Font size
WorksheetsLÝ THUYẾT TIM
Total questions: 197
Worksheet time: 2hrs 48mins
Mô tả đúng về âm thanh của tim?
Tiếng tim liên quan đến sự đóng mở các van tim
Các vùng nghe được tiếng tim trùng với hình chiếu của mỗi van tim lên lồng ngực
Tiếng tim đầu tiên khi bắt đầu thời kỳ tâm trương
Tiếng của van 3 lá nghe rõ nhất ở thành trước tâm thất P
Tiếng van ĐMC nghe rõ nhất ở cạnh bờ T xương ức và khoang gian sườn II
Trong các bệnh tim bẩm sinh, tắc nghẽn máu dẫn đến phổi được tìm thấy trong bệnh nào?
A.Tứ chứng Fallot
B.Tắc ĐM phổi
C.Tắc lỗ van 3 lá
D.Dị dạng TM máu phổi
A,B,C
Cấu trúc nào sau đây ko hiện diện ở tâm nhĩ P?
Hố bầu dục
Viền lỗ bầu dục
Viền hố bầu dục
Lỗ xoang TM vành
Cơ lược
Tâm nhĩ ko có đặc điểm nào sau đây?
Thành mỏng hơn tâm thất
Thông với tâm thất cùng bên qua lỗ nhĩ thất
Có các cột cơ để nối với các lá van
Có các TM đổ vào
Tâm nhĩ thuộc đáy tim
Thông thường mỏm tim có thể sờ thấy:
khoảng gian sườn III cạnh bên trái xương ức
khoảng gian sườn V trên đường trung đòn T
khoảng gian sườn II cạnh bên T xương ức
khoảng gian sườn II trên đường trung đòn T
khoảng gian sườn V cạnh bên P xương ức
Tiếp nhận máu từ các TM tim trước?
tâm thất P
tâm thất T
tâm nhĩ P
tâm nhĩ T
mào tận cùng
Đinh của nó cũng là đỉnh tim và to ra khi hẹp ĐMC
tâm thất P
tâm thất T
tâm nhĩ P
tâm nhĩ T
mào tận cùng
Nút xoang nhĩ nằm trong thành của?
tâm thất P
tâm thất T
tâm nhĩ P
tâm nhĩ T
mào tận cùng
Máu rời khỏi buồng tim cấu trúc gì để qua một van mà ta có thể nghe được trên khoang gian sườn II bên T cạnh ức?
tâm thất P
tâm thất T
tâm nhĩ P
tâm nhĩ T
mào tận cùng
Một cấu trúc nằm thẳng đứng trong tâm nhĩ, biển hiện của chõ nối nhau giữa xoang TM và tâm nhĩ đích thực ?
tâm thất P
tâm thất T
tâm nhĩ P
tâm nhĩ T
mào tận cùng
Trên bề mặt thành ngực, đỉnh tim nằm ở?
ngang mức góc ức
ngang mức khoang gian sườn IV bên
ngang mức khoang gian sườn V trái
ngang mức gian sườn thứ V
ở ngang mức mỏm mũi kiếm
Phần lớn nhất của mặt ức sườn của tim nhìn thấy được trên phim chụp ngực trước sau tạo nên bởi:
tâm nhĩ T
tâm nhĩ P
tâm thất T
tâm thất P
đáy tim
Nhóm tình trạng nào sau đây được mô tả các vị trí lần lượt của van ĐM phổi, van ĐMC và 2 van nhĩ thất trong lúc tâm thất bóp?
mở, mở, đóng
đóng, đóng, mở
đóng, mở, đóng
mở, đóng, mở
mở, đóng, đóng
Rãnh tận cùng:
ở đáy tim là ranh giới của tâm nhĩ P và T
nối bờ P TM chủ trên và dưới
ở bên T vách liên nhĩ
tương ứng với bó nhĩ thất
Tất cả đều sai
Phần màng của vách nhĩ thất ngăn cách:
tâm nhĩ T với tâm nhĩ P
tâm thất T với tâm thất P
tâm nhĩ P với tâm thất P
tâm nhĩ P với tâm thất T
tâm nhĩ T với tâm thất P
Bsi cần đặt ống nghe ở đâu để nghe được tiếng của van 2 lá?
trên đầu trong của khoang gian sườn thứ II bên T
trên đầu trong của khoang gian sườn thứ II bên P
ở khoang gian sườn IV bên T đường giữa đòn
ở khoang gian sườn V bên T đường trung đòn trái
điểm cạnh ức phải khoang gian sườn V
Mô tả nào trong các mô tả sau về các TM tim là đúng?
