện chứng do C.Mac và Ph. Angghen sáng lập
d)
D. Cả a và c
48.
Câu 77: Thế nào là phép biện chứng duy tâm?
a)
A. Là phép biện chứng được xác lập trên lập trường của chủ nghĩa duy tâm
b)
B. Là phép biện chứng của vật chất
c)
C. Là phép biện chứng giải thích về nguồn gốc của sự vận động, biến đổi và ý niệm
d)
D. Cả a và c
49.
Câu 78: Thế nào là biện chứng khách quan?
a)
A. Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ biến đổi, phát triển khách quan vốn cỏ cùa các sự vật hiện tượng
b)
B. Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ vốn có của ý niệm
c)
C. Là khái niệm dùng để chỉ ra sự biến đồi không ngừng trong thế giới
d)
D. Cả a và c
50.
Câu 79: Thế nào là biện chứng chủ quan?
a)
A. Là biện chứng của ý thức
b)
B. Là biện chứng khách quan được phản ánh vào ý thức
c)
C. Là bản chất của biện chứng khách quan
d)
D. Cả a và b
51.
Câu 80: Phương pháp biện chứng và phương pháp siêu hình khác nhau như thế nào?
a)
A. Phương pháp biện chứng xem xét, nghiên cứu các sự vật hiện tượng trong mối liên hệ phổ biên. Còn phương pháp siêu hình xem xét, nghiên cứu sự vật hiện tượng trong trạng thái cô lập tách rời
b)
B.Phương pháp biện chứng xem xét nghiên cứu sự vật hiện tượng trong sự vận động phát triển không ngừng. Phương pháp siêu hình xem xét nghiên cứu sự vật hiện tượng trong sự đứng im bất biến
c)
C. Cả a và b
d)
D. Cả a và b đều sai
52.
Câu 81: Nguồn gốc của phương pháp siêu hlnh?
a)
A. Nguồn gốc nhận thức: bản thân cảc sự vật hiện tượng đều có tính ổn định tượng đối. Mặt khác quá trinh nhận thức nhiều khi đòi hỏi phải trừu tượng hóa các mối liên hệ nhất định cùa sự vật hiện tượng tạm thời cố định chúng để phân tích. Và sự sai lầm đó bắt đầu ở chỗ tuyệt đối hóa tính trừu tượng và ổn định đó.
b)
B. Nguồn gốc lịch sử: sự phát triền cùa khoa học tự nhiên thế kỉ XVII - XVIII với hai đặc điểm: - Phân ngành khoa học tạo nneó sự ra đời của các khoa học cụ thể đặc biệt là sự phát trển cùa cơ học cổ điển- Phương pháp nghiên cứu chủ yếu là phân tích và thực nghiệm. Từ đó dẫn đến cách nhìn nhận xem xét sự vật cô lập tách rời đứng im bất biến trong khoa học và dần trờ thành phương pháp siêu hình trong triết học
c)
C. Cả a và b
d)
D. Cà a và b đêu sai
53.
Câu 82: Phương pháp siêu hình thống trị triết học vào thời kì nào?
a)
A. Thế ki XV-XVI
b)
B. Thế kỉ XVII-XVIII
c)
C. Thế ki XVIII-XIX
d)
D. Thế ki XIX-XX
54.
Câu 83: Có mấy hình thức cơ bản cùa phép biện chứng?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
55.
Câu 84: Nhũng đặc điểm của phép biện chứng cổ đại?
a)
A. Là hình thức sơ khai nhất cùa phép biện chứng
b)
B. Các nguyên lý quy luật cùa phép biện chứng cồ đại thường được thể hiện dưới hình thức manh nha trên cơ sở những quan sát, cảm nhận thông thường mà chưa được khái quát thành một hệ thống lý luận chặt chẽ
c)
C. Phép biện chứng cổ đại đã phác họa được bức tranh thống nhất của thế giới trong mối liên hệ phổ biển Ưong sự vận động và phát triển không ngừng
d)
D. Cả a,b,c
56.
Câu 85: Những đại diện tiêu biểu của phép biện chứng cổ đại?
a)
A. Thuyết âm dương ngũ hành
b)
B. Đạo Phật
c)
C. Hêraclit
d)
D. Cả a b c
57.
Câu 86: Đóng góp và hạn chế của phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức
a)
A. Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức là một hệ thống logic khá vững chắc. Hầu như các nẹuyên lý quy luật cơ bản của phép biện chứng với tư cách là học thuyết về mối liên hệ phổ biến vê sự vận động và phát triển đã được xây dựng trong một hệ thống thông nhất.
b)
B. Các luận điểm nguyên lý quy luật của phép biện chứng đã được luận giải ở tầm logic nội tại cực kl sâu sắc
c)
C. Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức là một trong các tiền đề lý luận cho sự ra đời của 'triết học Mác.
d)
D. Cả a b c
58.
Câu 87: Đặc điểm cùa phép biện chứng duy vật?
a)
A. Là hình thức phát triển cao nhất của lịch sử phép biện chứng
b)
B. Có sự thống nhất chặt chẽ giữa phép biện chứng và chủ nghĩa duy vật
c)
C. Phép biện chứng duy vật bao quát một lĩnh vực tri thức rộng lớn, nó vừa có tư cách lý luận triêt học bao quát, vừa đóng vai trò phương pháp luận triết học cơ bản.
d)
D. Cả a b c
59.
Câu 88: Phép biện chứng duy vật bao gồm những nguyên lý quy luật cơ bản nào?
a)
A. 1 nguyên lý, 1 quy luật
b)
B. 2 nguyên lý, 2 quy luật
c)
C. 2 nguyên lý, 3 quy luật
d)
D. 3 nguyên lý, 3 quy luật
60.
Câu 89. Chọn câu trà lời đúng : “ Phép biện chứng cùa triết học Heeghen là:”
a)
A.Phép biện chứng duy tâm
b)
B.Phép biện chứng duy vật
c)
C.Phép biện chứng tự phát
d)
D.Phép biện chứng khoa học
61.
