Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm – Thuốc tiêu đạo và Thuốc cố sáp
Total questions: 195
Worksheet time: 2hrs 38mins
Thuốc có tác dụng tiêu trừ thực tích ở trung tiêu, giúp tiêu hóa thức ăn bị ứ trệ là thuốc:
Lợi thủy
Khử hàn
Bổ dưỡng
Tiêu đạo
Cố sáp
Hoạt chất chính của cây Sả là:
Saponin
Tanin
Tinh dầu
Flavonoid
Tinh bột
Hoạt chất chính của Hoắc hương là:
Saponin
Tinh dầu
Alkaloid
Flavonoid
Tinh bột
Hoạt chất chính của Bình lang là:
Saponin
Tanin
Alkaloid, tanin
Flavonoid
Tinh bột
Bộ phận dùng làm thuốc của Nhục đậu khấu là:
Hạt
Quả
Rễ
Nhân hạt
Quả và hạt
Bộ phận dùng làm thuốc của Ô dược là:
Hạt
Quả
Rễ
Nhân hạt
Quả và hạt
Bộ phận dùng làm thuốc của Bình lang là:
Hạt
Quả
Rễ
Nhân hạt
Quả và hạt
Bộ phận dùng làm thuốc của Sơn tra là:
Hạt
Quả
Rễ
Nhân hạt
Lá
Arecolin là hoạt chất chính của vị thuốc:
Hoắc hương
Ô dược
Sơn tra
Mạch nha
Bình lang
Enzym giúp tiêu hóa của vị Mạch nha chính là:
Chất đạm
Chất béo
Chất bột
Amylase
Maltase
Ngoài tác dụng tiêu thực, Kê nội kim còn có tác dụng:
Hồi nhũ
Chế toan
Ôn trung
Sát trùng
Cố thận
Mạch nha chính là mầm của cây:
Lúa
Đại mạch
Ý dĩ
Lúa mì
Cỏ tranh
Cốc nha chính là mầm của:
Thóc
Đại mạch
Ý dĩ
Lúa mì
Cỏ tranh
Màng mề gà có tên:
Cốc nha
Mạch nha
Kê nội kim
Thông thảo
Đằng tâm thảo
Tên khoa học của Sơn tra:
Crataegus pinnatifoda
Crataegus pinnotifida
Crataegus pannatifida
Crataegus pinnatifida
Crataegus pinnatofida
Tên khoa học của Nhục đậu khấu:
Myristica fragans
Myristica frarans
Myristica fragrans
Myristica fragran
Myristica fgrans
Tên khoa học của Cau:
Pogostemon cablin
Areca catechu
Myristica fragrans
Myristica fragran
Myristica fgrans
Tên khoa học của Mạch nha:
Pogostemon cablin
Areca catechu
Myristica fragrans
Myristica fragran
Hordeum sativum
Tên khoa học của Cốc nha:
Pogostemon cablin
Areca catechu
Myristica fragrans
Oryza sativa
Myristica fgrans
Tên khoa học của Sả:
Cymbopogon sp.
Areca catechu
Myristica fragrans
Myristica fragran
Myristica fgrans
Vị thuốc nào dưới đây thuộc nhóm cố biểu liễm hãn?
Tang phiêu tiêu
Liên tử
Ô mai
Ngũ vị tử
Kha tử
Vị thuốc nào dưới đây thuộc nhóm sáp trường chỉ tả?
Tang phiêu tiêu
Liên tử
Tiêu mạch
Ngũ vị tử
Kha tử
Vị thuốc nào dưới đây thuộc nhóm cố tinh sáp niệu?
