wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ thống thông tin

Total questions: 194

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Nhà quản lý ứng dụng phần mềm kinh doanh thông minh để làm gì ngoại trừ:

a)

Phân tích dữ liệu công ty bằng công nghệ cao

b)

Tìm kiếm, phân tích các dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau và đưa ra các thông tin quản trị hữu ích

c)

Xác định các xu hướng và các mô hình để đưa ra quyết định thông minh hơn.

d)

Sử dụng công nghệ trung gian

2.

Hệ thống thông tin hoạt động gồm

a)

Hệ thống xử lý giao dịch TPS

b)

Kho dữ liệu

c)

Phần mềm kinh doanh

d)

Tất cả các phương án đều đúng

3.

Hệ thống thông tin giúp ra quyết định và kiểm soát là

a)

Hệ thống thông tin quản lý, hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định, hệ thống kiểm soát quản lý

b)

Kho dữ liệu, hệ thống thông tin quản lý

c)

Phần mềm kinh doanh, hệ thống hỗ trợ ra quyết định

d)

Tất cả các phương án đều đúng

4.

Hệ thống thông tin là công cụ gia tăng chiến lược gồm

a)

Mạng nội bộ, công cụ web, hoạch định nguồn lực

b)

Thương mại điện tử, doanh nghiệp hội nhập

c)

Quản lý tri thức, hoạch định nguồn lực

d)

Tất cả các phương án đều đúng

5.

Hệ thống thông tin quản lý MIS đề cập tới

a)

Cung cấp dữ liệu cho các nhà quản lý cấp trung

b)

Cung cấp thông tin và hỗ trợ ra quyết định quản lý hàng ngày

c)

Sử dụng máy tính, phần mềm

d)

Tất cả các phương án đều đúng

6.

Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định DSS đề cập tới

a)

Sử dụng cho tất cả các nhà quản trị, sử dụng phần mềm hệ thống trên máy tính, tương tác dựa trên mô hình ra quyết định và cơ sở dữ liệu tích hợp

b)

Sử dụng cho nhà quản trị cấp trung, sử dụng phần mềm hệ thống trên máy tính, tương tác dựa trên mô hình ra quyết định và cơ sở dữ liệu tích hợp

c)

Phần mềm kinh doanh, hệ thống hỗ trợ ra quyết định

d)

Tất cả các phương án đều đúng

7.

Hệ thống xử lý giao dịch TPS đề cập tới ngoại trừ

a)

Sử dụng phần mềm dựa trên hoạt động máy tính

b)

Thu thập cơ sở dữ liệu hàng ngày như khách hàng, nguyên vật liệu, tồn kho…

c)

Sử dụng cho các tác nghiệp hàng ngày

d)

Giành cho các nhà quản lý cấp cao để ra quyết định chiến lược

8.

Sự phát triển công nghệ thông tin ứng dụng vào tổ chức theo thứ tự từ cấp thấp nhất đến cấp cao nhất:

a)

Hệ thống thông tin hoạt động- Hệ thống thông tin ra quyết định và kiểm soát - Hệ thống xử lý giao dịch

b)

Hệ thông thông tin gia tăng giá trị chiến lược - hệ thống thông tin ra quyết định và kiểm soát- hệ thống hỗ trợ quyết định.

c)

Hệ thống thông tin hoạt động- Hệ thống thông tin ra quyết định và kiểm soát - Hệ thông thông tin gia tăng giá trị chiến lược

d)

Hệ thông thông tin gia tăng giá trị chiến lược - hệ thống xử lý giao dịch - hệ thống hỗ trợ quyết định.

9.

Trong sự phát triển công nghệ thông tin ứng dụng vào tổ chức, mức cao nhất là

a)

Kiểm soát nội bộ đối với khả năng sinh lời

b)

Ứng dụng bên ngoài để áp dụng cho các hình thức kinh doanh mới

c)

Hệ thông thông tin gia tăng giá trị chiến lược

d)

Liên kết mạng lưới làm việc

10.

Hệ thống thông tin nào thường sử dụng nhằm đưa ra các báo cáo tóm tắt cho các nhà quản lý cấp trung gian và hỗ trợ việc đưa ra quyết định hằng ngày ?

a)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

b)

Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS)

c)

Hệ thống thông tin báo cáo (IRS)

d)

Hệ thống kiểm soát phản hồi

11.

…………….. thường dựa trên phần mềm phân tích số lượng lớn các dữ liệu phức tạp để chuyển đổi thành các thông tin thích hợp và cung cấp thông tin đó cho các nhà quản lý cấp cao kịp thời.

a)

Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS)

b)

Hệ thống thông tin điều hành (EIS)

c)

Hệ thống thông tin báo cáo (IRS)

d)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

12.

Hệ thống thông tin nào dựa trên phần mềm trên máy tính để giúp các nhà quản lý cấp cao ra quyết định thông qua cơ sở dữ liệu tích hợp, dựa trên các câu hỏi "giả định" để kiểm tra các phương án thay thế khả thi nhất.

a)

Hệ thống hỗ trợ quyết định

b)

Hệ thống xử lý giao dịch

c)

Hệ thống thông tin quản lý

d)

Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

13.

................ là phản ảnh kết quả công việc chính thức hàng ngày thông qua các báo cáo, các trình tự thủ tục, sử dụng thông tin phản hồi từ các hoạt động để duy trì hoạt động hoặc thay đổi mô hình tổ chức trong hoạt động đó.

a)

Hệ thống thông tin kiểm soát quản lý

b)

Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

c)

Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS)

d)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

14.

Quy trình kiểm soát thông tin phản hồi của tổ chức là

a)

Thiết lập mục tiêu chiến lược - thiết lập tiêu chuẩn và hiệu quả hoạt động - so sánh với các tiêu chuẩn - điều chỉnh cần thiết

b)

Thiết lập hệ thống báo cáo - thiết lập tiêu chuẩn và hiệu quả hoạt động - so sánh với các tiêu chuẩn - điều chỉnh cần thiết

c)

Thiết lập mục tiêu chiến lược - thiết lập hệ thống giám sát - so sánh với các tiêu chuẩn - điều chỉnh cần thiết

d)

Thiết lập mục tiêu chiến lược - thiết lập tiêu chuẩn và hiệu quả hoạt động - so sánh với các tiêu chuẩn - tổng hợp kết quả

15.

………………..có liên quan đến việc đào tạo nhân viên, đặt ra mục tiêu cho số ngày công của nhân viên, thiết lập các nguyên tắc, chuẩn hóa, giao nhiệm vụ và xem xét các mục tiêu

a)

Ngân sách

b)

Hệ thống kiểm soát chất lượng

c)

Hệ thống khen thưởng

d)

Báo cáo thống kê

16.

Hệ thống kiểm soát quản lý trong tổ chức là

a)

Báo cáo tài chính

b)

Ngân sách

c)

Báo cáo phi tài chính

d)

Tất cả các phương án đều đúng

17.

Trong thẻ điểm cân bằng, ……………. đo lường những yếu tố theo quan điểm của khách hàng đối với tổ chức như thế nào, để giữ chân và làm hài lòng khách hàng

a)

Chỉ số dịch vụ khách hàng

b)

Chỉ số quy trình kinh doanh

c)

Chỉ số tài chính

d)

Chỉ số học hỏi giữa các nhân viên trả lời khách hàng

18.

Tác động của công nghệ thông tin tới thiết kế tổ chức là:

a)

Quy mô tổ chức lớn hơn

b)

Tổ chức phân cấp sâu sắc hơn

c)

Số lượng nhân viên giảm

d)

Lưu trữ thông tin tốt hơn

19.

Điều nào sau đây tạo ra một kênh thông tin khổng lồ mà mọi người có thể tương tác với nhau trong một cộng đồng trực tuyến, chia sẻ thông tin cá nhân, hình ảnh, âm thanh, ý kiến cá nhân?

a)

Mạng liên tổ chức

b)

Từ điển mở Wiki

c)

Blogs

d)

Các trang mạng xã hội

20.

Các ứng dụng công nghệ thông tin để thúc đẩy gia tăng chiến lược, ngoại trừ

a)

Mạng nội bộ

b)

Web

c)

Hoạch định nguồn lực

d)

Hệ thống xử lý giao dịch

21.

Các ứng dụng công nghệ thông tin để phối hợp các hoạt động bên ngoài tổ chức, ngoại trừ

a)

Extranet

b)

Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng CRM

c)

Kinh doanh điện tử

d)

Mạng nội bộ

22.

Đối với các hoạt động bên trong, tổ chức ứng dụng công nghệ thông tin nhằm, ngoại trừ

a)

Điều hành và giám sát công việc kịp thời

b)

Chia sẻ thông tin nhanh chóng trong tổ chức

c)

Ra quyết định nhanh chóng

d)

Mở rộng thị trường

23.

