wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn trắc nghiệm thi Công Đoàn

Total questions: 195

Worksheet time: 3hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đảng bộ EVNHCMC hiện đang là Đảng bộ:
a)
1. Đảng bộ cấp trên cơ sở
b)
2. Đảng bộ cơ sở
c)
3. Đảng bộ trực thuộc
2.
Câu 2. Cơ quan lãnh đạo cao nhất của Đảng bộ EVNHCMC là?
a)
a. Ban thường vụ
b)
b. Đại hội đại biểu EVNHCMC
c)
c. Ban chấp hành
3.
Câu 3. Đảng bộ EVNHCMC được tổ chức theo nguyên tắc nào ?
a)
a. Nguyên tắc: Tập thể lãnh đạo cá nhân phụ trách
b)
b. Nguyên tắc: Tập trung dân chủ
c)
c. Nguyên tắc: Thiểu số phục tùng đa số
4.
Câu 4. Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ TCT, nhiệm kỳ III (2020 - 2025) đã đề ra bao nhiêu chỉ tiêu về xây dựng Đảng?
a)
a. 10
b)
b.11
c)
c.12
5.
Câu 5. Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ TCT, nhiệm kỳ III (2020 - 2025) đã đề ra bao nhiêu chỉ tiêu về sản xuất kinh doanh?
a)
a. 21
b)
b. 22
c)
c. 23
6.
Câu 6. Trong nhiệm kỳ III (2020 - 2025) , Đảng bộ TCT đã đề ra bao nhiêu Chương trình hành động?
a)
a. 9
b)
b. 10
c)
c. 11
7.
Câu 7. Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ TCT, nhiệm kỳ III (2020 - 2025) đã đề ra bao nhiêu nhiệm vụ và giải pháp về xây dựng Đảng?
a)
a. 4
b)
b. 5
c)
c. 6
8.
Câu 7. Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ TCT, nhiệm kỳ III (2020 - 2025) đã đề ra bao nhiêu nhiệm vụ và giải pháp về sản xuất kinh doanh?
a)
a. 5
b)
b. 6
c)
c. 7
9.
Câu 8. Các tổ chức đảng thuộc Đảng bộ Tổng công ty gồm:
a)
Chi bộ trực thuộc đảng ủy cơ sở, Đảng bộ bộ phận, Đảng bộ cơ sở, Chi bộ cơ sở
b)
Chi bộ trực thuộc đảng ủy cơ sở, Đảng bộ cơ sở, Chi bộ cơ sở
c)
Chi bộ trực thuộc đảng ủy cơ sở, Đảng bộ cơ sở, Chi bộ cơ sở, Tổ đảng thuộc chi bộ
d)
Tất cả các câu trên đều đúng
10.
Câu 9. Đảng bộ Tổng công ty Điện lực TP.HCM (tính đến tháng 7 năm 2024) hiện có bao nhiêu cơ sở đảng:
a)
36 cơ sở đảng (trong đó có 20 đảng bộ cơ sở và 16 chi bộ cơ sở)
b)
36 cơ sở đảng (trong đó có 21 đảng bộ cơ sở và 15 chi bộ cơ sở)
c)
36 cơ sở đảng (trong đó có 22 đảng bộ cơ sở và 14 chi bộ cơ sở)
d)
36 cơ sở đảng (trong đó có 23 đảng bộ cơ sở và 13 chi bộ cơ sở)
11.
Câu 10. Đảng bộ TCT nhiệm kỳ III (2020 - 2025) phấn đấu kết nạp được số đảng viên là:
a)
a. Kết nạp hơn 150 đảng viên (trong đó, quan tâm lực lượng công nhân trực tiếp, cán bộ quản lý cấp phòng, đội đơn vị trở lên và đoàn viên ưu tú)
b)
b. Kết nạp hơn 200 đảng viên (trong đó, quan tâm lực lượng công nhân trực tiếp, cán bộ quản lý cấp phòng, đội đơn vị trở lên và đoàn viên ưu tú)
c)
c. Kết nạp hơn 250 đảng viên (trong đó, quan tâm lực lượng công nhân trực tiếp, cán bộ quản lý cấp phòng, đội đơn vị trở lên và đoàn viên ưu tú)
d)
36 cơ sở đảng (trong đó có 23 đảng bộ cơ sở và 13 chi bộ cơ sở)
12.
Câu 1: Tài chính công đoàn dùng để chi các nội dung nào sau đây?
a)
A. Bao gồm cả 4 nội dung trên.
b)
B. Chi thăm hỏi, giúp đỡ đoàn viên và làm công tác xã hội do công đoàn tổ chức.
c)
C. Chi trả lương cán bộ chuyên trách, phụ cấp trách nhiệm cán bộ công đoàn.
d)
D. Chi cho các hoạt động của công đoàn.
e)
E. Chi khen thưởng cho các tập thể, cán bộ, đoàn viên và những người có công xây dựng tổ chức công đoàn.
13.
Câu 2: Cơ quan nào được phép ban hành Điều lệ Công đoàn Việt Nam?
a)
a. Đại hội toàn quốc Công đoàn Việt Nam
b)
b. Đoàn Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
c)
c. Ban Chấp hành Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam thông qua
d)
d. Công đoàn cơ sở
14.
Câu 3: Luật Công đoàn 2012 quy định: Công đoàn có quyền nào sau đây khi tham gia, phối hợp thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp?
a)
A. Yêu cầu cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp thông tin, tài liệu và giải trình những vấn đề có liên quan.
b)
B. Kiến nghị biện pháp sửa chữa thiếu sót, ngăn ngừa vi phạm, khắc phục hậu quả và xử lý hành vi vi phạm pháp luật.
c)
C. Trường hợp phát hiện nơi làm việc có yếu tố ảnh hưởng hoặc nguy hiểm đến sức khoẻ, tính mạng người lao động, Công đoàn có quyền yêu cầu cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có trách nhiệm thực hiện ngay biện pháp khắc phục, bảo đảm an toàn lao động, kể cả trường hợp phải tạm ngừng hoạt động.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án trên
15.
Câu 4: Chủ tịch Công hội Đỏ Bắc kỳ là đồng chí?
a)
A. Đồng chí Tôn Đức Thắng
b)
B. Đồng chí Nguyễn Đức Cảnh
c)
C. Đồng chí Hoàng Quốc Việt
16.
Câu 5: Tính chất của tổ chức Công đoàn, theo Điều lệ Công đoàn Việt Nam là?
a)
A .Tính chính trị, tính giai cấp.
b)
B. Tính quần chúng, tính xã hội.
c)
C. Tính giai cấp, tính xã hội.
d)
D. Tính giai cấp, tính quần chúng.
17.
Câu 6: Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ XIII có bao nhiêu đại biểu chính thức dự Đại hội?
a)
A. 1.095 đại biểu
b)
B. 1.065 đại biểu
c)
C. 1.000 đại biểu
18.
Câu 7: Phấn đấu đến năm 2025 tỷ lệ nữ trong diện quy hoạch các chức danh cán bộ chủ chốt công đoàn các cấp đạt bao nhiêu%?
a)
A. 30 % trở lên
b)
B. 35 % trở lên
c)
C. 20% trở lên
d)
D. 25% trở lên
19.
Câu 8: Nội dung hoạt động chủ yếu của công đoàn cơ sở gồm:
a)
a.     Tuyên truyền vận động đoàn viên, CNLĐ;
b)
b.    Đại diện, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của Đoàn viên, CNLĐ;
c)
c. Tham gia quản lý đơn vị, xây dựng quan hệ lao động hài hoà trong DN;
d)
d.    Xây dựng tổ chức công đoàn vững mạnh
e)
e. Tất cả các câu trên đều đúng
20.
Câu 9: Công đoàn cơ sở có tối thiểu bao nhiêu đoàn viên thì được tổ chức đại hội đại biểu?
a)
A .150 đoàn viên.
b)
B. 200 đoàn viên.
c)
C. 250 đoàn viên.
21.
Câu 10: Từ khi thành lập Tổng Công hội đỏ Bắc kỳ đến khi họp Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ I là bao nhiêu năm?
a)
A. 21 năm
b)
B. 20 năm
c)
C. 22 năm
22.
Câu 11: Chức năng nào của Công đoàn mang ý nghĩa trung tâm và là mục tiêu hoạt động để định ra các nhiệm vụ cụ thể của Công đoàn?
a)
a.    Công đoàn đại diện và bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp chính đáng của người lao động; có trách nhiệm tham gia với Nhà nước phát triển sản xuất, giải quyết việc làm, cải thiện đời sống vật chất, tinh thần của người lao động.
b)
b.    Công đoàn đại diện và tổ chức người lao động tham gia quản lý cơ quan, đơn vị, quản lý kinh tế xã hội, quản lý nhà nước trong phạm vi chức năng của mình.
c)
c.     Thực hiện quyền kiểm tra giám sát hoạt động của cơ quan đơn vị, tổ chức theo quy định của pháp luật.
d)
d.    Công đoàn có trách nhiệm tổ chức, giáo dục động viên người lao động phát huy vai trò làm chủ đất nước, thực hiện nghĩa vụ công dân, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.
23.
Câu 12: Những nội dung nào sau đây được quyết nghị tại Đại hội XIII Công đoàn Việt Nam?
a)
A. Đánh giá kết quả thực hiện Nghị quyết Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ XII, nhiệm kỳ 2018 – 2023 và phương hướng, nhiệm vụ 5 năm 2023 – 2028; Báo cáo kiểm điểm của Ban Chấp hành Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam khóa XII.
b)
B. Thông qua Điều lệ Công đoàn Việt Nam được sửa đổi, bổ sung
c)
C. Bầu Ban Chấp hành Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam khóa XIII, nhiệm kỳ 2023 – 2028.
d)
D. Cả 3 phương án trên
24.
Câu 13: Điều lệ Công đoàn Việt Nam khóa XIII có bao nhiêu chương, bao nhiêu điều?
a)
A. 11 chương, 35 điều
b)
B. 11 chương, 45 điều
c)
C. 11 chương, 55 điều
25.
Câu 14: Đại hội XIII Công đoàn Việt Nam quyết nghị: Nhiệm kỳ 2023-2028, chỉ tiêu phấn đấu hàng năm có ít nhất bao nhiêu phần trăm (%) công đoàn cơ sở doanh nghiệp, đơn vị ngoài khu vực nhà nước tham gia với người sử dụng lao động ban hành, thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở?
a)
A. Ít nhất 85%
b)
B. Ít nhất 90%
c)
C.Ít nhất 95%
26.
Câu 15: Đại hội XIII Công đoàn Việt Nam quyết định số lượng Đoàn Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam khóa XIII là bao nhiêu ủy viên và tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Tổng Liên đoàn đã bầu bao nhiêu ủy viên?
a)
A. Số lượng 30 ủy viên, đã bầu 28 ủy viên.
b)
B. Số lượng 31 ủy viên, đã bầu 28 ủy viên.
c)
C. Số lượng 31 ủy viên, đã bầu 31 ủy viên
27.
Câu 16: Đại hội XIII Công đoàn Việt Nam quyết nghị: Chỉ tiêu phấn đấu trong nhiệm kỳ 2023-2028, có ít nhất bao nhiêu phần trăm (%) số vụ việc về lao động khởi kiện tại tòa án được công đoàn hỗ trợ, tham gia tố tụng bảo vệ khi đoàn viên có yêu cầu?
a)
A. 90% trở lên
b)
B. 80% trở lên
c)
C. 70% trở lên
28.
Câu 17: Nghị quyết Đại hội XIII Công đoàn Việt Nam đề ra bao nhiêu nhóm chỉ tiêu hàng năm, bao nhiêu nhóm chỉ tiêu nhiệm kỳ?
a)
A. 7 nhóm chỉ tiêu hàng năm, 3 nhóm chỉ tiêu nhiệm kỳ
b)
B. 6 nhóm chỉ tiêu hàng năm, 4 nhóm chỉ tiêu nhiệm kỳ
c)
C. 5 nhóm chỉ tiêu hàng năm, 5 nhóm chỉ tiêu nhiệm kỳ
29.
Câu 18: Hiện nay, đồng chí nào làm Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam?
a)
A. Đồng chí Nguyễn Đình Khang
b)
B. Đồng chí Bùi Văn Cường
c)
C. Đồng chí Đặng Ngọc Tùng
30.