Tang phiêu tiêu
Cò sữa
Ô mai
Ngũ vị tử
Kha tử
Tên khoa học của Kim anh:
Rosa lavigata
Rosa laevigata
Rosa laevigeta
Rosa laevegata
Rosa levigata
Tên khoa học của cây Ổi:
Psidium guayava
Paederia foetida
Euphorbia thymifolia
Mentha arvensis
Datura metel
Tên khoa học của cây Mơ lông:
Psidium guayava
Paederia foetida
Euphorbia thymifolia
Mentha arvensis
Datura metel
Tên khoa học của cây Cỏ sữa lá nhỏ:
Psidium guayava
Paederia foetida
Euphorbia thymifolia
Mentha arvensis
Datura metel
Thuốc có tác dụng thu liễm mồ hôi, máu, tân dịch bị bài tiết quá nhiều là thuốc:
Tiêu đạo
Cố sáp
Khử hàn
Thanh nhiệt
Giải biểu
Thuốc chữa chứng đạo hãn, tự hãn là thuốc:
Tiêu đạo hoá tích
Cố biểu liễm hãn
Ôn trung tán hàn
Thanh nhiệt giải độc
Giải biểu nhiệt
Thuốc có tác dụng củng cố tinh dịch trong cơ thể là thuốc:
Tiêu đạo hoá tích
Cố biểu liễm hãn
Ôn trung tán hàn
Thanh nhiệt giải độc
Có tính sáp niệu
Thuốc chữa tỳ vị hư nhược lâu ngày dẫn đến tiêu chảy lâu ngày không khỏi là:
Tiêu đạo hoá tích
Cố biểu liễm hãn
Ôn trung tán hàn
Sáp trường chỉ tả
Có tính sáp niệu
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Kim anh là:
Quả
Hạt
Nhân hạt
Quả già
Hạt còn màng
Bộ phận dùng làm thuốc của vị Ô mai là:
Quả
Hạt
Nhân hạt
Quả già
Hạt còn màng
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Kha tử là:
Quả
Hạt
Nhân hạt
Quả già
Hạt còn màng
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Mơ lông là:
Quả
Hạt
Nhân hạt
Lá tươi
Hạt còn màng
Công dụng của cây Cỏ sữa:
Tiêu chảy
Táo bón
Thận hư
Tỳ hư
Kiết lỵ
Lưu ý gì khi dùng thuốc cố sáp:
Không dùng khi cảm lạnh
Không dùng khi ra mồ hôi
Không dùng khi bị đau bụng
Dùng ngay khi thấy bệnh
Không dùng quá sớm
Không dùng thuốc cố sáp trong trường hợp:
Không dùng khi cảm lạnh
Không dùng khi ra mồ hôi
Không dùng khi bị đau bụng
Không dùng biểu hàn
Không dùng khi biểu hư nhiệt thịnh
Thuốc cố sáp thường có vị:
Chát, chua
Đắng, ngọt
Cay, chua
Đắng, mặn
Nhạt, hàn
Kim anh quy kinh:
Thận, phế
Thận, tỳ, phế
Can, phế
Can, thận
Can, tỳ
Sơn thù quy kinh:
Thận, phế
Thận, tỳ, phế
Can, phế
Can, thận
Can, tỳ
Thành phần hóa học của vị Mơ lông:
Tinh dầu
Tanin
Glycosid, acid hữu cơ
D. Tinh dầu, alkaloid
E. Saponin
Thành phần hóa học của vị Ổi là gì?
Tinh dầu
Tanin
Glycosid, acid hữu cơ
Tinh dầu, alcaloid
Saponin
Thành phần hóa học của vị Sơn thù là gì?
Tinh dầu
Tanin
Glycosid, acid hữu cơ
Tinh dầu, alcaloid
Saponin
Thành phần hóa học của vị Ngũ bội tử là gì?
Tinh dầu
Tanin
Glycosid, acid hữu cơ
Tinh dầu, alcaloid
Saponin
Chọn một câu trả lời đúng nhất: Thuốc nào dưới đây thuộc nhóm thuốc tả hạ có tính nhiệt?
Mang tiêu
Ba đậu
Mã nhân
Đại kích
Đại hoàng
Chọn một câu trả lời đúng nhất: Thuốc nào dưới đây thuộc nhóm thuốc tả hạ có tính hàn?
Đại hoàng
Ba đậu
Mã nhân
Nguyên hoa
Khiên ngưu
Chọn một câu trả lời đúng nhất: Thuốc nào dưới đây thuộc nhóm thuốc nhuận hạ?
Mang tiêu
Ba đậu
Mã nhân
Đại kích
Đại hoàng
Chọn một câu trả lời đúng nhất: Bộ phận dùng của Mã nhân là gì?
Thân rễ
Toàn cây
Lá, nhựa
Quả
Hạt
Chọn một câu trả lời đúng nhất: Bộ phận dùng của Đại hoàng là gì?