TM tim lớn đi kèm ĐM gian thất sau
TM tim giữa đi kèm ĐM gian thất trước
TM tim trước đổ trực tiếp vào tâm nhĩ P
TM tim nhỏ đi kèm theo nhánh mũ của ĐM vành trái
các TM tim chếch của tâm nhĩ T đổ vào tâm nhĩ T
Một máy phát nhịp tim nhân tạo được cấy cho 1 bệnh nhân 55 tuổi. Mô nào trong các mô dẫn truyền sau đây không còn hoạt động tốt?
bó nhĩ thất
nút nhĩ thất
nút xoang nhĩ
mạng lưới sợi dưới nội tâm mạc
các trụ của bó nhĩ thất
Câu nào sau đây SAI?
Tim gồm có 3 mặt: ức sườn, hoành, phổi
Tim thuộc trung thất giữa
Đáy tim nằm trên cơ hoành
Tim co bóp dưới sự chi phối của hệ thống dẫn truyền tim (nút xoang, nút nhĩ thất, bó nhĩ thất) và dưới sự điều hoà của hệ TK tự chủ
thực quản nằm ngay sau tâm nhĩ T
Ở ngoại tâm mạc (khoang ngoại tâm mạc) là một khoang giữa:
ngoại tâm mạc sợi và ngoại tâm mạc thanh mạc
2 lá ngoại tâm mạc thanh mạc
ngoại tâm mạc thanh mạc và cơ tim
bao ĐM và bao TM
A,B,C,D sai
Bó nhĩ thất:
A.Thuộc hệ thống dẫn truyền tự động của tim
B.đi từ nút xoang nhĩ đến nút nhĩ thất
C.ở bên phải vách gian nhĩ
A và C
A,B,C
Van 3 lá có tác dụng:
ngăn dòng máu chảy ngược từ thất T lên nhĩ T trong thì tâm thu
ngăn dòng máu chảy ngược từ thất P lên nhĩ P trong thì tâm thu
ngăn dòng máu chảy ngược từ thất T lên nhĩ T trong thì tâm trương
ngăn dòng máu chảy ngược từ thất P lên nhĩ P trong thì tâm trương
Tất cả đều sai
Ở tim lỗ nào sau đây ko có van?
Lỗ thân ĐM phổi
lỗ ĐMC
lỗ TM chủ trên
lỗ TM chủ dưới
lỗ xoang TM vành
Trong tứ chứng FALLOT ko có tổn thương nào sau đây?
ĐMC cưỡi ngựa
dày thất
thông liên nhĩ
thông liên thất
hẹp ĐM phổi
Tràn dịch màng ngoài tim nằm ở:
giữa ngoại tâm mạc sợi và ngoại tâm mạc thanh mạc
giữa ngoại tâm mạc thanh mạc và cơ tim
giữa 2 lá ngoại tâm mạc thanh mạc
giữa cơ tim và nội tâm mạc
giữa ngoại tâm sợi và mạc nội ngực
Tất cả tình trạng sau khiến cho tâm thất phải làm việc nhiều dẫn tới phì đại trừ:
Hẹp van ĐM phổi
lỗ nhĩ thất trái nhỏ bất thường
các van ĐM phổi đóng ko kín
1 lỗ nhĩ thất phải rộng khác thường (hở)
hẹp van ĐMC
Chứng huyết khối (sự hình thành khối máu đông) trong xoang vành có thể gây dãn tất cả TM sau TRỪ:
TM tim lớn
TM tim nhỏ
TM tim giữa
TM tim trước
TM tim chếch của tâm nhĩ T
Thông tin nào sau đây SAI về vách gian thất?
ngăn cách giữa 2 tâm thất
trong phôi thai gồm 2 vách độc lập
có phần màng
có thể bị dị tật bẩm sinh thông liên thất ở phần màng
Xoang chếch ngoại tâm mạc nằm ở:
giữa ĐM phổi và ĐMC
giữa TM phổi và ĐM phổi
giữa các TM phổi P và T
giữa TM chủ trên và TM chủ dưới
giữa TM phổi và TM chủ trên
Chọn câu ĐÚNG
người bị thông liên nhĩ có hố bầu dục không đóng kín
phần cơ vách gian thất khiếm khuyết gây tật thông liên thất
có 4 lỗ TM phổi đổ vào tiểu nhĩ T
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Có bao nhiêu ý đúng:
1. Ổ ngoại tâm mạc giống ổ màng phổi
2. Thọc tay qua xoang ngang ta luồn được tay ở phía trước các ĐM và phía sau các TM
3. Hệ thống dẫn truyền của tim gồm những sợi kém biệt hoá
4. Viêm nội tâm mạc có thể gây hẹp van 2 lá
5. Lá tạng màng tim phủ mặt trong các buồng tim
1
2
3
4
5
Hố bầu dục:
là 1 lỗ thông từ giai đoạn phôi thai thuộc thành trong tâm nhĩ P
vừa thuộc tâm nhĩ P vừa thuộc tâm nhĩ T
có viền hố bầu dục giới hạn ở phía trước và trên của hố
có van của hố bầu là phần kéo dài của van TM chủ dưới
Tất cả đều sai
Đi trong rãnh gian thất trước có:
A.Nhánh gian thất trước của ĐM vành trái
B.Nhánh gian thất trước của ĐM vành phải
C.TM gian thất trước
A và C đúng
A
B
C
D
E
A
B
C
D
E
A
B
C
D
E
A
B
C
D
E
A
B
C
D
E
A
B
C
D
E
A
B
C
D
E
A
B
C
D
E
A
B
C
D
E
A
B
C
D
E
A
B
C
D
E
A
B
C
D
E
A
B
C
D
E
A
B
C
D
E
A
B
C
D
E
A
B
C
D
E
A
B
C
D
E
A
B
C
D
E
Đối chiếu của lỗ van ĐMC lên thành ngực ở vị trí ...