Câu 90. Phép biện chứng được xác định với tư cách nào?
a)
A.Tư cách lý luận biện chứng
b)
B.Tư cách phương pháp biện chứng
c)
C.Cả a và b
d)
D.
62.
Câu 91: Thế nào là “mối liên hệ”?
a)
A. Lậ khái niệm cơ bản cùa phép biện chứng được sử dụng để chỉ sự ràng buộc quy định lẫn nhau, đông thời là sự tác động làm biên đôi lân nhau giữa các sự vật hiện tượng
b)
B. Là khái niệm cùa phép biện chứng dùng chỉ sự nương tựa vào nhau cũa các sự vật hiện tượng
c)
C. Là khái niệm cùa phép biện chứng dùng chì sự quy định làm tiền đề cho nhau giữa các sự vật hiện tượng
d)
D.Cả a b c
63.
Câu 92: Tính khách quan của mối liên hệ:
a)
A. Là mối liên hệ vốn có cùa thế giới các ý niệm
b)
B. Là mối liên hệ vốn có của sự vật hiện tượng. Cơ sở cùa nó là tính thống nhất vật chất của thế giới.
c)
C. Là mối liên hệ khách quan tồn tại bên ngoài ý thức của con người.
d)
D. Cả B và C.
64.
Câu 93 : Có thể tuyệt đối hóa sự khác biệt hoặc tuyệt đối hóa sự đồng nhất giữa các sự vật, hiện tượng không? Vì sao?
a)
A.Có
b)
B.Không
c)
C.
d)
D.
65.
Câu 94: Cho hai tam giác: ABC là tam giác thường, DEG là tam giác vuông. Những khảng định nào sau đây khẳng định nào đúng?
a)
A. ABC là cái chung, DEG là cái riêng
b)
B. ABC và DEG đều là cái riêng
c)
C. ABC và DEG là cái riêng nhưng đồng thời có tỉnh chất chung
d)
D. Cả b và c
66.
Câu 95 : Chi ra đâu không phải là quan điểm cùa chủ nghĩa duy vật biện chứng về sự tồn tại của cái chung trong các câu nói sau :
a)
A. Cái chung tồn tại khách quan ngoài cái riêng.
b)
B. Cái chung thực sự tồn tại, nhưng không tần tại ngoài cái riêng, mà thông qua cái riêng biểu hiện sự tồn tại cùa mình.
c)
C. Cái chung thuần túy là sản phẩm cùa tư duy trừu tượng không có tồn tại cảm tính độc lập.
d)
D. Cả a và c.
67.
Câu 96 : Các phạm trù được hình thành thông qua quá trình.. .những thuộc tính, những mối liên hệ vốn có bên trong cùa bàn thân sự vật.
a)
A. Liệt kê và phân tích
b)
B. Chứng minh
c)
C. Khái quát hóa, trừu tượng hóa
d)
D. Khái quát và chứng minh
68.
Câu 97 : Nội dung của các phạm trù luôn mang tính....
a)
A. Khách quan
b)
B. Chủ quan
c)
C. Khách quan và chủ quan
d)
D. Cả ba đều sai
69.
Câu 98 : Hệ thống phạm trù của phép biện chứng duy vật là một....
a)
A. Hệ thống đóng kín, bất biến
b)
B. Hệ thống mở
c)
C. Cả hai đều sai
d)
D. Cả hai đều đúng
70.
Câu 99 : Phạm trù là những.. .phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất cùa các sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định
a)
A. Khái niệm
b)
B.Khái niệm rộng
c)
C. Khái niệm rộng nhất
d)
D. Khái niệm hẹp
71.
Câu 100 : « Cái riêng-Cái chung », « Nguyên nhân-Kết quả », « Tất nhiên - Ngầu nhiên », « Nội dung - Hình thức », « Bản chất - Hiẹn tượng », « Khả năng - Hiện thực » đó là các.. .của triết học Mác - Lênin.
a)
A. Cặp khái niệm
b)
B. Thuật ngữ cơ bản
c)
C. Cặp phạm trù cơ bẳn
d)
D. Cặp phạm trù
72.
Câu 101 : Các phạm trù của triết học phản ánh những mối liên hệ thuộc lĩnh vực nào cùa hiện thực ?
a)
A. Lĩnh vực xã hội
b)
B. Lĩnh vực tư duy
c)
C. Lĩnh vực tự nhiên
d)
D. Cả a,b,c
73.
Câu 102: Có sự khác nhau nào giữa “khái niệm” và “phạm trù”?
a)
A. “Khái niệm” chính là “phạm trù” (không có sự khác nhau).
b)
B. “Phạm trù” phăi là những “khái niệm’ rộng nhất.
c)
C. “Khái niệm” không bao giờ là một “phạm trù”.
d)
D. ”Khái niệm” phải là những “phạm trù” rộng nhất.
74.
Câu 103: “Phạm trù chì là những từ trổng rỗng, do con người tường tượng ra, đầy tính chù quan và không biểu hiện hiện thực”. Đây là cách quan niệm cùa trường phái triết học nào>
a)
A. Trường phái triết học Duy thực
b)
B. Trường phái triết học Duy danh
c)
C. Trường phái Cantơ
d)
D. Trường phài triết học mácxít
75.
Câu 104: “Cái nhà nói chung” là không có thực, mà chỉ có những cái nhà riêng lẻ, cụ thể mới tồn tại được. Đây là quan niệm của trường phái triết học nào?
a)
A. Trường phái học Duy thực
b)
B. Trường phái học Duy danh
c)
C. Trường phái Cantơ
d)
D. Trường phái triết học mácxít
76.
Câu 105: Quan điểm cùa trường phái triết học tách rời tuyệt đối mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng
a)
A. Trường phái học Duy danh
b)
B. Trường phái học Duy thực
c)
C. Cả hai trường phái trên
d)
D. Không có đáp án đúng
77.
Câu 106 : Cái riêng là một phạm trù triết học để chỉ
a)
A. Những mặt, những thuộc tính chung cùa nhiều sự vật
b)
B. Một sự vật, một hiện tượng, một quá trinh riêng lẻ nhất định
c)
C. Những nét, những thuộc tính chl có ở một sự vật
d)
D. Các yếu tố cấu thành một hệ thống
78.