Câu 19: Chỉ tiêu phấn đấu đến hết nhiệm kỳ 2023-2028, có bao nhiêu phần trăm (%) doanh nghiệp có 25 lao động trở lên thành lập tổ chức công đoàn cơ sở?
a)
A. 90%
b)
B. 100%
c)
C. Không có chỉ tiêu cụ thể
31.
Câu 20: Hiện nay, những đồng chí nào đang giữ chức vụ Phó Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam?
a)
A. Ngọ Duy Hiểu, Phan Văn Anh, Huỳnh Thanh Xuân
b)
B. Thái Thu Xương, Nguyễn Xuân Hùng.
c)
C. Cả 2 đáp án trên
32.
Câu 21: Đại hội XIII Công đoàn Việt Nam quyết nghị: Chỉ tiêu đến hết nhiệm kỳ, cả nước có 15 triệu đoàn viên công đoàn, thành lập tổ chức cơ sở ở 100% doanh nghiệp có từ bao nhiêu lao động trở lên?
a)
A. 30 lao động
b)
B. 25 lao động
c)
C. 20 lao động
33.
Câu 22: Đại hội XIII Công đoàn Việt Nam quyết nghị: Nhiệm kỳ 2023-2028, chỉ tiêu phấn đấu hàng năm có ít nhất bao nhiêu phần trăm (%) công đoàn cơ sở ngoài khu vực nhà nước xếp loại hoàn thành tốt nhiệm vụ?
a)
A. 80%
b)
B. 55%
c)
C.45%
34.
Câu 23: Lần đầu tiên Chủ tịch Hồ Chí Minh dự Đại hội Công đoàn Việt Nam là Đại hội lần thứ mấy?
a)
A. Lần thứ nhất
b)
B. Lần thứ hai
c)
C. Lần thứ ba
d)
D. Lần thứ tư
35.
Câu 24: Vai trò, trách nhiệm của Công đoàn được Hiến pháp nước ta ghi nhận thành một điều riêng biệt đầu tiên từ năm nào?
a)
A. 1959
b)
B. 1980
c)
C. 1992
d)
D. 2013
36.
Câu 25: Bài hát nào sau đây được chọn là bài ca truyền thống của Công đoàn Việt Nam?
a)
A. Hãy hát lên bài ca công đoàn, nhạc và lời Lê Tú Anh
b)
B. Vang mãi khúc ca Công đoàn Việt Nam, nhạc và lời Ngô Phạm Toán
c)
C. Công nhân Việt Nam, nhạc và lời Văn Cao.
37.
Câu 26: Hiến pháp Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (năm 2013) quy định Công đoàn Việt Nam là:
a)
A. Tổ chức chính trị - xã hội của giai cấp công nhân và của người lao động.
b)
B. Tổ chức chính trị - xã hội của giai cấp công nhân.
c)
C. Tổ chức chính trị - xã hội của đoàn viên công đoàn và người lao động.
d)
D. Tổ chức xã hội của đoàn viên công đoàn.
38.
Câu 27: Ngày 12/6/2021, Bộ Chính trị đã ban hành văn bản quan trọng nào liên quan đến tổ chức và hoạt động Công đoàn?
a)
A. Nghị quyết số 23-NQ/TW về phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc vì dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.
b)
B. Nghị quyết 20-NQ/TW về “Tiếp tục xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam trong tình hình mới”.
c)
C. Nghị quyết 02-NQ/TW về “Đổi mới tổ chức và hoạt động Công đoàn Việt Nam trong tình hình mới”.
39.
Câu 28: Nghị quyết của Ban Chấp hành Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam về “Chất lượng bữa ăn ca của người lao động” được ban hành năm nào?
a)
A. Năm 2014.
b)
B. Năm 2015.
c)
C. Năm 2016.
40.
Câu 29: Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ mấy nhất trí lấy ngày 28/7/1929, ngày thành lập Tổng Công hội Đỏ Bắc kỳ, làm ngày thành lập Công đoàn Việt Nam?
a)
A. Lần thứ I
b)
B. Lần thứ V
c)
C. Lần thứ VI
41.
Câu 30: Tổ chức Công đoàn Việt Nam có mấy cấp?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
42.
Câu 31: Mục tiêu “Đến năm 2045: Hầu hết người lao động tại cơ sở là đoàn viên Công đoàn Việt Nam; 99% doanh nghiệp, đơn vị có tổ chức công đoàn ký kết được thoả ước lao động tập thể” thuộc văn bản nào sau đây?
a)
A. Nghị quyết 02-NQ/TW về “Đổi mới tổ chức và hoạt động Công đoàn Việt Nam trong tình hình mới”.
b)
B. Nghị quyết Đại hội XIII Công đoàn Việt Nam.
c)
C. Nghị quyết 20-NQ/TW về “Tiếp tục xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước”.
43.
Câu 32: “Trong cuộc kháng chiến của dân tộc, giai cấp công nhân ta đã góp phần quan trọng và đã có những thành tích vẻ vang, từ nay giai cấp công nhân ta phải là người lãnh đạo. Vì vậy, mọi nam, nữ công nhân phải cố gắng học tập tiến bộ, phải cố gắng xung phong làm kiểu mẫu trong mọi việc để làm tròn nhiệm vụ vẻ vang của giai cấp mình…". Anh/chị cho biết bối cảnh, thời gian nội dung/câu nói này của Chủ tịch Hồ Chí Minh?
a)
A. Tại buổi nói chuyện ở Trường Cán bộ Công đoàn, tháng 01 năm 1957.
b)
B. Thư gửi Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ I khai mạc vào sáng ngày 1/1/1950
c)
C. Phát biểu tại Đại hội lần thứ II, Công đoàn Việt Nam.
44.
Câu 33: Trong một cuộc tiếp xúc với đại biểu của Tổng Công đoàn Việt Nam, Chủ tịch Hồ Chí Minh nhắc nhở: “Làm tốt công tác vận động, tổ chức giáo dục quần chúng công nhân viên chức làm tròn vai trò tiên phong cách mạng, để họ hiểu và tự nguyện, tự giác giữ gìn kỷ luật lao động, giữ gìn của công, thực hành tiết kiệm”. Bác nói câu nói trên vào thời gian nào?
a)
A. Tháng 5 năm 1969.
b)
B. Tháng 6 năm 1969.
c)
C. Tháng 7 năm 1969.
45.
Câu 34: Đoàn phí công đoàn do đoàn viên đóng hằng tháng bằng bao nhiêu phần trăm (%) tiền lương?
a)
A. 0,50%
b)
B. 1%
c)
C. 1,50%
d)
D. 2%
46.
Câu 35: Đại hội nào quyết định đổi tên Tổng Công đoàn Việt Nam thành Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam?
a)
A. Đại hội IV
b)
B. Đại hội V
c)
C. Đại hội VI
47.
Câu 36: Tổ chức tiền thân của Công đoàn Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh?
a)
a. Công đoàn cơ sở Sở Quản lý và phân phối điện Thành phố Hồ Chí Minh (Sở Điện lực TP Hồ Chí Minh) trực thuộc Công đoàn Công ty Điện lực II
b)
b. Công đoàn cơ sở Công ty Điện lực II
c)
c. Công đoàn cơ sở Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai
48.
Câu 37: Công đoàn Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Công đoàn Năng lượng Việt Nam được thành lập vào thời gian nào?
a)
a. Ngày 01.4.1990
b)
b. Ngày 01.4.1993
c)
c. Ngày 01.4.1995
d)
d. Ngày 01.4.1999
49.
Câu 38: Công đoàn Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh được chuyển giao về Công đoàn Tổng công ty Điện lực Việt Nam quản lý vào thời gian nào?
a)
a. Ngày 08/9/2010
b)
b. Ngày 08/9/2007
c)
c. Ngày 08/9/1997
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai
50.
Câu 39: Công đoàn Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh được đổi tên thành Công đoàn Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh vào thời gian nào?
a)
a. Tháng 5 năm 2008
b)
b. Tháng 5 năm 2010
c)
c. Tháng 5 năm 2015
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai
51.
Câu 40: Đại biểu chỉ định trong Đại hội Công đoàn với số lượng không quá bao nhiêu % tổng số đại biểu chính thức được triệu tập?
a)
a.      2%
b)
b.     3%
c)
c.      5%
52.
Câu 41: Công đoàn Tổng công ty Điện lực TP.HCM là Công Đoàn cấp trên cơ sở trực thuộc:
a)
a. Liên Đoàn lao động Thành phố Hồ Chí Minh
b)
b. Công Đoàn Điện lực Việt Nam
c)
c. Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai
53.
Câu 42: Đại hội Công đoàn các cấp được tổ chức theo nhiệm kỳ bao nhiêu năm/lần
a)
a. 3 năm 1 lần
b)
b. 5 năm 2 lần
c)
c. 5 năm 1 lần
d)
d. Cả 3 câu trên đều đúng
54.
Câu 43: Đại hội Công đoàn có mấy hình thức tổ chức
a)
a. Đại hội đại biểu
b)
b. Đại hội toàn thể đoàn viên
c)
c. Câu a và câu b đúng
d)
d. Cả 3 câu trên đều đúng
55.
Câu 44: Thành phần đại biểu chính thức của đại hội đại biểu gồm
a)
a. Ủy viên Ban chấp hành đương nhiệm
b)
b. Đại biểu do công đoàn cấp dưới bầu lên
c)
c. Đại biểu chỉ định với số lượng không quá 5% tổng số đại biểu chính thức
d)
d. Cả 3 câu trên đều đúng
56.
Câu 45: Vai trò của Ban Chấp hành Công đoàn các cấp
a)
a. Quyết định các vấn đề thuộc phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định
b)
b. Chuẩn bị các báo cáo
c)
c. Chịu trách nhiệm về hoạt động trước đại hội, hội nghị công đoàn cùng cấp, công đoàn cấp trên và công đoàn cấp dưới
d)
d. Cả 3 câu trên đều đúng
57.
Câu 46: Quỹ Phúc lợi sử dụng định kỳ nhất cho nội dung nào sau đây?
a)
a. ĐTXD hoặc sửa chữa các công trình phúc lợi.
b)
b. Chi cho CB CNVC-LĐ vào các ngày lễ, tết và các hoạt động văn thể mỹ, tuyên truyền, tham quan nghỉ dưỡng …
c)
c. Trợ cấp cho CB CNVC-LĐ ốm đau, bệnh nặng cần phải chi phí điều trị lâu dài
d)
d. Trợ cấp khó khăn đột xuất cho CB CNVC-LĐ đã nghỉ hưu có hoàn cảnh khó khăn hoặc đóng góp công tác từ thiện xã hội khác
58.
Câu 47: Quỹ tương trợ sử dụng cho các hoạt động nào sau đây:
a)
a. Xây dựng nhà tình thương, sửa chữa nhà chống ngập, dột cho CNVC-LĐ; trợ cấp khó khăn chi CNVC-LĐ bị bệnh nan y, hiểm nghèo, bệnh nặng…
b)
b. Đóng góp hỗ trợ nhân đạo xã hội cùng chính sách đền ơn đáp nghĩa của Đảng và Nhà nước đối với các địa phương, các đơn vị xã hội - từ thiện và các cá nhân ngoài Tổng công ty
c)
c. Đóng góp về EVN theo Chỉ thị Liên tịch giữa Tập đoàn và Công đoàn EVN, đóng góp ủng hộ các chương trình xã hội - từ thiện đột xuất khác
d)
d. Tất cả các câu trên đều đúng
59.
Câu 48: Theo Quy chế quản lý và sử dụng tương trợ, mức trợ cấp khó khăn cho CNVC-LĐ bị bệnh hiểm nghèo, nan y là
a)
a. 5 triệu đồng/trường hợp
b)
b. 8 triệu đồng/trường hợp
c)
c. 10 triệu đồng/trường hợp
d)
d. 15 triệu đồng/trường hợp
60.
Câu 49: Theo Quy chế quản lý và sử dụng tương trợ, mức trợ cấp khó khăn cho CNVC-LĐ bệnh nặng, tai nạn rủi ro là
a)
a. 1 triệu đồng /trường hợp
b)
b. 5 triệu đồng/trường hợp
c)
c. 8 triệu đồng/trường hợp
d)
d. Từ 1 triệu đồng đến 8 triệu đồng/trường hợp
61.
