wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM KTCT

Total questions: 198

Worksheet time: 50hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất tự cung, tự cấp có đặc trưng cơ bản nào sau đây?

a)

Sản phẩm làm ra để thoả mãn nhu cầu trực tiếp của người sản xuất;

b)

Sản phẩm làm ra để thoả mãn nhu cầu người khác;

c)

Sản phẩm làm ra để bán;

d)

Sản phẩm làm ra để trao đổi với sản phẩm của người khác.

2.

Sản xuất tự cung, tự cấp và sản xuất hàng hoá giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Sản phẩm làm ra để thoả mãn nhu cầu trực tiếp của người sản xuất;

b)

Sản phẩm làm ra để thoả mãn nhu cầu xã hội;

c)

Quá trình sản xuất là sự kết hợp 2 yếu tố là sức lao động và tư liệu sản xuất để tạo ra sản phẩm;

d)

Quá trình tái sản xuất bao gồm 4 khâu là sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng.

3.

Sản xuất hàng hoá ra đời khi và chỉ khi cùng đồng thời tồn tại mấy điều kiện?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Theo quan điểm C. Mác, hàng hoá gì ?

a)

Là sản phẩm của lao động;

b)

Là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người;

c)

Là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người và đi vào tiêu dùng;

d)

Là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi hay mua bán.

5.

Hàng hoá có mấy thuộc tính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Giá trị sử dụng của hàng hoá là gì?

a)

Là biểu hiện bằng tiền của giá trị;

b)

Là hao phí lao động của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá;

c)

Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người;

d)

Là quan

7.

Giá trị hàng hoá là gì?

a)

Là chi phí phí lao động của người sản xuất

b)

Là hao phí lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá;

c)

Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người;

d)

Là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người;

8.

Lao động cụ thể tạo ra thuộc tính nào của hàng hoá?

a)

Giá tri;

b)

Giá trị và giá trị sử dụng;

c)

Giá trị sử dụng;

d)

Giá trị trao đổi;

9.

Lao động trừu tượng tạo ra thuộc tính nào của hàng hoá?

a)

Giá tri;

b)

Giá trị và giá trị sử dụng;

c)

Giá trị sử dụng;

d)

Giá trị trao đổi.

10.

Lượng giá trị hàng hoá được đo bằng thước đo nào sau đây?

a)

Thời gian lao động

b)

Thời gian lao động trong điều kiện xấu

c)

Thời gian lao động trong điều kiện tốt

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

11.

Có mấy cách tính lượng giá trị hàng hoá?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Theo C. Mác, có mấy nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hoá?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Theo C. Mác, nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hoá?

a)

Thời gian lao động của người công nhân;

b)

Giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất;

c)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp;

d)

Khoa học - công nghệ.

14.

Muốn tăng năng suất lao động, người ta thường áp dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Tăng các yếu tố đầu vào của sản xuất;

b)

Đẩy mạnh ứng dụng các thành tựu khoa học – công nghệ;

c)

Tăng cường liên kết sản xuất;

d)

Tăng số lượng lao động.

15.

Tiền tệ ra đời trải qua mấy hình thái của giá trị?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Theo quan điểm của C. Mác, tiền tệ có mấy chức năng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Tiền là loại hàng hoá nào sau đây?

a)

Hàng hoá thông thường;

b)

Hàng hoá phức tạp;

c)

Hàng hoá đặc biệt;

d)

Hàng hoá bình thường được nhân cách hoá.

18.

Hàng hoá nào sau đây là hàng hoá vô hình?

a)

Xe máy trong đại lý bán;

b)

Cắt tóc trong tiệm;

c)

Rau, quả bán trong chợ;

d)

Quần áo bán tại cửa hàng

19.

Thị trường được phân làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Nền kinh tế thị trường có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Nội dung nào sau đây là ưu thế cơ bản của kinh tế thị trường?

a)

Tạo cơ hội cho con người phấn đấu vươn lên;

b)

Phát huy tốt nhất tiềm năng thế mạnh của mọi chủ thể kinh tế, các vùng, địa phương;

c)

Tạo điều kiện cho các chủ thể nâng cao năng lực cạnh tranh;

d)

Tạo điều kiện cho con người và xã hội phát triển toàn diện.

22.

Nội dung nào sau đây là khuyết tật cơ bản của kinh tế thị trường?

a)

Gây ra các căn bệnh khủng hoảng, thất nghiệp, lạm phát...

b)

Gây ra tình trạng người bóc lột người;

c)

Phân chia xã hội thành các giai cấp;

d)

Kìm hãm tiến bộ khoa học – công nghệ.

23.

Quy luật nào sau đây là quy luật kinh tế cơ bản của nền kinh tế thị trường?

a)

Quy luật giá cả độc quyền

b)

Quy luật cạnh tranh;

c)

Quy luật tích luỹ;

d)

Quy luật giá trị thặng dư

24.

Quy luật giá trị là quy luật kinh tế cơ bản của nền sản xuất nào sau đây?

a)

Sản xuất tự cung, tự cấp;

b)

Sản xuất hàng hoá giản đơn;

c)

Sản xuất hàng hoá Tư bản chủ nghĩa;

d)

Của mọi nền sản xuất.

25.

Câu 25: Theo C. Mác, nội dung nào đưới đây phản ánh chính xác mối quan hệ giữa giá trị và giá trị sử dụng?

a)

Có quan hệ thống nhất trong hàng hoá

b)

Có quan hệ mâu thuẫn trong hàng hoá

c)

Có quan hệ thống nhất và không mâu thuẫn trong hàng hoá

d)

Có quan hệ vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn trong hàng hoá

26.

Câu 26: Theo C. Mác, nội dung nào dưới đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa giá trị và giá trị trao đổi?

a)

Giá trị là nội dung, giá trị trao đổi là hình thức biểu hiện của giá trị

b)

Giá trị trao đổi là nội dung, còn giá trị là hình thức biểu hiện của giá trị trao đổi

c)

Giá trị trao đổi quyết định giá trị

d)

Giá trị trao đổi và giá trị có quan hệ tác động lẫn nhau

27.

Câu 27: Theo C. Mác giá trị hàng hoá được quyết định bởi nhân tố nào sau đây?

a)

Công dụng của hàng hoá

b)

Sự khan hiếm của hàng hoá

c)

Hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá

d)

Giá cả thị trường

28.

Câu 28: Theo C. Mác, giá cả hàng hoá được quyết định bởi nhân tố nào sau đây?

a)

Giá trị hàng hoá

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

Tương quan cung cầu về hàng hoá trên thị trường

d)

Ý muốn của người bán

29.

Câu 29: Lượng giá trị một đơn vị hàng hoá thay đổi theo quan hệ nào sau đây?

a)

Tỷ lệ nghich với tăng năng suất lao động

b)

Tỷ lệ thuận với tăng năng suất lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với tăng cường độ lao động

d)

Tỷ lệ thuận với tăng cường độ lao động

30.

Câu 30: Khi tăng cường độ lao động, tổng sản phẩm sản xuất ra và giá trị một đơn vị hàng hoá thay đổi như thế nào?

a)

Tổng sản phẩm tăng, giá trị một đơn vị sản phẩm tăng;

b)

Tổng sản phẩm tăng, giá trị một đơn vị sản phẩm giảm

c)

Tổng sản phẩm tăng, giá trị một đơn vị sản phẩm không đổi;

d)

Tổng sản phẩm không đổi, giá trị một đơn vị sản phẩm tăng

31.