Câu 107 : Khái niệm cái đơn nhất dùng để chỉ cái...
a)
A. Tồn tại ở nhiều sự vật, hiện tượng
b)
B. Chỉ tồn tại ở một sự vật, hiện tưựng, tuyệt đối không lặp lại sự vật hiện tượng khác
c)
C. Tồn tại ở một sự vật, hiện tượng, ưong một quan hệ xác định
d)
D. Không có phương án nào
79.
Câu 108 : Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những thuộc tính chung, không những có ở một kết cấu vật chất nhất định mà còn được lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng hay quá trình riêng lẻ khác?
a)
A. Cái riêng
b)
B. Cái chung
c)
C. Cái đơn nhất.
d)
D. Tất cả đều sai
80.
Câu 109 : Cái... chỉ tồn tại trong cái.. .thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình.
a)
A. Chung/Riêng
b)
B. Riêng/Chung
c)
C. Chung/Đơn nhất
d)
D. Đơn nhất/Riêng
81.
Câu 110: Cái... là cái toàn bộ, phong phủ hơn cái...
a)
A. Chung/Riêng
b)
B. Riêng/Chung
c)
C. Chung/Đơn nhất
d)
D. Đơn nhất/Riêng
82.
Câu 111: Cái...là cái bộ phận, nhưng sâu sắc hơn cái...
a)
A. Chung/Riêng
b)
B. Riêng/Chung
c)
C. Chung/Đơn nhất
d)
D. Đơn nhất/Riêng
83.
Câu 112: Cái... và cái... có thể chuyển hóa lẫn nhau trong quá trinh phát triển của sự vật.
a)
A. Chung/Riêng
b)
B. Riêng/Chung
c)
C. Chung/ Đơn nhất
d)
D. Đơn nhất/Riêng
84.
Câu 113: Cái riêng và cái chung có thể chuyển hóa (liên hệ, thông nhất, quy định lẫn nhau) cho nhau không?
a)
A. Có thế
b)
B. Không thể
c)
C. Vừa có thể vừa không thể
d)
D.
85.
Câu 114: Giả sử khái niệm Việt Nam là một “Cái riêng” thi yếu tố nào sau đây là cái đơn nhất:
a)
A. Con người.
b)
B. Quốc gia.
c)
C. Văn hóa.
d)
D. Hà Nội.
86.
Câu 115: Triết gia nào cho ràng: “Cái chung là những ý niệm tồn tại vĩnh viễn, bên cạnh nhũng cái riêng có tinh chất tạm thời”.
a)
A. Đêmôcrit.
b)
B. Hêraclít.
c)
C. Platôn.
d)
D. C. Mác
87.
Câu 116: Khi một vật, một hiện tượng mới được nảy sinh thi yếu tố nào sẽ xuất hiện đầu tiên:
a)
A. Cài chung.
b)
B. Cái riêng.
c)
C. Cái đơn nhất.
d)
D. Cái phổ biến.
88.
Câu 117: Phạm trù nhăm chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây ra một biến đổi nào đó, gọi là gì?
a)
A. Nguyên nhân.
b)
B. Kết quả.
c)
C.Khả năng.
d)
D. Không có đáp án nào đúng.
89.
Câu 118: Phạm trù nhàm chì những biến đổi xuất hiện do tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra, gọi là gì?
a)
A. Nguyên nhân.
b)
B. Kết quả.
c)
C. Khả năng.
d)
D. Hệ quả.
90.
Câu 119: Nguyên nhân và kết quả, cải nào có trước?
a)
A. Nguyên nhân.
b)
B. Kết quả.
c)
C. Cả hai xuất hiện cùng lúc.
d)
D. Không có đáp án nào đúng.
91.
Câu 120: Trong các cặp khái niệm dưới đây, cặp nào (có thể) là quan hệ nhân quả.
a)
A. Đông-Tây
b)
B. Nghèo-Dốt.
c)
C. Xuân - Hạ.
d)
D. Ngày - Đêm.
92.
Câu 121: Có rất nhiều loại nguyên nhân, như: nguyên nhân cơ bản, nguyên nhân chù yếu, nguyên nhân bên trong, nguyên nhân bên ngoài, nguyên nhân chù quan, nguyên nhân khách quan... Điều đó chứng tỏ...
a)
A. Một kết quả chi cỏ thể do một loại nguyên nhân gây ra.
b)
B. Một kết quả có thể do nhiều loại nguyên nhân gây ra.
c)
C. Một kết quả có thệ không cần nguyên nhân gây ra.
d)
D. Không thể nhận thức được quan hệ nguyên nhân - kết quả.
93.
Câu 122: “Đói nghèo” và “Dốt nát”, hiện tượng nào là nguyên nhân, hiện tượng nào là kết quả?
a)
A. Đói nghèo là nguyên nhân, dốt nát là kết quả.
b)
B. Dốt nát là nguyên nhân, đói nghèo là kết quả.
c)
C. Cả hai đều là nguyên nhân.
d)
D. Hiện tượng này vừa là nguyên nhân vừa là kết quả cùa hiện tượng kia.
94.
Câu 123 : Mối liên hệ nhân quả có các tính chất gì ?
a)
A. Tính khách quan và tính phổ biến.
b)
B. Tính khách quan và tính tất yếu.
c)
C. Tính khách quan, tính chù quan và tính tất yếu.
d)
D. Tính khách quan, tính phổ biến và tính tất yếu.
95.
Câu 124 : Có những sự vật, hiện tượng xảy ra...
a)
A. Không có nguyên nhân nào.
b)
B. Có nguyên nhân nhưng không thể nhận thức được.
c)
C. Có nguyên nhân nhưng chưa nhận thức được.
d)
D. Có nguyên nhân và luôn nhận thức được.
96.
Câu 125 : Nhũng sự vật, hiện tượng nếu có cùng một nguyên nhân, trong nhũng điều kiện giống nhau thì sẽ tạo nên những kêt quà như nhau. Điêu này thể hiện tính chât... của mối liên hệ nhân quả.
a)
A. Tính khách quan.
b)
B. Tính phổ biến.
c)
C. Tính tất yếu.
d)
D. Tính biện chứng.
97.