Câu 50: Lộ trình điều chỉnh tuổi nghỉ hưu của người lao động trong điều kiện lao động bình thường vào năm 2028 đối với lao động Nam:
a)
a. 60 tuổi
b)
b. Đủ 62 tuổi
c)
c. 65 tuổi
d)
d. Câu a và câu b đúng
62.
Câu 51: Lộ trình điều chỉnh tuổi nghỉ hưu của người lao động trong điều kiện lao động bình thường vào năm 2035 đối với lao động Nữ
a)
a. 58 tuổi
b)
b. Đủ 60 tuổi
c)
c. Đủ 62 tuổi
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai
63.
Câu 52: Ủy ban kiểm tra CĐCS do:
a)
a. Công đoàn Cấp trên chỉ định
b)
b. Ban Thường vụ CĐCS bầu ra.
c)
c. Ban Chấp hành CĐCS bầu ra
d)
d. Tất cả hai câu đều đúng.
64.
Câu 53: Nhiệm vụ của Ủy ban kiểm tra công đoàn các cấp gồm
a)
a. 3 nhiệm vụ
b)
b. 5 nhiệm vụ
c)
c. 6 nhiệm vụ.
d)
d. 7 nhiệm vụ
65.
Câu 54: Chương trình, kế hoạch công tác kiểm tra, giám sát của CĐCS do
a)
a. BCH Công đoàn cấp trên xây dựng
b)
b. BCH Công đoàn cơ sở quyết định
c)
c. UBKT CĐCS quyết định
d)
d. Cả 3 câu trên đều đúng
66.
Câu 55: Số lượng Ủy viên Ban Chấp hành tham gia UBKT gồm
a)
a. 1/3 tổng số Ủy viên UBKT
b)
b. Không quá 1/3 tổng số Ủy viên UBKT
c)
c. Do UBKT quyết định
d)
d. Do Ban Chấp hành quyết định
67.
Câu 56: Phó Chủ nhiệm UBKT do
a)
a. Ban Chấp hành bầu
b)
b. Ban Thường vụ bầu
c)
c. UBKT bầu
d)
d. Ban Chấp hành cấp trên chỉ định
68.
Câu 57: Công đoàn cơ sở, nghiệp đoàn có dưới 30 đoàn viên
a)
a. Được Bầu UBKT
b)
b. Cử 01 Ủy viên BCH Công đoàn làm công tác kiểm tra
c)
c. Cả a và b đúng
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai
69.
Câu 58: Nhiệm kỳ UBKT công đoàn
a)
a. 3 năm 1 lần
b)
b. 5 năm 2 lần
c)
c. Theo nhiệm kỳ của Ban Chấp hành cùng cấp
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai
70.
Câu 59: Khi khuyết Ủy viên UBKT cấp nào
a)
a. Ban Chấp hành cấp đó bầu bổ sung
b)
b. Công đoàn cấp trên trực tiếp chỉ định
c)
c. Ban Chấp hành cấp đó bầu bổ sung hoặc Công đoàn cấp trên trực tiếp chỉ định
d)
d. Cả 3 câu trên đều đúng
71.
Câu 60: UBKT Công đoàn cấp cơ sở và cấp trên trực tiếp cơ sở
a)
a. Được sử dụng con dấu riêng
b)
b. Sử dụng con dấu của Ban Chấp hành công đoàn cùng cấp
c)
c. Cả 02 câu trên đều đúng
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai
72.
Câu 61: Kiểm tra, giám sát của Công đoàn là nhiệm vụ
a)
a. Của UBKT Công đoàn mỗi cấp
b)
b. Của Ban Chấp hành mỗi cấp
c)
c. Của Ban Chấp hành mỗi cấp, nhằm đảm bảo thực hiện Điều lệ, Nghị quyết và các quy định của tổ chức Công đoàn
d)
d. Cả 3 câu trên đều đúng
73.
Câu 62: Theo quy trình kiểm tra chấp hành Điều lệ Công đoàn Việt Nam. Số lượng thành viên Đoàn kiểm tra
a)
a. Tối thiểu 5 người
b)
b. Tối thiểu phải có 3 người
c)
c. Do UBKT công đoàn quyết định
d)
d. Do Trưởng đoàn kiểm tra quyết định
74.
Câu 63: Theo quy trình kiểm tra chấp hành Điều lệ Công đoàn Việt Nam. Đoàn kiểm tra được thành lập theo quyết định của
a)
a. Đoàn Chủ tịch Tổng Liên đoàn
b)
b. Ban Chấp hành
c)
c. Ban Thường vụ hoặc UBKT
d)
d. Tất cả các câu trên đều đúng
75.
Câu 64: Theo quy trình kiểm tra chấp hành Điều lệ Công đoàn Việt Nam. Quyết định kiểm tra của UBKT do
a)
a. Chủ tịch ký
b)
b. Chủ nhiệm UBKT ký
c)
c. Phó Chủ nhiệm UBKT ký
d)
d. Chủ nhiệm hoặc Phó Chủ nhiệm UBKT ký
76.
Câu 65: Chậm nhất trong thời gian bao nhiêu ngày kể từ ngày ban hành quyết định kiểm tra, trưởng đoàn kiểm tra có trách nhiệm tổ chức buổi làm việc với đơn vị được kiểm tra để công bố và triển khai thực hiện quyết định kiểm tra
a)
a. 15 ngày
b)
b. 10 ngày
c)
c. 05 ngày
d)
d. Tùy điều kiển
77.
Câu 66: Chậm nhất bao nhiêu ngày kể từ ngày họp công bố dự thảo kết luận kiểm tra, đoàn kiểm tra phải hoàn chỉnh văn bản kết luận.
a)
a. 05 ngày
b)
b. 10 ngày
c)
c. 15 ngày
d)
d. Tất cả đều sai
78.
Câu 67: Kiểm tra việc thực hiện thu, chi, phân phối tài chính công đoàn cấp trên cơ sở gồm
a)
a. Tiền mặt
b)
b. Thu tài chính công đoàn
c)
c. Chi tài chính công đoàn
d)
d. Câu b và c đúng
79.
Câu 68: Kiểm tra quỹ tiền mặt công đoàn cấp trên cơ sở gồm
a)
a. Kiểm tra quỹ tiền mặt
b)
b. Kiểm tra tiền gửi ngân hàng, kho bạc
c)
c. kiểm tra việc kiểm kê quỹ tiền mặt hàng tháng
d)
d. Kiểm tra quỹ tiền mặt; Kiểm tra tiền gửi ngân hàng, kho bạc
80.
Câu 69: Nội dung kiểm tra tài chính khi tiến hành kiểm tra Công đoàn cơ sở, gồm
a)
a. Kiểm tra công tác chỉ đạo và tổ chức thực hiện của BTV, BCH về công tác quản lý, sử dụng tài chính, tài sản công đoàn; Kiểm tra việc lập báo cáo dự toán, quyết toán
b)
b. Kiểm tra công tác quản lý tài chính, tài sản của CĐCS; Kiểm tra việc quản lý, ghi sổ kế toán; kiểm tra việc vận động thu, chi Quỹ XH (nếu có).
c)
c. Kiểm tra công khai tài chính
d)
d. Tất cả đều đúng
81.
Câu 70: Theo quyết định số 684/QĐ-TLĐ ngày 08/6/2020 của Đoàn Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Quy trình Giám sát trong tổ chức Công đoàn gồm:
a)
a. Giám sát Thường xuyên
b)
b. Giám sát thường xuyên và Giám sát chuyên đề
c)
c. Giám sát gián tiếp
d)
d. Giám sát trực tiếp
82.
Câu 71: Thẩm quyền xử lý kỷ luật của BTV Công đoàn cơ sở
a)
a. Xử lý lỷ luật đối với đoàn viên công đoàn, cán bộ CĐCS thành viên, CĐBP, cán bộ Tổ công đoàn vi phạm
b)
b. Xử lý kỷ luật đối với nguyên Ủy viên BCH, Ủy viên BTV, UBKT Công đoàn cơ sở; nguyên cán bộ công đoàn cơ sở thành viên, CĐBP, Tổ CĐ đã chuyển công tác, nghỉ việc, nghỉ hưu vi phạm
c)
c. Xử lý kỷ luật đối với tập thể BTV, tập thể UBKT CĐCS vi phạm
d)
d. Cây a và b đúng
83.
Câu 73: Trước khi hết thời gian nghỉ thai sản theo quy định (tại khoản 1 tại điều 139 chương X Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày 20/11/2019), lao động nữ có thể trở lại làm việc khi đã nghỉ ít nhất được bao nhiêu tháng
a)
a. 4 tháng
b)
b. 6 tháng
c)
c. 5 tháng
84.
Câu 74: BCH Công đoàn cơ sở có trách nhiệm thành lập Ban Nữ công quần chúng chậm nhất sau bao nhiêu tháng kể từ khi có quyết định công nhận BCH của cấp có thẩm quyền (sau Đại hội nhiệm kỳ hoặc sau thành lập mới Công đoàn cơ sở)
a)
a. 3 tháng
b)
b. 1 tháng
c)
c. 2 tháng
85.
Câu 75: Ban nữ công quần chúng của Công đoàn cơ sở do cấp nào ra quyết định
a)
a. Ban chấp hành công đoàn cơ sở
b)
b. Ban chấp hành công đoàn cấp trên
c)
c. Đảng ủy
d)
d. Câu a,b
86.
Câu 76: Theo Nguyên tắc cơ bản về bình đẳng giới trong Luật Bình đẳng giới số 73/2006/QH11 của Quốc hội ngày 29/11/2006, thực hiện bình đẳng giới là trách nhiệm của ai:
a)
a. Cơ quan, tổ chức
b)
b. Cơ quan, tổ chức, gia đình
c)
c. Cơ quan, tổ chức, cá nhân
d)
d. Cơ quan, tổ chức, gia đình, cá nhân
87.
Câu 77:Số lượng thành viên Ban nữ công quần chúng quy định
a)
a. Từ 03 người trở lên và tối đa không quá hai phần ba (2/3) số lượng ủy viên ban chấp hành công đoàn cơ sở (trừ trường hợp ban chấp hành có 03 người).
b)
b. Từ 05 người trở lên và tối đa không quá hai phần ba (2/3) số lượng ủy viên ban chấp hành công đoàn cơ sở (trừ trường hợp ban chấp hành có 03 người)
c)
c. Từ 7 người trở lên và tối đa không quá hai phần ba (2/3) số lượng ủy viên ban chấp hành công đoàn cơ sở (trừ trường hợp ban chấp hành có 03 người)
88.
Câu 78: Các nội dung của tiêu chí "Giỏi việc nước":
a)
a. Hoàn thành tốt nhiệm vụ được chuyên môn giao.
b)
b. Chấp hành tốt chủ trương chính sách của Đảng, Nhà nước.
c)
c. Tham gia học tập nâng cao trình độ.
d)
d. Đấu tranh chống mọi biểu hiện tiêu cực.
e)
f. Bao gồm tất cả các câu trên
89.
Câu 79: Các nội dung của tiêu chí "Đảm việc nhà":
a)
a. Tổ chức tốt cuộc sống gia đình, đạt tiêu chuẩn gia đình bình đẳng, hòa thuận và hạnh phúc.
b)
b. Nuôi dạy con tốt, hạn chế trẻ suy dinh dưỡng, bỏ học.
c)
c. Giúp nhau làm kinh tế gia đình, tăng thu nhập ổn định đời sống.
d)
d. Sinh đẻ có kế hoạch: mỗi gia đình chỉ có 2 con, không sinh thêm con thứ 3
e)
e. Bao gồm tất cả các câu trên
90.
Câu 80: Các nội dung của tiêu chí "Người phụ nữ ngành Điện Thành phố mang tên Bác":
a)
a. Có lòng yêu nước
b)
b. Có sức khỏe
c)
c. Có tri thức, kỹ năng nghề nghiệp; năng động, sáng tạo
d)
d. Có lối sống văn hóa và lòng nhân hậu
e)
e. Bao gồm tất cả các câu trên
91.
