wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm – Thuốc tiêu đạo và Thuốc cố sáp

Total questions: 195

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc có tác dụng tiêu trừ thực tích ở trung tiêu, giúp tiêu hóa thức ăn bị ứ trệ là thuốc:

a)

Lợi thủy

b)

Khử hàn

c)

Bổ dưỡng

d)

Tiêu đạo

e)

Cố sáp

2.

Hoạt chất chính của cây Sả là:

a)

Saponin

b)

Tanin

c)

Tinh dầu

d)

Flavonoid

e)

Tinh bột

3.

Hoạt chất chính của Hoắc hương là:

a)

Saponin

b)

Tinh dầu

c)

Alkaloid

d)

Flavonoid

e)

Tinh bột

4.

Hoạt chất chính của Bình lang là:

a)

Saponin

b)

Tanin

c)

Alkaloid, tanin

d)

Flavonoid

e)

Tinh bột

5.

Bộ phận dùng làm thuốc của Nhục đậu khấu là:

a)

Hạt

b)

Quả

c)

Rễ

d)

Nhân hạt

e)

Quả và hạt

6.

Bộ phận dùng làm thuốc của Ô dược là:

a)

Hạt

b)

Quả

c)

Rễ

d)

Nhân hạt

e)

Quả và hạt

7.

Bộ phận dùng làm thuốc của Bình lang là:

a)

Hạt

b)

Quả

c)

Rễ

d)

Nhân hạt

e)

Quả và hạt

8.

Bộ phận dùng làm thuốc của Sơn tra là:

a)

Hạt

b)

Quả

c)

Rễ

d)

Nhân hạt

e)

9.

Arecolin là hoạt chất chính của vị thuốc:

a)

Hoắc hương

b)

Ô dược

c)

Sơn tra

d)

Mạch nha

e)

Bình lang

10.

Enzym giúp tiêu hóa của vị Mạch nha chính là:

a)

Chất đạm

b)

Chất béo

c)

Chất bột

d)

Amylase

e)

Maltase

11.

Ngoài tác dụng tiêu thực, Kê nội kim còn có tác dụng:

a)

Hồi nhũ

b)

Chế toan

c)

Ôn trung

d)

Sát trùng

e)

Cố thận

12.

Mạch nha chính là mầm của cây:

a)

Lúa

b)

Đại mạch

c)

Ý dĩ

d)

Lúa mì

e)

Cỏ tranh

13.

Cốc nha chính là mầm của:

a)

Thóc

b)

Đại mạch

c)

Ý dĩ

d)

Lúa mì

e)

Cỏ tranh

14.

Màng mề gà có tên:

a)

Cốc nha

b)

Mạch nha

c)

Kê nội kim

d)

Thông thảo

e)

Đằng tâm thảo

15.

Tên khoa học của Sơn tra:

a)

Crataegus pinnatifoda

b)

Crataegus pinnotifida

c)

Crataegus pannatifida

d)

Crataegus pinnatifida

e)

Crataegus pinnatofida

16.

Tên khoa học của Nhục đậu khấu:

a)

Myristica fragans

b)

Myristica frarans

c)

Myristica fragrans

d)

Myristica fragran

e)

Myristica fgrans

17.

Tên khoa học của Cau:

a)

Pogostemon cablin

b)

Areca catechu

c)

Myristica fragrans

d)

Myristica fragran

e)

Myristica fgrans

18.

Tên khoa học của Mạch nha:

a)

Pogostemon cablin

b)

Areca catechu

c)

Myristica fragrans

d)

Myristica fragran

e)

Hordeum sativum

19.

Tên khoa học của Cốc nha:

a)

Pogostemon cablin

b)

Areca catechu

c)

Myristica fragrans

d)

Oryza sativa

e)

Myristica fgrans

20.

Tên khoa học của Sả:

a)

Cymbopogon sp.

b)

Areca catechu

c)

Myristica fragrans

d)

Myristica fragran

e)

Myristica fgrans

21.

Vị thuốc nào dưới đây thuộc nhóm cố biểu liễm hãn?

a)

Tang phiêu tiêu

b)

Liên tử

c)

Ô mai

d)

Ngũ vị tử

e)

Kha tử

22.

Vị thuốc nào dưới đây thuộc nhóm sáp trường chỉ tả?

a)

Tang phiêu tiêu

b)

Liên tử

c)

Tiêu mạch

d)

Ngũ vị tử

e)

Kha tử

23.

Vị thuốc nào dưới đây thuộc nhóm cố tinh sáp niệu?

a)

Tang phiêu tiêu

b)

Cò sữa

c)

Ô mai

d)

Ngũ vị tử

e)

Kha tử

24.

Tên khoa học của Kim anh:

a)

Rosa lavigata

b)

Rosa laevigata

c)

Rosa laevigeta

d)

Rosa laevegata

e)

Rosa levigata

25.

Tên khoa học của cây Ổi:

a)

Psidium guayava

b)

Paederia foetida

c)

Euphorbia thymifolia

d)

Mentha arvensis

e)

Datura metel

26.

Tên khoa học của cây Mơ lông:

a)

Psidium guayava

b)

Paederia foetida

c)

Euphorbia thymifolia

d)

Mentha arvensis

e)

Datura metel

27.

Tên khoa học của cây Cỏ sữa lá nhỏ:

a)

Psidium guayava

b)

Paederia foetida

c)

Euphorbia thymifolia

d)

Mentha arvensis

e)

Datura metel

28.