Nhân tố nào sau đây không phải là một nhân tố của hệ thống kiểm soát quản lý?

a)

Báo cáo thống kê

b)

Hệ thống kiểm soát chất lượng

c)

Mạng nội bộ

d)

Hệ thống khen thưởng

24.

Hoạt động theo mô hình kết nối mạng trong công ty, nơi lưu giữ các thông tin riêng, sử dụng nền tảng web, không cho phép người bên ngoài tổ chức truy cập được gọi là:

a)

Mạng liên kết

b)

Mạng nội bộ

c)

Mạng kết nối

d)

Mạng Internet.

25.

Hệ thống thông tin kiểm soát của tổ chức không bao gồm

a)

Các báo cáo tài chính, báo cáo ngân sách

b)

Hệ thống khen thưởng

c)

Hệ thống kiểm soát chất lượng

d)

Báo cáo chiến lược

26.

Công ty Enterprise Rent-a-Car sử dụng một hệ thống máy tính theo dõi khoảng 1,4 triệu giao dịch đăng m��i giờ, cung cấp thông tin được cập nhật từng phút cho nhân viên bán hàng về các xe sẵn có, các dữ liệu khác, cho phép cung cấp dịch vụ khách hàng đặc biệt. Đây là hệ thống:

a)

Hỗ trợ quyết định

b)

Thông tin quản lý

c)

Xử lý giao dịch

d)

Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

27.

……………. tập trung vào các số liệu thống kê sản xuất và hoạt động như việc thực hiện các đơn hàng hoặc chi phí cho mỗi đơn đặt hàng

a)

Cách thực hiện công việc của nhân viên

b)

Chỉ số tài chính

c)

Chỉ số dịch vụ khách hàng

d)

Chỉ số quy trình kinh doanh

28.

Kiểm soát ………….. dựa trên quan sát của người quản lý đối với các hành động của nhân viên để xem liệu cá nhân đó có tuân thủ đúng quy trình làm việc và thực hiện nhiệm vụ theo hướng dẫn hay không

a)

Kết quả

b)

Hành vi

c)

Tài chính

d)

Tri thức.

29.

Công ty Hòa Phát kiểm soát tình trạng tài chính về tài sản và các khoản nợ phải trả tại một thời điểm cụ thể thông qua

a)

Báo cáo lãi lỗ

b)

Bảng cân đối kế toán

c)

Báo cáo ngân sách

d)

Báo cáo thu nhập

30.

Hệ thống trợ giúp chiến lược trong một doanh nghiệp, được thiết kế

để thu thập thông tin về các đối tượng bên ngoài tổ chức như: khách hàng,

nhà cung cấp hoặc các tổ chức khác, giúp các nhà quản lý thực hiện các ý đồ

chiến lược, giúp tổ chức cạnh tranh với các tổ chức trong cùng ngành, được

gọi là:

a)

Hệ thống thông tin xử lý giao dịch

b)

Hệ thống thông tin quản lý

c)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định

d)

Hệ thống thông tin tăng cường khả năng cạnh tranh

31.

Việc trợ giúp cho quá trình quản lý hàng dự trữ và kiểm tra chất lượng các yếu tố đầu vào/ đầu ra của quá trình sản xuất là một trong các mục đích của:

a)

Hệ thống thông tin sản xuất

b)

Hệ thống thông tin Marketing

c)

Hệ thống thông tin tài chính

d)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

32.

Các ứng dụng sau đây là thành phần trong hệ thống quản trị quan hệ khách hàng, ngoại trừ

a)

Marketing và đáp ứng đơn hàng

b)

Quản trị thông tin liên hệ và giao dịch khách hàng

c)

Duy trì và tôn vinh khách hàng trung thành

d)

Lựa chọn nhà cung cấp nguyên vật liệu và thương thảo giá cả

33.

Nhà quản lý cấp cao sẽ ứng dụng hệ thống thông tin nào để xác định các đơn đặt hàng, xu hướng mua của khách hàng, nhu cầu sản xuất trong tương lai?

a)

TPS

b)

MIS

c)

DSS

d)

EIS

34.

Chức năng dự báo nhu cầu dòng tiền là của:

a)

Phân hệ dự báo tài chính

b)

Phân hệ quyết toán thu nhập và chi phí

c)

Phân hệ kiểm toán

d)

Phân hệ sử dụng và quản lý quỹ

35.

Công ty B dự định tung ra thị trường sản phẩm mới. Phòng Marketing của công ty tiến hành gửi phiếu điều tra thị trường cho khách hàng để thu thập dữ liệu. Theo bạn, các tài liệu này thuộc hệ thống thông tin

a)

Xử lý giao dịch

b)

Hỗ trợ ra quyết định

c)

Thông tin quản lý

d)

Tăng cường cạnh tranh

36.

Các hệ thống thông tin xử lý đơn đặt hàng trong công ty thương mại hoặc hệ thống thông tin xử lý đặt chỗ trong khách sạn là các hệ thống thông tin:

a)

Hệ thống xử lý giao dịch

b)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định

c)

Hệ thống thông tin quản lý

d)

Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

37.

Một trong các tác động của công nghệ thông tin đế thiết kế tổ chức là:

a)

Cải thiện sự phối hợp và hợp tác theo chiều ngang với các đối tác bên ngoài như nhà cung cấp, khách hàng

b)

Giảm bớt mức độ tham gia công việc của nhân viên

c)

Tăng cường hệ thống báo cáo hàng ngày

d)

Kiểm tra nhân viên hàng ngày

38.

Một hệ thống quản lý quan hệ khách hàng lý tưởng

a)

Kiểm soát tất cả cách thức tổ chức doanh nghiệp giao dịch với các khách hàng của mình và tiến hành phân tích các mối giao tiếp này để tối đa hóa giá trị của khách

b)

Cho phép chăm sóc khách hàng một cách có hệ thống từ lúc nhận đơn hàng cho tới lúc cung ứng hàng cho khách.

c)

Tập trung vào các cách thức để giữ các khách hàng tiềm năng và tối đa hóa doanh thu từ các khách hàng này

d)

Tất cả các phương án đều đúng

39.

Tính không chắc chắn trong thay đổi của môi trường có ảnh hưởng quan trọng đến tổ chức theo hai hướng:

a)

Nhu cầu thông tin về môi trường và nhu cầu về nguồn lực từ môi trường.

b)

Số lượng các ngành và vị trí của tổ chức.

c)

       Mức độ bất ổn và số lượng các nguồn lực sẵn có.

d)

            Sự khác biệt và hội nhập.

40.

Khi người ra quyết định không có đủ thông tin về các yếu tố môi trường và họ không có nhiều thời gian dự đoán sự thay đổi bên ngoài được gọi là:

a)

hợp tác

b)

sự khác biệt

c)

tính không chắc chắn

d)

hội nhập

41.

Tính không chắc chắn lớn nhất đối với một tổ chức xảy ra trong môi trường nào?

a)

Phức tạp, ổn định

b)

Phức tạp, không ổn định

c)

Đơn giản, không ổn định

d)

Đơn giản, ổn định

42.

... là mức độ hợp tác giữa các phòng ban.

a)

Sự khác biệt

b)

Sự tích hợp

c)

Tính không chắc chắn

d)

Sự thống nhất

43.

Là các giao dịch, dòng chảy về tài nguyên, liên kết tương đối lâu dài giữa hai hay nhiều tổ chức được gọi là:

a)

Mạng lưới nội bộ tổ chức

b)

Mối quan hệ liên tổ chức

c)

Sự phụ thuộc vào nguồn lực

d)

Mạng lưới cộng tác

44.

: Lý thuyết nào cho rằng các tổ chức cố gắng giảm thiểu sự phụ thuộc nguồn lực quan trọng vào các tổ chức khác và cố gắng tác động đến môi trường để tạo nguồn lực?

a)

Lý thuyết tổ chức

b)

Lý thuyết tài nguyên môi trường

c)

Lý thuyết về sự phụ thuộc nguồn lực

d)

Lý thuyết về cung cấp kinh tế

45.

: Khía cạnh nào sau đây là khía cạnh thích hợp trong khung lý thuyết phân tích tính không chắc chắn của môi trường:

a)

Sự phân tán - sự tiếp giáp

b)

Tính đơn giản - phức tạp

c)

Tính chắc chắn - không chắc chắn

d)

Bên trong - bên ngoài

46.

: Các yếu tố sau đây thuộc môi trường chung của tổ chức, ngoại trừ:

a)

Tài chính

b)

Công nghệ

c)

Nguồn nhân lưc

d)

Kinh tế

47.