Câu 126 : Mối liên hệ nhân quả cùa các sự vật, hiện tượng là...
a)
A. Phụ thuộc vào ý thức của con người.
b)
B. Do thượng đế sinh ra.
c)
C. Do hoạt động của con người quy định.
d)
D. Tất cả điều sai.
98.
Câu 127: Cái do những nguyên nhân cơ bàn bên trong cùa kết cấu vật chất quyết định và trong những điêu kiện nhất định, nó phài xảy ra như thế chứ không thể khác được, gọi là gi?
a)
A. Tất nhiên.
b)
B. Ngầu nhiên.
c)
C. Hệ quả.
d)
D. Khả năng.
99.
Câu 128: Cái không do mối liên hệ bản chất bên trong kết cấu vật chất, bên trong sự vật quyết định, mà do các nhân tố bên ngoài, do sự ngẫu hợp của nhiều hoàn cảnh bên ngoài quyết định, gọi là gì?
a)
A. Tất nhiên.
b)
B. Ngẫu nhiên.
c)
C. Khả năng.
d)
D. Không xác định
100.
Câu 129: Cái ngẫu nhiên là cái...
a)
A. Diễn ra hoàn toàn không chịu sự chi phối cùa quy luật nào.
b)
B. Hoàn toàn diễn ra theo quy luật.
c)
C.Biểu hiện của quy luật.
d)
D. Không biểu hiện của bất cứ quy luật nào.
101.
Câu 130: Cái tất nhiên tuân theo loại quy luật nào sau đây?
a)
A. Quy luật động lực.
b)
B. Quy luật thống kê.
c)
C. Quy luật khách quan.
d)
D. Cả ba đều đúng.
102.
Câu 131: Ném một đông xu cỏ hai mặt đen và trắng lên trời, đồng xu rơi xuống và ngửa mặt den lên trên. Đấy là tất nhiên hay ngẫu nhiên?
a)
A. Tất nhiên.
b)
B. Ngẫu nhiên.
c)
C. Vừa tất nhiên vừa ngẫu nhiên.
d)
D. Không có phương án trả lời đúng.
103.
Câu 132: Đêmôcrít là người đã...
a)
A. Đề cao cái ngẫu nhiên.
b)
B. Phủ định cái tất nhiên.
c)
C. Phủ định cái ngẫu nhiên.
d)
D. Tất cả đêu sai.
104.
Câu 133: ... tồn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người.
a)
A. Tất nhiên và ngẫu nhiên.
b)
B. Chỉ mỗi tất nhiên.
c)
C. Chỉ mỗi ngẫu nhiên.
d)
D. Tất nhiên và ngẫu nhiên đều không.
105.
Câu 134: Câu nào dưới đây là câu đúng và đù:
a)
A. Tất nhiên có thể chuyển hóa thành ngẫu nhiên.
b)
B. Ngẫu nhiên có thể chuyển hóa thành tất nhiên.
c)
C. Tất nhiên và ngẫu nhiên không thể chuyển hóa cho nhau.
d)
D. Tất nhiên và ngẫu nhiên có thể chuyển hóa cho nhau.
106.
Câu 135: c. Mác - Ph.Ãngghen cho ràng: Cái mà người ta quà quyết cho là... thì lại hoàn toàn do những cái... cấu thành; và cái được coi là... lại là hình thức trong đó ẩn nấp...
a)
A. Tất yếu/ Ngầu nhiên; Ngẫu nhiên/ Tất yếu.
b)
B. Ngẫu nhiên/ Tất yếu; Tất yếu/ Ngầu nhiên
c)
C. Tất yêu/ Ngẫu nhiên; Tất yếu/ Ngầu nhiên.
d)
D. Ngầu nhiên/ Tất yếu; Ngầu nhiên/ Tất yếu
107.
Câu 136: V.I. Lênin cho ràng: Tính....không thể tách rời tính phổ biến.
a)
A. Nhân quả
b)
B. Tất nhiên
c)
C.Đơn nhất
d)
D. Hiện thực
108.
Câu 137:.. .là tống hợp tất cả những mặt, những yếu tố trong quá trình tạo nên sự vật
a)
A. Khả năng
b)
B. Hiện thực
c)
C. Nội dung
d)
D. Hình thức
109.
Câu 138:.. .là phương thức tồn tại và phát triển cùa sự vật, là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố của sự vật đố
a)
A. Nguyên nhân
b)
B. Kết quả
c)
C. Nội dung
d)
D. Hình thức
110.
Câu 139: Trong các cụm từ dưới đây, cụm từ nào được xem là” hình thức” trong cặp phạm trù “nội dung - hỉnh thức” mà Phép biện chứng duy vật nghiên cứu: “Truyện Kiều là...”
a)
A. Tác phầm của Nguyễn Du
b)
B. Tác phẩm thơ lục bát
c)
C. Tác phẩm có bìa màu xanh
d)
D. Tác phẩm ra đời vào thế kỷ XVIII
111.
Câu 139: Trong tác phẩm Biện chứng cùa tự nhiên, Ph.Ăngghen viết: toàn bộ giới tự nhiên hữu cơ lả bàng chứng liên tục nói lên ràng.. .là đồng nhất và không thể tách rời được
a)
A. Nguyên nhân và kết quả
b)
B. Khả năng và hiện thực
c)
C. Nội dung và hình thức
d)
D. Bản chất và hiện tượng
112.
Câu 140: Không có.. .tồn tại thuần túy không chứa đựng.. .ngược lại cũng không có.. .lại không tồn tại trong một.. .xác định
a)
A. Hình thúc / Nội dung; Nội dung/ Hỉnh thức
b)
B. Nội dung/ Hình thức; Hình thức / Nội dung
c)
C. Hiện tượng/ Bản chất; Bản chất/ Hiện tượng
d)
D. Bàn chất/ Hiện tượng; Hiện tượng/ Bản chất
113.