Câu 81: Theo Bộ luật Lao động, Từ tháng thứ mấy trở đi trong thời kỳ mang thai thì người sử dụng lao động không sử dụng lao động nữ có thai làm thêm giờ, làm việc ban đêm và đi công tác xa?
a)
a.     5 tháng;
b)
b.    6 tháng;
c)
c.     7 tháng;
d)
d.    8 tháng.
92.
Câu 82: Theo Bộ luật Lao động, nghĩa vụ của người sử dụng lao động đối với lao động nữ là:
a)
a.     Bảo đảm thực hiện bình đẳng giới và các biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới trong tuyển dụng, sử dụng, đào tạo, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi, tiền lương và các chế độ khác.
b)
b.    Tham khảo ý kiến của lao động nữ hoặc đại diện của họ khi quyết định những vấn đề liên quan đến quyền và lợi ích của phụ nữ.
c)
c.     Bảo đảm có đủ buồng tắm và buồng vệ sinh phù hợp tại nơi làm việc.
d)
d.    Giúp đỡ, hỗ trợ xây dựng nhà trẻ, lớp mẫu giáo hoặc một phần chi phí gửi trẻ, mẫu giáo cho lao động nữ.
e)
e.     Tất cả các câu trên.
93.
Câu 83: Theo Bộ luật Lao động, Người sử dụng lao động không được sử dụng lao động nữ làm việc ban đêm, làm thêm giờ và đi công tác xa trong các trường hợp sau đây:
a)
a.     Mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm việc ở vùng cao, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo.
b)
b.    Đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
c)
c.     Tất cả các câu trên.
94.
Câu 84: Theo Bộ luật Lao động, Lao động nữ không bị xử lý kỷ luật lao động trong trường hợp nào:
a)
a.     Trong thời gian mang thai,
b)
b.    Trong thời gian nghỉ hưởng chế độ khi sinh con theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội,
c)
c.     Trong thời gian nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi.
d)
d.    Tất cả các câu trên.
95.
Câu 85: Theo Bộ luật Lao động, các công việc không được sử dụng lao động nữ là:
a)
a.     Công việc có ảnh hưởng xấu tới chức năng sinh đẻ và nuôi con theo danh mục do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với Bộ Y tế ban hành.
b)
b.    Công việc phải ngâm mình thường xuyên dưới nước.
c)
c.     Công việc làm thường xuyên dưới hầm mỏ.
d)
d.    Tất cả các câu trên.
96.
Câu 86: Theo Nguyên tắc cơ bản về bình đẳng giới trong Luật Bình đẳng giới số 73/2006/QH11 của Quốc hội ngày 29/11/2006, thực hiện bình đẳng giới là trách nhiệm của ai:
a)
a. Cơ quan, tổ chức
b)
b. Cơ quan, tổ chức, gia đình
c)
c. Cơ quan, tổ chức, cá nhân
d)
d. Cơ quan, tổ chức, gia đình, cá nhân
97.
Câu 87: Lao động nữ nghỉ thai sản theo chế độ quy định của Nhà nước thì thời gian nghỉ:
a)
a.     Không được tính để xét tặng danh hiệu “lao động tiên tiến” và các danh hiệu thi đua khác nếu có đủ các tiêu chuẩn khác theo quy định.
b)
b.    Vẫn được tính để xét tặng danh hiệu “lao động tiên tiến”.
c)
c.     Vẫn được tính để xét tặng danh hiệu “lao động tiên tiến” và các danh hiệu thi đua khác nếu có đủ các tiêu chuẩn khác theo quy định.
98.
Câu 88: Theo Nội quy Lao động TCT, Lao động nam đang đóng BHXH khi vợ sinh con được nghỉ việc hưởng chế độ thai sản như sau:
a)
a.     5 ngày làm việc.
b)
b.    7 ngày làm việc khi vợ sinh con phải phẩu thuật, sinh con dưới 32 tuần tuổi.
c)
c.     Trường hợp vợ sinh đôi thì được nghỉ 10 ngày làm việc, từ sinh ba trờ lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 3 ngày làm việc;
d)
d.    Trường hợp vợ sinh đôi trở lên mà phải phẩu thuật thì được nghỉ 14 ngày làm việc
e)
e.     Tất cả các câu trên.
99.
Câu 89: Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban nữ công quần chúng
a)
a.Tham mưu giúp BCH công đoàn cùng cấp xây dựng chương trình, nội dung, kinh phí tổ chức các hoạt động nữ công.
b)
b. Nắm bắt tâm tư, nguyện vọng của lao động nữ để phản ánh, đề xuất, kiến nghị với BCH công đoàn và chuyên môn cùng cấp có biện pháp giải quyết, nhằm chăm lo, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của lao động nữ.
c)
c.Tham gia kiểm tra, giám sát việc thực hiện các chế độ, chính sách đối với lao động nữ.
d)
d.Tuyên truyền và tổ chức các phong trào thi đua trong nữ CNVC-LĐ.
e)
e. Tất cả các câu trên đều đúng.
100.
Câu 90: Nhiệm vụ giải pháp để thực hiện nghị quyết Đại hội V Công đoàn Điện Lực Việt Nam (2018 - 2023) về nâng cao chất lượng công tác nữ là:
a)
a.Tiếp tục quán triệt các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của nhà nước, chiến lược quốc gia về BĐG, sức khỏe, sinh sản, gia đình, trẻ em vào trong các hoạt động công đoàn phù hợp với đặc điểm tình hình của đơn vị.
b)
b. Quan tâm xây dựng đội ngũ nữ cán bộ công đoàn chủ chốt nhằm nâng cao tỷ lệ nữ cán bộ công đoàn các cấp.
c)
c.Tiếp tục đẩy mạnh các phong trào thi đua trong nữ CNVCLĐ; Tham gia tích cực hoạt động Ban VSTBPN cùng cấp.
d)
d. Củng cố, kiện toàn, thành lập và nâng cao chất lượng hoạt động của Ban Nữ công.
e)
e. Tất cả các câu trên đều đúng.
101.
Câu 91: Ban Bí thư Trung ương Đảng quyết định lấy Tháng 5 hàng năm là Tháng Công nhân từ năm nào?
a)
a. 2010
b)
b. 2011
c)
c. 2012
d)
d. 2013
102.
Câu 92: Thời giờ làm thêm trong 01 tháng không quá:
a)
a. 30 giờ trong 1 tháng
b)
b. 40 giờ trong 1 tháng
c)
c. 35 giờ trong 1 tháng
103.
Câu 93: Số giờ làm thêm của người lao động trong 1 năm:
a)
a. 300 giờ/năm
b)
b. không quá 200 giờ/năm, trừ một số trường hợp đặc biệt được làm thêm không quá 300 giờ/năm.
c)
c. Cả hai đều sai.
104.
Câu 94: Đối thoại định kỳ tại nơi làm việc được tiến hành:
a)
a. Định kỳ 03 tháng/lần.
b)
b. Theo yêu cầu của một bên.
c)
c. 1 năm/lần
105.
Câu 95: Theo Điều lệ Công đoàn Việt Nam quy định 09 Quyền và 05 nhiệm vụ của Đoàn viên Công đoàn, trong đó được bổ sung quyền như sau:
a)
a. Đoàn viên được cấp thẻ và được hưởng ưu đãi khi sử dụng dịch vụ từ các thiết chế công đoàn, các hình thức liên kết, hợp tác khác của Công đoàn;
b)
b.     Đoàn viên bị mất việc làm được tạm dừng sinh hoạt công đoàn và tạm dừng đóng đoàn phí công đoàn nhưng không quá 12 tháng kể từ ngày mất việc làm;
c)
c.      Cả a và b đều đúng
106.
Câu 1: Công trình “Nguồn sáng an toàn, văn minh, tiết kiệm vì an sinh xã hội” do Đoàn Thanh niên TCT tổ chức với mục đích:
a)
a. Cải tạo lại hệ thống điện của một số hộ gia đình chính sách, hộ nghèo, công nhân lưu trú tại các khu nhà trọ nơi có nguy cơ cháy nổ cao.
b)
b. Cải tạo lại hệ thống đèn chiếu sáng của một số hộ gia đình chính sách, hộ nghèo, công nhân lưu trú tại các khu nhà trọ nơi có nguy cơ cháy nổ cao.
c)
c. Cải tạo lại hệ thống điện của tất cả hộ gia đình trên địa bàn thành phố.
d)
d. Cải tạo lại hệ thống điện các khu nhà trọ nơi có nguy cơ cháy nổ cao.
107.
Câu 2 : Công trình thanh niên “Cùng bạn sử dụng điện an toàn tiết kiệm” do Đoàn TCT tổ chức nhằm mục đích:
a)
a. Trang bị kỹ năng thực hành xã hội cho thanh thiếu nhi về sử dụng điện an toàn, tiết kiệm, hiệu quả.
b)
b. Trang bị kỹ năng thực hành xã hội cho thanh thiếu nhi về sử dụng điện an toàn, sơ cấp cứu người khi bị tai nạn điện
c)
c. Trang bị kỹ năng thực hành xã hội cho thanh thiếu nhi về sử dụng điện tiết kiệm, hiệu quả
d)
d. Trang bị kỹ năng thực hành xã hội cho thanh thiếu nhi về sử dụng điện an toàn, tiết kiệm, hiệu quả, sơ cấp cứu người khi bị tai nạn điện
108.
Câu 3: Mục đích thực hiện của Công trình thanh niên "Chung tay sử dụng năng lượng xanh” là:
a)
a. Lắp đặt miễn phí hệ thống điện năng lượng mặt trời nối lưới cho các điểm nhà thiếu nhi, trường học các cấp, trường dạy trẻ em chuyên biệt, mái ấm trên địa bàn Thành phố
b)
b. Kết hợp thực hiện Công trình thanh niên “Cùng bạn sử dụng điện an toàn, tiết kiệm” tuyên truyền kỹ năng sử dụng điện an toàn, tiết kiệm các các em học sinh; tuyên truyền ứng dụng chăm sóc khách hàng trên thiết bị di động và các dịch vụ về điện.
c)
c. Phối hợp Thành đoàn TP.HCM và các quận, huyện đoàn tổ chức truyền thông rộng rãi để lan tỏa việc sử dụng “năng lượng xanh”, thân thiện với môi trường trong cộng đồng dân cư Thành phố
d)
d. Tất cả đều đúng
109.
Câu 4: Năm 2021, Đoàn Thanh niên TCT được trao giải thưởng Hồ Hảo Hớn với công trình thanh niên nào?
a)
a. Nguồn sáng an toàn - văn minh - tiết kiệm
b)
b. Cùng bạn sử dụng điện an toàn - văn minh - tiết kiệm
c)
c. Chung tay xây dựng Thành phố Thủ Đức
d)
d. Chung tay sử dụng năng lượng xanh
110.
Câu 5: Hãy cho biết cơ quan lãnh đạo cao nhất của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh ?
a)
a. Đại hội đại biểu Đoàn toàn quốc
b)
b. Đại hội đại biểu Đoàn các cấp.
c)
c. Ban Chấp hành Đoàn các cấp.
d)
d. Ban Thường vụ Đoàn các cấp.
111.
Câu 6: Đoàn Thanh niên TCT hiện nay là
a)
a. Đoàn cấp trên cơ sở
b)
b. Đoàn cơ sở
c)
c. Chi đoàn cơ sở
d)
d. Chi đoàn bộ phận
112.
Câu 7: Đoàn TCT hiện nay thuộc cụm nào ở khu vực Công nhân lao động Thành đoàn TP.HCM:
a)
a. Cụm sản xuất
b)
b. Cụm dịch vụ
c)
c. Cụm Xây dựng - Giao thông
d)
d. Cụm Hành chính sự nghiệp
113.
Câu 8: Đoàn TCT trực thuộc:
a)
a. Thành đoàn TP.HCM
b)
b. Quận đoàn 1
c)
c. Đoàn thanh niên Tập đoàn Điện lực Việt Nam
d)
d. Trung ương đoàn
114.
Câu 9: Hiện nay, đoàn TCT có bao nhiêu đồng chí là Ủy viên Ban thường vụ:
a)
a. 5 (Khuyết 2)
b)
b. 6
c)
c. 7
d)
d. 8
115.