Yếu tô thuộc môi trường tác nghiệp của tổ chức:

a)

Thị trường tiêu thụ

b)

Văn hóa - xã hội

c)

Công nghệ

d)

Tài chính

48.

Yếu tố nguyên vật liệu thuộc ..của tổ chức

a)

Môi trường chung

b)

Môi trường tác nghiệp

c)

Môi trường quốc tế

d)

Các đáp án còn lại đều sai

49.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc môi trường chung của tổ chức:

a)

Thị trường tiêu thụ

b)

Nguyên vật liệu

c)

Công nghệ

d)

Nguôn nhân lực

50.

Dân số thuộc yếu tố nào của môi trường trong các yếu tố sau đây:

a)

Chính phủ

b)

Kinh tê

c)

Quốc tế

d)

Văn hóa, xã hội

51.

Xu hướng thay đổi trong phương thức kinh doanh của ngành sản xuất thuộc yếu tố:

a)

Yếu tố công nghiệp

b)

Yếu tố thị trường

c)

Yếu tố nguyên vật liệu

d)

Yếu tố nguồn nhân lực

52.

Khách hàng hiện tại và khách hàng tiềm năng thuộc yếu tố chức:

a)

Nguồn nhân lực

b)

Thị trường

c)

Văn hóa, xã hội

d)

Công nghiệp

53.

Môi trường của một tổ chức bao gồm tất cả các yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

Thị trường lao động.

b)

Các chính sách của thành phố, của nhà nước

c)

Đối thủ cạnh tranh.

d)

Nhân viên của công ty.

54.

Môi trường của tô chức là:

a)

Các yêu tố tồn tại bên ngoài của tổ chức

b)

Các yếu tố bên trong và bên ngoài của tổ chức

c)

Các yếu tố bên ngoài của tổ chức có ảnh hưởng đến một phần hoặc toàn bộ tổ chức

d)

Các yếu tố bên ngoài và có tác động tích cực đến tổ chức

55.

Các yếu tố môi trường có ảnh hưởng trực tiếp đến tổ chức được gọi là:

a)

Môi trường tác nghiệp.

b)

Môi trường chung.

c)

Nội bộ tổ chức

d)

Ranh giới môi trường

56.

Môi trường tác nghiệp là:

a)

Tất cả các yêu tô tôn tại bên ngoài ranh giới tô chức.

b)

Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến tổ chức

c)

Phạm vi môi trường.

d)

Tất cả các công việc chính trong hoạt động tổ chức.

57.

.... bao gồm các lĩnh vực có thể không có tác động trực tiếp đến hoạt động của một tổ chức nhưng sẽ tác động gián tiếp.

a)

Mỗi trường chung

b)

Môi trường quốc tế

c)

Môi trường tác nghiệp

d)

Phòng, ban của tố chức

58.

Tất cả những điều dưới đây, ngoại trừ , là những ví dụ về môi trường chung.

a)

Thị trường tài chính

b)

Nguồn nhân lực

c)

Điều kiện kinh tế

d)

Hệ thống chính trị - luật pháp

59.

Luật lao động thuộc yếu tố . của môi trường tổ chức

a)

Hệ thống chính trị - luật pháp

b)

Kinh tế

c)

Nguồn nhân lực

d)

Quốc tế

60.

Xác định tính không chắc chắn của môi trường bởi hai thuộc tính, đó là:

a)

lĩnh phức tạp - tính biên động

b)

Tính chắc chắn - không chắc chắn

c)

Bên trong - bên ngoài

d)

Trực tiếp - Gián tiếp

61.

Một tổ chức có nhiều yếu tố của môi trường tác động đến tổ chức, tổ chức đó hoạt động trong:

a)

Môi trường đơn giản

b)

Môi trường phức tạp

c)

Môi trường ổn định

d)

Môi trường biến động

62.

Một tổ chức có ít yếu tố của môi trường tác động đến tổ chức, tổ chức đó hoạt động trong:

a)

Môi trường đơn giản

b)

Môi trường phức tạp

c)

Môi trường ôn định

d)

Môi trường biến động

63.

Yếu tố của môi trường ảnh hướng đến tổ chức theo hướng không thay đổi, hoặc thay đổi rất ít, tổ chức đó hoạt động trong:

a)

Môi trường đơn giản

b)

Môi trường phức tạp

c)

Môi trường ổn định

d)

Môi trường biến động

64.

Có bao nhiêu trường hợp trong khung phân tích thay đổi của môi trường bên ngoài

a)

3

b)

4

c)

5

65.

Theo khung phân tích sự thay đổi của môi trường bên ngoài, sự không chắc chăn thấp của môi trường được xác định đối với tổ chức hoạt động trong:

a)

Môi trường đơn giản, ít biến động

b)

Môi trường đơn giản, biến động

c)

Môi trường phức tạp, ít biến động

d)

Môi trường phức tạp, biến động

66.

Theo khung phân tích sự thay đổi của môi trường bên ngoài, sự không chắc chắn từ thấp đến trung bình của môi trường được xác định đối với tổ chức hoạt động trong:

a)

Môi trường đơn giản, ít biến động

b)

Môi trường đơn giản, biến động

c)

Môi trường phức tạp, ít biến động

d)

Môi trường phức tạp, biến động

67.

Theo khung phân tích sự thay đổi của môi trường bên ngoài, sự không chắc chắn từ trung bình đến cao của môi trường được xác định đối với tổ chức hoạt động trong:

a)

Môi trường đơn giản, ít biến động

b)

Môi trường đơn giản, biến động

c)

Môi trường phức tạp, ít biến động

d)

Môi trường phức tạp, biến động

68.

Theo khung phân tích sự thay đổi của môi trường bên ngoài, sự không chắc chắn cao của môi trường được xác định đối với tổ chức hoạt động trong:

a)

Môi trường đơn giản, ít biến động

b)

Môi trường đơn giản, biến động

c)

Môi trường phức tạp, ít biến động

d)

Môi trường phức tạp, biến động

69.

Mối quan hệ liên tố chức là:

a)

Là sự tương tác của một cộng đồng trong các tổ chức và môi trường của tổ chức đó

b)

Là các giao dịch tài nguyên, dòng chảy và liên kết tương đối lâu dài xảy ra giữa hai hay nhiều tổ chức

c)

Sự phụ thuộc của tổ chức vào môi trường về nguồn lực và tổ chức đố cố gắng giảm thiểu sự phụ thuốc đó bằng cách tác động vào môi trường để tạo ra các nguồn lực sẵn có

d)

Sự hợp tác với các công ty khác trởi nên cạnh tranh hơn và chia sẻ các nguồn tài nguyên khan hiếm

70.

Quản lý chuỗi cung ứng là một hoạt động về mối quan hệ liên tổ chức theo quan điểm:

a)

Môi quan hệ về sự phụ thuộc vào nguồn lực

b)

Mối quan hệ ảnh hưởng quyền lực

c)

Hệ sinh thái của tổ chức

d)

Mạng lưới cộng tác giữa các tổ chức

71.

Để tổ chức thích nghi với sự thay đối của môi trường, giải pháp sử dụng những kỹ thuật để tìm hiểu trên internet nhằm tìm kiếm những thông tin về sản phẩm mới của đổi thủ cạnh tranh, giá cả, công nghệ thuộc về giải pháp:

a)

Thêm vị trí và phòng ban

b)

Phòng ban đệm

c)

Sự tích hợp

d)

Cạnh tranh thông minh (CD)

72.

Sự không chắc chắn của môi trường hay môi trường không chắc chắn được hiểu là, ngoại trừ:

a)

Người ra quyết định không có thông tin đầy đủ về những nhân tố môi trường, và họ có thời gian khó khăn dự đoán các thay đổi có thể xảy ra

b)

Sự khó đoán từ sự thay đổi và tác động từ các yếu tố môi trường bên ngoài

c)

Làm tăng nguy cơ thất bại cho các quyết định của tổ chức phản hồi lại sự tác động từ môi trường

d)

Sự thay đổi và tác động từ môi trường là có thể dự đoán và kiểm soát được

73.

Trong lý thuyết sự phụ thuộc nguồn lực:

a)

Một nhà cung cấp nhỏ nên dựa vào cạnh tranh về giá để kiểm soát nguồn lực cần thiết.

b)

Một nhà cung cấp nhỏ nên cung cấp hàng hóa cho một công ty lớn duy nhất cho phần lớn doanh thu của mình.

c)

Các tổ chức sẽ làm bất cứ điều gì cần thiết để tránh sự phụ thuộc vào môi trường để giảm bớt sự không chắc chắn.

d)

Các tô chức sẽ thiêt lập sự phụ thuộc khi họ trở nên tự chủ hơn.