Thuốc có tác dụng thu liễm mồ hôi, máu, tân dịch bị bài tiết quá nhiều là thuốc:

a)

Tiêu đạo

b)

Cố sáp

c)

Khử hàn

d)

Thanh nhiệt

e)

Giải biểu

29.

Thuốc chữa chứng đạo hãn, tự hãn là thuốc:

a)

Tiêu đạo hoá tích

b)

Cố biểu liễm hãn

c)

Ôn trung tán hàn

d)

Thanh nhiệt giải độc

e)

Giải biểu nhiệt

30.

Thuốc có tác dụng củng cố tinh dịch trong cơ thể là thuốc:

a)

Tiêu đạo hoá tích

b)

Cố biểu liễm hãn

c)

Ôn trung tán hàn

d)

Thanh nhiệt giải độc

e)

Có tính sáp niệu

31.

Thuốc chữa tỳ vị hư nhược lâu ngày dẫn đến tiêu chảy lâu ngày không khỏi là:

a)

Tiêu đạo hoá tích

b)

Cố biểu liễm hãn

c)

Ôn trung tán hàn

d)

Sáp trường chỉ tả

e)

Có tính sáp niệu

32.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Kim anh là:

a)

Quả

b)

Hạt

c)

Nhân hạt

d)

Quả già

e)

Hạt còn màng

33.

Bộ phận dùng làm thuốc của vị Ô mai là:

a)

Quả

b)

Hạt

c)

Nhân hạt

d)

Quả già

e)

Hạt còn màng

34.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Kha tử là:

a)

Quả

b)

Hạt

c)

Nhân hạt

d)

Quả già

e)

Hạt còn màng

35.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Mơ lông là:

a)

Quả

b)

Hạt

c)

Nhân hạt

d)

Lá tươi

e)

Hạt còn màng

36.

Công dụng của cây Cỏ sữa:

a)

Tiêu chảy

b)

Táo bón

c)

Thận hư

d)

Tỳ hư

e)

Kiết lỵ

37.

Lưu ý gì khi dùng thuốc cố sáp:

a)

Không dùng khi cảm lạnh

b)

Không dùng khi ra mồ hôi

c)

Không dùng khi bị đau bụng

d)

Dùng ngay khi thấy bệnh

e)

Không dùng quá sớm

38.

Không dùng thuốc cố sáp trong trường hợp:

a)

Không dùng khi cảm lạnh

b)

Không dùng khi ra mồ hôi

c)

Không dùng khi bị đau bụng

d)

Không dùng biểu hàn

e)

Không dùng khi biểu hư nhiệt thịnh

39.

Thuốc cố sáp thường có vị:

a)

Chát, chua

b)

Đắng, ngọt

c)

Cay, chua

d)

Đắng, mặn

e)

Nhạt, hàn

40.

Kim anh quy kinh:

a)

Thận, phế

b)

Thận, tỳ, phế

c)

Can, phế

d)

Can, thận

e)

Can, tỳ

41.

Sơn thù quy kinh:

a)

Thận, phế

b)

Thận, tỳ, phế

c)

Can, phế

d)

Can, thận

e)

Can, tỳ

42.

Thành phần hóa học của vị Mơ lông:

a)

Tinh dầu

b)

Tanin

c)

Glycosid, acid hữu cơ

d)

D. Tinh dầu, alkaloid      

e)

E. Saponin

43.

Thành phần hóa học của vị Ổi là gì?

a)

Tinh dầu

b)

Tanin

c)

Glycosid, acid hữu cơ

d)

Tinh dầu, alcaloid

e)

Saponin

44.

Thành phần hóa học của vị Sơn thù là gì?

a)

Tinh dầu

b)

Tanin

c)

Glycosid, acid hữu cơ

d)

Tinh dầu, alcaloid

e)

Saponin

45.

Thành phần hóa học của vị Ngũ bội tử là gì?

a)

Tinh dầu

b)

Tanin

c)

Glycosid, acid hữu cơ

d)

Tinh dầu, alcaloid

e)

Saponin

46.

Chọn một câu trả lời đúng nhất: Thuốc nào dưới đây thuộc nhóm thuốc tả hạ có tính nhiệt?

a)

Mang tiêu

b)

Ba đậu

c)

Mã nhân

d)

Đại kích

e)

Đại hoàng

47.

Chọn một câu trả lời đúng nhất: Thuốc nào dưới đây thuộc nhóm thuốc tả hạ có tính hàn?

a)

Đại hoàng

b)

Ba đậu

c)

Mã nhân

d)

Nguyên hoa

e)

Khiên ngưu

48.

Chọn một câu trả lời đúng nhất: Thuốc nào dưới đây thuộc nhóm thuốc nhuận hạ?

a)

Mang tiêu

b)

Ba đậu

c)

Mã nhân

d)

Đại kích

e)

Đại hoàng

49.

Chọn một câu trả lời đúng nhất: Bộ phận dùng của Mã nhân là gì?

a)

Thân rễ

b)

Toàn cây

c)

Lá, nhựa

d)

Quả

e)

Hạt

50.

Chọn một câu trả lời đúng nhất: Bộ phận dùng của Đại hoàng là gì?

a)

Thân rễ

b)

Toàn cây

c)

Lá, nhựa

d)

Quả

e)

Hạt

51.

Chọn một câu trả lời đúng nhất: Bộ phận dùng của Lô hội là gì?

a)

Thân rễ

b)

Toàn cây

c)

Lá, nhựa

d)

Quả

e)

Hạt

52.