Câu 10: Hiện nay, đoàn TCT có bao nhiêu đồng chí là Ủy viên Ban chấp hành:
a)
a. 19 (Khuyết 2)
b)
b. 20 (Khuyết 1)
c)
c. 21
d)
d. 22
116.
Câu 11: Tính đến nay, Đoàn TCT đã trải qua bao nhiêu nhiệm kỳ?
a)
a. 16
b)
b. 15
c)
c. 14
d)
d. 13
117.
Câu 12: Nội dung của 3 tiêu chí “3 nắm, 3 biết, 3 làm” là gì?
a)
a. nắm đoàn viên - nắm thanh niên - nắm tình hình đơn vị; biết nghị quyết - biết chương trình - biết nhu cầu; làm chương trình rèn luyện đoàn viên - làm công trình thanh niên - làm công tác vận động quần chúng
b)
b. nắm đoàn viên - nắm thanh niên - nắm tình hình đơn vị; biết nghị quyết - biết cải cách - biết nhu cầu; làm chương trình rèn luyện đoàn viên - làm công trình thanh niên - làm công tác vận động quần chúng
c)
c. nắm đoàn viên - nắm thanh niên - nắm tình hình đơn vị; biết nghị định - biết chương trình - biết nhu cầu; làm chương trình rèn luyện đoàn viên - làm công trình thanh niên - làm công tác vận động quần chúng
d)
d. nắm đoàn viên - nắm thanh niên - nắm tình hình đơn vị; biết nghị quyết - biết chương trình - biết nhu cầu; làm chương trình rèn luyện đoàn viên - làm công trình thanh niên - làm công tác tuyên truyền quần chúng
118.
Câu 13: Các "giá trị mẫu hình thanh niên Thành phố" gồm:
a)
a. "Yêu nước - Khát vọng; Đạo đức - Trách nhiệm; Tri thức - Sáng tạo; Năng động - Văn minh"
b)
b. "Yêu nước - Khát vọng; Đạo đức - Trách nhiệm; Tri thức - Sáng tạo; Năng động - Xung kích"
c)
c. "Lý tưởng - Khát vọng; Đạo đức - Trách nhiệm; Tri thức - Sáng tạo; Năng động - Văn minh"
d)
d. "Yêu nước - Khát vọng; Đạo đức - Trách nhiệm; Tri thức - Sáng tạo; Năng động - Phấn đấu"
119.
Câu 14: Phong trào thi đua “4 nhất” trong đoàn viên, thanh niên TCT gồm các tiêu chí nào?
a)
a. Chất lượng cao nhất; sáng tạo nhất; tiết kiệm nhất; nhanh nhất.
b)
b. Chất lượng cao nhất; sáng tạo nhất; tiết kiệm nhất; an toàn nhất.
c)
c. Hiệu quả nhất; sáng tạo nhất; tiết kiệm nhất; an toàn nhất.
d)
d. Chất lượng cao nhất; hiệu quả nhất; tiết kiệm nhất; an toàn nhất.
120.
Câu 15: Chủ đề năm 2024 của Đoàn TCT là:
a)
a. Tuổi trẻ EVNHCMC xung kích, trách nhiệm, đổi mới
b)
b. Thanh niên EVNHCMC xung kích, sáng tạo, trách nhiệm
c)
c. Thanh niên EVNHCMC tình nguyện, sáng tạo
d)
d. Tuổi trẻ EVNHCMC tình nguyện, sáng tạo
121.
Câu 16: Căn cứ Hướng dẫn số 04-HD/ĐTN-VP của BTV Đoàn Tổng công ty về việc kiểm điểm và đánh giá, xếp loại chất lượng hằng năm đối với tổ chức Đoàn, tập thể lãnh đạo và cá nhân giai đoạn 2020-2022 và các năm tiếp theo, xếp loại chất lượng đoàn viên được chia thành các mức nào?
a)
a. Đoàn viên hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm vụ và không hoàn thành nhiệm vụ.
b)
b. Đoàn viên xếp loại xuất sắc; tiên tiến; khá; trung bình và yếu.
c)
c. Đoàn viên hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm vụ và chưa hoàn thành nhiệm vụ.
d)
d. Đoàn viên xếp loại xuất sắc; khá; tiên tiến; trung bình và yếu.
122.
Câu 17:Căn cứ Hướng dẫn số 04-HD/ĐTN-VP của BTV Đoàn Tổng công ty về việc kiểm điểm và đánh giá, xếp loại chất lượng hằng năm đối với tổ chức Đoàn, tập thể lãnh đạo và cá nhân giai đoạn 2020-2022 và các năm tiếp theo, xếp loại chất lượng Đoàn cơ sở, Chi đoàn cơ sở, Chi đoàn được xếp thành các mức nào?
a)
a. Xuất sắc; tiên tiến; khá; trung bình và yếu.
b)
b. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm vụ và chưa hoàn thành nhiệm vụ.
c)
c. Xuất sắc; khá; tiên tiến; trung bình và yếu.
d)
d. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm vụ và không hoàn thành nhiệm vụ.
123.
Câu 18: Đoàn viên có bao nhiêu quyền và bao nhiêu nhiệm vụ?
a)
a. 2 quyền – 3 nhiệm vụ.
b)
b. 2 quyền – 4 nhiệm vụ.
c)
c. 3 quyền – 2 nhiệm vụ.
d)
d. 3 quyền – 3 nhiệm vụ.
124.
Câu 19: Điều kiện để thành lập Đoàn cơ sở là gì?
a)
a. Có ít nhất 50 đoàn viên và 2 chi đoàn.
b)
b. Có ít nhất 50 đoàn viên và 3 chi đoàn.
c)
c. Có ít nhất 30 đoàn viên và 2 chi đoàn.
d)
d. Có ít nhất 30 đoàn viên và 3 chi đoàn.
125.
Câu 20: Điều kiện thành lập Chi đoàn là gì?
a)
a. Có ít nhất 3 đoàn viên.
b)
b. Có ít nhất 4 đoàn viên.
c)
c. Có ít nhất 5 đoàn viên.
d)
d. Có ít nhất 6 đoàn viên.
126.
Câu 21: Trong Điều lệ Đoàn khóa XII quy định tổ chức cơ sở Đoàn có quyền:
a)
a. Kết nạp đoàn viên mới, quản lý đoàn viên, tiếp nhận, chuyển sinh hoạt Đoàn; giới thiệu đoàn viên ưu tú cho Đảng bồi dưỡng, kết nạp; giới thiệu cán bộ, đoàn viên vào quy hoạch đào tạo, sử dụng cán bộ của Đảng, Nhà nước, các đoàn thể và tổ chức kinh tế, xã hội.
b)
b. Tổ chức các hoạt động, các phong trào nhằm đoàn kết, tập hợp thanh niên, đáp ứng nhu cầu, lợi ích chính đáng, hợp pháp của tuổi trẻ; phối hợp với các ngành, các đoàn thể, các tổ chức kinh tế, xã hội tạo môi trường, điều kiện thuận lợi trong công tác thanh niên.
c)
c. Tổ chức các hoạt động tạo thêm việc làm và thu nhập cho cán bộ, đoàn viên, thanh niên, tạo nguồn kinh phí cho hoạt động của Đoàn; được sử dụng con dấu hợp pháp.
d)
d. Tất cả đều đúng
127.
Câu 22: Trong Điều lệ Đoàn khóa XI quy định nhiệm kỳ Đại hội của chi đoàn và tổ chức cơ sở Đoàn là:
a)
a. Đại hội chi đoàn cơ sở; chi đoàn trong các cơ quan hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp; Đoàn trường trung cấp là 3 năm 2 lần. Đại hội Đoàn cơ sở xã, phường, thị trấn; Đoàn cơ sở trong các cơ quan hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp là 5 năm 1 lần.
b)
b. Đại hội chi đoàn cơ sở; chi đoàn trong các cơ quan hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp; Đoàn trường trung cấp là 5 năm 2 lần. Đại hội Đoàn cơ sở xã, phường, thị trấn; Đoàn cơ sở trong các cơ quan hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp là 5 năm 1 lần.
c)
c. Đại hội chi đoàn cơ sở; chi đoàn trong các cơ quan hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp; Đoàn trường trung cấp là mỗi năm 1 lần. Đại hội Đoàn cơ sở xã, phường, thị trấn; Đoàn cơ sở trong các cơ quan hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp là 5 năm 2 lần.
d)
d. Tất cả đều sai
128.
Câu 23: Đoàn viên có các quyền nào?
a)
a. Yêu cầu tổ chức Đoàn đại diện, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của mình, được giúp đỡ và tạo điều kiện để phấn đấu trưởng thành.
b)
b. Ứng cử, đề cử và bầu cử cơ quan lãnh đạo các cấp của Đoàn.
c)
c. Được thông tin, thảo luận, chất vấn, phê bình, biểu quyết, đề nghị và bảo lưu ý kiến của mình về công việc của tổ chức Đoàn; tham gia hoạt động Đoàn tại nơi cư trú.
d)
d. Tất cả đều đúng
129.
Câu 24: Bí thư Thành Đoàn TP. Hồ Chí Minh hiện nay là đồng chí nào?
a)
a. Đ/c Phạm Hồng Sơn
b)
b. Đ/c Phan Thị Thanh Phương
c)
c. Đ/c Ngô Minh Hải
d)
d. Đ/c Lê Quốc Phong
130.
Câu 25: Đại hội, hội nghị của các cơ quan lãnh đạo của Đoàn chỉ có giá trị khi:
a)
a. Có ít nhất một phần hai (1/2) số thành viên được triệu tập tham dự. Trường hợp thành viên được triệu tập theo cơ chế đại biểu thì phải có ít nhất một phần hai (1/2) số đại biểu và thay mặt cho ít nhất một phần hai (1/2) số tổ chức Đoàn trực thuộc tham dự. Quyết định của đại hội, hội nghị chỉ có giá trị khi được sự đồng ý của trên một phần hai (1/2) số thành viên có mặt.
b)
b. Có ít nhất một phần ba (1/3) số thành viên được triệu tập tham dự. Trường hợp thành viên được triệu tập theo cơ chế đại biểu thì phải có ít nhất một phần ba (1/3) số đại biểu và thay mặt cho ít nhất một phần ba (1/3) số tổ chức Đoàn trực thuộc tham dự. Quyết định của đại hội, hội nghị chỉ có giá trị khi được sự đồng ý của trên một phần hai (1/2) số thành viên có mặt.
c)
c. Có ít nhất hai phần ba (2/3) số thành viên được triệu tập tham dự. Trường hợp thành viên được triệu tập theo cơ chế đại biểu thì phải có ít nhất hai phần ba (2/3) số đại biểu và thay mặt cho ít nhất hai phần ba (2/3) số tổ chức Đoàn trực thuộc tham dự. Quyết định của đại hội, hội nghị chỉ có giá trị khi được sự đồng ý của trên một phần hai (1/2) số thành viên có mặt.
d)
d. Tất cả đều sai
131.
Câu 26: Tổ chức cơ sở Đoàn có nhiệm vụ:
a)
a. Đại diện, chăm lo và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của cán bộ, đoàn viên, thanh thiếu nhi. Tổ chức các hoạt động, tạo môi trường giáo dục, rèn luyện đoàn viên, thanh thiếu nhi nhằm góp phần thực hiện các nhiệm vụ chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, quốc phòng, an ninh của địa phương, đơn vị.
b)
b. Phối hợp với chính quyền, các đoàn thể và các tổ chức kinh tế, xã hội làm tốt công tác thanh niên, chăm lo xây dựng Đoàn, tích cực xây dựng cơ sở Đoàn, Hội, Đội ở địa bàn dân cư, tham gia xây dựng, bảo vệ Đảng và chính quyền.
c)
c. Câu a và b đều sai
d)
d. Câu a và b đều đúng
132.
Câu 27: Theo chương trình công tác Đoàn và phong trào thanh niên năm 2024, Đoàn Thanh niên Tổng công ty hiện nay đang triển khai bao nhiêu công trình thanh niên:
a)
a. 6
b)
b. 5
c)
c. 4
d)
d.3
133.