Thân rễ
Toàn cây
Lá, nhựa
Quả
Hạt
Chọn một câu trả lời đúng nhất: Bộ phận dùng của Lô hội là gì?
Thân rễ
Toàn cây
Lá, nhựa
Quả
Hạt
Chọn một câu trả lời đúng nhất: Bộ phận dùng của Muồng trâu là gì?
Thân rễ
Toàn cây
Lá, nhựa
Quả
Hạt
Chọn một câu trả lời đúng nhất: Bộ phận dùng của Ba đậu là gì?
Thân rễ
Toàn cây
Lá, nhựa
Quả
Hạt
Chọn một câu trả lời đúng nhất: Hoạt chất chính của Đại hoàng là gì?
Tanin, antraglycosid
Antraglycoside
Tanin
Flavonoid, saponin
Antraglycosid, saponin
Chọn một câu trả lời đúng nhất: Hoạt chất chính của Lô hội là gì?
Antraglycosid
Alcaloid
Tanin
Flavonoid
Saponin
Chọn một câu trả lời đúng nhất: Hoạt chất chính của Mã nhân là gì?
Tinh dầu
Antraglycoside
Tanin
Flavonoid, saponin
Dầu béo
Chọn một câu trả lời đúng nhất: Hoạt chất chính của Muồng trâu là gì?
Alkaloid
Antraglycosid
Tanin
Flavonoid
Saponin
Chọn một câu trả lời đúng nhất: Hoạt chất chính của Mật ong là gì?
Alkaloid
Antraglycoside
Tanin
Flavonoid
Đường, vitamin, khoáng chất
Chọn một câu trả lời đúng nhất: Ba đậu được xếp vào nhóm thuốc nào?
Nhuận hạ
Tả hạ có tính nhiệt
Tả hạ có tính hàn
Trục thủy
Lợi thủy
Chọn một câu trả lời đúng nhất: Giải độc Ba đậu bằng gì?
Đậu xanh
Đại táo
Cam thảo
Mật ong
Nước cháo
Chọn một câu trả lời đúng nhất: Tên khoa học của Đại hoàng là gì?
Rheum officinale
Aloe vera
Cassia alata
Eclipta alba
Morus alba
Chọn một câu trả lời đúng nhất: Tên khoa học của Lô hội là gì?
Rheum officinale
Aloe vera
Cassia alata
Eclipta alba
Morus alba
Chọn một câu trả lời đúng nhất: Tên khoa học của Muồng trâu là gì?
Rheum officinale
Aloe vera
Cassia alata
Eclipta alba
Morus alba
Chọn một câu trả lời đúng nhất: Tên khoa học của Mè đen là gì?
Rheum officinale
Aloe vera
Cassia alata
Eclipta alba
Sesamum indicum
Chọn một câu trả lời đúng nhất: Tên khoa học của cây Đại là gì?
Rheum officinale
Aloe vera
Cassia alata
Plumeria rubra
Ipomoea hederacea
Chọn một câu trả lời đúng nhất: Tên khoa học của Khiên ngưu là gì?
Rheum officinale
Aloe vera
Cassia alata
Plumeria rubra
Ipomoea hederacea
Chọn một câu trả lời đúng nhất: Công dụng của mật ong là gì?
Nhuận phế, chỉ khái
Nhuận trường, thông tiện
Nhuận trường, chỉ khái
Thanh nhiệt, chỉ khái
Nhuận trường, thanh nhiệt
Chọn một câu trả lời đúng nhất: Thuốc có tác dụng làm thông lợi đại tiện là thuốc thuộc nhóm nào?
Thanh nhiệt
Tả hạ
Lợi thủy
Chi hãn
Hoạt huyết
Thuốc lợi thủy thẩm thấp thường có vị và tính gì?
Đắng, lạnh
Ngọt, mát
Nhạt, bình
Ngọt, bình
Đắng, mát
Kim tiền thảo còn có tên gọi khác là gì?
Mắt rồng
Vảy rồng
Long nhãn
Đồng tiền
Kim ngưu
Bộ phận dùng của Mộc thông là gì?
Rễ
Thân leo
Hoa
Quả
Hạt
Xa tiền tử là vị thuốc lấy từ cây nào?
Plantago aquatica
Plantago major
Plantago major var. aquatica
Plantago asiatica
Plantago asiatica
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Râu mèo là gì?