Chọn một câu trả lời đúng nhất: Bộ phận dùng của Muồng trâu là gì?

a)

Thân rễ

b)

Toàn cây

c)

Lá, nhựa

d)

Quả

e)

Hạt

53.

Chọn một câu trả lời đúng nhất: Bộ phận dùng của Ba đậu là gì?

a)

Thân rễ

b)

Toàn cây

c)

Lá, nhựa

d)

Quả

e)

Hạt

54.

Chọn một câu trả lời đúng nhất: Hoạt chất chính của Đại hoàng là gì?

a)

Tanin, antraglycosid

b)

Antraglycoside

c)

Tanin

d)

Flavonoid, saponin

e)

Antraglycosid, saponin

55.

Chọn một câu trả lời đúng nhất: Hoạt chất chính của Lô hội là gì?

a)

Antraglycosid

b)

Alcaloid

c)

Tanin

d)

Flavonoid

e)

Saponin

56.

Chọn một câu trả lời đúng nhất: Hoạt chất chính của Mã nhân là gì?

a)

Tinh dầu

b)

Antraglycoside

c)

Tanin

d)

Flavonoid, saponin

e)

Dầu béo

57.

Chọn một câu trả lời đúng nhất: Hoạt chất chính của Muồng trâu là gì?

a)

Alkaloid

b)

Antraglycosid

c)

Tanin

d)

Flavonoid

e)

Saponin

58.

Chọn một câu trả lời đúng nhất: Hoạt chất chính của Mật ong là gì?

a)

Alkaloid

b)

Antraglycoside

c)

Tanin

d)

Flavonoid

e)

Đường, vitamin, khoáng chất

59.

Chọn một câu trả lời đúng nhất: Ba đậu được xếp vào nhóm thuốc nào?

a)

Nhuận hạ

b)

Tả hạ có tính nhiệt

c)

Tả hạ có tính hàn

d)

Trục thủy

e)

Lợi thủy

60.

Chọn một câu trả lời đúng nhất: Giải độc Ba đậu bằng gì?

a)

Đậu xanh

b)

Đại táo

c)

Cam thảo

d)

Mật ong

e)

Nước cháo

61.

Chọn một câu trả lời đúng nhất: Tên khoa học của Đại hoàng là gì?

a)

Rheum officinale

b)

Aloe vera

c)

Cassia alata

d)

Eclipta alba

e)

Morus alba

62.

Chọn một câu trả lời đúng nhất: Tên khoa học của Lô hội là gì?

a)

Rheum officinale

b)

Aloe vera

c)

Cassia alata

d)

Eclipta alba

e)

Morus alba

63.

Chọn một câu trả lời đúng nhất: Tên khoa học của Muồng trâu là gì?

a)

Rheum officinale

b)

Aloe vera

c)

Cassia alata

d)

Eclipta alba

e)

Morus alba

64.

Chọn một câu trả lời đúng nhất: Tên khoa học của Mè đen là gì?

a)

Rheum officinale

b)

Aloe vera

c)

Cassia alata

d)

Eclipta alba

e)

Sesamum indicum

65.

Chọn một câu trả lời đúng nhất: Tên khoa học của cây Đại là gì?

a)

Rheum officinale

b)

Aloe vera

c)

Cassia alata

d)

Plumeria rubra

e)

Ipomoea hederacea

66.

Chọn một câu trả lời đúng nhất: Tên khoa học của Khiên ngưu là gì?

a)

Rheum officinale

b)

Aloe vera

c)

Cassia alata

d)

Plumeria rubra

e)

Ipomoea hederacea

67.

Chọn một câu trả lời đúng nhất: Công dụng của mật ong là gì?

a)

Nhuận phế, chỉ khái

b)

Nhuận trường, thông tiện

c)

Nhuận trường, chỉ khái

d)

Thanh nhiệt, chỉ khái

e)

Nhuận trường, thanh nhiệt

68.

Chọn một câu trả lời đúng nhất: Thuốc có tác dụng làm thông lợi đại tiện là thuốc thuộc nhóm nào?

a)

Thanh nhiệt

b)

Tả hạ

c)

Lợi thủy

d)

Chi hãn

e)

Hoạt huyết

69.

Thuốc lợi thủy thẩm thấp thường có vị và tính gì?

a)

Đắng, lạnh

b)

Ngọt, mát

c)

Nhạt, bình

d)

Ngọt, bình

e)

Đắng, mát

70.

Kim tiền thảo còn có tên gọi khác là gì?

a)

Mắt rồng

b)

Vảy rồng

c)

Long nhãn

d)

Đồng tiền

e)

Kim ngưu

71.

Bộ phận dùng của Mộc thông là gì?

a)

Rễ

b)

Thân leo

c)

Hoa

d)

Quả

e)

Hạt

72.

Xa tiền tử là vị thuốc lấy từ cây nào?

a)

Plantago aquatica

b)

Plantago major

c)

Plantago major var. aquatica

d)

Plantago asiatica

e)

Plantago asiatica

73.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Râu mèo là gì?

a)

b)

Ngọn

c)

Thân và ngọn mang hoa

d)

Toàn cây bỏ rễ

e)

Hoa

74.

Hoạt chất chủ yếu của Tỳ giải thuộc nhóm nào?

a)

Hydrat carbon

b)

Tanin

c)

Alkaloid

d)

Antraglycosid

e)

Saponin

75.