Câu 28: UBKT quận, huyện Đoàn và tương đương có bao nhiêu đồng chí?
a)
Từ 03 đến 05 đồng chí
b)
Từ 05 đến 07 đồng chí
c)
Từ 03 đến 07 đồng chí
d)
Tất cả đều sai
134.
Câu 29: Ủy ban Kiểm tra cấp trên có quyền xóa bỏ các quyết định về kỷ luật của tổ chức Đoàn cấp dưới hay không?
a)
a. Có
b)
a. Không (UBKT chỉ được quyền đề nghị. Nếu tổ chức Đoàn cấp dưới không chấp hành, thì UBKT báo cáo cấp bộ Đoàn cùng cấp để thay đổi hoặc xóa bỏ các quyết định kỷ luật)
135.
Câu 30: Có bao nhiêu hình thức kỷ luật đối với đoàn viên
a)
a. 3 hình thức (Khiển trách, cảnh cáo, khai trừ)
b)
b. 4 hình thức
c)
c. 5 hình thức
d)
d. Tất cả đều sai
136.
Câu 31: Có bao nhiêu hình thức kỷ luật đối với cán bộ Đoàn là đoàn viên
a)
a. 3 hình thức
b)
b. 4 hình thức (Khiển trách, cảnh cáo, cách chức, khai trừ)
c)
c. 5 hình thức
d)
d. Tất cả đều sai
137.
Câu 32: Trong vòng thời gian bao nhiêu ngày, đoàn viên, cán bộ Đoàn được quyền khiếu nại về kỷ luật của Đoàn khi không đồng ý với quyết định kỷ luật đó
a)
a. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày quyết định có hiệu lực
b)
b. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận quyết định kỷ luật
c)
c. Trong vòng 01 tháng kể từ ngày quyết định có hiệu lực
d)
d. Trong vòng 01 tháng kể từ ngày nhận quyết định kỷ luật
138.
Câu 33: Thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu là bao nhiêu ngày
a)
a. Không quá 30 ngày và không quá 45 ngày trong trường hợp vụ việc phức tạp, liên quan đến nhiều cấp, nhiều ngành
b)
b. Không quá 45 ngày và không quá 60 ngày trong trường hợp vụ việc phức tạp, liên quan đến nhiều cấp, nhiều ngành
c)
c. Không quá 60 ngày và không quá 90 ngày trong trường hợp vụ việc phức tạp, liên quan đến nhiều cấp, nhiều ngành
d)
d. Tất cả đều sai
139.
Câu 34: Quyền của tổ chức đoàn, cán bộ, đoàn viên, khi bị kỷ luật
a)
a. Được trình bày khuyết điểm của mình trước hội nghị chi đoàn hoặc hội nghị ban chấp hành.
b)
b. Được biểu quyết về hình thức kỷ luật của mình.
c)
c. Được trình bày khuyết điểm của mình trước hội nghị chi đoàn hoặc hội nghị ban chấp hành; được biểu quyết về hình thức kỷ luật của mình.
d)
d. Đáp án b và a
140.
Câu 35: Trình tự, thủ tục trong thi hành kỷ luật
a)
a. Kiểm tra, xác minh; Tổ chức kiểm điểm; Ra quyết định kỷ luật.
b)
b. Tổ chức kiểm điểm; Ra quyết định kỷ luật.
c)
c. Kiểm tra, xác minh; Tổ chức kiểm điểm; Ra quyết định kỷ luật; Công bố quyết định kỷ luật.
d)
d. Cả 3 phương án trên.
141.
Câu 36: Đối tượng giám sát của ban thường vụ Đoàn các cấp
a)
a. Cấp bộ đoàn cấp dưới trực tiếp.
b)
b. Các cơ quan, chức danh do ban chấp hành đoàn cùng cấp bầu hoặc quyết định lập ra và ủy quyền cho ban thường vụ thực hiện việc giám sát trong quá trình hoạt động (việc ủy quyền này có thể nêu trong các quy chế, quy định về lề lối làm việc của ban chấp hành hoặc ủy quyền trực tiếp).
c)
c. Các cơ quan, chức danh do ban thường vụ đoàn lập ra, bổ nhiệm hoặc phê chuẩn.
d)
d. Cả 3 phương án trên.
142.
Câu 37: Đối tượng giám sát của Ủy ban kiểm tra Đoàn các cấp
a)
a. Ủy viên ban chấp hành, cán bộ đoàn cùng cấp.
b)
b. Ủy viên ban thường vụ, cán bộ đoàn cùng cấp.
c)
c. Cấp bộ đoàn cấp dưới trực tiếp.
d)
d. Cả 3 phương án trên.
143.
Câu 38: Các bước trong quy trình giám sát gồm:
a)
a. Xây dựng kế hoạch giám sát; thành lập đoàn giám sát; yêu cầu đối tượng giám sát chuẩn bị tài liệu; tiến hành giám sát; báo cáo kết quả giám sát; ban hành văn bản về kết quả giám sát, yêu cầu sau giám sát; lập và lưu trữ hồ sơ giám sát.
b)
b. Xây dựng kế hoạch giám sát; tiến hành giám sát; báo cáo kết quả giám sát; ban hành văn bản về kết quả giám sát, yêu cầu sau giám sát; lập và lưu trữ hồ sơ giám sát.
c)
c. Xây dựng kế hoạch giám sát; thành lập đoàn giám sát; yêu cầu đối tượng giám sát chuẩn bị tài liệu; tiến hành giám sát; báo cáo kết quả giám sát; ban hành văn bản về kết quả giám sát, yêu cầu sau giám sát.
d)
d. Thành lập đoàn giám sát; yêu cầu đối tượng giám sát chuẩn bị tài liệu; tiến hành giám sát; báo cáo kết quả giám sát; ban hành văn bản về kết quả giám sát, yêu cầu sau giám sát.
144.
Câu 39: Các hình thức kiểm tra của Đoàn
a)
a. Kiểm tra định kỳ, kiểm tra chuyên đề
b)
b. Kiểm tra chuyên đề, kiểm tra đột xuất
c)
c. Kiểm tra gián tiếp, kiểm tra gián tiếp, kiểm tra chéo giữa các đơn vị
d)
d. Kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất, kiểm tra chuyên đề
145.
Câu 40: Nhiệm vụ, chức năng công tác kiểm tra, giám sát của Đoàn
a)
a. 5 nhiệm vụ, chức năng
b)
b. 6 nhiệm vụ, chức năng
c)
c. 4 nhiệm vụ, chức năng
d)
d. 3 nhiệm vụ, chức năng
146.
Câu 1: Tầm nhìn của EVN HCMC:
a)
a. Là một trong những đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực cung ứng điện năng với uy tín và chất lượng cao tại Việt Nam cũng như trong khu vực.
b)
b. Trở thành một trong các doanh nghiệp hàng đầu của Việt Nam và vươn tới tầm khu vực.
c)
c.     Là một trong những đơn vị kinh tế hàng đầu trong lĩnh vực năng lượng tại Việt Nam và khu vực, đóng vai trò chủ đạo trong nhiệm vụ đảm bảo an ninh năng lượng quốc gia.
d)
d.     Trở thành đơn vị giữ vị trí hàng đầu tại Việt Nam, phát triển bền vững và vươn lên tầm khu vực một cách thành công tại mọi lĩnh vực hoạt động.
147.
Câu 2: Sứ mệnh của EVN HCMC:
a)
a.Đáp ứng đầy đủ các nhu cầu về điện của khách hàng với chất lượng và dịch vụ ngày càng hoàn hảo.
b)
b. Đáp ứng đầy đủ các nhu cầu về điện của khách hàng với chất lượng ngày càng cao và dịch vụ ngày càng hoàn hảo.
c)
c. Chất lượng hoàn hảo – Dịch vụ tối ưu
d)
d. Uy tín và Chất lượng
148.
Câu 3: Khẩu hiệu của EVN HCMC?
a)
a.Thắp Sáng Niềm Tin
b)
b. Chất lượng hoàn hảo – Dịch vụ tối ưu
c)
c. Lương tâm – Trách nhiệm – Hiệu quả
d)
d.     Uy tín và Chất lượng
149.
Câu 4: Giá trị nào sau đây không phải là giá trị cốt lõi của Văn hóa EVN HCMC:
a)
a. Công tâm, minh bạch và trung thực trong các mối quan hệ nhằm nâng cao thương hiệu; giữ gìn uy tín đối với khách hàng, đối tác và đảm bảo phát huy dân chủ đối với người lao động.
b)
b. Đáp ứng cho yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đóng góp thiết thực cho mục tiêu phát triển bền vững của Thành phố.
c)
c.     Năng động, sáng tạo, hiện đại và chuyên nghiệp trong thực thi công việc để đảm bảo sử dụng các nguồn lực một cách hiệu quả nhất.
d)
d.     Tôn trọng lợi ích chính đáng của khách hàng và phục vụ khách hàng bằng năng lực, trách nhiệm cao nhất nhằm góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống cộng đồng và xã hội.
150.
Câu 5: Cam kết của EVN HCMC với Đảng, Thành phố và EVN:
a)
a. Đảm bảo đáp ứng các nhu cầu chính đáng về điện đến mọi người dân trong xã hội.
b)
b.      Đảm bảo ổn định việc làm cho người lao động, góp phần phát triển EVN HCMC.
c)
c. Đảm bảo cung cấp điện đầy đủ, ổn định, đáp ứng cho yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.
d)
d.     Đảm bảo hài hòa quyền lợi cá nhân với lợi ích EVN HCMC và cộng đồng.
151.
Câu 6: EVN HCMC không cam kết với người lao động nội dung nào dưới đây:
a)
a. Người lao động được tạo điều kiện phát huy tối đa năng lực, sở trường trong lĩnh vực mình công tác để phục vụ công việc với hiệu quả cao nhất.
b)
b.      Người lao động được đảm bảo ổn định việc làm, chăm lo đời sống và quyền lợi về vật chất, tinh thần để yên tâm công tác và cống hiến nhiệt huyết, trí tuệ, năng lực, toàn tâm toàn ý cho công việc được giao.
c)
c.  Người lao động được đáp ứng tất cả các nhu cầu trong công việc và cuộc sống để yên tâm trong công tác.
d)
d.     Người lao động được đánh giá đúng năng lực, thành tích phải được ghi nhận kịp thời, công bằng và công khai.
152.
Câu 7: Ý thức trách nhiệm của mỗi CNVC-LĐ EVN HCMC là:
a)
a. Hành động vì lợi ích quốc gia, vì sự phồn vinh của Tổ quốc; xây dựng hình ảnh đẹp về tinh thần trách nhiệm cao, về sự tận tâm, tận tụy trong từng công việc, hành động.
b)
b.      Luôn ý thức giải quyết công việc trên tinh thần hợp tác, chia sẻ thông tin, kiến thức với đồng nghiệp, làm việc theo nhóm để đạt được hiệu quả cao nhất trong công việc.
c)
c. Toàn tâm, toàn ý trong công việc, thực hiện hết trách nhiệm được giao, đảm bảo hoàn thành công việc một cách nhanh nhất và hiệu quả nhất.
d)
d.Giữ gìn uy tín và nâng cao thương hiệu; tận tâm, tận lực với một tinh thần trách nhiệm cao trong công việc; xem lợi ích chính đáng của khách hàng là nhiệm vụ quan trọng hàng đầu.
153.
Câu 8: Với phương châm “Vì một cộng đồng phát triển” EVN HCMC nỗ lực xây dựng hình ảnh là:
a)
a.  Đơn vị đi đầu trong EVN đáp ứng các nhu cầu về điện đến mọi người dân trong xã hội với chất lượng hoàn hảo và dịch vụ tốt nhất.
b)
b.     Đơn vị đi đầu trong cả nước trong việc cung ứng điện và các dịch vụ khác đến cộng đồng với chất lượng và dịch vụ tốt nhất.
c)
c. Đơn vị đi đầu trong việc đáp ứng các nhu cầu chính đáng về điện đến mọi người dân trong xã hội với chất lượng hoàn hảo và dịch vụ tốt nhất.
d)
d. Đơn vị đi đầu trong việc cung cấp điện, dịch vụ viễn thông và các dịch vụ khác đến cộng đồng với chất lượng hoàn hảo nhất.
154.