Vì sao hàng hoá có 2 thuộc tính?

a)

Lao động sản xuất hàng hoá có tính chất 2 mặt;

b)

Lao động sản xuất hàng hoá tạo ra sản phẩm để bán, để trao đổi;

c)

Lao động sản xuất hàng hoá là lao động có ích để tạo sản phẩm thoả mãn nhu cầu con người;

d)

Lao động của người sản xuất hàng hoá vừa mang tính chất tư nhân, vừa mang tính chất xã hội.

32.

Nội dung nào trong các nội dung sau đây tạo nên cuộc cách mạng trong Học thuyết giá trị của C. Mác?

a)

Hai thuộc tính của hàng hoá;

b)

Tính chất 2 mặt của lao động sản xuất hàng hoá;

c)

Lượng giá trị của hàng hoá;

d)

Quy luật giá trị.

33.

Thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau đây, tiền vận động theo công thức H – T – H?

a)

Thước đo giá trị;

b)

Phương tiện lưu thông;

c)

Phương tiện thanh toán;

d)

Phương tiện cất trữ.

34.

Giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng có quan hệ như thế nào?

a)

Lao động trừu tượng là nội dung, lao động cụ thể là hình thức biểu hiện;

b)

Luôn thống nhất;

c)

Thống nhất và không có mâu thuẫn;

d)

Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn

35.

Người ta nhận thức hoạt động của quy luật giá trị trên thị trường thông qua nhân tố nào sau đây?

a)

Giá trị trao đổi;

b)

Sự vận động của giá cả thị trường;

c)

Sự vận động của cung – cầu;

d)

Sự vận động của giá cả sản xuất.

36.

Phân hoá người sản xuất thành kẻ giàu, người nghèo tạo điều kiện cho sự ra đời của chủ nghĩa Tư Bản là tác dụng của quy luật nào trong các quy luật kinh tế sau đây?

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật cung – cầu

37.

Vì sao khi nghiên cứu sản xuất Tư bản chủ nghĩa, C. Mác bắt đầu từ nghiên cứu hàng hoá?

a)

Hàng hoá thoả mãn nhu cầu con người và đáp ứng sự phát triển xã hội

b)

Hàng hoá là tế bào kinh tế của nền sản xuất TBCN

c)

Hàng hoá là thước đo sự phát triển nền sản xuất TBCN

d)

Hàng hoá là trung gian mà qua đó nhà tư bản bóc lột công nhân làm thuê để làm giàu

38.

Trong nền kinh tế thị trường, các chủ thể sản xuất – kinh doanh hay gây ô nhiễm môi trường. Nguyên nhân nào trong các nguyên nhân sau dẫn tới tình trạng đó?

a)

Chủ doanh nghiệp không nắm chắc quy định của pháp luật

b)

Ý thức chấp hành kỷ luật lao động của công nhân không tốt

c)

Chủ doanh nghiệp chạy theo lợi nhuận

d)

Cơ quan chức năng của nhà nước làm công tác thực thi pháp luật trong việc bảo vệ môi trường chưa tốt

39.

Nền kinh tế lạm phát, biểu hiện ở chỉ số T > H; để cân bằng lượng tiền và hàng, nhà nước tiến hành điều tiết; biện pháp nào trong các biện pháp điều tiết sau mang lại sự cân bằng nhanh nhất?

a)

Giảm lượng tiền mặt trong lưu thông

b)

Tăng sản xuất hàng hoá trong nước

c)

Vừa tăng sản xuất hàng hoá trong nước vừa nhập khẩu hàng hoá để bù đắp thiếu hụt

d)

Đồng thời giảm tiền mặt trong lưu thông và tăng cường sản xuất hàng hoá trong nước

40.

Lý luận nào trong các lý luận sau đây là lý luận trung tâm trong lý luận giá trị của C. Mác?

a)

Hai thuộc tính của hàng hoá

b)

Tính chất 2 mặt của lao động sản xuất hàng hoá

c)

Lượng giá trị và các nhân tố ảnh hưởng

d)

Quy luật giá trị

41.

Điều kiện để tiền biến thành tư bản là

a)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn, tiền không được đưa vào kinh doanh với mục đích thu được giá trị thặng dư.

b)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn, tiền được đưa vào kinh doanh với mục đích thu được giá trị thặng dư.

c)

Phải tích lũy được một lượng hàng hóa lớn, hàng hóa phải được đưa vào kinh doanh với mục đích thu được giá trị thặng dư.

d)

Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn, máy móc được đưa vào kinh doanh với mục đích thu được giá trị thặng dư.

42.

Công thức chung của tư bản là

a)

H – T – H

b)

T – H – T’

c)

T – SX – T’

d)

T – H – T’

43.

Điều kiện để sức lao đông trở thành hàng hóa là:

a)

Người lao động không được tự do, người lao động không có tư liệu sản xuất

b)

Người lao động được tự do thân thể, người lao động có tư liệu sản xuất (người lao động không có việc làm?)

c)

Người lao động được tự do thân thể, người lao động không có tư liệu sản xuất

d)

Người lao động phải được tự do, người lao động tự nguyện đi làm.

44.

Khẳng định nào sau đây Không đúng về hàng hóa sức lao động?

a)

Mua bán chịu

b)

Giá cả bằng giá trị mới do sức lao động tạo ra

c)

Giá trị sử dụng quyết định Giá trị

d)

Hàng hóa sức lao động chỉ bán quyền sử dụng, chứ không bán quyền sở hữu

45.

Giá trị sức lao động được đo gián tiếp bằng

a)

Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động

b)

Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động

c)

Giá trị những tư liệu tiêu dù

d)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động

46.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi tiêu dùng sẽ tạo ra:

a)

Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó

b)

Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó

c)

Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

d)

Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó

47.

Giá trị thặng dư là...

a)

Toàn bộ phần lao động của công nhân

b)

Lao động sáng tạo của công nhân

c)

Phần lao động được trả công của công nhân

d)

Phần lao động không công của công nhân

48.

Ngày lao động của công nhân gồm hai phần:

a)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian phức tạp

b)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao tất yếu (cần thiết)

c)

Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư

d)

Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư

49.

Tư bản bất biến (c) là...

a)

Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

b)

Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất

c)

Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất

d)

Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm

50.

Tư bản khả biến (v) là...

a)

Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

b)

Giá trị sức lao động, giá trị của nó tăng lên sau quá trình sản xuất

c)

Giá trị sức lao động, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất

d)

Giá trị sức lao động, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất

51.

Căn cứ để phân chia tư bản bất biến và tư bản khả biến là:

a)

Căn cứ vào hai loại lao động là lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Căn cứ vào hai loại lao động là lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Căn cứ vào tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

d)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng

52.

Chọn câu Đúng? Tỷ suất giá trị thặng dư:

a)

Tỷ lệ thuận với tư bản bất biến

b)

Tỷ lệ nghịch với tư bản bất biến

c)

Tỷ lệ thuận với tư bản khả biến

d)

Tỷ lệ nghịch với tư bản khả biến

53.

Chọn câu Đúng? Dưới chủ nghĩa tư bản, bản chất tiền công là...

a)

Sự trả công cho lao động

b)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

c)

Giá trị của hàng hóa lao động

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động

54.

Chọn câu trả lời Đúng?

a)

Tư bản bất biến tạo ra giá trị thặng dư

b)

Tư bản khả biến tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tư bản cố định tạo ra giá trị thặng dư

d)

Tư bản lưu động tạo ra giá trị thặng dư

55.

Tỷ suất giá trị thặng phản ánh:

a)

Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối vơi công nhân làm thuê

b)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

c)

Năng lực sản xuất của nhà tư bản

d)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

56.