74.

Phạm vi môi trường của tô chức được hiêu là:

a)

Các vị trí và phòng ban bên trong tổ chức

b)

Địa điểm và tòa nhà nơi mà các yếu tố đầu vào được chuyển hóa thành đầu ra

c)

Những lĩnh vực môi trường mà ở đó có sự hoạt động của tố chức

d)

Bộ phận kỹ thuật nơi diễn ra hoạt động chính của tổ chức

75.

Luật lệ ảnh hưởng đến mọi giai đoạn phát triển của tổ chức, đây là một yếu tố..thuộc môi trường chung của tổ chức

a)

Văn hóa xã hội

b)

Điều kiện kinh tế

c)

Nguồn nhân lực

d)

Hệ thống chính trị - luật pháp

76.

Theo khung phân tích sự thay đổi của môi trường bên ngoài, trường đại học là một ví dụ về tổ chức hoạt động trong môi trường:

a)

Có tính không chắc chắn thấp

b)

Có tính không chắc chắn từ thấp đến trung bình

c)

Có tính không chắc chắn từ trung bình đến cao

d)

Có tính không chắc chắn cao

77.

Theo khung phân tích sự thay đổi của môi trường bên ngoài, hãng hàng không là một ví dụ vê tô chức hoạt động trong môi trương:

a)

Có tinh không chăc chăn thấp

b)

Có tính không chắc chắn từ thấp đến trung bình

c)

Có tính không chắc chắn từ trung bình đến cao

d)

Có tính không chắc chắn cao

78.

Theo khung phân tích sự thay đổi của môi trường bên ngoài, hãng sản xuất đồ uống đóng hộp là một ví dụ về tổ chức hoạt động trong môi trường:

a)

Có tính không chắc chắn thấp

b)

Có tính không chắc chắn từ thấp đến trung bình

c)

Có tính không chắc chắn từ trung bình đến cao

d)

Có tính không chắc chắn cao

79.

Theo khung phân tích sự thay đổi của môi trường bên ngoài, hãng sản xuất đồ chơi trẻ em là một ví dụ về tổ chức hoạt động trong môi trường:

a)

Có tính không chắc chắn thấp

b)

Có tính không chăc chắn từ thấp đến trung bình

c)

Có tính không chắc chắn từ trung bình đến cao

d)

Có tính không chắc chắn cao

80.

Thêm vị trí và các phòng ban là giải pháp thiết kế tổ chức đối với tổ chức hoạt động trong:

a)

Môi trường phức tạp

b)

Môi trường đơn giản

c)

Môi trường ít biến động

d)

Môi trường biến động

81.

Giải pháp mà tổ chức thành lập các bộ phân có nhiệm vụ nhận biết những thông tin về sự không chắc chắn từ môi trường và các bộ phận này cũng có chức năng truyền những thông tin về trạng thái hoạt động của tổ chức đến môi trường là giải pháp:

a)

Thêm các vị trí và phòng ban

b)

Phòng ban đệm

c)

Kéo dài ranh giới

d)

Kinh doanh thông minh

82.

Sự tách biệt của tổ chức có thể hiểu là:

a)

Sự phối hợp giữa các bộ phận trong tổ chức

b)

Các quy định về nội quy hoạt động, quy trình hoạt động bên trong tổ chức

c)

Sự phân định rõ quyền hạn của các câp quản trị

d)

Sự chuyên môn hóa và chuyên nghiệp trong việc thực hiện các nhiệm vụ của từng bộ phận phòng ban trong tổ chức

83.

Sự tích hợp có thế hiểu là:

a)

Sự phối hợp giữa các bộ phận trong tố chức

b)

Các quy định về nội quy hoạt động, quy trình hoạt động bên trong tổ chức

c)

Sự phân định rõ quyền hạn của các cấp quản trị

d)

Sự chuyên môn hóa và chuyên nghiệp trong việc thực hiện các nhiệm vụ của từng bộ phận phòng ban trong tố chức

84.

Giải pháp thiết kế tổ chức theo mô hình quản trị cơ học giúp tố chức:

a)

Tổ chức trở nên chuyên nghiệp hơn

b)

Tổ chức trở nên linh hoạt hơn

c)

Tổ chức phù hợp với mọi sự thay đối trong môi trường

d)

Tổ chức phù hợp với môi trường biến động

85.

Để tổ chức thích nghi với sự thay đổi của môi trường, giải pháp thiết kế tổ chức theo mô hình quản trị hữu cơ sẽ:

a)

Phù hợp với những tổ chức hoạt động trong môi trường biến động

b)

Phù hợp với những tổ chức hoạt động trong môi trường ít biến động

c)

Giúp tố chức trở nên chuyên nghiệp hơn

d)

Giúp tổ chức tiết kiệm chi phí và tăng lợi nhuận.

86.

Đối với tổ chức hoạt động trong môi trường có tính không chắc chắn cao nhất tổ chức có thể lựa chọn kết hợp các phương pháp:

a)

Cấu trúc cơ học, có ít phòng ban

b)

Cấu trúc hữu cơ, có nhiêu phòng ban khác nhau

c)

Cấu trúc hữu cơ, ít các phòng ban

d)

Cấu trúc cơ học, có nhiều phòng ban

87.

Đối với tổ chức hoạt động trong môi trường biến động, trong thiết kế tổ chức cần hướng đến giải pháp:

a)

Không có nhiệm vụ tích hợp

b)

ít mở rộng ranh giới

c)

Mô hình quản trị hữu cơ

d)

Mô hình quản trị cơ học

88.

Đối với tố chức hoạt động trong môi trường có tính không chắc chắn thấp nhất tổ chức có thể lựa chọn kết hợp các phương pháp:

a)

Cấu trúc cơ học, có ít phòng ban

b)

Cậu trúc hữu cơ, có nhiều phòng ban khác nhau

c)

Cấu trúc hữu cơ, ít các phòng ban

d)

Cấu trúc cơ học, có nhiều phòng bản

89.

Đối với tổ chức hoạt động trong môi trường có tính không chắc chắn từ thấp đến trung bình tổ chức có thể lựa chọn kết hợp các phương pháp:

a)

Câu trúc cơ học, có ít phòng ban

b)

Cấu trúc hữu cơ, có nhiều phòng ban khác nhau

c)

Cấu trúc hữu cơ, ít các phòng ban

d)

Cầu trúc cơ học, có nhiều phòng ban

90.

Động trong môi trường có tính không chắc chắn từ trung bình đến cạo, tổ chức có thể lựa chọn kết hợp các phương pháp:

a)

Cấu trúc cơ học, có ít phòng ban

b)

Cấu trúc hữu cơ, có nhiều phòng ban khác nhau

c)

Cấu trúc hữu cơ, ít các phòng ban

d)

Cấu trúc cơ học, có nhiều phòng ban

91.

Đối với tố chức hoạt động trong môi trường ít biến động, trong thiết kế tổ chức cần hướng đến giải pháp:

a)

Nhiều nhiệm vụ tích hợp

b)

Nhiều mở rộng ranh giới

c)

Mô hình quản trị hữu cơ

d)

Mô hình quản trị cơ học

92.

Đối với tổ chức hoạt động trong môi trường đơn giản, trong thiết kế tổ chức cần hướng đến giải pháp:

a)

Nhiêu phòng ban khác nhau

b)

It phòng ban

c)

Nhiều sự tích hợp

d)

Nhiều phòng ban đệm

93.

Công ty chế biến thực phẩm hoạt động trong môi trường có tính không chắc chắn thấp nhất, trong thiêt kê tô chức, công ty nên hướng đên giải pháp:

a)

Câu trúc cơ học, có ít phòng ban

b)

Cấu trúc hữu cơ, có nhiều phòng ban khác nhau

c)

Câu trúc hữu cơ, ít các phòng ban

d)

Cầu trúc cơ học, có nhiêu phòng ban

94.

Công ty thời trang hoạt động trong môi trường có tính không chắc chẳn từ trung bình đến cao, trong thiết kế tổ chức, công ty nên hướng đến giải pháp:

a)

Cấu trúc cơ học, có ít phòng ban

b)

Cấu trúc hữu cơ, có nhiều phòng ban khác nhau

c)

Cấu trúc hữu cơ, ít các phòng ban

d)

Câu trúc cơ học, có nhiêu phòng ban

95.

Giải pháp thiết kế tố chức nào tối ưu cho công ty giải trí:

a)

Bố trí nhiều bộ phận phòng ban

b)

Hướng đến sự chuyên môn hóa cao

c)

Xây dựng nhiều sự mở rộng ranh giới

d)

Nhiều nhiệm vụ tích hợp

96.