Lá
Ngọn
Thân và ngọn mang hoa
Toàn cây bỏ rễ
Hoa
Hoạt chất chủ yếu của Tỳ giải thuộc nhóm nào?
Hydrat carbon
Tanin
Alkaloid
Antraglycosid
Saponin
Hoạt chất của Kim tiền thảo là gì?
Alkaloid, flavonoid
Saponin
Antraglycosid
Tanin
Tinh dầu
Xa tiền có tên gọi khác là gì?
Mắt rồng
Vảy rồng
Long nhãn
Đồng tiền
Mã đề
Tên khoa học của Râu mèo là gì?
Orthosiphon spiralis
Coix lachryma jobi
Plantago major
Alisma plantago aquatica
Sapora aquatica
Tên khoa học của Ý dĩ là gì?
Orthosiphon spiralis
Coix lachryma jobi
Plantago major
Alisma plantago aquatica
Sapora aquatica
Tên khoa học của Trạch tả là gì?
Orthosiphon spiralis
Coix lachryma jobi
Plantago major
Alisma plantago aquatica
Sapora aquatica
Tên khoa học của Phục linh là gì?
Orthosiphon spiralis
Coix lachryma jobi
Plantago major
Alisma plantago aquatica
Poria cocos
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Tỳ giải là gì?
Toàn cây
Ngọn mang hoa
Thân rễ
Toàn cây bỏ rễ
Hoa
Bộ phận dùng của Thổ phục linh là gì?
Toàn cây
Ngọn mang hoa
Thân rễ
Toàn cây bỏ rễ
Hoa
Bộ phận dùng của Kim tiền thảo là gì?
Toàn cây
Thân, lá
Thân rễ
Toàn cây bỏ rễ
Hoa
Bộ phận dùng của Trạch tả là gì?
Toàn cây
Thân lá
Thân rễ
Toàn cây bỏ rễ
Hoa
Thuốc có tác dụng bài trừ thủy thấp ứ đọng trong cơ thể ra ngoài qua đường tiểu là thuốc thuộc nhóm nào?
Thanh nhiệt
Lợi thủy
Bình can
Hóa đờm
Bổ khí
Đăng tâm thảo là vị thuốc lấy từ bộ phận nào?
Lõi cỏ tranh
Lõi cây dứa dại
Lõi thân cây bấc đèn
Lõi cây nứa
Lõi cỏ cú
Trư linh là vị thuốc lấy từ đâu?
Nấm ký sinh trên rễ thông
Nấm ký sinh trên rễ sau sau
C. Nấm ký sinh trên rễ cây Muối
B. Nấm ký sinh trên rễ cây Dừa
D. Nấm ký sinh trên rơm rạ
Thuốc lợi thủy còn có tác dụng:
Thanh nhiệt
Hóa đờm
Tả hạ
Giải biểu
An thần
Thổ phục linh có tính vị:
Hàn, đắng
Hàn, ngọt
Bình, ngọt, nhạt
Mát, đắng
Mát, ngọt
Trạch tả có tính vị:
Hàn, đắng
Hàn, ngọt
Bình, ngọt, nhạt
Mát, đắng
Mát, ngọt
Xa tiền thảo có tính vị:
Hàn, đắng
Hàn, ngọt
Hàn, nhạt
Mát, đắng
Mát, ngọt
Trư linh quy kinh:
Phế, Can
Phế, Tỳ
Thận, Bàng quang
Thận, Can
Tâm, Thận
Trạch tả quy kinh:
Phế, Can
Phế, Tỳ
Thận, Bàng quang
Thận, Can
Tâm, Thận
Đăng tâm thảo quy kinh:
Tâm, Phế, Tiểu trường
Phế, Tỳ
Thận, Bàng quang
Thận, Can
Tâm, Thận
Kim tiền thảo quy kinh:
Phế, Can
Phế, Tỳ
Thận, Bàng quang
Thận, Can
Can, Thận, Bàng quang
Bộ phận dùng làm thuốc của Nhân sâm là:
Rễ
Hạt