Hiện nay thường áp dụng phổ biến phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào?

a)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

c)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

Phương pháp sản xuất lợi nhuận

57.

Quá trình tích lũy tư bản làm...

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản không đổi

b)

Giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tăng cấu tạo kỹ thuật của tư bản

58.

Thời gian chu chuyển của tư bản được xác định bằng:

a)

Thời gian sản xuất + thời gian dự trữ sản xuất

b)

Thời gian sản xuất + thời gian lưu thông

c)

Thời gian lưu thông + thời gian vận chuyển

d)

Thời gian lưu thông + thời gian dự trữ sản xuất

59.

Tư bản bất biến và tư bản khả biến thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản tiền tệ

c)

Tư bản hàng hóa

d)

Tư bản lưu thông

60.

Chọn ý Đúng về mua bán hàng hóa sức lao động

a)

Giá cả > giá trị do sức lao động tạo ra

b)

Mua, bán không có thời hạn

c)

Bán chịu

d)

Bán cả quyền sở hữu và quyền sử dụng

61.

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và sản xuất giá trị thặng dư tương đối giống nhau cơ bản ở điểm nào?

a)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Đều làm giảm giá trị sức lao động

c)

Đều làm giảm thời gian lao động tất yếu

d)

Đều làm tăng độ dài ngày lao động

62.

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch không giống nhau ở điểm nào?

a)

Dựa trên tăng năng suất lao động

b)

Dựa trên rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Dựa trên tăng năng suất lao động xã hội

d)

Làm cho m’ tăng

63.

Chọn ý Đúng:

a)

Tư bản bất biến là một bộ phận của tư bản cố định

b)

Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến

c)

Tư bản lưu động là một bộ phận của tư bản khả biến

d)

Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản bất biến

64.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là:

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất TBCN

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

65.

Chọn ý Đúng. Giá trị của tư liệu sản xuất đã tiêu dùng...

a)

Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

b)

Tham gia tạo thành giá trị sức lao động

c)

Tham gia tạo thành giá trị của sản phẩm mới

d)

Không tham gia tạo thành giá trị sản phẩm mới

66.

Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể sử dụng cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Giảm thời gian lao động trong ngày, khi thời gian lao động cần thiết không đổi

b)

Giảm cường độ lao động khi ngày lao động không đổi

c)

Tăng giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi

d)

Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi

67.

Chọn ý đúng? Vai trò của máy móc trọng việc tạo ra giá trị thặng dư:

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

68.

Ý kiến nào dưới đây là Không đúng

a)

Tích lũy tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

b)

Nguồn gốc của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư

c)

Động cơ của tích lũy tư bản cũng là giá trị thặng dư

d)

Tích lũy cơ bản là sự tiết kiệm tư bản

69.

Đâu là nguồn gốc của tích lũy tư bản:

a)

Tài sản thừa kế

b)

Của cải tiết kiệm của nhà tư bản

c)

Giá trị thặng dư

d)

Đi huy động từ các nhà tư bản khác

70.

Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm:

a)

Thời gian lao động

b)

T

71.

Thời gian sản xuất không gồm:

a)

Thời gian lao động

b)

Thời gian tiêu thụ hàng hóa

c)

Thời gian dự trữ sản xuất

d)

Thời gian gián đoạn lao động

72.

Xác định m'?

a)

100%

b)

150%

c)

200%

d)

250%

73.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là

a)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản

b)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản

c)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động

d)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của lưu thông hàng hóa

74.

Khẳng định nào sau đây Đúng?

a)

Giá trị thặng dư cũng là giá trị

b)

Giá trị thặng dư và giá trị cùng bản chất

c)

Giá trị thặng dư là giá trị mới do người công nhân tạo ra

d)

Giá trị thặng dư là phần lao động không công do công nhân làm ra

75.

Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Giá trị của tư liệu sản xuất tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

b)

Giá trị tư liệu sản xuất tham gia tạo thành giá trị của sản phẩm mới

c)

Giá trị của tư liệu sản xuất không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

d)

Giá trị của tư liệu sản xuất được dịch chuyển sang giá trị của sản phẩm mới

76.

Chọn đáp án Không đúng

a)

Giá trị mới của sản phẩm = v + m

b)

Giá trị của sản phẩm mới = v + m

c)

Giá trị của tư liệu sản xuất = c

d)

Giá trị của sức lao động = v

77.

Chọn ý Không đúng:

a)

Giá trị thặng dư cũng là giá trị

b)

Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong một hàng hóa

c)

Giá trị thặng dư là lao động thặng dư kết tinh

d)

Giá trị thặng dư là tư liệu sản xuất kết

78.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày, còn nhà tư bản lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?

a)

Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

b)

Do nhà tư bản quy định

c)

Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

d)

Bằng thời gian lao động cần thiết

79.

Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có bóc lột giá trị thặng dư không?

a)

Không

b)

c)

Bị lỗ vốn

d)

Hòa vốn

80.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định:

a)

Nguyên vật liệu dùng cho sản xuất

b)

Các phương tiện vận tải

c)

Máy móc, thiết bị

d)

Đất đai làm mặt bằng sản xuất, nhà xưởng

81.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tư bản lưu động:

a)

Máy móc, nhà xưởng

b)

Đất đai làm mặt bằng sản xuất

c)

Tiền lương

d)

Các phương tiện vận tải

82.

Tổng giá cả sản xuất của 2 ngành A và B là 650. Tổng lợi nhuận của 2 ngành là 150. Xác định tỷ suất lợi nhuận bình quân?

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

83.

Căn cứ để phân chia tư bản cố định và tư bản lưu động là:

a)

Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị sử dụng của nó vào trong sản phẩm mới.

b)

Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị của nó vào trong sản phẩm mới.

c)

Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị của nó vào trong sản phẩm cũ.

d)

Căn cứ vào tính vào tính chất chuyển giá trị thặng dư của nó vào trong sản phẩm mới.

84.

Tính chất chuyển giá trị của tư bản cố định là:

a)

Chuyển giá trị ngay một lần vào trong sản phẩm mới.

b)

Chuyển giá trị dần dần, từng phần một vào trong sản phẩm mới.

c)

Chuyển giá trị sử dụng dần dần, từng phần một vào trong sản phẩm mới.

d)

Chuyển giá trị dần dần, từng phần một vào trong sản phẩm cũ.

85.

Tính chất chuyển giả trị của tư bản lưu động là

a)

Chuyển giá trị dẫn từng phần vào trong sản phẩm mới sau quá trình sản xuất.

b)

Chuyển giá trị sử dụng toàn bộ vào trong sản phẩm mới sau quá trình sản xuất.

c)

Chuyến giá trị toàn bộ vào trong sản phẩm mới sau quá trình sản xuất

d)

Chuyển giá trị toàn bộ vào trong sản phẩm cũ sau quá trình sản xuất.

86.

Tư bản lưu động là bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất:

a)

Giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới bao gồm: nguyên nhân vật liệu và tiền công lao động

b)

Giá trị sử dụng của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công

c)

Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm cũ, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động.

d)

Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động

87.

Chu kỳ khủng hoảng kinh tế trong chủ nghĩa tư bản bao gồm:

a)

Khủng hoảng - suy giảm - phục hồi - hưng thịnh.

b)

Khủng hoảng - tiêu điều - phục hồi - hưng thịnh.

c)

Khủng hoảng - tiêu điều - suy giảm - hưng thịnh.

d)

Suy giảm - tiêu điều - phục hồi - hưng thịnh.