Hoạt chất của Kim tiền thảo là gì?

a)

Alkaloid, flavonoid

b)

Saponin

c)

Antraglycosid

d)

Tanin

e)

Tinh dầu

76.

Xa tiền có tên gọi khác là gì?

a)

Mắt rồng

b)

Vảy rồng

c)

Long nhãn

d)

Đồng tiền

e)

Mã đề

77.

Tên khoa học của Râu mèo là gì?

a)

Orthosiphon spiralis

b)

Coix lachryma jobi

c)

Plantago major

d)

Alisma plantago aquatica

e)

Sapora aquatica

78.

Tên khoa học của Ý dĩ là gì?

a)

Orthosiphon spiralis

b)

Coix lachryma jobi

c)

Plantago major

d)

Alisma plantago aquatica

e)

Sapora aquatica

79.

Tên khoa học của Trạch tả là gì?

a)

Orthosiphon spiralis

b)

Coix lachryma jobi

c)

Plantago major

d)

Alisma plantago aquatica

e)

Sapora aquatica

80.

Tên khoa học của Phục linh là gì?

a)

Orthosiphon spiralis

b)

Coix lachryma jobi

c)

Plantago major

d)

Alisma plantago aquatica

e)

Poria cocos

81.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Tỳ giải là gì?

a)

Toàn cây

b)

Ngọn mang hoa

c)

Thân rễ

d)

Toàn cây bỏ rễ

e)

Hoa

82.

Bộ phận dùng của Thổ phục linh là gì?

a)

Toàn cây

b)

Ngọn mang hoa

c)

Thân rễ

d)

Toàn cây bỏ rễ

e)

Hoa

83.

Bộ phận dùng của Kim tiền thảo là gì?

a)

Toàn cây

b)

Thân, lá

c)

Thân rễ

d)

Toàn cây bỏ rễ

e)

Hoa

84.

Bộ phận dùng của Trạch tả là gì?

a)

Toàn cây

b)

Thân lá

c)

Thân rễ

d)

Toàn cây bỏ rễ

e)

Hoa

85.

Thuốc có tác dụng bài trừ thủy thấp ứ đọng trong cơ thể ra ngoài qua đường tiểu là thuốc thuộc nhóm nào?

a)

Thanh nhiệt

b)

Lợi thủy

c)

Bình can

d)

Hóa đờm

e)

Bổ khí

86.

Đăng tâm thảo là vị thuốc lấy từ bộ phận nào?

a)

Lõi cỏ tranh

b)

Lõi cây dứa dại

c)

Lõi thân cây bấc đèn

d)

Lõi cây nứa

e)

Lõi cỏ cú

87.

Trư linh là vị thuốc lấy từ đâu?

a)

Nấm ký sinh trên rễ thông

b)

Nấm ký sinh trên rễ sau sau

c)

C. Nấm ký sinh trên rễ cây Muối       

d)

B. Nấm ký sinh trên rễ cây Dừa

     

e)

  D. Nấm ký sinh trên rơm rạ

88.

Thuốc lợi thủy còn có tác dụng:

a)

Thanh nhiệt

b)

Hóa đờm

c)

Tả hạ

d)

Giải biểu

e)

An thần

89.

Thổ phục linh có tính vị:

a)

Hàn, đắng

b)

Hàn, ngọt

c)

Bình, ngọt, nhạt

d)

Mát, đắng

e)

Mát, ngọt

90.

Trạch tả có tính vị:

a)

Hàn, đắng

b)

Hàn, ngọt

c)

Bình, ngọt, nhạt

d)

Mát, đắng

e)

Mát, ngọt

91.

Xa tiền thảo có tính vị:

a)

Hàn, đắng

b)

Hàn, ngọt

c)

Hàn, nhạt

d)

Mát, đắng

e)

Mát, ngọt

92.

Trư linh quy kinh:

a)

Phế, Can

b)

Phế, Tỳ

c)

Thận, Bàng quang

d)

Thận, Can

e)

Tâm, Thận

93.

Trạch tả quy kinh:

a)

Phế, Can

b)

Phế, Tỳ

c)

Thận, Bàng quang

d)

Thận, Can

e)

Tâm, Thận

94.

Đăng tâm thảo quy kinh:

a)

Tâm, Phế, Tiểu trường

b)

Phế, Tỳ

c)

Thận, Bàng quang

d)

Thận, Can

e)

Tâm, Thận

95.

Kim tiền thảo quy kinh:

a)

Phế, Can

b)

Phế, Tỳ

c)

Thận, Bàng quang

d)

Thận, Can

e)

Can, Thận, Bàng quang

96.

Bộ phận dùng làm thuốc của Nhân sâm là:

a)

Rễ

b)

Hạt

c)

Nhân hạt

d)

Quả

e)

Vỏ hạt

97.

Bộ phận dùng làm thuốc của Bạch biển đậu là:

a)

Rễ

b)

Hạt

c)

Nhân hạt

d)

Quả

e)

Vỏ hạt

98.

Bộ phận dùng làm thuốc của Hoàng kỳ là:

a)

Rễ

b)

Hạt

c)

Nhân hạt

d)

Quả

e)

Vỏ hạt

99.

Bộ phận dùng làm thuốc của Cam thảo là:

a)

Rễ

b)

Hạt

c)

Nhân hạt

d)

Quả

e)

Vỏ hạt

100.

Bộ phận dùng làm thuốc của Bạch truật là:

a)

Rễ

b)

Hạt

c)

Thân rễ

d)

Quả

e)

Vỏ hạt

101.