Câu 141: Trong quá trình vận động, phát triển của sự vật,...giữ vai trò quyết định...
a)
A. Hình thức / Nội dung
b)
B. Nội dung/ Hình thức
c)
C. Hiện tượng/ Bàn chất
d)
D. Ngầu nhiên/Tất nhiên
114.
Câu 142: Giữa nội dung và hình thức, yếu tố nào chậm biến đổi hơn
a)
A.Nội dung
b)
B.Hinh thức
c)
C. Cả hai đều như nhau
d)
D.
115.
Câu 143: Khuynh hướng chủ đạo của nội dung là gì?
a)
A. Biến đổi
b)
B. ổn định
c)
C. Cả hai dều sai
d)
D.
116.
Câu 144: Sự biến đổi, phát triển của sự vật bao giờ cũng bát đầu từ sự biến dổi, phát triển của...
a)
A. Hình thức
b)
B. Nội dung
c)
C. Cả hai biến đổi cùng một lần
d)
D. A,b,c đều sai
117.
Câu 145: C.Mác cho ràng: nếu... của sự vật là nhất tri với nhau, thi tất thảy khoa học sẽ trờ nên thừa
a)
A. Nội dung và hình thức
b)
B. Hiện tượng và bản chất
c)
C. Nguyên nhân và kết quả
d)
D. Cả a,b,c đều sai
118.
Câu 146: Tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định bên ưong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật gọi là gì?
a)
A. Bản chất
b)
B. Hiện tượng
c)
C. Nội dung
d)
D. Hình thức
119.
Câu 147: Hiện tượng là...
a)
A. Một bộ phận của bán chất
b)
B. Luôn đồng nhất với bản chất
c)
C. Biểu hiện bên ngoài của bản chất
d)
D. Kết quả của bản chất
120.
Câu 148: Trong chù nghĩa tư bản,.. .quan hệ giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân là quan hệ bóc lột
a)
A. Hình thức
b)
B. Nội dung
c)
C. Bản chất
d)
D. Hiện tượng
121.
Câu 149: “ Thế giới nhũng thực thể tinh thần tồn tại vũih viễn và bất biến là bản chất chân chính .của mọi sự vật”. Đây là quan niệm của ai?
a)
A. Đêmôcrít
b)
B. Hêraclít
c)
C. Platôn
d)
D. Ph. Ãngghen
122.
Câu 150: “Bản chất chỉ là tên gọi trống rỗng mà con người tường tượng ra, nó không tồn tại trên thực tế”. Đây là quan niệm của trường phái triết học nào?
a)
A. Duy tâm khách quan
b)
B. Bất khả vi
c)
C. Duy vật biện chứng
d)
D. Duy tâm chủ quan
123.
Câu 151: Chù nghĩa duy vật biện chứng cho ràng: Bản chất là cái.. .và gán liền với sự vật
a)
A. Không tồn tại ở hiện thực
b)
B. Tồn tại khách quan
c)
C. Tồn tại chù quan
d)
D.
124.
Câu 152: V.I.Lênin cho ràng: Nhận thức đi từ.. .đến..., từ bản chất ít sâu sắc đến bản chất sâu sác hon.
a)
A. Hình thức / Nội dung
b)
B. Nội dung/ Hình thức
c)
C. Bản chất/ Hiện tượng
d)
D. Hiện tượng/ Bẳn chất
125.
Câu 153: Trong tác phẩm Bút ký triết học, V.I.Lênin có ví mối quan hệ giũa”...và...” với sự vận dộng của một con sông- bọt ở bên trên và luồng nước sâu ở dưới
a)
A. Nội dung và hình thức
b)
B. Khả năng và hiện thực
c)
C. Hiện tượng và băn chất
d)
D. Tất yếu và ngẫu nhiên
126.
Câu 154:... tương đối ổn định, biến đổi chậm. Ngược lại, ... không ổn định mà luôn biến đổi
a)
A. Nội dung/ Hình thức
b)
B. Bản chất/ Hiện tượng
c)
C.Hiện tượng/ Bản chất
d)
D.
127.
Câu 155: Cùng một...có thể có nhiều... khác nhau, tùy theo sự thay đổi cùa điều kiện và hoàn cảnh
a)
A. Nội dung/ Hình thức
b)
B. Bản chất/ Hiện tượng
c)
C. Nguyên nhân/ Kết quả
d)
D. Cả a,b,c
128.
Câu 156: Cùng một...có thể có nhiều... khác nhau, tùy theo sự thay đổi cùa điều kiện và hoàn cảnh
a)
A. Nội dung/ Hình
b)
B. Bản chất/ Hiện
c)
C. Nguyên nhân/ Kết quả
d)
D. Cả a,b,c
129.
Câu 157 : Phạm trù triết học dùng để chỉ những gì hiện có, hiện đang tồn tại thực sụ, gọi là gì?
a)
A. Kết quả
b)
B. Hiện thực.
c)
C. Khả năng.
d)
D. Hiện thực khảch quan.
130.
Câu 158: Phạm trù triết học dùng để chi những gi chưa có, nhưng sẽ có, sẽ tới khi có điều kiện tương ứng thích hợp gọi là gì?
a)
A. Nguyên nhân.
b)
B. Tất nhiên.
c)
C. Khả năng.
d)
D. Hiện thực.
131.
Câu 159: Hiện thục khách quan có thể bao gồm cả...
a)
A. Khả năng và hiện. thực.
b)
B. Vậtchầtvàýthức.
c)
C. Hiện thực.
d)
D. Tất că đều sai.
132.
Câu 160: Khả năng là cái hiện thực...
a)
A. Đã xảy ra.
b)
B. Chưa.
c)
C. Không bao giờ xảy ra.
d)
D. Đang tồn tại.
133.
Câu 161: Phép biện chứng nghiên cứu nhưng quy luật nào?
a)
A. Những quy luật riêng ưong từng lĩnh vực cụ thể.
b)
B. Những quy luật chung tác động trong một số lĩnh vực nhất định.
c)
C. Các quy luật phổ biến trong mọi lĩnh vực tồn tại của thế giới.
d)
D. Cả a,b,c.
134.