Câu 9: Trong văn hóa hội họp, mỗi CBCNV EVN HCMC phải tuân thủ các nội dung nào dưới đây:
a)
a. Tham dự cuộc họp đúng giờ, trang phục lịch sự đúng quy định; chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, tài liệu liên quan trước khi diễn ra cuộc họp.
b)
b. Để điện thoại trong chế độ rung trong suốt cuộc họp. Trong trường hợp phải nghe điện thoại, người nghe bắt buộc phải ra khỏi phòng họp với thời gian gián đoạn cuộc họp không quá lâu.
c)
c. Lắng nghe ý kiến của người khác, tránh ngắt lời hoặc tỏ thái độ tiêu cực, phát biểu phải ngắn gọn, súc tích. Khi có ý kiến bất đồng phải giải quyết trên tinh thần hợp tác, cùng tháo gỡ khó khăn, vướng mắc.
d)
d. Bao gồm cả 03 câu trên.
155.
Câu 10: Khi tiếp xúc với đối tác trong và ngoài nước, mỗi CBCNV EVN HCMC phải tuân thủ theo nguyên tắc nào?
a)
a.     Khẳng định vai trò, vị trí của mình, ý thức được trách nhiệm của mỗi cá nhân là đại diện cho EVN HCMC.
b)
b.     Cư xử với đối tác một cách lịch thiệp, văn hóa với nghi thức phù hợp và luôn đúng hẹn.
c)
c.      Tôn trọng và tuân thủ luật pháp, quy định của EVN HCMC. Hiểu được văn hóa của nước bạn để tránh những hiểu lầm không đáng có và để thực thi công việc được giao với hiệu quả cao nhất.
d)
d.     Bao gồm cả 03 câu trên.
156.
Câu 11: Trách nhiệm của CNVC-LĐ EVN HCMC khi giải quyết khiếu nại/thắc mắc của khách hàng:
a)
a.     Nhanh chóng giải quyết khiếu nại/thắc mắc bằng bất cứ cách nào và phải chắc chắn đã đáp ứng được mọi yêu cầu của khách hàng.
b)
b.     Nhanh chóng giải quyết khiếu nại/thắc mắc, đồng thời đích thân theo dõi kết quả để chắc chắn đã đáp ứng được yêu cầu của khách hàng.
c)
c.      Nhanh chóng giải quyết khiếu nại/thắc mắc hoặc liên hệ với người có thẩm quyền giải quyết nhằm mang đến sự hài lòng cho khách hàng.
d)
d.     Nhanh chóng báo cáo cấp trên để có thể giải quyết khiếu nại/thắc mắc và đáp ứng ngay yêu cầu của khách hàng.
157.
Câu 12: Trong văn hóa công việc, mỗi CNVC-LĐ EVN HCMC phải:
a)
a.     Giải quyết công việc trên tinh thần hợp tác, chia sẻ thông tin, kiến thức với đồng nghiệp; làm việc theo nhóm để đạt được hiệu quả cao nhất trong công việc.
b)
b.     Mỗi cá nhân tự giải quyết công việc của mình và hạn chế chia sẻ thông tin với đồng nghiệp khác để tránh rò rỉ thông tin.
c)
c.      Luôn tham gia đóng góp các ý kiến, quan điểm và sẵn sàng đấu tranh đến cùng để bảo vệ quan điểm của mình khi thực thi nhiệm vụ được giao.
d)
d.     Giải quyết công việc một cách nhanh chóng nhất để kịp tiến độ cho dù có hiệu quả hoặc đáp ứng yêu cầu về chất lượng hay không.
158.
Câu 13: Trách nhiệm của CNVC-LĐ EVN HCMC khi không thực hiện được cam kết với khách hàng (vì lý do chính đáng):
a)
a.     Giải thích cho khách hàng hiểu, đồng thời đưa ra được biện pháp giải quyết trong phạm vi cho phép của đơn vị.
b)
b.     Giải thích và hướng dẫn khách hàng liên hệ cấp trên để giải quyết.
c)
c.      Giải thích cho khách hàng hiểu và đề nghị chờ thêm thời gian để thực hiện cam kết bằng mọi cách.
d)
d.     Nói không biết và tỏ thái độ không hài lòng vì thắc mắc của khách hàng.
159.
Câu 14: Khi thực thi nhiệm vụ được giao, mỗi CNVC-LĐ EVN HCMC phải luôn ý thức không được vi phạm các nguyên tắc nào dưới đây:
a)
a.     Không tiết lộ thông tin, tài liệu của đơn vị khi chưa được phép công bố.
b)
b.     Không làm sai lệch hồ sơ, kết quả giải quyết công việc, không được truy ép người khác hoặc gợi ý cho đối tượng tiếp xúc trình bày vụ việc theo ý chủ quan của mình.
c)
c.      Không lợi dụng danh nghĩa, chức vụ, nhiệm vụ được giao để thực hiện hành vi trái với pháp luật; sách nhiễu, gây khó khăn, phiền hà cho đối tượng tiếp xúc để vụ lợi cho cá nhân hoặc có thái độ cửa quyền, quan liêu, hách dịch, chậm trễ, thờ ơ trong khi giải quyết công việc.
d)
d.     Bao gồm cả 03 câu trên.
160.
Câu 15: Khi thực hiện quyết định của cấp trên, nếu có căn cứ khẳng định quyết định đó trái qui định, pháp luật thì:
a)
a.      Không thực hiện và phải có ý kiến ngay với người ra quyết định. Trong trường hợp không được giải quyết thỏa đáng thì báo cáo vượt một cấp để xử lý.
b)
b.     Vẫn thực hiện và phải có ý kiến ngay với người ra quyết định về việc sai trái đó.
c)
c.     Không thực hiện và phải có ý kiến ngay với người ra quyết định.
d)
d.     Vẫn thực hiện và đưa ra các bằng chứng để chứng minh với cấp trên là mình đã thực hiện đúng.
161.
Câu 16: Trong mối quan hệ với đồng nghiệp, mỗi CBCNV EVN HCMC phải:
a)
a.     Ứng xử với đồng nghiệp một cách có văn hóa, bảo vệ danh dự, uy tín của đồng nghiệp.
b)
b.     Có tinh thần đoàn kết, hỗ trợ đồng nghiệp khi gặp khó khăn trong công việc và gia đình; thường xuyên thăm hỏi, động viên và giúp đỡ đồng nghiệp khi bị bệnh nan y, phải chữa trị kéo dài.
c)
c.      Tham gia và vận động đồng nghiệp cùng tham gia các phong trào thi đua, phong trào quần chúng, các hoạt động đoàn thể trong và ngoài giờ làm việc.
d)
d.     Bao gồm cả 03 câu trên.
162.
Câu 17: Trong văn hóa hội họp, CNVC-LĐ phải tuân thủ các nội dung nào sau đây:
a)
a. Tham dự cuộc họp đúng giờ, trang phục lịch sự đúng quy định, không để đơn vị tổ chức cuộc họp phải nhắc nhở hoặc điện thoại mời đến cuộc họp
b)
b. Không nghe, nói điện thoại làm ảnh hưởng đến những người xung quanh. Trường hợp phải nghe điện thoại, người nghe phải ra khỏi phòng họp với thời gian gián đoạn cuộc họp không quá lâu
c)
c. Không nói chuyện riêng, làm việc riêng trong phòng họp
d)
d. Bao gồm cả 03 câu trên
163.
Câu 18: Tuân thủ các quy định trong văn hóa công việc nào sau đây:
a)
a. tuyệt đối không vì lợi ích, tư thù cá nhân mà có thái độ hách dịch, lớn tiếng, hoặc bất hợp tác với đồng nghiệp
b)
b. tuyệt đối không được lợi dụng danh nghĩa, chức vụ, nhiệm vụ được giaođể thực hiện hành vi trái với pháp luật; sách nhiễu, gây khó khăn, phiền hà cho cho đối tượng tiếp xúc để vụ lợi cho cho cá nhân hoặc có thái độ cửa quyền, quan liêu, hách dịch, chậm trễ, thờ ơ trong khi gải quyết công việc
c)
c. Tuyệt đối không gợi ý bằng bất cứ hình thức nào với khách hàng, đối tác để nhận tiền, quà, tài sản, lợi ích tinh thần
d)
d. Bao gồm cả 03 câu trên
164.
Câu 19: Trong quan hệ cấp dưới đối với cấp trên phải tuân thủ những điều nào sau đây:
a)
a. Phải chủ động chào trước với thái độ tôn trọng khi gặp cấp trên
b)
b. không viết đơn thư nặc danh, mạo danh hoặc nhắn tin phản ánh sai sự thật từ những bức xúc cá nhân gây chia rẽ, làm mất đoàn kết nội bộ
c)
c. không lợi dụng việc góp ý, phê bình làm tổn hại đến uy tín của cán bộ lãnh đạo, cán bộ quản lý
d)
d. tuyệt đối tuân thủ quyết định cuối cùng do cấp trên đưa ra
e)
e. Bao gồm các câu trên
165.
Câu 20: Trong giao tiếp ứng xử với khách hàng, CNVC-LĐ phải tuân thủ các chuẩn mực nào sau đây:
a)
a. luôn chủ động chào hỏi khách hàng và sẵn sàng giúp đỡ khách hàng khi cần thiết
b)
b. tuyệt đối không thể hiện những hành vi, cử chỉ, lời nói thiếu văn minh, đe dọa, cửa quyền
c)
c. Luôn biết lắng nghe và giao tiếp cởi mở với khách hàng; giải đáp thắc mắc một cách thảo đáng; xem xét và tôn trọng các đề nghị, ý tưởng cải tiến hợp lý của khách hàng
d)
d. Bao gồm cả 03 câu trên
166.
Câu 21: Trong ứng xử với gia đình và nhân dân nơi cư trú, CNVC-LĐ phải thực hiện nghiêm túc các điều nào sau đây:
a)
a. phải tích cực và gương mẫu tham gia công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật; công tác phòng, chống tham nhũng; công tác thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong gai đình, ở nơi cư trú
b)
b. phài tham gia sinh hoạt khu phố đầy đủ, thực hiện tốt quy định của quy chế dân chủ cơ sở, chịu sự giám sát của tổ chức Đảng, chính quyền, đoàn thể và nhân dân nơi cư trú
c)
c. phải có trách nhiệm thực hiện tốt Luật phòng, chống bạo lực gia đình: chăm sóc, xây dựng gai đình theo tiêu chẩun gai đình văn hóa, phù hợp với truyền thống, đạo lý dân tộc của ngườiViệt Nam
d)
d. Bao gồm cả 03 câu trên
167.
Câu 22: Ứng xử trong công việc, CNVC-LĐ luôn làm việc với ý thức, trách nhiệm nào sau đây để đạt hiệu quả cao:
a)
a. luôn ý thức giải quyết công việc trên tinh thàn hợp tác, chia sẻ thông tin, kiến thức với đồng nghiệp, làm việc theo nhóm để đạt được hiệu quả cao nhất trong công việc
b)
b. có ý thức trách nhiệm trong công tác, không trốn tránh, đối phó, quanh co hay đùn đẩy trách nhiệm cho người khác
c)
c. có thái độ cầu thị, thẳng thắn, chân thanh tham gia đóng góp các ý kiến, quan điểm khi thực thi nhiệm vụ
d)
d. Bao gồm cả 03 câu trên
168.
Câu 23: Trong thực thi văn hóa EVN HCMC, đối tượng nào phải cam kết các nội dung sau: - Luôn ý thức, chủ động giữ gìn công sở, cảnh quan môi trường xanh, sạch, đẹp; cam kết thực hiện nếp sống văn minh nơi cư trú và trong sinh hoạt cộng đồng - Luôn ý thức rõ vai trò, trách nhiệm của mình trong việc góp phần phát triển Tổng Công ty Điện lực TP.HCM
a)
a. Đối tượng là mỗi CNVC-LĐ
b)
b. Đối tượng là Đảng viên trong TCT
c)
c. Đối tượng là Lãnh đạo các Công ty Điện lực
169.