Giải pháp thiết kế tổ chức nào tối ưu cho công ty sản xuất đồ uống đóng chai:

a)

Hướng đến mô hình cấu trúc hữu cơ linh hoạt

b)

Ít phòng ban

c)

Xây dựng nhiều sự mở rộng ranh giới

d)

Nhiều nhiệm vụ tích hợp

97.

Giải pháp thiết kế tổ chức nào tối ưu cho công ty phần mềm máy tính:

a)

Hướng đến mô hình cấu trúc cơ học

b)

It phòng ban

c)

Xây dựng ít sự mở rộng ranh giới

d)

Nhiều nhiệm vụ tích hợp

98.

Giải pháp thiết kế tổ chức nào tối ưu cho công ty sản xuất đồ gia dụng:

a)

Hướng đến mô hình cấu trúc cơ học

b)

It phòng ban

c)

Xây dụng nhiều sự mở rộng ranh giới

d)

Nhiều nhiệm vụ tích hợp

99.

Giải pháp về sự tách biệt thường giúp tổ chức thích nghi với

a)

Môi trường ngày càng trở nên phức tạp hơn

b)

Môi trường ngày càng trở nên đơn giản hơn

c)

Môi trường ngày càng trở nên biến động hơn

d)

Môi trường ngày càng trở nên ít biến động hơn

100.

Giải pháp về sự tích hợp giúp tổ chức thích nghi với:

a)

Môi trường ngày càng trở nên phức tạp hơn

b)

Môi trường ngày càng trở nên đơn giản hơn

c)

Mỗi trường ngày càng trở nên biên động hơn

d)

Môi trường ngày càng trở nên ít biến đông hơn

101.

Hệ sinh thái của tổ chức là:-

a)

Một hệ thông được hình thành bởi sự tương tác của một cộng đồng trong các tố chức va môi trường của tổ chức đó

b)

Các giao dịch tài nguyên, dòng chảy và liên kết tương đối lâu dài xảy ra giữa hai hay nhiều tổ chức

c)

Sự phụ thuộc của tô chức vào môi trường về nguồn kuwjc và tố chức đó cô găng giảm thiêu sự phụ thuộc đó băng cách tác động vào môi trường để tạo ra các nguôn lực săn có

d)

Sự hợp tác với các công ty khác để trở nên cạnh tranh hơn và chia sẽ các nguồn tài nguyên khan hiếm

102.

Mối quan hệ về sự phụ thuộc vào nguồn lực là:

a)

Một hệ thông được hình thành bởi sự tương tác của một cộng đông trong các tô chức va môi trường của tố chức đó

b)

Cấc giao dịch tài nguyên, dòng chảy và liên kết tương đối lâu dải xày ra giữa hai hay

c)

Sự phụ thuộc của tố chức vào môi trường vê nguôn lực và tố chức đó cổ găng giảm thiêu sự phụ thuộc đó băng cách tác động vào môi trường đê tạo ra các nguôn lực sẵn có

d)

Sự hợp tác với các công ty khác đều hữơ nen cạnh tranh hơn và chia sẻ các nguồn tài nguyên khan hiếm

103.

Mạng lưới cộng tác giữa các tổ chức là:

a)

Một hệ thống được hình thành bởi sự tương tác của một cộng đồng trong các tổ chức và môi trường của tổ chức đó

b)

Cu điah dịch tài nguyên, dòng chày và liên kết tương đối lâu dđi xây ra giữa hai hay

c)

Sự phụ thuộc của tô chức vào môi trường về nguồn lực và tô chức đỏ cô găng giảm thiêu sự phụ thuộc đó băng cách tác động vào môi trường đê tạo ra các nguồn lực săn có.

d)

Sự hợp tác với các công ty khác để trở nên cạnh tranh hơn và chia sẽ các nguồn tài nguyên khan hiếm

104.

Đối với tổ chức hoạt động trong môi trường phức tạp, trong thiết kế tổ chức cần hướng đến giải pháp:

a)

Nhiều phòng ban khác nhau

b)

Ít phòng ban khác nhau

c)

Không có sự mở rộng ranh giới

d)

It phòng ban đệm

105.

Theo quan điểm mạng lưới cộng tác, phương thức hợp tác có đặc điểm là:

a)

Giới hạn thông tin và phản hồi

b)

Công băng, giao dịch đúng đăn, cả hai bên đêu có lợi

c)

Hợp đông ngắn hạn

d)

Giải pháp pháp lý xung đột

106.

Công ty viễn thông hoạt động trong môi trường có tính không chắc chắn cao, trong thiết kế tổ chức, công ty nên hướng đến giải pháp:

a)

Cấu trúc cơ học, có ít phòng ban

b)

Cấu trúc hữu cơ, có nhiều phòng ban khác nhau

c)

Câu trúc hữu cơ, ít các phòng ban

d)

Câu trúc cơ học, có nhiêu phòng ban

107.

Trường đại học hoạt động trong môi trường có tính không chăc chăn từ thấp đến trung bình, trong thiêt kê tô chức, trường đại học nên hướng đến giải pháp:

a)

Cấu trúc cơ học, có ít phòng ban

b)

Cấu trúc hữu cơ, có nhiều phòng ban khác nhau

c)

Cấu trúc hữu cơ, ít các phòng ban

d)

Câu trúc cơ học, có nhiêù phòng ban

108.

Tổ chức sẽ đối mặt với các thách-thức sau khi tham gia vào toàn cầu hóa, ngoại trừ

a)

Gia tăng nhu cầu khác nhau về sản phẩm và dịch vụ ở trong từng khu vực và quốc gia

b)

Xây dựng hệ thống quản trị thống nhất

c)

Học hỏi kinh nghiệm quốc tế có đảm bảo các tri thức được chia sẻ và tạo ra sự đột phá trong toàn bộ tổ chức

d)

Làm giảm chi phí sản xuất

109.

Công nghệ của tố chức nói chung đề cập đến

a)

Quy trình biến đổi đầu vào thành đầu ra mong muốn

b)

Máy móc thiết bị

c)

Phương pháp, kỹ thuật, công cụ, bí quyết

d)

Tất cả các phương án đều đúng

110.

Cách phân loại các công nghệ tổ chức thành ba nhóm của Woodward dựa trên:

a)

Số lượng nhân viên trong khoảng thời gian kiểm soát

b)

Sự phụ thuộc lẫn nhau của công việc

c)

Mức độ phức tạp kỹ thuật của quá trình sản xuất

d)

Tính đa dạng và khả năng phân tích các nhiệm vụ của từng bộ phận

111.

Sản xuất dựa vào năng lực làm việc cá nhân và mức độ cơ giới hóa thấp thuộc nhói sản xuất nào?

a)

Sản xuất theo lô hàng lớn

b)

Sản xuất hàng loạt linh hoạt

c)

Sản xuất dây truyền liên tục

d)

Sản xuất theo lô nhỏ, đơn chiếc

112.

Nhóm……..có đặc điểm mức độ cơ giới hóa và tiêu chuẩn hóa cao

a)

Sản xuất theo lô hàng lớn

b)

Sản xuất hàng lô hàng nhỏ

c)

Sản xuất dây truyền liên tục

d)

Sản xuất theo thủ

113.

Đặc điểm của hệ thống sản xuất linh hoạt không bao gồm

a)

Sử dụng công nghệ máy tính, robot, điều khiến kỹ thuật số

b)

Áp dụng trong sản xuất theo lô lớn

c)

Sử dụng CAD, CAM, PLM, hệ thống thông tin tích hợp

d)

Sư dụng công nghệ trung gian

114.

Hệ thông sản xuất linh hoạt FMS gồm các yêu tô sau:

a)

CAD, CAM, và hệ thông thông tin tích hợp

b)

Con người, phân cứng và phân mêm

c)

Thông tin, máy tính và trình tự thủ tục

d)

CIM, ADC và phần mềm

115.

Trọng tâm của…..không phải là máy móc thiêt bị mà là chú trọng đên việc sử dụng người lao động trong quy trình sản xuất nhằm cắt giảm chi phí và nâng cao chất lượng

a)

sản xuất hàng loạt

b)

hệ thông sản xuất linh hoạt-FMS

c)

sản xuất tinh gọn-LMS

d)

Hệ thống thiết kế bằng máy tính -CAD

116.

Ưu điểm nổi bật nhất của các nhà máy sử dụng kỹ thuật số là

a)

Tốn ít chi phí đào tạo cho nhân viên

b)

Có rất ít sự tham gia của nhân viên với trình độ không cao

c)

Giúp cho người lao động thực hiện công việc dễ dàng hơn

d)

Sản xuất sản phẩm nhiều kích cỡ, chủng loại và đáp ứng các yêu cầu khác nhau của khách hàng trên cùng 1 dây chuyền

117.