Câu 162: Phép biện chứng nghiên cứu những quy luật cơ bản nào?
a)
A. Quy luật thống nhất và đấu tranh cùa các mặt đối lập.
b)
B. Quy luật những thay đổi về lượng dẫn tới những thay đổi về chất và ngược lại.
c)
C. Quy luật phủ định của phù định.
d)
D.Cả a,b,c
135.
Câu 163: Thế nào là mâu thuẫn biện chứng?
a)
A. Có hai mặt khác nhau.
b)
B. Có hai mặt trái ngược nhau.
c)
C. Có hai mặt đối lập nhau.
d)
D. Sự thống nhất của các mặt đối lập.
136.
Câu 164: Mâu thuẫn cùa sự vật diễn biến như thế nào?
a)
A. Có sự khác biệt của hai mặt trong sự vật.
b)
B. Có sự đối lập của hai mặt đối lập.
c)
C. Có sự chuyền hóa của hai mặt đối lập.
d)
D. Cả ba phương án trên.
137.
Câu 165: Thế nào là thể thống nhất của hai mặt đối lập?
a)
A. Quy định lẫn nhau.
b)
B. Tương đồng giữa các mặt đối lập.
c)
C. Tác dụng ngang bàng giũa cac maự đối lập.
d)
D. Cả a,b,c.
138.
Câu 166: Thế nào là mặt đối lập?
a)
A. Hai mặt khác nhau.
b)
B. Thuộc tính khác nhau.
c)
C. Vận động theo khuynh hướng khác nhau.
d)
D. Cả a,b,c.
139.
Câu 167: Khi nào khái niệm “đồng nhất”, “đồng chất” được hiểu như khái niệm “thống nhất”.
a)
A. Cùng một nguồn gốc “đồng chất” mà vẫn đối lập.
b)
B. Ràng buộc, quy định, làm tiền đề tồn tại cho nhau.
c)
C.Xâm nhập vào nhau, cùng chuyển hóa.
d)
D. Cả a,b,c.
140.
Câu 168: Những đặc trưng cơ bản của hai mặt đối lập trong thể thống nhất.
a)
A. Tính chất khẳc nhau.
b)
B. Thuộc tính đối lập nhau.
c)
C. Vận động theo xu thế khác nhau.
d)
D. Cả b và c.
141.
Câu 169: Các mặt đối lập thế nào sẽ tạo thành một thể thống nhất (một mâu thuẫn).
a)
A. Các mặt dổi lập quy định lẫn nhau.
b)
B. Tác động lẫn nhau.
c)
C. Chuyển hóa lẫn nhau.
d)
D. Cả a,b,c.
142.
Câu 170: Thế nào là đấu tranh cùa các mặt đối lập trong một thề thống nhất?
a)
A. Xung đột gay gắt nhau.
b)
B. Bài trừ, loại bỏ, gạt bỏ nhau giữa hai mặt đối lập.
c)
C. Phù định nhau, dẫn đến chuyển hóa.
d)
D. Cả b và c.
143.
Câu 171: Những nhân tổ nào thể hiện lượng của một sự vật?
a)
A. Số lượng các yếu tổ cấu thành.
b)
B. Quy mô tồn tại.
c)
C. Tốc độ vận động, phát triển.
d)
D. Cả a,b,c.
144.
Câu 172: Chất của sự vật được tạo nên từ...
a)
A. Một thuộc tính.
b)
B. Nhiều thuộc tính.
c)
C. Thuộc tính cơ bản và không cơ bản.
d)
D. Chi từ thuộc tính cơ bản.
145.
Câu 173: Điều kiện để những thay đổi về lượng dẫn tới sự thay đổi về chất là:
a)
A. Tới giới hạn điểm nút.
b)
B. Sự biến đổi cấu trúc của sự vật.
c)
C. Sự biến đổi của lượng tương ứng với chất của sự vật.
d)
D. Cà a,b,c.
146.
Câu 174: Thế nào là độ của sự vật:
a)
A. Trong một phạm vi, lượng- chất thống nhất với nhau.
b)
B.Trong một khoảng, lượng và chất thống nhất với nhau.
c)
C. Duy tri mối quan hệ, lượng- chất thống nhất với nhau.
d)
D. Trong một giới hạn, lượng- chất thống nhất nói lẽn sự vật là nó.
147.
Câu 175: Khái niệm “bước nhảy”:
a)
A. Sự đột biến.
b)
B. Chuyển dần về chất
c)
C. Hoàn thiện chất.
d)
D. Quá trình biên đỗi vỉ chất diễn ra tại điểm nút.
148.
Câu 176: Ý nghĩa nhận thức cùa quy luật “lượng- chất”:
a)
A. Hiểu được phương thức cơ bẳn của sự vận động, phát triển.
b)
B. Hiểu được động lực cùa sự phát triển.
c)
C. Hiểu được hình thức có tính chu kỳ cùa sự phát triển.
d)
D. Cả a,b,c.
149.
Câu 177: Ý nghĩa thực tiễn của việc nghiên cứu quy luật “lượng- chất”:
a)
A. Thực hiện cơ chế- cách thức của sự phát triển.
b)
B. Tạo động lực cùa sự phát triển.
c)
C. Thực hiện chu kỳ của sự phát triển.
d)
D. Cà a,b,c.
150.
Câu 178: Phủ định biện chứng là sự phủ định:
a)
A. Làm cho sự vật thay đổi hình thái.
b)
B. Làm xuất hiện sự vật mới.
c)
C. Tạo ra điều kiện, tiền đề cho sự phát triển.
d)
D. Thủ tiêu sự vật cũ.
151.
Câu 179: Phủ định là:
a)
A. Thay thể sự vật này bàng sự vật khác.
b)
B. Thay thế các hình thái của cùng một sự vật.
c)
C. Cả a và b.
d)
D. Không có phương án nào đúng.
152.
Câu 180: Phủ định biện chứng là sự phù định có:
a)
A. Tính kế thừa.
b)
B. Tính tự thân.
c)
C. Cả a và b.
d)
D. Không có phương án đúng.
153.