Bộ phận dùng làm thuốc của Hoài sơn là:

a)

Rễ củ

b)

Hạt

c)

Nhân hạt

d)

Quả

e)

Vỏ hạt

102.

Bộ phận dùng làm thuốc của Đại táo là:

a)

Rễ

b)

Hạt

c)

Nhân hạt

d)

Quả

e)

Vỏ hạt

103.

Bộ phận dùng làm thuốc của Bố chính sâm là:

a)

Rễ

b)

Hạt

c)

Nhân hạt

d)

Quả

e)

Vỏ hạt

104.

Bộ phận dùng làm thuốc của Cốt toái bổ là:

a)

Thân rễ

b)

Hạt

c)

Nhân hạt

d)

Quả

e)

Vỏ hạt

105.

Bộ phận dùng làm thuốc của Đỗ trọng là:

a)

rễ

b)

Hạt

c)

Nhân hạt

d)

Quả

e)

Vỏ thân

106.

Bộ phận dùng làm thuốc của Ba kích là:

a)

rễ

b)

Hạt

c)

Nhân hạt

d)

Quả

e)

Vỏ thân

107.

Bộ phận dùng làm thuốc của Tục đoạn là:

a)

rễ

b)

Hạt

c)

Nhân hạt

d)

Quả

e)

Vỏ thân

108.

Bộ phận dùng làm thuốc của Ích trí nhân là:

a)

rễ

b)

Hạt

c)

Nhân hạt

d)

Quả

e)

Vỏ thân

109.

Bộ phận dùng làm thuốc của Nhục thung dung là:

a)

rễ

b)

Hạt

c)

Nhân hạt

d)

Quả

e)

Thân

110.

Bộ phận dùng làm thuốc của Hà thủ ô đỏ là:

a)

rễ

b)

Hạt

c)

Nhân hạt

d)

Quả

e)

Vỏ thân

111.

Bộ phận dùng làm thuốc của Đương quy là:

a)

rễ

b)

Hạt

c)

Nhân hạt

d)

Quả

e)

Vỏ thân

112.

Bộ phận dùng làm thuốc của Sa sâm là:

a)

rễ

b)

Hạt

c)

Nhân hạt

d)

Quả

e)

Vỏ thân

113.

Bộ phận dùng làm thuốc của Ngọc trúc là:

a)

rễ

b)

Thân rễ

c)

Nhân hạt

d)

Quả

e)

Vỏ thân

114.

Bộ phận dùng làm thuốc của Bạch thược là:

a)

rễ

b)

Hạt

c)

Nhân hạt

d)

Quả

e)

Vỏ thân

115.

Bộ phận dùng làm thuốc của Mạch môn là:

a)

rễ củ

b)

Hạt

c)

Nhân hạt

d)

Quả

e)

Vỏ thân

116.

Bộ phận dùng làm thuốc của Thiên môn là:

a)

Cành

b)

Thân

c)

Rễ củ

d)

Thân rễ

e)

Quả

117.

Tên khoa học của Bạch biển đậu:

a)

Lablab vulgaris

b)

Dioscorea persimilis

c)

Hibiscus sagittifolius

d)

Drynaria fortunei

e)

Polygonum multiflorum

118.

Tên khoa học của Hoài sơn là:

a)

Lablab vulgaris

b)

Dioscorea persimilis

c)

Hibiscus sagittifolius

d)

Drynaria fortunei

e)

Polygonum multiflorum

119.

Tên khoa học của Sâm bố chính là:

a)

Lablab vulgaris

b)

Dioscorea persimilis

c)

Hibiscus sagittifolius

d)

Drynaria fortunei

e)

Polygonum multiflorum

120.

Tên khoa học của Cốt toái bổ là:

a)

Lablab vulgaris

b)

Dioscorea persimilis

c)

Hibiscus sagittifolius

d)

Drynaria fortunei

e)

Polygonum multiflorum

121.

Tên khoa học của Hà thủ ô đỏ là:

a)

Lablab vulgaris

b)

Dioscorea persimilis

c)

Hibiscus sagittifolius

d)

Drynaria fortunei

e)

Polygonum multiflorum

122.

Tên khoa học của Đại táo là:

a)

Zyzyphus sativa

b)

Dioscorea persimilis

c)

Hibiscus sagittifolius

d)

Drynaria fortunei

e)

Polygonum multiflorum

123.

Tên khoa học của Long nhãn là:

a)

Euphoria longana

b)

Dioscorea persimilis

c)

Hibiscus sagittifolius

d)

Drynaria fortunei

e)

Polygonum multiflorum

124.

Tên khoa học của Mạch môn là:

a)

Lablab vulgaris

b)

Dioscorea persimilis

c)

Hibiscus sagittifolius

d)

Ophiopogon japonicus

e)

Polygonum multiflorum

125.

Tên khoa học của Thiên môn là:

a)

Lablab vulgaris

b)

Dioscorea persimilis

c)

Asparagus cochinchinensis

d)

Drynaria fortunei

e)

Polygonum multiflorum

126.

Thành phần hoạt chất chính của Hà thủ ô đỏ là:

a)

Alkaloid

b)

Flavonoid

c)

Anthraglycosid

d)

Saponin

e)

Tinh dầu

127.

Thành phần hoạt chất chính của Nhân sâm là:

a)

Alkaloid

b)

Flavonoid

c)

Anthraglycosid

d)

Saponin

e)

Tinh dầu

128.