Câu 24: Ứng xử trong gia đình và nhân dân nơi cư trú, CNVC-LĐ phải thực hiện tốt các nghĩa vụ nào sau đây:
a)
a. Phải thực hiện tốt các nghĩa vụ công dân được pháp luật Nhà nước và địa phương quy định. Không can thiệp trái pháp luậtvào các hoạt độngcủa cơ quan, tổ chức, cá nhân nơi cư trú; không tham gia kích động, bao che các hành vi trái pháp luật
b)
b. Nhanh chóng giải quyết các khiếu nại/thắc mắc của khách hàng hoặc liên hệ với người có thẩm quyền giải quyết nhằm mang đến sự hài lòng cho khách hàng
c)
c. Phải tích cực và gương mẫu tham gia công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật; công tác phòng, chống tham nhũng; công tác thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong gia đình, ở nơi cư trú
d)
d. Câu a,b,c
e)
e. Câu a và c
170.
Câu 25: 'Trong ứng xử với khách hàng, CNVC-LĐ phải thực hiện các nội dung nào sau đây:
a)
a. Mỗi CNVC-LĐ luôn ý thức là đại diện cho những giá trị văn hóa của EVN HCMC khi tiếp xúc với khách hàng và luôn ứng xử với khách hàng theo phương châm "khách hàng là sự tồn tại của chúng tôi"
b)
b. Luôn chủ động chào hỏi khách hàng và sẵn sàng giúp đỡ khách hàng khi cần thiết
c)
c. Luôn biết lắng nghe và giao tiếp cởi mở với khách hàng để hướng dẫn khách hàng hiểu, thực hiện theo đúng quy định; giải đáp thắc mắc một cách thỏa đáng; xem xét và tôn trọng các đề nghị , ý tưởng cải tiến hợp lý của khách hàng
d)
d. Câu a,b,c
e)
e. Câu a và c
171.
Câu 26: 'Trong ứng xử với khách hàng, CNVC-LĐ tuyệt đối không được làm điều nào sau đây:
a)
a. Tuyệt đối không thể hiện những hành vi, cử chỉ, lời nói thiếu văn minh, đe dọa, cửa quyền
b)
b. Tuyệt đối không vì lợi ích, tư thù cá nhân mà có tái độ hách dịch , lớn tiếng, hoặc bất hợp tác với đồng nghiệp
c)
c. Tuyệt đối không có thái độ chỉ trích , nói xấu hay cô lập bất kỳ cá nhân nào trong tập thể
172.
Câu 27: Kỷ niệm 45 năm ngày thành lập ngành điện Thành phố là năm nào sau đây:
a)
a. năm 2018
b)
b. năm 2019
c)
c. năm 2020
d)
d. năm 2021
173.
Câu 28: Tổng Công ty Điện lực TP.HCM được Chính Phủ tặng Danh hiệu Anh hùng Lao động năm nào sau đây:
a)
a. năm 2013
b)
b. năm 2014
c)
c. năm 2015
174.
Câu 29: Kỷ niệm ngày truyền thống ngành điện là ngày nào sau đây:
a)
a. ngày 7 tháng 8
b)
b. ngày 8 tháng 7
c)
c. ngày 18 tháng 7
d)
d. ngày 21 tháng 12
175.
Câu 30: Chủ đề năm 2020 của Tổng công ty là nội dung nào sau đây:
a)
a. Đề cao văn hóa trách nhiệm; độ tin cậy cung cấp điện và chất lượng dịch vụ khách hàng
b)
b. Đẩy mạnh ứng dụng khoa học công nghệ để nâng cao năng lực quản trị doanh nghiệp
c)
c. Nâng cao hiệu quả vận hành hệ thống điện và chất lượng dịch vụ khách hàng
d)
d. Nâng cao trách nhiệm nêu gương của cán bộ, đảng viên; đẩy mạnh hiện đại hóa công tác quản lý vận hành
176.
Câu 31: Kỷ niệm ngày thành lập ngành điện TP.HCM
a)
a. ngày 7 tháng 8
b)
b. ngày 8 tháng 7
c)
c. ngày 18 tháng 7
d)
d. ngày 21 tháng 12
177.
Câu 32: Tổng công ty Điện lực TP.HCM được Chính Phủ tặng huân chương Độc lập hạng nhất năm nào sau đây:
a)
a. năm 2013
b)
b. năm 2014
c)
c. năm 2015
d)
d. năm 2016
178.
Câu 33: Mỗi CNVC-LĐ cần nêu cao ý thức trách nhiệm, hiểu rõ tầm quan trọng của việc nào sau đây:
a)
a. Giữ gìn uy tín và nâng cao thương hiệu EVNHCMC
b)
b. Luôn tận tậm, tận lực với tinh thần trách nhiệm cao trong công việc
c)
c. Xem lợi ích chính đáng của khách hàng là nhiệm vụ quan trọng hàng đầu
d)
d. Câu a và c
e)
f. Bao gồm cả 03 câu trên
179.
Câu 34: EVNHCMC phát triển bền vững vì lợi ích chung nào sau đây:
a)
a. Mỗi CNVC-LĐ luôn làm việc vì mục đích chung, đảm bảo hài hòa quyền lợi cá nhân với lợi ích EVNHCMC và cộng đồng
b)
b. EVNHCMC luôn lấy hiệu quả kinh doanh bền vững làm thước đo cho sự phát triển
c)
c. Mọi hoạt động sản xuất kinh doanh đảm bảo kết hợp hài hòa giữa hiệu quả kinh doanh và hiệu quả xã hội
d)
d. Bao gồm cả 03 câu trên
180.
Câu 35: EVNHCMC thực hiện cam kết với Đảng, Thành phố và EVN những nội dung nào sau đây:
a)
a. Cam kết hoàn thành tốt nhiệm vụ được Đảng, Thành phố và EVN giao phó, đảm bảo cung cấp điện đầy đủ, ổn định, đáp ứng cho yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đóng góp thiết thực cho mục tiêu phát triển bền vững của Thành phố
b)
b. Mỗi CNVC-LĐ cần ý thức rõ vai trò, trách nhiệm của mình trong việc góp phần phát triển EVNHCMC
c)
c. Kiên quyết bài trừ tệ nạn tham nhũng, cửa quyền, quan liêu, thiếu trách nhiệm và tư lợi cá nhân. Tuân thủ nghiêm các quy định về thực hành tiết kiệm và chống lãng phí
d)
d. Câu a và c
e)
f. Bao gồm cả 03 câu trên
181.
Câu 36: Những nội dung nào sau đây được EVNHCMC cam kết với người lao động
a)
a. Đảm bảo ổn định việc làm, chăm lo đời sống và quyền lợi về vật chất, tinh thần cho người lao động
b)
b. Tạo điều kiện cho người lao động phát huy tối đa năng lực, sở trường trong lĩnh vực mình công tác để phục vụ công việc với hiệu quả cao nhất
c)
c. Người lao động phải được đánh giá đúng năng lực, thành tích phải được ghi nhận kịp thời, công bằng và công khai
d)
d. Câu a và c
e)
f. Bao gồm cả 03 câu trên
182.
Câu 37: Nội dung cơ bản nào sau đây được áp dụng trong quan hệ với đối tác:
a)
a. Quan hệ với đối tác trên cơ sở bình đẳng, hợp tác cùng phát triển, các bên cùng có lợi và tin tưởng lẫn nhau
b)
b. Khi tiếp xúc với đối tác trong và ngoài nước, luôn khẳng định vai trò, vị trí của mình, ý thức được trách nhiệm của mỗi cá nhân là đại diện cho EVNHCMC để có thái độ cư xử với đối tác một các lịch thiệp, văn hóa với nghi thức phù hợp và luôn đúng hẹn
c)
c. Khi giải quyết công việc với đối tác trong và ngoài nước, luôn tuân thủ và tôn trọng luật pháp, quy định của EVNHCMC, hiểu được văn hóa của nước bạn để tránh những hiểu lầm không đáng có và để thực thi công việc được giao với hiệu quả cao nhất
d)
d. Câu a và c
e)
f. Bao gồm cả 03 câu trên
183.
Câu 38: Hãy điền vào ô trống nội dung còn thiếu trong cam kết của EVNHCMC với người lao động: Người lao động phải được đánh giá đúng ……..., thành tích phải được ghi nhận kịp thời, công bằng và công khai
a)
a. nỗ lực
b)
b. tài năng
c)
c. năng lực
184.
Câu 39: Hãy điền vào ô trống nội dung còn thiếu trong cam kết của EVNHCMC đối với khách hàng: Thỏa mãn nhu cầu của khách hàng sử dụng điện với ……. ngày càng cao và dịch vụ ngày càng hoàn hảo
a)
a. tiêu chuẩn
b)
b. chất lượng
c)
c. yêu cầu
185.
Câu 40: Hãy điền vào ô trống nội dung còn thiếu trong cam kết của EVNHCMC đối với cộng đồng xã hội Luôn thực hiện đầy đủ các trách nhiệm xã hội, góp phần …... cộng đồng
a)
a. thúc đẩy
b)
b. giúp đỡ
c)
c. phát triển
186.
Câu 41: Hãy điền vào ô trống nội dung còn thiếu trong tầm nhìn của EVNHCMC Tổng công ty Điện lực TP.HCM là một trong những đơn vị ……… trong lĩnh vực cung ứng điện năng với uy tín và chất lượng cao tại Việt Nam cũng như trong khu vực
a)
a. đầu tiên
b)
b. hàng đầu
c)
c. duy nhất
187.
Câu 42: Hãy điền vào ô trống nội dung còn thiếu trong sứ mệnh của EVNHCMC Đáp ứng đầy đủ các nhu cầu về điện của khách hàng với chất lượng ngày ……. và dịch vụ ngày càng hoàn hảo
a)
a. càng tốt
b)
b. càng cao
c)
c. càng ổn
188.
Câu 43: Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh tiền thân là Sở Quản lý và Phân phối Điện Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập năm nào?
a)
a. năm 1976
b)
b. năm 1985
c)
c. năm 1995
189.
Câu 44: Sở Quản lý và Phân phối Điện Thành phố Hồ Chí Minh đổi thành Sở Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh vào năm nào?
a)
a. năm 1976
b)
b. năm 1981
c)
c. năm 1995
190.
Câu 45: Bộ Năng Lượng quyết định thành lập Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh vào năm nào?
a)
a. năm 1976
b)
b. năm 1981
c)
c. năm 1995
d)
d. năm 2005
191.
Câu 46: Tổng công ty Điện lực TP.HCM có bao nhiêu Công ty Điện lực trực thuộc?
a)
a. 15 Công ty Điện lực
b)
b. 16 Công ty Điện lực
c)
c. 17 Công ty Điện lực
192.
Câu 47: Tổng công ty Điện lực TP.Hồ Chí Minh (EVNHCMC) là một trong ……..Tổng công ty phân phối điện thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN), nhiệm vụ chính là phân phối điện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
a)
a. 3
b)
b. 4
c)
c. 5
193.
Câu 48: Văn hóa EVNHCMC: Mỗi CNVC-LĐ cần nêu cao ý thức trách nhiệm, hiểu rõ tầm quan trọng của việc (chọn đáp án đúng):
a)
a. Giữ gìn uy tín và nâng cao thương hiệu EVNHCMC
b)
b. Giữ gìn và nâng cao nhãn hiệu EVNHCMC
c)
c. Giữ gìn màu cờ sắc áo EVNHCMC
194.
Câu 49:Văn hóa EVNHCMC: Mỗi CNVC-LĐ cần nêu cao ý thức trách nhiệm, hiểu rõ tầm quan trọng của việc (chọn đáp án đúng):
a)
a. Luôn lịch sự nhã nhặn với khách hàng
b)
b. Luôn tận tậm, tận lực với tinh thần trách nhiệm cao trong công việc
c)
c. Luôn đảm bảo lợi ích của đơn vị và Tổng công ty
195.
Câu 50: Văn hóa EVNHCMC: Mỗi CNVC-LĐ cần nêu cao ý thức trách nhiệm, hiểu rõ tầm quan trọng của việc (chọn đáp án đúng):
a)
a. Xem lợi ích chính đáng của đơn vị là nhiệm vụ quan trọng hàng đầu
b)
b. Xem lợi ích chính đáng của đối tác là nhiệm vụ quan trọng hàng đầu
c)
c. Xem lợi ích chính đáng của khách hàng là nhiệm vụ quan trọng hàng đầu