Câu 181: Thế nào là “phú định cùa phù định”
a)
A. Sự vật ưải qua nhiều lần phù định.
b)
B. Tính chất “xoáy trôn ốc”.
c)
C. Cả a và b.
d)
D. Không có phương án đúng.
154.
Câu 182: Bất cứ sự phù định nào cũng tạo ra sự.. .cùa sự vật
a)
A. Biến đổi
b)
B. Phát triển
c)
C. Nhân tố mới ở trình độ cao hơn
d)
D. Kê thừa cho sự tiến bộ và phát triển
155.
Câu 183: “Tính kế thừa” trong quá trình phát triển cùa sự vật là sự kế thừa:
a)
A. Đối với toàn bộ sự vật cũ
b)
B. Kê thừa nội dung, vượt qua hình thức cũ.
c)
C. Mọi nhân tố hợp quy luật cho sự phát triển
d)
D. Không có phương án đúng.
156.
Câu 184: Khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có cùa các sự vật, là sự thống nhất hữu cơ giữa các thuộc tính làm cho sự vật là nó:
a)
A. Chất
b)
B. Lượng
c)
C. Độ
d)
D. Điểm nút
157.
Câu 185: Mỗi sự vật trong điều kiện xác định:
a)
A. Chỉ có một thuộc tính
b)
B. Có một số thuộc tính
c)
C. Có vô vàn thuộc tính
d)
D. Có một số thuộc tính xác định
158.
Câu 186: Xét trong môi liên hệ phổ biến và sự vận động, phát triển, mỗi sự vật:
a)
A. Chỉ có một loại lượng và một loại chất
b)
B. Có một loại lượng và nhiều loại chất
c)
C. Có nhiều loại lượng và một loại chất
d)
D. Có nhiều loại lượng và nhiều loại chất
159.
Câu 187: Chất của sự vật được tạo nên từ:
a)
A. Các thuộc tính cơ bản cùa sự vật
b)
B. Thuộc tính không cơ bản của sự vật
c)
C. Că a và b
d)
D. Thuộc tính bản chất cùa sự vật
160.
Câu 188: Khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định vốn có cùa sự vật, hiện tượng về mặt số lượng các yếu tố cấu thành, quy mô tồn tại của sự vật và tốc độ, nhịp điệu cùa sự vận động, phát triển của sự vật:
a)
A.Chất
b)
B.Lựợng
c)
C. Độ
d)
D. Điểm nút
161.
Câu 189: khái niệm nào dùng để chi khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản chất của sự vật ấy?
a)
A. Chất
b)
B. Lượng
c)
C. Độ
d)
D. Điểm nút
162.
Câu 190: Khái niệm nào dùng để chì thời điểm mà tại đó sự thay đổi về lượng đã đù là thay đổi căn bản chất cùa sự vật:
a)
A. Chất
b)
B. Lượng
c)
C. Độ
d)
D. Điểm nút
163.
Câu 191: khái niệm nào dùng chể chỉ sự chuyển hóa về chất do sự biến đổi trước đó về lượng tới giới hạn điếm nút:
a)
A. Chất
b)
B. Lượng
c)
C. Điểm nút
d)
D. Bước nhảy
164.
Câu 192: có phải mọi thay đối về lượng đều:
a)
A. Có khả năng dẫ đến thay đổi về chất
b)
B. Ngay lập tức làm thay đổi về chất
c)
C. Không thể ngay lập tức làm thay đổi về chất
d)
D. Không làm thay đổi về chất
165.
Câu 193: Chất và lượng:
a)
A. Không có mối quan hệ với nhau
b)
B. Chì có mối quan hệ giữa chất và lượng
c)
C. Chi có mối quan hệ giữa lượng và chất
d)
D. Có mối quan hệ biện chứng với nhau
166.
Câu 194: cái gì trực tiếp làm thay đổi chất của sự vật:
a)
A. Sự tăng lên hay giảm đi về số lượng các yếu tố cấu thành sự vật
b)
B. Sự tăng lên về quy mô tồn tại của sự vật
c)
C. Sự biến đổi cấu trúc của sự vật
d)
D. Không có ý kiên đúng
167.
Câu 195: Muốn làm thay đổi chất của sự vật cần phải:
a)
A. Kiến trì tích lũy về lượng đến mức cần thiết
b)
B. Tích lũy lượng tương ứng với chất cần thay đổi
c)
C. Làm thay đổi cấu trúc cùa sự vật
d)
D. Cả a, b, c.
168.
Câu 196: quy định nào được V. L. Lê Nin xác định là hạt nhân của phép biện chứng?
a)
A. Quy luật lượng - chất
b)
B. Quy luật mâu thuẫn
c)
C. Quy luật phủ định của phù định
d)
D. Không có đáp án đúng
169.
Câu 197: Theo nghĩa biện chứng, mâu thuẫn là:
a)
A. Những gi khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau
b)
B. Những gì trái ngược nhau
c)
C. Những gì vừa đối lập nhau vừa là điều kiện tiền đề tồn tại của nhau
d)
D. Những gì có xu hướng thủ tiêu lẫn nhau
170.
Câu 198: Trorig phép biện chứng khái niệm nào dùng để chỉ sự tác động qua lại theo xu hướng bài trừ và phủ định lẩn nhau giữa các mặt đó?
a)
A. Thống nhất cùa các mặt đối lập
b)
B. Đấu tranh cùa các mặt đối lập
c)
C. Khái niệm mâu thuẫn
d)
D. Khái niệm xung đột
171.
Câu 199: Cái gì được xác định là nguồn gốc và độc lực của sự phát triển.
a)
A. Mâu thuẫn
b)
B. Mâu thuẫn biện chứng
c)
C. Đấu tranh
d)
D. Thống nhất
172.
Câu 200: Mối quan hệ giữa đấu tranh và thống nhất cùa các mặt đối lập ưong một mâu thuẫn:
a)
A. Đấu tranh là tuyệt đối
b)
B. Thống nhất là tuyệt đối
c)
C. Đấu tranh là tương đối
d)
D. Đấu tranh là tuyệt đối và thống nhất là tương đối
173.