Thành phần hoạt chất chính của Cam thảo bắc là:

a)

Alkaloid

b)

Flavonoid

c)

glycyrrhizin

d)

Saponin

e)

Tinh dầu

129.

Thành phần hoạt chất chính của Bạch truật là:

a)

Alkaloid

b)

Flavonoid

c)

Anthraglycosid

d)

Saponin

e)

Tinh dầu

130.

Thành phần hoạt chất chính của A giao là:

a)

Acid amin

b)

Flavonoid

c)

Anthraglycosid

d)

Saponin

e)

Tinh dầu

131.

Thành phần hoạt chất chính của Bạch biển đậu là:

a)

Tinh bột

b)

Flavonoid

c)

Anthraglycosid

d)

Saponin

e)

Tinh dầu

132.

Thành phần hoạt chất chính của Đương quy là:

a)

Alcaloid

b)

Flavonoid

c)

Anthraglycosid

d)

Saponin

e)

Tinh dầu

133.

Hoàng kỳ thuộc nhóm:

a)

Bổ khí

b)

Bổ huyết

c)

Bổ âm

d)

Bổ dương

e)

Bổ ngũ tạng

134.

Cam thảo thuộc nhóm:

a)

Bổ khí

b)

Bổ huyết

c)

Bổ âm

d)

Bổ dương

e)

Bổ ngũ tạng

135.

Hoài sơn thuộc nhóm:

a)

Bổ khí

b)

Bổ huyết

c)

Bổ âm

d)

Bổ dương

e)

Bổ ngũ tạng

136.

Bạch truật thuộc nhóm nào?

a)

Bổ khí

b)

Bổ huyết

c)

Bổ âm

d)

Bổ dương

e)

Bổ ngũ tạng

137.

Đỗ trọng thuộc nhóm nào?

a)

Bổ khí

b)

Bổ huyết

c)

Bổ âm

d)

Bổ dương

e)

Bổ ngũ tạng

138.

Tục đoạn thuộc nhóm nào?

a)

Bổ khí

b)

Bổ huyết

c)

Bổ âm

d)

Bổ dương

e)

Bổ ngũ tạng

139.

Nhục thung dung thuộc nhóm nào?

a)

Bổ khí

b)

Bổ huyết

c)

Bổ âm

d)

Bổ dương

e)

Bổ ngũ tạng

140.

Dâm dương hoắc thuộc nhóm nào?

a)

Bổ khí

b)

Bổ huyết

c)

Bổ âm

d)

Bổ dương

e)

Bổ ngũ tạng

141.

Hà thủ ô đỏ thuộc nhóm nào?

a)

Bổ khí

b)

Bổ huyết

c)

Bổ âm

d)

Bổ dương

e)

Bổ ngũ tạng

142.

Đương quy thuộc nhóm nào?

a)

Bổ khí

b)

Bổ huyết

c)

Bổ âm

d)

Bổ dương

e)

Bổ ngũ tạng

143.

Sa sâm thuộc nhóm nào?

a)

Bổ khí

b)

Bổ huyết

c)

Bổ âm

d)

Bổ dương

e)

Bổ ngũ tạng

144.

Ngọc trúc thuộc nhóm nào?

a)

Bổ khí

b)

Bổ huyết

c)

Bổ âm

d)

Bổ dương

e)

Bổ ngũ tạng

145.

Mạch môn thuộc nhóm nào?

a)

Bổ khí

b)

Bổ huyết

c)

Bổ âm

d)

Bổ dương

e)

Bổ ngũ tạng

146.

Thuốc dùng trong trường hợp khí hư, khí kém là thuốc thuộc nhóm nào?

a)

Bổ khí

b)

Bổ huyết

c)

Bổ âm

d)

Bổ dương

e)

Bổ ngũ tạng

147.

Thuốc có tác dụng bổ thận tráng dương, mạnh gân cốt thuộc nhóm nào?

a)

Bổ khí

b)

Bổ huyết

c)

Bổ âm

d)

Bổ dương

e)

Bổ ngũ tạng

148.

Thuốc có tác dụng tạo huyết, dưỡng huyết thuộc nhóm nào?

a)

Bổ khí

b)

Bổ huyết

c)

Bổ âm

d)

Bổ dương

e)

Bổ ngũ tạng

149.

Thuốc có tác dụng sinh tân dịch thuộc nhóm nào?

a)

Bổ khí

b)

Bổ huyết

c)

Bổ âm

d)

Bổ dương

e)

Bổ ngũ tạng

150.

Không dùng thuốc bổ âm và bổ huyết khi gặp tình trạng nào?

a)

Tỳ hư

b)

Thận hư

c)

Can hư

d)

Tâm hư

e)

Vị hư

151.

 56. Kiêng kỵ khi dùng thuốc bổ dương và bổ khí khi:

         

a)

A. Không dùng kéo dài  

b)

C. Có thể dùng lâu         

c)

D. Không dùng một tháng

   

d)

   D. Không dùng lúc bệnh           

e)

E. Không dùng lúc đói

152.

 57. Đẳng sâm quy kinh

   

a)

   A. Tâm, Can, Thận           

b)

B. Phế, Tỳ               

c)

C. Tỳ, Can, Thận          

d)

D. Tâm, Can, Tỳ

    

e)

  E. Phế, Vị, Tâm

153.