Nhân hạt
Quả
Vỏ hạt
Bộ phận dùng làm thuốc của Bạch biển đậu là:
Rễ
Hạt
Nhân hạt
Quả
Vỏ hạt
Bộ phận dùng làm thuốc của Hoàng kỳ là:
Rễ
Hạt
Nhân hạt
Quả
Vỏ hạt
Bộ phận dùng làm thuốc của Cam thảo là:
Rễ
Hạt
Nhân hạt
Quả
Vỏ hạt
Bộ phận dùng làm thuốc của Bạch truật là:
Rễ
Hạt
Thân rễ
Quả
Vỏ hạt
Bộ phận dùng làm thuốc của Hoài sơn là:
Rễ củ
Hạt
Nhân hạt
Quả
Vỏ hạt
Bộ phận dùng làm thuốc của Đại táo là:
Rễ
Hạt
Nhân hạt
Quả
Vỏ hạt
Bộ phận dùng làm thuốc của Bố chính sâm là:
Rễ
Hạt
Nhân hạt
Quả
Vỏ hạt
Bộ phận dùng làm thuốc của Cốt toái bổ là:
Thân rễ
Hạt
Nhân hạt
Quả
Vỏ hạt
Bộ phận dùng làm thuốc của Đỗ trọng là:
rễ
Hạt
Nhân hạt
Quả
Vỏ thân
Bộ phận dùng làm thuốc của Ba kích là:
rễ
Hạt
Nhân hạt
Quả
Vỏ thân
Bộ phận dùng làm thuốc của Tục đoạn là:
rễ
Hạt
Nhân hạt
Quả
Vỏ thân
Bộ phận dùng làm thuốc của Ích trí nhân là:
rễ
Hạt
Nhân hạt
Quả
Vỏ thân
Bộ phận dùng làm thuốc của Nhục thung dung là:
rễ
Hạt
Nhân hạt
Quả
Thân
Bộ phận dùng làm thuốc của Hà thủ ô đỏ là:
rễ
Hạt
Nhân hạt
Quả
Vỏ thân
Bộ phận dùng làm thuốc của Đương quy là:
rễ
Hạt
Nhân hạt
Quả
Vỏ thân
Bộ phận dùng làm thuốc của Sa sâm là:
rễ
Hạt
Nhân hạt
Quả
Vỏ thân
Bộ phận dùng làm thuốc của Ngọc trúc là:
rễ
Thân rễ
Nhân hạt
Quả
Vỏ thân
Bộ phận dùng làm thuốc của Bạch thược là:
rễ
Hạt
Nhân hạt
Quả
Vỏ thân
Bộ phận dùng làm thuốc của Mạch môn là:
rễ củ
Hạt
Nhân hạt
Quả
Vỏ thân
Bộ phận dùng làm thuốc của Thiên môn là:
Cành
Thân
Rễ củ
Thân rễ
Quả
Tên khoa học của Bạch biển đậu:
Lablab vulgaris
Dioscorea persimilis
Hibiscus sagittifolius
Drynaria fortunei
Polygonum multiflorum
Tên khoa học của Hoài sơn là:
Lablab vulgaris
Dioscorea persimilis
Hibiscus sagittifolius
Drynaria fortunei
Polygonum multiflorum
Tên khoa học của Sâm bố chính là:
Lablab vulgaris
Dioscorea persimilis
Hibiscus sagittifolius
Drynaria fortunei
Polygonum multiflorum
Tên khoa học của Cốt toái bổ là:
Lablab vulgaris
Dioscorea persimilis
Hibiscus sagittifolius
Drynaria fortunei
Polygonum multiflorum
Tên khoa học của Hà thủ ô đỏ là:
Lablab vulgaris
Dioscorea persimilis
Hibiscus sagittifolius
Drynaria fortunei
Polygonum multiflorum
Tên khoa học của Đại táo là:
Zyzyphus sativa
Dioscorea persimilis
Hibiscus sagittifolius
Drynaria fortunei
Polygonum multiflorum
Tên khoa học của Long nhãn là:
Euphoria longana
Dioscorea persimilis
Hibiscus sagittifolius
Drynaria fortunei