Câu 201: Xét trong mối liên hệ phổ biên, mỗi sự vật:
a)
A. Không có mâu thuẫn nào
b)
B. Có một mâu thuẫn
c)
C. Có mâu thuẫn bên trong và bên ngoài
d)
D.
174.
Câu 202: V. L. Lê Nin từng nhận định thực chất của phép biện chứng là gì với tư cách là phép biện chứng cùa nhận thức ?
a)
A. Đồng nhất các mặt đối lập
b)
B. Phân đôi cái thông nhất thành các mặt đối lập
c)
C. Phân đôi cái thồng nhất và nhận thức các bộ phận mâu thuẫn của nó.
d)
D. Phân tách sự vật thành các bộ phận cụ thể
175.
Câu 203: Tiêu chuẩn của chân lý là gì?
a)
A.Tính chinh xác.
b)
B.Là tiện lợi cho tư duy.
c)
C.Là được nhiều người thừa nhận
d)
D.Là thực tiễn.
176.
Câu 204: Khảng định nào sau đây là đúng?
a)
A.Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng mới thừa nhận nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người.
b)
B.Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng mới thừa nhận khả năng nhận thức thế giới cùa con người một cách đúng đán.
c)
C.Mọi chù nghĩa duy vật đều thừa nhận con người có khả năng nhân thức thê giới và coi nhận thức là sự phán ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người.
d)
D.Cả b và c.
177.
Câu 205: Những hình thức nhận thức: cảm giác, tri giác, biểu tượng, thuộc giai đoạn nhận thức nào?
a)
A.Nhận thức cảm tính.
b)
B.Nhận thức lý tính.
c)
C.Nhận thức thông thường.
d)
D.Nhận thức khoa học.
178.
Câu 206: Những hình thức nhận thức: khái niệm, phán đoán, suy luận thuộc giai đoạn nhận thức nào:
a)
A.Nhận thức cảm tính
b)
B.Nhận thức lý tính
c)
C.Trực quan sinh động
d)
D.Nhận thức kinh nghiệm
179.
Câu 207: Hình thức nhận thức nào cần có sự tác động trực tiếp cùa vật vào cơ quan câm giác của con người:
a)
A.Cảm giác
b)
B.Khái niệm
c)
C.Suy luận
d)
D.Phán đoán
180.
Câu 208: Hình thức nhận thức nào không cần có sự tác động của vật vào cơ quan cảm giác cùa con người:
a)
A.Cảm giác
b)
B.Tri giác
c)
C.Biểu tượng
d)
D.Khái niệm
181.
Câu 209: Hình thức nhận thức nào không thể phản ánh được bàn chất ánh sang?
a)
A.Biểu tượng
b)
B.Khái niệm
c)
C.Phán đoán
d)
D.Suy luận
182.
Câu 210: Triết học nào coi nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính là hai trinh độ phát triển cùa nhận thức và cỏ mối quan, hệ biện chứng với nhau?
a)
A.Chù nghĩa duy cảm.
b)
B.Chủ nghĩa duy lý.
c)
C.Chù nghía duy vật biện chứng.
d)
D.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
183.
Câu 211: Tri thức nào nảy sinh một cách trực tiếp từ thực tiễn lao động sản xuất?
a)
A.Tri thức kinh nghiệm
b)
B.Tri thức lý luận
c)
C.Tri thứ lý luận khoa học
d)
D. Không có đáp án đúng
184.
Câu 212: Điều khẳng định nào sau đây là đúng về mối quan hệ giữa lý luận về kinh nghiệm:
a)
A.Lý luận được hình thành từ kinh nghiệm trên cơ sở kinh nghiệm.
b)
B.Kinh nghiệm nhiều tự phát dẫn đến sự ra đời của lý luận.
c)
C.Mọi lý luận đều được xuất phát từ kinh nghiệm.
d)
D.
185.
Câu 213: Chân lý là:
a)
A.Sự thật mà ai cũng biết.
b)
B.Lẽ phải ai cũng thừa nhận.
c)
C.Tri thức phù hợp với logic suy luận.
d)
D.Tri thức có nội dung chân thực và đã đượcc thực tiễn kiểm nghiệm.
186.
Câu 214: Điều khàng định nào sau đây là đúng:
a)
A.Thuyết không thể không thừa nhận chân lý khách quan.
b)
B.Chù nghĩa duy tâm chù quan không thừa nhận chân lý khách quan.
c)
C.Chủ nghĩa duy tâm khách quan thừa nhận chân lý khách quan.
d)
D.Chỉ cỏ chủ nghĩa duy vật biện chứng mới thừa nhận chân lý khách quan.
187.
Câu 215: Hoạt động thực tiễn khác với hoạt động nhận thức vì:
a)
A.Hoạt động thực tiễn có mục đích.
b)
B.Hoạt động thực tiễn là hoạt động vật chất.
c)
C.Hoạt động thực tiễn có tính chất lích sừ- xã hội.
d)
D.Không có phương án đúng.
188.
Câu 216: Vai trò thực tiễn đối với nhận thức:
a)
A.Là cơ sở cùa nhận thức.
b)
B.Là mục đích, động lực của nhận thức.
c)
C.Là tiêu chuẩn để kiểm nghiệm tính chân lý của quá trình nhận thức.
d)
D.Cả a, b, c.
189.
Câu 217: Tiêu chuẩn cùa chân lý là do:
a)
A.Lợi ích con người quy định.
b)
B.Được nhiều người thừa nhận.
c)
C.Sự rõ rang, minh bạch trong tư duy.
d)
D.Không có đáp án đúng.
190.
Câu 218: Sừ dụng phương pháp đi từ trừu tượng đến cụ thể để:
a)
A.Nhận thức bản chất, quy luật, xu hướng phát triển.
b)
B.Nhận thức lịch sử phát triển của nó.
c)
C.Nhận thức cấu trúc logic của nó.
d)
D.Cả a, b, c.
191.
Câu 219: Theo C.Mác, con người phải chứng minh chân lý chính trong:
a)
A.Hoạt động lý luận.
b)
B.Hoạt động thực tiễn.
c)
C.Thực thế,
d)
D.Hiện thực.