 58. Phá cố chỉ quy kinh

   

a)

   A. Tâm, Can, Thận         

b)

   B. Phế, Thận, Tỳ             

c)

C. Tỳ, Thận         

d)

D. Tâm, Can, Tỳ

     

e)

E. Phế, Vị, Tâm

154.

 59. Tính vị của Cẩu kỷ tử:

a)

A. ngọt, bình          

b)

B. cay, ôn         

c)

C. Đắng, chát, ôn          

d)

D. Ngọt, hơi hàn

     

e)

E. Ngọt, hơi ôn

155.

 60. Tính vị của Ích trí nhân:

a)

      A. ngọt, bình          

b)

B. cay, ôn         

c)

C. Đắng, chat, ôn          

d)

D. Ngọt, hơi hàn

   

e)

   E. Ngọt, hơi ôn

156.

 61. Tính vị của Hà thủ ô:

     

a)

A. ngọt, bình          

b)

B. cay, ôn         

c)

C. Đắng, chát, ôn          

d)

D. Ngọt, hơi hàn

     

e)

E. Ngọt, hơi ôn

157.

 62. Tính vị của Ngọc trúc:

    

a)

  A. ngọt, bình          

b)

B. cay, ôn         

c)

C. Đắng, chát, ôn          

d)

D. Ngọt, hơi hàn

     

e)

E. Ngọt, hơi ôn

158.

 63. Tính vị của Bạch biển đậu:

     

a)

A. ngọt, bình          

b)

B. cay, ôn         

c)

C. Đắng, chát, ôn          

d)

D. Ngọt, hơi hàn

e)

E. Ngọt, hơi ôn

159.

1.Bộ phận dùng làm thuốc của cây Keo giậu là:

  

a)

    A. Rễ               

b)

B. Hạt                

c)

C. Nhân hạt                

d)

D. Qủa              

e)

  E. Vỏ quả

160.

2.Bộ phận dùng làm thuốc của cây Sử quân tử là:

a)

A.   Cành               

b)

B. Thân                  

c)

C. Rễ                 

d)

D. Hạt                   

e)

E. quả

161.

3. Bộ phận dùng làm thuốc của cây Tỏi là:

 

a)

                             A. Cành                   

b)

B. Thân hành

c)

   C. Rễ 

d)

D. Hạt  

e)

  E. quả

162.

4.Bộ phận dùng làm thuốc của cây Bí ngô là:

   

a)

   A. Cành               

b)

B. Thân                  

c)

C. Rễ                 

d)

D. Hạt                 

e)

   E. quả

163.

5.Bộ phận dùng làm thuốc của cây Lựu là:

a)

A.   Cành               

b)

B. Thân                

c)

C. Vỏ rễ                 

d)

D. Hạt                   

e)

E. quả

164.

6.Bộ phận dùng làm thuốc của cây Trâm bầu là:

  

a)

    A. Cành             

b)

B. Thân             

c)

  C. Rễ               

d)

D. Hạt                

e)

E. quả, lá, vỏ thân

165.

7. Tên khoa học của cây Tỏi là:

   

a)

  A. Quisqualis indica           

b)

  B. Leucaena glauca               

c)

C. Allium sativum

    

d)

D. Punica granatum           

e)

E. Cucurbita pepo

166.

8. Tên khoa học của cây Sử quân tử là:

a)

A. Quisqualis indica            

b)

B. Leucaena glauca               

c)

C. Allium sativum

  

d)

   D. Punica granatum           

e)

E. Cucurbita pepo

167.

9. Tên khoa học của cây Keo dậu là:

    

a)

A. Quisqualis india            

b)

B. Leucaena glauca               

c)

C. Allium sativum

d)

     D. Punica granatum           

e)

E. Cucurbita pepo

168.

10. Tên khoa học của cây Lựu là:

  

a)

   A. Quisqualis india            

b)

B. Leucaena glauca              

c)

  C. Allium sativum

d)

D. Punica granatum           

e)

E. Cucurbita pepo

169.

11. Tên khoa học của cây Bí ngô là:

a)

    A. Quisqualis india            

b)

B. Leucaena glauca               

c)

C. Allium sativum

   

d)

  D. Punica granatum            

e)

E. Cucurbita pepo

170.

11. Tên khoa học của cây Bí ngô là:

    

a)

A. Quisqualis india            

b)

B. Leucaena glauca               

c)

C. Allium sativum

    

d)

D. Punica granatum          

e)

 E. Cucurbita pepo

171.

12. Tên khoa học của cây Trâm bầu là:

    

a)

A. Quisqualis india            

b)

B. Leucaena glauca              

c)

C . Allium sativum

    

d)

D. Punica granatum           

e)

E. Combretum quadrangulare

172.

13. Thành phần hoạt chất chính của Thạch lựu là:

a)

A. Alcaloid, tanin                

b)

B. Flavonoid                    

c)

C. Antraglycosid

   

d)

  C. Saponin

e)

E. Tinh dầu

173.

14. Thành phần hoạt chất chính của Sử quân tử là:

a)

A. Acid quisqualis           

b)

      B. Flavonoid                    

c)

C. Antraglycosid

    

d)

D. Saponin                          

e)

E. Tinh dầu

174.

15. Thành phần hoạt chất chính của Keo dậu là:

a)

   A. Alcaloid, tanin                

b)

B. Flavonoid                    

c)

C. Antraglycosid

d)

C. Leucenola  

e)

                         E. Tinh dầu

175.

16. Thành phần hoạt chất chính của Tỏi là:  

a)

     A. Alcaloid, tanin               

b)

  B. Flavonoid                   

c)

  C. Antraglycosid

  

d)

   C. Saponin                     

e)

      E. Tinh dầu

176.