88.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (k):

a)

Bao gồm m và v (k = m+v)

b)

Bao gồm c và m (k=c+m)

c)

Bao gồm c và v (k =c+v)

d)

Bao gồm c, v và m(k=c+v+m)

89.

Câu 59: Về lượng, chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (k)

a)

Bằng giá trị hàng hóa.

b)

Lớn hơn giá trị hàng hóa.

c)

Nhỏ hơn giá trị hàng hóa.

d)

Nhỏ hơn giá trị thặng dư.

90.

Câu 60: Về bản chất lợi nhuận và giá trị thặng dư đều là

a)

Lao động cụ thể của công nhân.

b)

Lao động không công của công nhân

c)

Lao động trừu tượng của công nhân.

d)

Lao động phức tạp của công nhân.

91.

Câu 61: Khi hàng hóa được bán đúng giá trị thì:

a)

Lợi nhuận lớn hơn giá trị thặng dư.

b)

Lợi nhuận bằng giá trị thăng dư

c)

Lợi nhuận nhỏ hơn giá trị thặng dư.

d)

Giá trị thặng dư nhỏ hơn lợi nhuận thương nghiệp.

92.

Câu 62: Về lượng lợi nhuận (p), có thể:

a)

Bằng, hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.

b)

Cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.

c)

Bằng, cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.

d)

Bằng, hoặc cao hơn lương giá trị thặng dư.

93.

Câu 63: Về lương tỷ suất lợi nhuận (p")

a)

Luôn luôn nhỏ hơn giá trị thặng dư

b)

Luôn luôn lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Luôn luôn bằng tỷ suất giá trị thặng dư.

d)

Luôn luôn nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư

94.

Câu 64: Tỷ suất lợi nhuận (p”) là:

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản khả biến.

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản ứng trước.

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản bất biến.

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị và toàn bộ tư bản ứng trước.

95.

Câu 65: Cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ:

a)

Hình thành lợi nhuận bình quân.

b)

Hình thành giá trị thị trường của hàng hóa.

c)

Hình thành giá cả thị trường của hàng hóa.

d)

Hình thành giá cả sản xuất.

96.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành là:

a)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng một ngành, sản xuất ra cùng một loại hàng hóa.

b)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng một ngành, sản xuất ra cùng các loại hàng hóa.

c)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong các ngành, sản xuất ra cùng một loại hàng hóa.

d)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong các ngành.

97.

Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là:

a)

Tìm kiếm lợi nhuận.

b)

Tìm kiếm lợi nhuận siêu ngạch.

c)

Tìm kiếm lợi nhuận bình quân.

d)

Tìm kiếm giá trị siêu ngạch.

98.

Cạnh tranh giữa các ngành là:

a)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng ngành.

b)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất ở các ngành khác nhau.

c)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất ở các nước khác nhau.

d)

Sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản ở các nước khác nhau.

99.

Mục đích của cạnh tranh giữa các ngành là:

a)

Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có giá trị cao.

b)

Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có lợi nhuận cao.

c)

Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có giá trị sử dụng cao.

d)

Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có giá cả cao.

100.

Kết quả cạnh tranh giữa các ngành:

a)

Hình thành giá cả sản xuất.

b)

Hình thành giá trị thị trường.

c)

Hình thành lợi nhuận bình quân.

d)

Hình thành chi phí sản xuất.

101.

Lợi nhuận bình quân là:

a)

Lợi nhuận không bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

b)

Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư không bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

c)

Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

d)

Lợi nhuận khác nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư khác nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

102.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân là:

a)

Tỷ suất lợi nhuận trung bình trong cùng một ngành.

b)

Tỷ suất lợi nhuận trung bình giữa các ngành.

c)

Tỷ suất lợi nhuận cao giữa các ngành.

d)

Tỷ suất lợi nhuận độc quyền giữa các ngành.

103.

Khi hình thành lợi nhuận bình quân giá trị hàng hóa sẽ chuyển thành:

a)

Giá trị thị trường.

b)

Chi phí sản xuất.

c)

Giá cả sản xuất.

d)

Giá cả thị trường.

104.

Giá cả sản xuất tư bản chủ nghĩa bằng:

a)

Chi phí sản xuất cộng tỷ suất lợi nhuận bình quân.

b)

Chi phí sản xuất cộng giá trị thặng dư

c)

Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận.

d)

Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận bình quân

105.

Quy luật giá cả sản xuất là:

a)

Biểu hiện của quy luật giá trị sử dụng trong giai đoạn tự do cạnh tranh của chủ nghĩa tư bản.

b)

Biểu hiện của quy luật giá trị trong giai đoạn tự do cạnh tranh của chủ nghĩa tư bản.

c)

Biểu hiện của quy luật giá trị trong giai đoạn độc quyền của chủ nghĩa tư bản.

d)

Biểu hiện của quy luật cạnh tranh trong giai đoạn độc quyền của chủ nghĩa tư bản.

106.

Tư bản thương nghiệp trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Một bộ phận của tư bản nông nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.

b)

Một bộ phận của tư bản công nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.

c)

Một bộ phận của tư bản cho vay tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.

d)

Một bộ phận của tư bản thương nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.

107.

Nguồn gốc lợi nhuận của tư bản thương nghiệp là:

a)

Một phần lợi nhuận tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp.

b)

Một phần giá trị thặng dư mà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp.

c)

Một phần tỷ suất lợi nhuận tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp

d)

Một phần giá trị tạo ra trong nông nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp

108.

Tư bản cho vay là:

a)

Tư bản hàng hóa mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.

b)

Tư bản tiền tệ mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.

c)

Từ bản tiền tệ mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi nhuận

d)

Tư bản sản xuất mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.

109.

Nguồn gốc của lợi tức là:

a)

Một phần sản phẩm thặng dư do công nhân tạo ra trong sản xuất.

b)

Một phần lợi nhuận do công nhân tạo ra trong sản xuất.

c)

Một phần giá trị thặng dư do công nhân tạo ra trong sản xuất.

d)

Một phân ngoài chi phí do công nhân tạo ra trong

110.

Một trong những đặc điểm cơ bản của tư bản cho vay là:

a)

Quyền sở hữu gắn liền quyền sử dụng hiệu lệnh cấm

b)

Quyền sở hữu tách rời quyền quản lý.

c)

Quyền sở hữu tách rời quyền sử dụng

d)

Quyền quản lý tách rời quyền sử dụng.

111.

Công thức vận động của tư bản cho vay là:

a)

H- T’

b)

T- T’

c)

T- T

d)

H- H’

112.

Giới hạn của tỷ suất lợi tức (z”) là:

a)

o > z' > p'

b)

o <z'>p'

c)

o < z' < p'

d)

o > z' < p'

113.

Câu: Tỷ suất lợi tức (z”) là:

a)

. Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tổng số tư bản cho vay.

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tổng số tư bản cho vay

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay

114.

Địa tô tư bản là:

a)

Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

b)

Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

c)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

d)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

115.

Các hình thức cơ bản của địa tô tư bản chủ nghĩa:

a)

Địa tô chênh lệch I; địa tô chênh lệch II

b)

Địa tô tuyệt đối; địa tô độc quyền

c)

Địa tô chênh lệch, địa tô tuyệt đối

d)

Địa tô chênh lệch, địa tô độc quyền

116.

Địa tô tuyệt đối là địa tô mà

a)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, dù thuê mướn bất kỳ loại ruộng đất nào.

b)

. Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê mướn ruộng đất tốt

c)

Nhà tư bản đi thuê đất không phải trả cho chủ đất, dù thuê mướn bất kỳ loại ruộng đất nào

d)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê mướn ruộng đất xấu

117.

Điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối là

a)

Có nguồn gốc từ giá trị thặng dư

b)

Tư bản bất biến

c)

Có nguồn gốc từ giá trị trao đổi

d)

Có nguồn gốc từ giá trị

118.

Kinh tế thị trường là

a)

. Kinh tế tự nhiên phát triển ở giai đoạn cao và có sự điều tiết, quản lý của nhà nước

b)

Kinh tế kế hoạch hóa tập trung trong đó nhà nước kiểm soát toàn bộ nền kinh tế, chính trị, xã hội

c)

Kinh tế hàng hóa phát triển cao và chịu sự điều tiết của các quy luật khách quan của thị trường

d)

Kinh tế hỗn hợp: của kinh tế tự nhiên với kinh tế hàng hóa phát triển ở giai đoạn cao

119.

Trong các nội dung sau, đâu không phải là đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường

a)

Nhiều hình thức sở hữu và nhiều thành phần kinh tế, bình đẳng trước pháp luật

b)

Thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội.

c)

Nhà nước kiểm soát, quyết định việc sử dụng các yếu tố sản xuất và phân phối thu nhập

d)

Cạnh tranh trên thị trường là môi trường và động lực thúc đẩy hoạt động kinh tế

120.

Trong giai đoạn phát triển hiện nay, nền kinh tế thị trường mà các quốc gia đang thực hiện để khắc phục những khuyết tật vốn có là

a)

Kinh tế thị trường tư bản độc quyền

b)

Kinh tế thị trường tự do cạnh tranh

c)

Kinh tế thị trường hỗn hợp

d)

. Kinh tế hàng hóa giản đơn

121.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Là nền kinh tế thị trường đầy đủ và mang đặc trưng là định hướng XHCN, có sự quản lý Nhà nước do Đảng Cộng sản lãnh đạo, với mục tiêu “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, văn minh”

b)

Là nền kinh tế hàng hóa phát triển cao và mang đặc trưng là định hướng XHCN, có sự quản lý Nhà nước do Đảng Cộng sản lãnh đạo, với mục tiêu “nước mạnh, dân giàu, dân chủ, công bằng, văn minh”

c)

Là nền kinh tế thị trường đầy đủ và mang đặc trưng là định hướng XHCN, có sự quản lý Nhà nước do Đảng Cộng sản lãnh đạo, với mục tiêu “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”

d)

Là nền kinh tế thị trường đầy đủ và mang đặc trưng là định hướng XHCN, có sự quản lý Nhà nước do Đảng Cộng sản lãnh đạo, với mục tiêu “dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh”

122.

Phạm trù “Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa” và quan điểm Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là mô hình kinh tế tổng quát của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta, được Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định lần đầu tiên trong Đại hội nào

a)

Đại đại biểu toàn quốc của Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI (1986)

b)

Đại đại biểu toàn quốc của Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VII (1991)

c)

Đại đại biểu toàn quốc của Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ IX (2001)

d)

Đại đại biểu toàn quốc của Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ X (2006)

123.

Một cơ sở lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin giải thích cho tính tất yếu khách quan về nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là

a)

. Cơ sở hạ tầng quyết định, chi phối kiến trúc thượng tầng

b)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ của lưc lượng sản xuất

d)

Trình độ của lưc lượng sản xuất

124.

Cơ sở hình thành nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa tại Việt Nam là do

a)

Xuất phát từ nguyện vọng ý chí của toàn bộ dân tộc Việt Nam cũng như những đòi hỏi của cơ sở thực tiễn đất nước trong giai đoạn hiện nay

b)

Xuất phát từ những lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin và trên cơ sở nguyện vọng chính đáng của quần chúng nhân dân

c)

Xuất phát từ các nhận thức lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin, cũng như các yêu cầu của thực tiễn và từ đặc thù của lịch sử Việt Nam

d)

Xuất phát từ những ưu điểm có tính chất ưu việt của nền kinh tế thị trường trong thúc đẩy phát triển Việt Nam theo định hướng xã hội chủ nghĩa

125.

Cơ sở lịch sử của Việt Nam dẫn đến định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường đó là:

a)

Đảng Cộng sản lãnh đạo cuộc cách mạng Dân tộc

b)

Đảng Cộng sản lãnh đạo cuộc cách mạng Dân chủ

c)

Đảng Cộng sản lãnh đạo cuộc cách mạng Dân tộc Dân chủ

d)

Đảng Cộng sản lãnh đạo cuộc cách mạng Dân chủ nhân dân

126.

Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của CNXH, lợi ích của nhân dân là trên hết, hướng tới xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh là đặc trưng của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam về

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Quan hệ quản lý

c)

Mục đích của nền kinh tế

d)

Quan hệ sở hữu

127.

Điểm khác biệt cơ bản trong mục đích của KTTT định hướng XHCN với nền kinh tế thị trường TBCN đó là

a)

Nâng cao sự phát triển của khoa học và công nghệ

b)

Nâng cao sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Nâng cao lợi ích của nhân dân lên trên hết

d)

Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế

128.

Quan điểm nào không chính xác khi nói về đặc trưng quan hệ sở hữu của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

a)

Có sự tồn tại đồng thời của nhiều thành phần kinh tế

b)

Thành phần kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

c)

Thành phần kinh tế tư nhân là động lực và giữ vai trò chủ đạo

d)

Thành phần kinh tế tập thể là động lực quan trọng

129.

Thành phần kinh tế nào nắm vai trò chủ đạo trong nền KTTT định hướng XHCN?

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế hỗn hợp

c)

Kinh tế có vốn đầu tư của nước ngoài

d)

Kinh tế Nhà nước

130.

Sự khác biệt về đặc trưng của quan hệ quản lý nền kinh tế giữa nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa và nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa đó là

a)

Có sự tự điều tiết của thị trường

b)

Có sự điều tiết của nhà nước

c)

Có sự chi phối của giới tài phiệt

d)

Có sự tự điều tiết của thị trường và điều tiết của nhà nước

131.

Trong nền KTTT định hướng XHCN, có những hình thức phân phối thu nhập cơ bản nào?

a)

Phân phối theo lao động, theo tư bản, theo vốn góp

b)

Phân phối theo lao động, theo tư bản, theo năng lực

c)

Phân phối theo lao động, theo vốn góp, theo phúc lợi

d)

Phân phối theo lao động, theo vốn góp, theo năng lực

132.

Trong nền KTTT định hướng XHCN, hình thức phân phối thu nhập nào được coi là chủ đạo?

a)

Phân phối theo vốn góp

b)

Phân phối theo phúc lợi

c)

Phân phối theo lao động

d)

Phân phối theo tư bản

133.

Trong nền KTTT TBCN, hình thức phân phối thu nhập nào được coi là chủ đạo?

a)

Phân phối theo lao động

b)

Phân phối theo phúc lợi

c)

Phân phối theo vốn góp và tư bản

d)

Phân phối theo năng lực và hiệu quả

134.

Trong các đặc trưng sau, đâu là đặc trưng thuộc về kiến trúc thượng tầng của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

a)

Nhiều hình thức phân phối

b)

Có cơ chế thị trường tự điều tiết

c)

Nhà nước do ĐCS lãnh đạo thống nhất

d)

Nền kinh tế nhiều thành phần

135.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không thuộc đặc trưng về quan hệ sở hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế

b)

Thành phần kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

c)

Thành phần kinh tế tập thể giữa vai trò chủ đạo

d)

Kinh tế tư nhân là một động lực quan trọng

136.