Polygonum multiflorum
Tên khoa học của Mạch môn là:
Lablab vulgaris
Dioscorea persimilis
Hibiscus sagittifolius
Ophiopogon japonicus
Polygonum multiflorum
Tên khoa học của Thiên môn là:
Lablab vulgaris
Dioscorea persimilis
Asparagus cochinchinensis
Drynaria fortunei
Polygonum multiflorum
Thành phần hoạt chất chính của Hà thủ ô đỏ là:
Alkaloid
Flavonoid
Anthraglycosid
Saponin
Tinh dầu
Thành phần hoạt chất chính của Nhân sâm là:
Alkaloid
Flavonoid
Anthraglycosid
Saponin
Tinh dầu
Thành phần hoạt chất chính của Cam thảo bắc là:
Alkaloid
Flavonoid
glycyrrhizin
Saponin
Tinh dầu
Thành phần hoạt chất chính của Bạch truật là:
Alkaloid
Flavonoid
Anthraglycosid
Saponin
Tinh dầu
Thành phần hoạt chất chính của A giao là:
Acid amin
Flavonoid
Anthraglycosid
Saponin
Tinh dầu
Thành phần hoạt chất chính của Bạch biển đậu là:
Tinh bột
Flavonoid
Anthraglycosid
Saponin
Tinh dầu
Thành phần hoạt chất chính của Đương quy là:
Alcaloid
Flavonoid
Anthraglycosid
Saponin
Tinh dầu
Hoàng kỳ thuộc nhóm:
Bổ khí
Bổ huyết
Bổ âm
Bổ dương
Bổ ngũ tạng
Cam thảo thuộc nhóm:
Bổ khí
Bổ huyết
Bổ âm
Bổ dương
Bổ ngũ tạng
Hoài sơn thuộc nhóm:
Bổ khí
Bổ huyết
Bổ âm
Bổ dương
Bổ ngũ tạng
Bạch truật thuộc nhóm nào?
Bổ khí
Bổ huyết
Bổ âm
Bổ dương
Bổ ngũ tạng
Đỗ trọng thuộc nhóm nào?
Bổ khí
Bổ huyết
Bổ âm
Bổ dương
Bổ ngũ tạng
Tục đoạn thuộc nhóm nào?
Bổ khí
Bổ huyết
Bổ âm
Bổ dương
Bổ ngũ tạng
Nhục thung dung thuộc nhóm nào?
Bổ khí
Bổ huyết
Bổ âm
Bổ dương
Bổ ngũ tạng
Dâm dương hoắc thuộc nhóm nào?
Bổ khí
Bổ huyết
Bổ âm
Bổ dương
Bổ ngũ tạng
Hà thủ ô đỏ thuộc nhóm nào?
Bổ khí
Bổ huyết
Bổ âm
Bổ dương
Bổ ngũ tạng
Đương quy thuộc nhóm nào?
Bổ khí
Bổ huyết
Bổ âm
Bổ dương
Bổ ngũ tạng
Sa sâm thuộc nhóm nào?
Bổ khí
Bổ huyết
Bổ âm
Bổ dương
Bổ ngũ tạng
Ngọc trúc thuộc nhóm nào?
Bổ khí
Bổ huyết
Bổ âm
Bổ dương
Bổ ngũ tạng
Mạch môn thuộc nhóm nào?
Bổ khí
Bổ huyết
Bổ âm
Bổ dương
Bổ ngũ tạng
Thuốc dùng trong trường hợp khí hư, khí kém là thuốc thuộc nhóm nào?
Bổ khí
Bổ huyết
Bổ âm
Bổ dương
Bổ ngũ tạng
Thuốc có tác dụng bổ thận tráng dương, mạnh gân cốt thuộc nhóm nào?
Bổ khí
Bổ huyết
Bổ âm
Bổ dương
Bổ ngũ tạng
Thuốc có tác dụng tạo huyết, dưỡng huyết thuộc nhóm nào?
Bổ khí
Bổ huyết
Bổ âm
Bổ dương
Bổ ngũ tạng
Thuốc có tác dụng sinh tân dịch thuộc nhóm nào?
Bổ khí
Bổ huyết
Bổ âm
Bổ dương
Bổ ngũ tạng
Không dùng thuốc bổ âm và bổ huyết khi gặp tình trạng nào?