Tổ chức cung ứng dịch vụ có thể đạt được lợi thế khi:

a)

Tập trung các dịch vụ tại một địa điểm

b)

Phân chia dịch vụ theo khu vực địa lý

c)

Phân chia tổ chức thành các đơn vị nhỏ đặt nằm gần với khách hàng

d)

Ra quyết định tập trung

118.

……….là tần số của các sự kiện bất ngờ và mới lạ xảy ra trong thực hiện nhiệm vụ hay công việc.

a)

Tính không chắc chắn

b)

Trách nhiệm giải trình

c)

Tính đa dạng của công việc

d)

Tính phân tích của công việc

119.

Mô hình Perrow quan tâm nhất với điều nào dưới đây?

a)

Tính đa dạng và tính phân tích của công việc

b)

Tổ chức sản xuất và dịch vụ

c)

Môi trường bên trong và bên ngoài tổ chức

d)

Cấu trúc theo chiều dọc và chiều ngạng

120.

Đặc điểm công nghệ trong tổ chức dịch vụ bao gồm tất cả những điều sau đây, ngoại trư:

a)

Chấp nhận thời gian dài để đáp ứng khách hàng

b)

Sử dụng lao động với kiến thức chuyên sâu

c)

Mức độ tương tác khách hàng cao hơn

d)

Đo lường chất lượng thông qua cảm nhận khách hàng và khó đo lường

121.

Trong các dạng phụ thuộc lẫn nhau giữa các bộ phận của tổ chức, bóng đá là ví dụ về kiểu phụ thuộc nào?

a)

Góp chung bởi vì kêt quả của trận đâu là đóng góp của các câu thủ và kỹ năng của họ

b)

Tiêp nồi bởi vì các trận đầu diễn ra liên tục, người chơi kêt nôi liên tục.

c)

Tương hỗ bởi giữa các cầu thủ bị ảnh hưởng hành vi lẫn nhau

d)

Đơn lẻ đây là một trò chơi của những tài năng cá nhân.

122.

……là mức cao nhất của phụ thuộc lẫn nhau và tồn tại khi đầu ra của hoạt động A là đầu vào cho hoạt động B, và đầu ra của hoạt động B là đầu vào trở lại cho hoạt động

a)

Sự phụ thuộc theo kiểu tương hỗ

b)

Sự phụ thuộc theo kiểu góp chung

c)

Sự phụ thuộc theo kiểu tiếp nối

d)

Sự thuộc lẫn nhau mang tính thủ tục thông thường

123.

Kiêu phụ thuộc lân nhau giữa các bộ phận, phòng ban của tô chức là

a)

Kiểu tương hỗ

b)

Kiểu góp chung

c)

Kiểu tiếp nối

d)

Tất cả các phương án đều đúng

124.

Đặc điểm của kiểu phụ thuộc góp chung là:

a)

Sự phụ thuộc thấp nhất

b)

Kết quả công việc không luân chuyển giữa các bộ phận/đơn vị

c)

Mỗi bộ phận thường là độc lập với nhau

d)

Tất cả các phương án đêu đúng

125.

Đặc điêm của kiêu phụ thuộc tiếp nối ngoại trừ:

a)

Nhiều liên kết ngang

b)

Có sự trao đổi về nguồn lực, thông tin, công việc giữa các bộ phận

c)

Đầu ra của bộ phận này là đầu vào của bộ phận tiếp theo

d)

Sự phụ thuộc thấp nhất

126.

Theo khảo sát của Woodward, tổ chức áp dụng công nghệ sản xuất theo dây chuyền liên tục thì đặc điểm cấu trúc tổ chức như sau ngoại trừ:

a)

Trình độ chuyên môn của người lao động thấp

b)

Cấu trúc hữu cơ

c)

Ban hành thủ tục quy trình không nhiều

d)

Số cấp quản trị lớn nhất

127.

Tác động của công nghệ tiên tiến hiện đại vào thiết kế công việc bao gồm:

a)

Làm đơn giản hóa công việc

b)

Chuyên môn hóa công viếc

c)

Công việc đòi hỏi kỹ năng cao

d)

Tiên lương thấp hơn do đầu tư vào công nghệ

128.

Đặc điểm công nghệ trong tổ chức cung ứng dịch vụ không bao gồm:

a)

Sản xuất và tiêu thụ diễn ra đồng thời

b)

Sản phẩm đầu ra là hữu hình

c)

Khách hàng và nhân viên tương tác trực tiếp

d)

Yếu tố con người là quan trọng nhất

129.

Công việc giảng dạy ở trường đại học và làm ở phòng khám sức khỏe cung cấp các dịch vụ y tế được gọi là quy trình tố chức……

a)

kỹ thuật

b)

không theo thủ tục

c)

thủ công

d)

theo thủ tục

130.

Đặc trưng của sản xuất…..là đầu ra thường là các linh kiện có tính tiêu chuẩn hóa cao, thường lưu kho rồi phân phối cho khách hàng, khách hàng không có nhu cầu khác biệt.

a)

Liên tục

b)

Đơn chiếc

c)

Theo lô hàng lớn

d)

Theo lô hàng nhỏ

131.

Thiết kế quy trình tổ chức cấp phòng ban, bộ phận

áp dụng khi tính đa dạng và khả năng phân tích phân tích của nhiệm vụ, công việc cao.

a)

không theo thủ tục (đặc biệt)

b)

theo thủ tục (thông thường)

c)

kỹ thuật

d)

Thủ công

132.

Thiết kể quy trình tố chức cấp phòng ban, bộ phận áp dụng khi nhiệm vụ công việc đa dạng và tính phân tích công việc thấp.

a)

không theo thủ tục (đặc biệt)

b)

theo thủ tục (thông thường)

c)

kỹ thuật

d)

thủ công

133.

Thiết kế quy trình tổ chức cấp phòng ban, bộ phận theo thủ tục có đặc trưng sau ngoại trừ:

a)

Tính chính thức hóa thấp

b)

Phân cấp theo chiều dọc

c)

Cấu trúc tổ chức cơ học

d)

Truyền thông chủ yếu bằng văn bản

134.

Thiết kế quy trình tổ chức cấp phòng ban, bộ phận thủ công có đặc trưng sau ngoại

trư

a)

Tính chính thức hóa thấp

b)

Yêu cầu nhân viên có trình độ cá nhân cao

c)

Truyền thông theo chiều ngang

d)

Cấu trúc cơ giới

135.

Trọng tâm của ......không phải là máy móc mà là chú trọng tới con người.

a)

Sự chế tạo theo yêu cầu của khách hàng với khối lượng lớn

b)

Sản xuất linh hoạt

c)

Sản xuất tinh gọn

d)

Thiết kế sản phẩm với sự hỗ trợ của máy tính

136.

Đặc điêm của sản xuất theo dây truyền liên tục không bao gồm:

a)

Toàn bộ quy trình đều được cơ giới hóa

b)

Tiêu chuẩn hóa sản phẩm cao

c)

Cấu trúc hữu cơ

d)

Yêu cầu trình độ, kỹ năng chuyên môn thấp

137.

Điều nào sau đây không phải là đặc điểm của sản xuất theo số lượng lớn?

a)

Sản phẩm được tiêu chuẩn hóa

b)

Khách hàng không có nhu cầu đặc biệt

c)

Mức đô cơ giới hóa cao hơn

d)

Không có hàng tồn kho

138.

Đặc điểm của tổ chức dịch vụ không bao gồm

a)

Sản xuất và tiêu thụ diễn ra đồng thời

b)

Sự tham gia của khách hàng trong quá trình sản xuất

c)

Con người là cốt lõi và quyết định

d)

Vốn là cốt lõi và quyết định

139.

Đặc điểm của thiết kế cấu trúc tổ chức dịch vụ không bao gồm

a)

Chia nhỏ thành nhiêu địa điểm gần với khách hàng

b)

Phân quyền nhiều

c)

Nhân viên cần có kỹ năng giao tiếp

d)

Cấu trúc cơ học

140.

. Hãng xe Daimler Chrysler xem xét thay đổi các hoạt động sản xuất từ dây chuyền lắp ráp sang tổ chức hoạt theo nhiều đội, nhóm tự quyết định để sản xuất ra một chiếc xe hoàn hảo. Như vậy Hãng Daimler Chrysler sẽ thực hiện các thay đổi từ:

a)

Sự phụ thuộc theo kiểu góp chung sang sự phụ thuộc tương hỗ

b)

Sự phụ thuộc theo kiểu tương hỗ sang sự phụ thuộc tiếp nối

c)

Sự phụ thuộc theo kiểu tiếp nối sang sự phụ thuộc góp chung

d)

Công việc hành chính thông thường sang trung gian

141.