Theo lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin, trong các đặc trưng phản ánh định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường, đặc trưng nào là quan trọng nhất?

a)

Đặc trưng về mục tiêu

b)

Đặc trưng về quan hệ sở hữu

c)

Đặc trưng về kiến trúc thượng tầng

d)

Đặc trưng về quan hệ quản lý

137.

Thể chế là gì?

a)

Là hệ thống quy tắc, luật pháp và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh các mối quan hệ và hoạt động của con người ứng với một chế độ xã hội nhất định

b)

Là hệ thống quy tắc, luật pháp và bộ máy quản lý nhà nước nhằm điều chỉnh các mối quan hệ và hoạt động của con người trong một phương thức sản xuất nhất định

c)

Là hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh các mối quan hệ và hoạt động của con người trong một chế độ xã hội

d)

Là hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý, cơ chế vận hành và các quy luật khách quan nhằm điều chỉnh các mối quan hệ và hoạt động của con người trong một chế độ xã hội

138.

Hệ thống luật pháp quy tắc, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành để điều chỉnh các mối quan hệ và hoạt động của các chủ thể kinh tế được gọi là

a)

Thể chế văn hóa

b)

Thể chế xã hội

c)

Thể chế kinh tế

d)

Thể chế chính trị

139.

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có tác dụng trực tiếp gì

a)

Điều hòa các quan hệ lợi ích của các chủ thể kinh tế đảm bảo tính công bằng xã hội

b)

Điều chỉnh phương thức hoạt động của các chủ thể kinh tế thúc đẩy dân giàu nước mạnh

c)

Điều chỉnh quan hệ lợi ích và phương thức hoạt động của các chủ thể kinh tế

d)

Đảm bảo các mối quan hệ lợi ích và phương thức hoạt động của các chủ thể

140.

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có mục đích cơ bản cốt lõi là:

a)

Điều chỉnh thống nhất các mối quan hệ lợi ích và phương thức hoạt động của các chủ thể kinh tế

b)

Xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ hiện đại của CNXH, một xã hội “Dân giàu, nước mạnh,dân chủ, công bằng, văn minh”

c)

Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của CNXH, một xã hội “Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”

d)

Điều chỉnh chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương thức hoạt động, các mối quan hệ lợi ích và phương thức hoạt động của các chủ thể kinh tế

141.

Có mấy bộ phận cơ bản cấu thành khái niệm thể chế?

a)

Có 5 bộ phận cấu thành

b)

Có 4 bộ phận cấu thành

c)

Có 3 bộ phận cấu thành

d)

Có 2 bộ phận cấu thành

142.

Nội dung nào không thuộc về bộ phận cơ chế vận hành để cấu thành thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

a)

Tác động của quy luật giá trị

b)

Tác động của quy luật cung cầu

c)

Tác động của Nghị quyết Đảng

d)

Tác động của hoạt động giám sát

143.

Nội dung nào không thuộc về các chủ thể trên thị trường để cấu thành thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

a)

Bộ máy quản lý Nhà nước

b)

DN và các Tổ chức xã hội đại diện cho DN

c)

Hệ thống pháp luật, chính sách do nhà nước ban hành

d)

Dân cư và các Tổ chức xã hội đại diện cho các thành phần dân cư

144.

Nội dung nào không phải là nguyên nhân dẫn đến sự cần thiết phải hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Do sự dịch chuyển cơ sở hạ tầng của nền kinh tế

b)

Do xu thế phát huy vai trò của xã hội trong xây dựng thể chế

c)

Do tác động của giai cấp tư sản

d)

Do yêu cầu của thực tiễn

145.

Quá trình Việt Nam chuyển dịch nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập kinh tế quốc tế thuộc về nhóm nguyên nhân nào dẫn đến sự cần thiết phải hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

a)

Nhóm nguyên nhân phát huy vai trò của xã hội trong xây dựng thể chế

b)

Nhóm nguyên nhân xuất phát từ các yêu cầu của hoàn cảnh khách quan

c)

Nhóm nguyên nhân sự chuyển dịch cơ sở hạ tầng của nền kinh tế

d)

Tất cả các phương án nêu ra đều sai

146.

Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định có mấy hạn chế cơ bản trong thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

147.

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam cần hoàn thiện trên mấy nội dung cơ bản?

a)

9

b)

7

c)

4

d)

6

148.

Trong các nhiệm vụ sau, nhiệm vụ nào không thuộc về nhiệm vụ cơ bản hoàn thiện thể chế về quyền sở hữu

a)

Hoàn thiện thể chế về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ

b)

Hoàn thiện pháp luật về quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên

c)

Hoàn thiện thể chế kiểm soát việc bảo vệ môi trường

d)

Hoàn thiện pháp luật về đất đai

149.

Nội dung nào không phải là nhiệm vụ hoàn thiện thể chế về phát triển bền vững gắn với tiến bộ xã hội và an ninh quốc phòng

a)

Hoàn thiện thể chế kết hợp phát triển kinh tế với an ninh quốc phòng

b)

Tăng trưởng kinh tế gắn liền với mở rộng phúc lợi, an sinh xã hội

c)

Hoàn thiện thể chế, luật pháp, đáp ứng các cam kết quốc tế, tăng cường xúc tiến thương mại quốc tế

d)

Hoàn thiện thể chế liên kết vùng kinh tế, vùng trọng điểm và đặc khu kinh tế

150.

Trong các nhiệm vụ sau, nhiệm vụ nào không thuộc về nhiệm vụ cơ bản hoàn thiện thể chế về nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng

a)

Phát triển hoạch định đường lối

b)

Chỉnh đốn, giám sát, phòng chống tham nhũng

c)

Hoàn thiện pháp luật về đầu tư công

d)

Phát huy vai trò dân chủ trong Đảng và toàn xã hội

151.

Chỉnh đốn, giám sát, phòng chống tham nhũng là nhiệm vụ hoàn thiện thể chế về:

a)

phát triển bền vững gắn với tiến bộ xã hội

b)

sở hữu và phát triển các thành phần kinh tế

c)

nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng

d)

phát triển đồng bộ các loại thị trường

152.

Tăng cường xúc tiến thương mại quốc tế là nhiệm vụ hoàn thiện thể chế về:

a)

phát triển đồng bộ các loại thị trường

b)

sở hữu và phát triển các thành phần kinh tế

c)

hội nhập kinh tế quốc tế

d)

phát triển bền vững gắn với tiến bộ xã hội

153.

Đổi mới căn bản, toàn diện về giáo dục và đào tạo là nhiệm vụ hoàn thiện thể chế về

a)

phát triển đồng bộ các thị trường

b)

sở hữu và phát triển các thành phần kinh tế

c)

phát triển bền vững gắn với tiến bộ xã hội

d)

nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng

154.

Lợi ích kinh tế là gì

a)

Sự đáp ứng, thỏa mãn các nhu cầu về tinh thần mà con người muốn đạt được khi thực hiện các hoạt động kinh tế

b)

Sự đáp ứng, thỏa mãn các nhu cầu mà con người muốn đạt được khi thực hiện các hoạt động chính trị - xã hội

c)

Sự đáp ứng, thỏa mãn các nhu cầu mà con người muốn đạt được khi thực hiện các hoạt động kinh tế

d)

Sự đáp ứng, thỏa mãn các nhu cầu vật chất mà con người muốn đạt được khi thực hiện các hoạt động kinh tế

155.