Tỳ hư
Thận hư
Can hư
Tâm hư
Vị hư
56. Kiêng kỵ khi dùng thuốc bổ dương và bổ khí khi:
A. Không dùng kéo dài
C. Có thể dùng lâu
D. Không dùng một tháng
D. Không dùng lúc bệnh
E. Không dùng lúc đói
57. Đẳng sâm quy kinh
A. Tâm, Can, Thận
B. Phế, Tỳ
C. Tỳ, Can, Thận
D. Tâm, Can, Tỳ
E. Phế, Vị, Tâm
58. Phá cố chỉ quy kinh
A. Tâm, Can, Thận
B. Phế, Thận, Tỳ
C. Tỳ, Thận
D. Tâm, Can, Tỳ
E. Phế, Vị, Tâm
59. Tính vị của Cẩu kỷ tử:
A. ngọt, bình
B. cay, ôn
C. Đắng, chát, ôn
D. Ngọt, hơi hàn
E. Ngọt, hơi ôn
60. Tính vị của Ích trí nhân:
A. ngọt, bình
B. cay, ôn
C. Đắng, chat, ôn
D. Ngọt, hơi hàn
E. Ngọt, hơi ôn
61. Tính vị của Hà thủ ô:
A. ngọt, bình
B. cay, ôn
C. Đắng, chát, ôn
D. Ngọt, hơi hàn
E. Ngọt, hơi ôn
62. Tính vị của Ngọc trúc:
A. ngọt, bình
B. cay, ôn
C. Đắng, chát, ôn
D. Ngọt, hơi hàn
E. Ngọt, hơi ôn
63. Tính vị của Bạch biển đậu:
A. ngọt, bình
B. cay, ôn
C. Đắng, chát, ôn
D. Ngọt, hơi hàn
E. Ngọt, hơi ôn
1.Bộ phận dùng làm thuốc của cây Keo giậu là:
A. Rễ
B. Hạt
C. Nhân hạt
D. Qủa
E. Vỏ quả
2.Bộ phận dùng làm thuốc của cây Sử quân tử là:
A. Cành
B. Thân
C. Rễ
D. Hạt
E. quả
3. Bộ phận dùng làm thuốc của cây Tỏi là:
A. Cành
B. Thân hành
C. Rễ
D. Hạt
E. quả
4.Bộ phận dùng làm thuốc của cây Bí ngô là:
A. Cành
B. Thân
C. Rễ
D. Hạt
E. quả
5.Bộ phận dùng làm thuốc của cây Lựu là:
A. Cành
B. Thân
C. Vỏ rễ
D. Hạt
E. quả
6.Bộ phận dùng làm thuốc của cây Trâm bầu là:
A. Cành
B. Thân
C. Rễ
D. Hạt
E. quả, lá, vỏ thân
7. Tên khoa học của cây Tỏi là:
A. Quisqualis indica
B. Leucaena glauca
C. Allium sativum
D. Punica granatum
E. Cucurbita pepo
8. Tên khoa học của cây Sử quân tử là:
A. Quisqualis indica
B. Leucaena glauca
C. Allium sativum
D. Punica granatum
E. Cucurbita pepo
9. Tên khoa học của cây Keo dậu là:
A. Quisqualis india
B. Leucaena glauca
C. Allium sativum
D. Punica granatum
E. Cucurbita pepo
10. Tên khoa học của cây Lựu là:
A. Quisqualis india
B. Leucaena glauca
C. Allium sativum
D. Punica granatum
E. Cucurbita pepo
11. Tên khoa học của cây Bí ngô là:
A. Quisqualis india
B. Leucaena glauca
C. Allium sativum
D. Punica granatum
E. Cucurbita pepo
11. Tên khoa học của cây Bí ngô là:
A. Quisqualis india
B. Leucaena glauca
C. Allium sativum
D. Punica granatum
E. Cucurbita pepo
12. Tên khoa học của cây Trâm bầu là:
A. Quisqualis india
B. Leucaena glauca
C . Allium sativum
D. Punica granatum
E. Combretum quadrangulare
13. Thành phần hoạt chất chính của Thạch lựu là:
A. Alcaloid, tanin
B. Flavonoid
C. Antraglycosid
C. Saponin
E. Tinh dầu
14. Thành phần hoạt chất chính của Sử quân tử là:
A. Acid quisqualis
B. Flavonoid
C. Antraglycosid
D. Saponin
E. Tinh dầu
15. Thành phần hoạt chất chính của Keo dậu là:
A. Alcaloid, tanin
B. Flavonoid
C. Antraglycosid
C. Leucenola
E. Tinh dầu
16. Thành phần hoạt chất chính của Tỏi là:
A. Alcaloid, tanin
B. Flavonoid
C. Antraglycosid
C. Saponin
E. Tinh dầu
17. Thành phần hoạt chất chính của Bí đỏ là:
A. Alcaloid, tanin
B. Peponosid
C. Antraglycosid
C. Saponin
E. Tinh dầu
18. Thành phần hoạt chất chính của Trâm bầu là:
A. Alcaloid
B. Flavonoid
C. Antraglycosid
E. Tinh dầu
C. Saponin, flavonoid
19. Vị thuốc nào dưới đây vừa có tác dụng trị giun vừa có tác dụng trị sán:
A. Tỏi
B. Keo giậu
C. Thạch lựu
D. Sử quân tử
E. Mồng tơi
20. Vị thuốc nào dưới đây vừa có tác dụng trị giun vừa có tác dụng trị sán:
A. Tỏi
B. Keo giậu
C. Binh lang
D. Sử quân tử
E. Mồng tơi
21. Khi uống thuốc khu trùng nên kiêng ăn thực phẩm:
A. Cay, nóng
B. Sống, lạnh
C. Rau xanh
D. Thịt gà
E. Thịt lợn
22.Nên uống thuốc khu trùng vào thời điểm nào để phát huy tác dụng:
A. Buổi trưa
B. Buổi chiều
C. Buổi tối
D. Buổi sáng, lúc đói
E. Sau ăn
23. Vị thuốc nào sau đây có tác dụng khu trùng, kiện tỳ, hạ huyết áp:
A. Trần bì
B. Keo giậu
C. Binh lang
D. Sử quân tử
E. Mồng tơi
24. Vị thuốc nào sau đây có tác dụng khu trùng tiêu đạo:
A. Trần bì
B. Keo giậu
C. Binh lang
D. Sử quân tử
E. Mồng tơi
25. Vị thuốc nào sau đây có tác dụng khử trùng, nhuận gan:
A. Trần bì
B. Keo giậu
C. Binh lang
D. Sử quân tử
E. Trâm bầu
1.Bộ phận dùng làm thuốc trị ghẻ của Bạch đồng nữ là:
A. Lá
B. Hạt
C. Toàn cây
D. Thân
E. Rễ
2.Bộ phận dùng làm thuốc trị ghẻ của Đại phong tử là:
A. Lá
B. Hạt
C. Toàn cây
D. Thân
E. Rễ
3.Độc chất của Vị thiền tô thuộc nhóm:
A. Alcaloid
B. Protein
C. Thủy ngân
D. Arsen
E. Chì
4. Thành phần hoạt chất của Duyên đơn là:
A. Alcaloid
B. Protein
C. Thủy ngân
D. Arsen
E. Chì
5.Thành phần hoạt chất của Kinh phấn là:
A. Acid boric
B. Lưu huỳnh
C. Thủy ngân
D. Arsen
E. Chì
6.Thành phần hoạt chất của Hùng hoàng là:
A. Nhôm
B. Lưu huỳnh
C. Thủy ngân
D. Arsen
E. Chì
7. Ngoài tác dụng táo thấp, sát trùng, sà sàng tử còn có tác dụng là:
A. Thanh nhiệt giải độc
B. Thanh phế hóa đờm
C. Tiêu đờm, trấn tâm
D.Ôn thận tráng dương
E. Trị uốn ván
8. Ngoài tác dụng sát khuẩn ngoai da Hùng hoàng còn có tác dụng là:
A. Thanh nhiệt giải độc
B. Thanh phế hóa đờm
C. Tiêu đờm, trấn tâm
D.Ôn thận tráng dương
E. Trị uốn ván
9. Vị thuốc nào dưới đây có thể dùng trị chứng nha chu:
A. Trầu
B. Mù u
C. Sà sàng tử
D. Đại phong tử
E. Lưu hoàng
10. Tên khoa học của cây Mù u:
A. Clerodendro fragans
B. Calophyllum inophyllum
C. Piper betle
D. Kalanchoe pinnata
E. Hydnocarpur anthelmintica
11. Tên khoa học của cây Bạch đồng nữ:
A. Clerodendro fragans
B. Calophyllum inophyllum
C. Piper betle
D. Kalanchoe pinnata
E. Hydnocarpur anthelmintica