Hãng Hermes International sản xuất túi xách, mỗi một sản phẩm sẽ được thợ khâu thực hiện bằng tay, ký tên vào vào đó khi đã hoàn thành, có giá trị trên 7.000S. Đây là một ví dụ về

a)

Sản xuất theo lô hàng nhỏ/đơn chiếc

b)

Sản xuất theo lô lớn/hàng loạt.

c)

Sản xuất lớn/liên tục.

d)

Sản xuất hiện đại

142.

Nhà máy hóa chất, nhà máy lọc dầu, các nhà sản xuất rượu, dược phẩm và các nhà máy điện hạt nhân là những ví dụ của……

a)

Sản xuất theo lô hàng nhỏ/đơn chiếc

b)

Sản xuất theo lô lớn/hàng loạt.

c)

Sản xuất lớn/liên tục.

d)

Sản xuất hiện đại

143.

Việc…….trong các nhà máy sản xuất là sử dụng máy tính thông qua công nghệ kỹ thuật số để hỗ trợ cho việc phác thảo, thiết kế các bộ phận mới của sản phẩm

a)

quản lý quy trình sản xuất

b)

sử dụng máy tính hỗ trợ sản xuất (CAM)

c)

sử dụng máy tính hô trợ thiêt kê (CAD)

d)

quản lý vòng đời sản phẩm (PCM)

144.

Việc …….trong các nhà máy sản xuất là thông qua công nghệ kỹ thuật số để quản lý sản xuất bao gồm xử lý nguyên vật liệu, chế tạo, sản xuất và lắp ráp sản phẩm

a)

quản lý quy trình sản xuất

b)

sử dụng máy tính hỗ trợ sản xuất (CAM)

c)

sử dụng máy tính hỗ trợ thiết kể (CAD)

d)

quản lý vòng đời sản phẩm (PCM)

145.

Trong khúng lý thuyết của Perrow, quy trình tổ chức phòng ban/bộ phận mà ở đó công việc có tính đa dạng cao và tính phân tích cao thường thấy ở ngành:

a)

Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ

b)

Kinh doanh thương mại

c)

Luật

d)

Bán hàng

146.

Trong khung lý thuyết của Perrow, bộ phận Kế hoạch chiến lược của Tổng Công ty

Hóa chất Việt Nam thuộc quy trình tổ chức phòng ban/bộ phận nào?

a)

thủ công

b)

không theo thủ tục

c)

kỹ thuật

d)

theo thủ tục

147.

Trong khung lý thuyết của Perrow, nhiệm vụ thẩm tra lại số liệu để phát hiện bất kỳ con số sai lệch trong báo cáo doanh thu của công ty Internal Revenue Service trên các tờ khai và sổ sách thì quy trình tổ chức phòng ban/bộ phận là

a)

thủ công

b)

không theo thủ tục

c)

kỹ thuật

d)

theo thủ tục

148.

Chủ đầu tư xây dựng một dự án tòa nhà cao tầng với nhiều nhà thầu tham gia thi công dự án theo một trình tự hợp lý thì sẽ hiệu quả hơn. Vậy sự phối hợp giữa các nhà

thầu thi công dự án thuộc kiểu:

a)

sự phụ thuộc góp chung

b)

sự phụ thuộc tương hỗ

c)

sự phụ thuộc tiếp nối

d)

hệ thống kỹ thuật xã hội

149.

Các công ty thăm dò mỏ dầu sử dụng khả năng phán đoán kinh nghiệm để quyết định nơi bắt đầu hoạt động khoan sẽ được gọi là quy trình tổ chức cấp phòng ban, bộ phận.

a)

theo thủ tục

b)

thủ công

c)

kỹ thuật

d)

không theo thủ tục

150.

Quy mô tổ chức được đo lường bằng các tiêu chí sau ngoại trừ:

a)

Tổng doanh thu

b)

Số lượng nhân viên

c)

Tổng vốn tự có

d)

Khả năng cạnh tranh lớn

151.

Sự cần thiết phải gia tăng quy mô của tổ chức ngoại trừ:

a)

Để tổ chức thực hiện mục tiêu hoạt động của tổ chức

b)

Để nhà quản lý có cơ hội thăng tiến

c)

Giúp tổ chức phát huy tiềm lực kinh tế

d)

Để khách hàng hài lòng

152.

Lý do các nhà quản trị đặt mục tiêu phát triển quy mô của tổ chức ngoại trừ

a)

Gia tăng tiềm lực kinh tế

b)

Tăng khả năng cạnh tranh

c)

Tận dụng tối đa nguồn lực, tiết kiệm chi phí.

d)

Tăng số lượng nhân viên

153.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của tổ chức có quy mô lớn:

a)

Phân cấp chủ yếu theo chiều dọc

b)

Nhiều bộ phận phòng ban

c)

Tận dụng được tính kinh tế nhờ quy mô

d)

Phạm vi thị trường nhỏ

154.

Tổ chức có quy mô lớn có đặc điểm nào sau đây:

a)

Tính chính thức hóa cao và phân cấp nhiều

b)

Tính chính thức hóa thấp và phân cấp nhiều

c)

Chuyên môn hóa rộng và nhiều nhân viên

d)

Chuyên môn hóa sâu và ít nhân viên

155.

. Tổ chức có quy mô nhỏ có đặc điểm nào sau đây:

a)

Chuyên môn hóa thấp, ít phân cấp

b)

Chuyên môn hóa thấp, phân cấp nhiều

c)

Chính thức hóa cao, phân cấp nhiều

d)

Chính thức hóa cao, ít phân cấp

156.

Tổ chức có quy mô nhỏ có đặc điểm nào sau đây:

a)

Tính chính thức hóa thấp và hệ thống phân cấp thấp

b)

Tính chính thức hóa thấp và hệ thống phân cấp nhiều

c)

Chuyên môn hóa thấp và nhiều nhân viên

d)

Chuyên môn hóa sâu và ít nhân viên

157.

Đặc điểm cấu trúc tổ chức có quy mô lớn là:

a)

Thiết kế theo kiểu cơ giới, hệ thống phân cấp nhiều

b)

Thiết kế theo kiểu hữu cơ, hệ thống phân cấp thấp

c)

Chuyên môn hóa thấp, hệ thống phân cấp nhiều

d)

Thiệt kê theo kiêu hữu cơ, chuyên môn hóa thấp

158.

Tổ chức có quy mô lớn có đặc điểm nào sau đây:

a)

Chuyên môn hóa thập, hệ thông phân câp thâp

b)

Chuyên môn hóa thâp, hệ thông phân câp nhiều

c)

Chuyên môn cao, hệ thông phân cấp nhiều

d)

Chuyên môn hóa cao, hệ thông phân câp thấp

159.

Quy mô tổ chức là một phạm trù chỉ ....tùy thuộc vào chức năng, nhiệm vụ, công nghệ và môi trường hoạt động của tổ chức.

a)

Độ lớn, thay đổi

b)

Phạm vi, thay đổi

c)

  Tính chất, thay đổi

d)

   Đặc điểm, thay đổi

160.

Tổ chức nào sau đây có tính chính thức hóa cao nhất ?

a)

Tổ chức có cấu trúc hữu cơ

b)

Tố chức quy mô nhỏ

c)

Tố chức quy mô lớn

d)

Tổ chức phi lợi nhuận

161.

. Đặc điểm của tổ chức có quy mô lớn không bao gồm

a)

Tính chính thức hóa cao

b)

Hệ thống phân cấp nhiều tầng

c)

Cấu trúc tổ chức phức tạp

d)

Tính chính thức hóa thấp

162.

Đặc trưng của tổ chức quy mô nhỏ không bao gồm:

a)

Linh hoạt

b)

Cấu trúc đơn giản

c)

Phạm vi toàn cầu.

d)

Môi trường làm việc thân thiện.

163.

Đặc điểm tổ chức quy mô lớn không bao gồm:

a)

Chuyên môn hóa sâu

b)

Phân cấp nhiều theo chiều dọc.

c)

Nhiều nhà quản lý.

d)

Linh hoạt, dễ thay đối

164.

Đặc điểm của bộ máy hành chính quan liêu không bao gồm

a)

Nguyên tắc, quy định và thủ tục ban hành nhiều

b)

Phân chia công việc rõ ràng

c)

Hệ thống cấp bậc quyền hành của nhà quản trị chặt chẽ

d)

Chuyên môn hóa rộng

165.