Thực chất, lợi ích kinh tế là phản ánh

a)

các quan hệ chính trị xã hội trong một giai đoạn lịch sử nhất định

b)

các quan hệ kinh tế của xã hội giữa các giai đoạn lịch sử xã hội

c)

các quan hệ kinh tế của xã hội trong một giai đoạn lịch sử nhất định

d)

các quan hệ chính trị xã hội giữa các giai đoạn lịch sử

156.

Vai trò của lợi ích kinh tế là

a)

Là yếu tố tạo nên động lực quan trọng, mục tiêu cho các hoạt động kinh tế - xã hội

b)

Là mục tiêu, phương pháp và cơ sở thực hiện của các hoạt động kinh tế và xã hội

c)

Là mục tiêu, động lực trực tiếp, cơ sở để thực hiện các hoạt động kinh tế và xã hội

d)

Là cơ sở quan trọng cũng như động lực để thực hiện lợi ích chính trị, văn hóa, xã hội

157.

Tính chất của lợi ích kinh tế đó là

a)

Tính xã hội, tính giai cấp và tính khách quan

b)

Tính lịch sử, tính xã hội và tính giai cấp

c)

Tính lịch sử, xã hội và tính khách quan

d)

Tính lịch sử, tính giai cấp và tính khách quan

158.

Lợi ích kinh tế cơ bản cốt lõi của chủ doanh nghiệp là:

a)

tiền công/ thu nhập

b)

các mối quan hệ xã hội

c)

doanh thu và lợi nhuận

d)

mở rộng thị trường kinh doanh

159.

Lợi ích kinh tế cơ bản cốt lõi của người lao động là:

a)

doanh thu và lợi nhuận

b)

các mối quan hệ xã hội

c)

tiền công/ thu nhập

d)

mở rộng thị trường kinh doanh

160.

Quan hệ lợi ích kinh tế là mối quan hệ giữa

a)

Mối quan hệ giữa các giai cấp để xác lập lợi ích của mình

b)

Mối quan hệ giữa các giai cấp để xác lập lợi ích kinh tế của mình

c)

Các chủ thể kinh tế để xác lập lợi ích kinh tế của mình

d)

Các chủ thể kinh tế để xác lập lợi ích xã hội của mình

161.

Các nhân tố chính ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế đó là

a)

Sự tiến bộ của quan hệ sản xuất; Vị trí của các chủ thể trong hệ thống QHSX; Chính sách phân phối thu nhập; Các quan hệ hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Sự tiến bộ của quan hệ sản xuất; Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất; Vị trí của các chủ thể trong hệ thống QHSX; Chính sách phân phối thu nhập

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất; Vị trí của các chủ thể trong hệ thống QHSX; Chính sách phân phối thu nhập; Các quan hệ hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Sự tiến bộ của quan hệ sản xuất; Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất; Vị trí của các chủ thể trong hệ thống QHSX; Các quan hệ hội nhập kinh tế quốc tế

162.

Phương thức chủ yếu để thực hiện quan hệ lợi ích kinh tế đó là:

a)

Phương thức trọng tài; Phương thức hợp tác, thống nhất; Phương thức áp đặt

b)

Phương thức trọng tài; Phương thức hợp tác, thống nhất; Phương thức cạnh tranh

c)

Phương thức cạnh tranh; Phương thức hợp tác, thống nhất; Phương thức áp đặt

d)

Phương thức cạnh tranh; Phương thức hợp tác, thống nhất; Phương thức trọng tài

163.

Trong các mối quan hệ sau, đâu không phải là kiểu quan hệ lợi ích xét theo chiều ngang

a)

Quan hệ lợi ích giữa người lao động với nhau

b)

Quan hệ lợi ích giữa các doanh nghiệp

c)

Quan hệ lợi ích cá nhân, nhóm, xã hội

d)

Quan hệ giữa người lao động và doanh nghiệp

164.

Chính sách nào sau đây của nhà nước có thể điều hòa, phân phối lại thu nhập?

a)

Chính sách phát triển khoa học công nghệ

b)

Chính sách giải quyết việc làm

c)

Chính sách thuế

d)

Chính sách bảo vệ tài nguyên

165.

Trong các vai trò của nhà nước để điều hòa các quan hệ lợi ích, vài trò nào là quan trọng nhất?

a)

Kiểm soát, ngăn chặn các hoạt động tìm kiếm lợi ích phi pháp, gây tác động tiêu cực cho sự phát triển xã hội

b)

Giải quyết các xung đột trong quan hệ lợi ích kinh tế, theo các chuẩn mực pháp lý minh bạch, khách quan

c)

Xây dựng và bảo vệ môi trường thuận lợi cho hoạt động tìm kiếm lợi ích hợp pháp của các chủ thể kinh tế

d)

Điều hòa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm, lợi ích xã hội và phân phối lại thu nhập

166.

Các tập đoàn tư bản liên minh tạo thành tổ chức độc quyền, thao túng trên thị trường để thâu tóm thị trường. Đó là quan hệ lợi ích kinh tế gì?

a)

Lợi ích xã hội

b)

Lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích nhóm

d)

Tất cả các phương án đều đúng

167.

Lựa chọn nào không phải là vai trò chính của Nhà nước khi điều hoà các quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

Giải quyết xung đột trong quan hệ lợi ích kinh tế

b)

Kiểm soát, ngăn chặn các hoạt động tìm kiếm lợi ích phi pháp

c)

Đảm bảo tuyệt đối lợi ích cho các Tổ chức Độc quyền

d)

Phân phối lại thu nhập giữa các chủ thể kinh tế

168.

Cách mạng công nghiệp là sự thay đổi về chất của

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liệu lao động

d)

Đối tượng lao động

169.

Cơ khí hoá sản xuất là thành tựu từ cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ ba

b)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ nhất

d)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư

170.

Cách mạng Công nghiệp lần thứ nhất khởi nguồn từ quốc gia nào?

a)

Nước Mỹ

b)

Nước Nga

c)

Nước Anh

d)

Nước Nhật

171.

Thành tựu nổi bật của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

Siêu cơ sở dữ liệu, Siêu kết nối, Công nghệ nuôi cấy tế bào, tái tạo sinh học

b)

Điện khí hóa sản xuất, động cơ đốt trong, Phương pháp tổ chức dây chuyền

c)

Cơ khí hóa sản xuất, Năng lượng đốt than, Động cơ hơi nước

d)

Công nghệ số, Chinh phục vũ trụ, Kết nối không dây

172.

Điện khí hoá sản xuất là thành tựu từ cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ ba

b)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ nhất

c)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ hai

d)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư

173.

Cách mạng Công nghiệp lần thứ hai khởi nguồn từ quốc gia nào?

a)

Nước Anh

b)

Nước Nga

c)

Nước Mỹ

d)

Nước Nhật

174.

Thành tựu nổi bật của cách mạng công nghiệp lần thứ hai là

a)

Công nghệ số, Chinh phục vũ trụ, Kết nối không dây

b)

Cơ khí hóa sản xuất, Năng lượng đốt than, Động cơ hơi nước

c)

Điện khí hóa sản xuất, Động cơ đốt trong, Phương pháp tổ chức dây chuyền

d)

Siêu cơ sở dữ liệu, Siêu kết nối, Công nghệ nuôi cấy tế bào, tái tạo sinh học

175.

Cách mạng Công nghiệp lần thứ ba xuất hiện vào thời điểm nào?

a)

Cuối thế kỷ XVIII

b)

Cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX

c)

Cuối thế kỷ XX

d)

Giữa thế kỷ XIX

176.