17. Thành phần hoạt chất chính của Bí đỏ là:

 

a)

    A. Alcaloid, tanin                

b)

B. Peponosid                    

c)

C. Antraglycosid

    

d)

C. Saponin                          

e)

E. Tinh dầu

177.

18. Thành phần hoạt chất chính của Trâm bầu là:

   

a)

  A. Alcaloid                         

b)

B. Flavonoid                  

c)

C. Antraglycosid

d)

E. Tinh dầu

e)

C. Saponin, flavonoid                          

178.

19. Vị thuốc nào dưới đây vừa có tác dụng trị giun vừa có tác dụng trị sán:

a)

    A. Tỏi      

b)

B. Keo giậu          

c)

C. Thạch lựu           

d)

D. Sử quân tử         

e)

E. Mồng tơi

179.

20. Vị thuốc nào dưới đây vừa có tác dụng trị giun vừa có tác dụng trị sán:

 

a)

   A. Tỏi      

b)

B. Keo giậu          

c)

C. Binh lang           

d)

D. Sử quân tử         

e)

E. Mồng tơi

180.

21. Khi uống thuốc khu trùng nên kiêng ăn thực phẩm:

 

a)

   A. Cay, nóng         

b)

B. Sống, lạnh          

c)

C. Rau xanh             

d)

D. Thịt gà     

e)

E. Thịt lợn

181.

22.Nên uống thuốc khu trùng vào thời điểm nào để phát huy tác dụng:

 

a)

   A. Buổi trưa         

b)

B. Buổi chiều        

c)

C. Buổi tối                

d)

D. Buổi sáng, lúc đói

   

e)

E. Sau ăn

182.

23. Vị thuốc nào sau đây có tác dụng khu trùng, kiện tỳ, hạ huyết áp:

 

a)

   A. Trần bì          

b)

B. Keo giậu        

c)

C. Binh lang          

d)

D. Sử quân tử       

e)

E. Mồng tơi

183.

24. Vị thuốc nào sau đây có tác dụng khu trùng tiêu đạo:

   

a)

A. Trần bì          

b)

B. Keo giậu        

c)

C. Binh lang          

d)

D. Sử quân tử      

e)

    E. Mồng tơi

184.

25. Vị thuốc nào sau đây có tác dụng khử trùng, nhuận gan:

   

a)

A. Trần bì         

b)

B. Keo giậu        

c)

C. Binh lang          

d)

D. Sử quân tử      

e)

E. Trâm bầu

185.

1.Bộ phận dùng làm thuốc trị ghẻ của Bạch đồng nữ là:

  

 

 

a)

A. Lá                

b)

B. Hạt               

c)

C. Toàn cây            

d)

D. Thân          

e)

       E. Rễ

186.

2.Bộ phận dùng làm thuốc trị ghẻ của Đại phong tử là:

 

a)

  A. Lá                

b)

B. Hạt               

c)

C. Toàn cây            

d)

D. Thân                

e)

E. Rễ

187.

3.Độc chất của Vị thiền tô thuộc nhóm:

a)

   A. Alcaloid      

b)

B. Protein          

c)

C. Thủy ngân         

d)

D. Arsen              

e)

E. Chì

188.

4. Thành phần hoạt chất của Duyên đơn là:

a)

   A. Alcaloid      

b)

B. Protein          

c)

C. Thủy ngân         

d)

D. Arsen              

e)

E. Chì

189.

5.Thành phần hoạt chất của Kinh phấn là:

a)

   A. Acid boric                               

b)

B. Lưu huỳnh

c)

C. Thủy ngân

d)

   D. Arsen

e)

       E. Chì

190.

6.Thành phần hoạt chất của Hùng hoàng là:

  

a)

A. Nhôm                     

b)

B. Lưu huỳnh

c)

C. Thủy ngân         

d)

D. Arsen              

e)

E. Chì

191.

7. Ngoài tác dụng táo thấp, sát trùng, sà sàng tử còn có tác dụng là:

 

a)

A. Thanh nhiệt giải độc                           

b)

B. Thanh phế hóa đờm

c)

C. Tiêu đờm, trấn tâm

d)

D.Ôn thận tráng dương             

e)

E. Trị uốn ván

192.

8. Ngoài tác dụng sát khuẩn ngoai da Hùng hoàng còn có tác dụng là:

                  

       

a)

  A. Thanh nhiệt giải độc  

b)

B. Thanh phế hóa đờm 

c)

      C. Tiêu đờm, trấn tâm

d)

D.Ôn thận tráng dương       

e)

E. Trị uốn ván

193.

9. Vị thuốc nào dưới đây có thể dùng trị chứng nha chu:

a)

A. Trầu          

b)

B. Mù u            

c)

C. Sà sàng tử            

d)

D. Đại phong tử        

e)

E. Lưu hoàng

194.

10. Tên khoa học của cây Mù u:

 

a)

A. Clerodendro fragans            

b)

B. Calophyllum inophyllum             

c)

C. Piper betle

 

d)

D. Kalanchoe pinnata               

e)

E. Hydnocarpur anthelmintica

195.

11. Tên khoa học của cây Bạch đồng nữ:

a)

A. Clerodendro fragans            

b)

B. Calophyllum inophyllum             

c)

C. Piper betle

 

d)

D. Kalanchoe pinnata               

e)

E. Hydnocarpur anthelmintica