Mục tiêu chính trong giai đoạn thành lập của vòng đời của một tổ chức là gì?

a)

Phát triên

b)

Đạt mục tiêu phát triển

c)

Sự tồn tại trên thị trường

d)

Hoàn thiện cơ cấu tổ chức

166.

Đặc điểm của cấu trúc tổ chức trong giai đoạn thành lập là gì?

a)

Công việc không theo thủ tục, quy trình

b)

Công việc theo thủ tục, quy trình

c)

Chuyên môn hóa cao

d)

Phân chia công việc rõ ràng

167.

Trong giai đoạn……..tổ chức bắt đầu xác định rõ mục tiêu và phương hướng phát triển

a)

Thành lập

b)

Phát triên

c)

Chính thức hóá

d)

Chọn lọc

168.

Trong giai đoạn……..tổ chức ban hành và vận hành nhiều thủ tục, quy tắc trong công việc

a)

Thành lập

b)

Phát triên

c)

Chính thức hoá

d)

Chọn lọc

169.

Trong giai đoạn……..tổ chức hình thành nhiều bộ phận gián tiếp

a)

Thành lập

b)

Phát triển

c)

Chính thức hoá

d)

Chọn lọc

170.

Trong giai đoạn……tổ chức bắt đầu bắt đầu thiết lập hệ thống quản trị theo  cấp bậc

tổ chức bắt đầu bắt đầu thiết lập hệ thống quản trị theo

a)

Thành lập

b)

Phát triển

c)

Chính thức hoá

d)

Chọn lọc

171.

Trong giai đoạn……tổ chức xác định mục tiêu tồn tại trên thị trường

a)

Thành lập

b)

Phát triển

c)

Chính thức hóá

d)

Chọn lọc

172.

Trong giai đoạn…… tổ chức bắt đầu được chia thành các đơn vị nhỏ hơn

a)

Thành lập

b)

      Phát triên

c)

   Chính thức hóa

d)

Chọn lọc

173.

Trong giai đoạn…… tổ chức sáng tạo ra nhiều sản phẩm mới, bộ phận R&D chuyên trách

a)

Thành lập

b)

Phát triển

c)

Chính thức hóá

d)

Chọn lọc

174.

Max Weber phát triển khái niệm về bộ máy quan liêu để làm cho các tổ chức:

a)

Hiệu quả hơn

b)

Nhân viên phối hợp tốt hơn

c)

Linh hoạt hơn

d)

Đáp ứng với các bên liên quan.

175.

Các tiêu chí đặc trưng khi đánh giá mỗi giai đoạn trong vòng đời tổ chức là

a)

Mục tiêu hoạt động

b)

Đặc điểm cấu trúc

c)

Sự đổi mới tổ chức

d)

Tất cả phương án đều đúng

176.

Khi tô chức xảy ra sự giảm sút về nguồn lực trong một khoảng thời gian dài được gọi là:

a)

Kiểm soát thị trường.

b)

Quan lêu.

c)

Suy thoái tổ chức

d)

tập trung

177.

Sự suy thoái của tổ chức được xác định khi

trong khoảng thời gian dài.

a)

Nguôn lực bị suy giảm

b)

Thị trường bị suy giảm

c)

Lợi nhuận bị suy giảm

d)

Số lượng nhân viên bị suy giảm

178.

. Đặc điểm cấu trúc tổ chức trong giai đoạn chọn lọc không bao gồm

a)

Chưa theo nguyên tắc, thủ tục quy định

b)

Phân chia công việc rõ ràng hơn

c)

Bắt đầu thiết lập hệ thống quản trị theo cấp bậc

d)

Tính chính thức hóa cao

179.

Chuyên môn hóa sâu là đặc điểm của giai đoạn nào của vòng đời tố chức?

a)

Thành lập

b)

Chọn lọc

c)

Chính thức hóa

d)

Phát triên

180.

Đặc điểm cấu trúc tổ chức trong giai đoạn chính thức hóa không bao gồm

a)

Thiết lập hệ thống phân cấp nhiều

b)

Tính chính thức hóa cao

c)

Phân chia công việc rõ ràng

d)

Chuyên môn hóa thấp

181.

Tổ chức bắt đầu xác định rõ ràng về mục tiêu và phương hướng phát triển, bắt đầu thiết lập hệ thống quản trị theo cấp bậc, bắt đầu có sự phân chia công việc, đây là đặc điểm của giai đoạn nào của vòng đời tổ chức?

a)

Thành lập

b)

Chọn lọc

c)

Chính thức hóa

d)

Phát triển

182.

Nguyên nhân gây ra suy thoái của tổ chức là

a)

Tổ chức phát triển quá lâu, không đạt hiệu quả, tình trạng quan liêu quá mức.

b)

Không có chiến lược phát triển

c)

Bị cạnh tranh mạnh

d)

Tất cả phương án đều đúng

183.

Các giám đốc điều hành các công ty lớn sẽ trao quyền ra quyết định cho các cấp thấp hơn với mục đích chính là

a)

Phát triển các nhà quản lý.

b)

Quyết định được đưa ra nhanh chóng hơn

c)

Tăng doanh số bán

d)

Tránh rắc rối cho bản thân

184.

Trong giai đoạn thành lập trong vòng đời của một doanh nghiệp, các nhà quản lý cần

a)

Sự sáng tạo nhiều hơn

b)

Trao quyền nhiều hơn

c)

Phân cấp quản lý nhiều

d)

Phân chia công việc rõ ràng hơn

185.

Trong giai đoạn thành lập trong vòng đời của một doanh nghiệp thì

a)

Cần phân chia công việc rõ ràng hơn

b)

Cần ban hành nhiều văn bản, quy trình, thủ tục

c)

Cần phân cấp quản lý nhiều

d)

Tất cả phương án đều không đúng

186.

Trong giai đoạn chọn lọc trong vòng đời của một doanh nghiệp thì

a)

Co hương đi rõ rang, quy mô băt đâu tăng

b)

Có hướng đi rõ ràng, quy mô chưa tăng

c)

Tính chính thức hóa cao

d)

Tất cả phương án đều đúng

187.

Trong giai đoạn chính thức hóa trong vòng đời của một doanh nghiệp, nhà quản lý cần tập trung

a)

Ban hành các thủ tục, quy định

b)

Phân chia công việc và phân công lao động

c)

Ôn định nội bộ và mở rộng thị trường

d)

Tất cả phương án đều đúng

188.

Trong giai đoạn chọn lọc trong vòng đời của một doanh nghiệp, nhà quản lý cần tập trung

a)

Đặt mục tiêu phát triển quy mô

b)

Bắt đầu có sự phân chia công việc và phân công lao động

c)

Bắt đầu thiết lập cấp bậc quản trị

d)

Tất cả phương án đều đúng

189.

Trong giai đoạn phát triên trong vòng đời của một doanh nghiệp, thì quan trọng nhất là

a)

Cần đổi mới sản phẩm

b)

Thiết lập hệ thống quản trị theo cấp bậc

c)

Bắt đầu có sự phân chia công việc và phân công lao động

d)

Tất cả phương án đều đúng

190.

Trong giai đoạn chính thức hóa trong vòng đời của một doanh nghiệp, thì

a)

Kiểm soát chặt chẽ để gia tăng lợi nhuận

b)

Bộ máy gián tiếp tăng

c)

Doanh nghiệp hoạt động bài bản

d)

Tất cả phương án đều đúng

191.

Trong giai đoạn thành lập trong vòng đời của một doanh nghiệp, nhà quản lý cần

a)

Cô găng gia tăng lợi nhuan

b)

Tuyên dụng nhiêu hơn

c)

Ban hành nhiều quy trình làm việc

d)

Tất cả phương án đều sai

192.

Đặc điểm của các c quan quản lý Nhà nước không bao gồm

a)

Tính chính thức hóa cao

b)

Chuyên môn hóa thấp

c)

Chuyên môn hóa cao

d)

Hệ thống phân cấp phân quyền nhiều tầng

193.

Trong giai đoạn phát triên trong vòng đời của một doanh nghiệp, thì nhà quản lý cần phải ngoại trừ

a)

Hình thành nhóm, đơn vị làm việc đa năng

b)

Chia tách tổ chức thành nhiều đơn vị nhỏ

c)

Ban hành nhiều quy định thủ tục

d)

Giảm bớt đặc điểm của cấu trúc quan liêu

194.

Ứng dụng hệ thống công nghệ thông tin nhằm hỗ trợ cho các cấp quản lý trong các việc sau ngoại trừ:

a)

Kiểm soát tốt hơn

b)

Ra quyết định về những vấn đề phức tạp, không chắc chăn

c)

Quản lý hiệu quả các công việc hàng ngày

d)

Gia tăng chi phí