Internet là thành tựu từ cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ hai

b)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ nhất

c)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư

177.

Tự động hoá Sản xuất bắt đầu phát triển mạnh từ thời kì nào?

a)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ hai

b)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư

c)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ nhất

178.

Thành tựu nổi bật của cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

Siêu cơ sở dữ liệu, Siêu kết nối, Công nghệ nuôi cấy tế bào, tái tạo sinh học

b)

Điện khí hóa sản xuất, Động cơ đốt trong, Phương pháp tổ chức dây chuyền

c)

Công nghệ số, Chinh phục vũ trụ, Kết nối không dây

d)

Cơ khí hóa sản xuất, Năng lượng đốt than, Động cơ hơi nước

179.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai có khởi nguồn ở đâu và vào thời gian nào

a)

Đức, từ giữa đến cuối thế kỉ 18

b)

Anh, từ giữa đến cuối thế kỉ 18

c)

Mỹ, từ cuối thế kỉ 19 đến đầu thế kỉ 20

d)

Pháp, từ cuối thế kỉ 19 đến đầu thế kỉ 20

180.

: Đặc trưng cơ bản nhất của cuộc cách mạng công nghiệp hiện đại theo quan điểm của Đảng ta xác định là gì

a)

Thay đổi về chất của tư liệu lao động

b)

Khoa học kĩ thuật góp phần quan trọng trong sản xuất

c)

Khoa học kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

d)

Siêu kết nối và siêu cơ sở dữ liệu

181.

Đi từ công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng đến công nghiệp nặng là lĩnh vực đột phá của mô hình công nghiệp của các nước

a)

Mô hình các nước TBCN

b)

Mô hình Liên Xô cũ

c)

Mô hình các nước TBCN kinh điển

d)

Mô hình các nước công nghiệp mới

182.

Đặc trưng trong mô hình công nghiệp hóa của Nhật Bản, Hàn Quốc và các nước công nghiệp mới đó là

a)

Kế hoạch hóa tập trung

b)

Chiếm đoạt thuộc địa và NLĐ làm thuê

c)

Hướng về xuất khẩu và thay thế nhập khẩu

d)

Bóc lột nhân dân lao động trong nước

183.

Theo quan điểm của Đảng ta, Công nghiệp hóa, hiện đại hóa:

a)

Là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội; từ sử dụng con người là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động chất lượng cao với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trên sư phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao

b)

Là quá trình chuyển đổi toàn diện tất cả các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội; từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trên sư phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao

c)

Là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội; từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trên sư phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao

d)

Là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội; từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện tiên tiến hiện đại nhất của thế giới dựa trên sư phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

184.

Theo lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin, yếu tố nào là quan trọng nhất dẫn đến tiến trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam

a)

Mục tiêu xây dựng CNXH trình độ rất cao, mà nền tảng lại thấp

b)

Sự bùng nổ Cách mạng Công nghiệp đòi hỏi các quốc gia thích ứng

c)

Để phát triển LLSX, cần có tiến bộ về chất của Tư liệu lao động

d)

CNH trong sự bùng nổ CM Công nghiệp hiện đại lần thứ ba, thứ tư

185.

Sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế thích ứng với Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư phải theo hướng:

a)

Nâng cao tỷ trọng của ngành nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ, (đặc biệt là sử dụng công nghệ cao, có tác động to lớn tới nhiều mặt của kinh tế xã hội)

b)

Nâng cao giá trị của công nghiệp và dịch vụ, (đặc biệt là công nghiệp công nghệ cao), giảm tỷ trọng của nông nghiệp. Nhưng cả 03 lĩnh vực đều tăng về tỷ trọng

c)

Nâng cao tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ, (đặc biệt là công nghiệp công nghệ cao), giảm tỷ trọng của nông nghiệp. Nhưng cả 03 lĩnh vực đều tăng về giá trị

d)

Nâng cao tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ, (đặc biệt là công nghiệp công nghệ cao), giảm tỷ trọng của nông nghiệp. Chú ý giảm tỷ trọng và giá trị của ngành nông nghiệp

186.

Ứng dụng các thành tựu công nghệ 4.0, đặc biệt là công nghệ số vào đồng bộ các lĩnh vực của nền kinh tế như: nông nghiệp, dịch vụ, sản xuất hàng tiêu dùng … hướng tới xây dựng nền kinh tế tri thức là thích ứng cách mạng công nghiệp lần thứ tư trong nội dung nào của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam?

a)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý, hiệu quả

b)

Điều chỉnh QHSX và Kiến trúc thượng tầng phù hợp với sự phát triển LLSX

c)

Phát triển LLSX, trên cơ sở thành tựu Cách mạng KHCN hiện đại

d)

Tích cực mở rộng hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam

187.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa “Tam nông” là gồm:

a)

Nông nghiệp, nông sản, nông thôn

b)

Nông nghiệp, nông sản, nông dân

c)

Nông nghiệp, nông thôn, nông dân

d)

Nông thôn, nông sản, nông dân

188.

Nội dung nào thể hiện sự thích ứng với cách mạng công nghiệp 4. 0 trong quá trình điều chỉnh quan hệ sản xuất phù hợp với lực lượng sản xuất?

a)

Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN, hoàn thiện hệ thống luật pháp, cải cách hành chính

b)

Tích cực và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế, trên nguyên tắc đảm bảo nền kinh tế độc lập tự chủ, đảm bảo an ninh quốc phòng

c)

Tạo điều kiện cho các thành phần kinh tế phát triển, kinh tế tư nhân là một nguồn lực then chốt cho công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Chuyển đổi số trong quản lý nhà nước về kinh tế và quản trị doanh nghiệp, truyền thông, tài chính ngân hàng …

189.

FTA là hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Thoả thuận ưu đãi

b)

Liên minh thuế quan

c)

Hiệp định thương mại tự do

d)

Thị trường chung

190.

NAFTA là tên viết tắt của:

a)

Hiệp hội các quốc gia Bắc Mỹ

b)

Hiệp định thương mại tự do ASEAN

c)

Hiệp định thương mại tự do Bắc Mỹ

d)

Tổ chức phát triển Công nghiệp của Liên Hiệp Quốc

191.

CU là hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Thoả thuận ưu đãi

b)

Hiệp định thương mại tự do

c)

Liên minh thuế quan

d)

Thị trường chung

192.

Liên minh EU thuộc hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Hiệp định thương mại tự do

b)

Thoả thuận ưu đãi

c)

Liên minh kinh tế và tiền tệ

d)

Liên minh thuế quan

193.

Khu vực mậu dịch tự do ASEAN thuộc hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Thoả thuận ưu đãi

b)

Liên minh kinh tế và tiền tệ

c)

Hiệp định thương mại tự do

d)

Liên minh thuế quan

194.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào?

a)

1997

b)

1996

c)

1995

d)

1999

195.

Việt Nam trở thành thành viên của WTO vào năm nào

a)

2003

b)

2005

c)

2008

d)

2007

196.

Việt Nam trở thành thành viên của APEC vào năm nào?

a)

2007

b)

1996

c)

1998

d)

2008

197.

APEC là tên viết tắt của:

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

b)

Tổ chức thương mại thế giới

c)

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương

d)

Tổ chức các nước xuất khẩu dầu lửa

198.

GATT là tên viết tắt của:

a)

Phong trào không liên kết

b)

Tổ chức thương mại thế giới

c)

Hiệp ước chung về thuế quan và mậu dịch

d)

Chương trình phát triển của Liên hợp quốc