a
b
c
d
e
Đối chiếu lỗ van 2 lá lên thành ngực ở ...
a
b
c
d
e
508
A
B
C
D
E
509
A
B
C
D
E
Số 4 là ?
Cơ nhú trước
Cơ nhú sau
Thừng gân
Lá van trước
Số 6 là?
Cơ lược
Mào tận cùng
Cơ nhú trước
Cơ nhú sau
Nói về động mạch vành trái, thông tin nào sau đây SAI:
Cho nhánh mũ tiếp tục đi trong rãnh vành
Tách từ cung động mạch chủ
Phía trên lá valve
Đi giữa cung động mạch chủ và tiểu nhĩ trái
Số 7 là
Cơ nhú trước
Cơ nhú sau
Cơ nhú vách
Dải băng điều hoà
Bè vách viền thuộc?
Tâm thất trái
Tâm nhĩ phải
Tâm thất phải
Tâm nhĩ trái
6 là?
TM chủ trên
Tâm nhĩ P
Tiểu nhĩ P
Số 10 là gì
Xoang ngang màng ngoài tim
Xoang chếch ngoài màng tim
Van ĐM phổi
Van ĐMC
4 là?
TM tim giữa
Rãnh gian thất trước
Nhánh gian thất trước của ĐM vành trái
TM tim nhỏ
1 là?
Tiểu nhĩ phải
Thân ĐM phổi
Nón ĐM
Cung ĐMC
5 là
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái
5 là gì?
Hố bầu dục
Viền hố bầu dục
Van lỗ bầu dục
Lỗ ĐM phổi
Đi trong rãnh gian thất trước có:
Tĩnh mạch tim lớn
Nhánh gian thất trước của ĐM vành phải
Nhánh mũ của ĐM vành trái
Tĩnh mạch gian thất trước
Cấu trúc nào sau đây nằm ở tâm nhĩ trái
Các cơ lược
Lỗ đỗ xoang tĩnh mạch vành
Van lỗ bầu dục
Tất cả đều đúng
Buồng tim có thành dày nhất là
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Mô tả nào sau đây là đúng về các tĩnh mạch của tim
Tĩnh mạch của tim chếch tận cùng ở tâm nhĩ trái
Tĩnh mạch tim giữa đi kèm với động mạch gian thất trước
Tĩnh mạch tim trước tận cùng ở tâm nhĩ phải
Tĩnh mạch tim lớn đi kèm với động mạch gian thất sau
D là bên trái nhé
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Xác định đúng thần kinh chi phối cho tim :
Từ hệ phó giao cảm qua thần kinh hoành
Từ hệ phó giao cảm qua thần kinh lang thang
Từ hệ giao cảm qua thần kinh lang thang
Từ hệ giao cảm qua thần kinh hoành
Xác địng đúng liên quan của tim và các mạch máu lớn :
Đỉnh tim ở khoang liên sườn V, trên đường giữa đòn bên trái
Lỗ động mạch phổi ở đầu trong khoang liên sườn II bên phải
Lỗ động mạch chủ nằm ở 1/3 dưới xương ức
Không có các thầnh phần trên
Tất cả các thầnh phần trên
549.Xem xét kĩ thấy tim có một vùng hoại tử cũ và mới do tắc nhánh mũ của động mạch vành trái. Hãy xác định
vị trí tổn thương :
Tâm nhĩ trái và tâm thất trái
Tâm nhĩ phải và tâm thất phải
Tiểu nhĩ trái và vách liên thất
Đỉnh tim
Động mạch phổi
Mô tả hình thể ngoài của tim, câu nào sau đây đúng?
Đáy tim nằm trên cơ hoành nên còn gọi là mặt hoành
Vị trí mỏm tim tương ứng với giao điểm giữa đường thẳng đi qua điểm giữa xương đòn trái và khoảng gian sườn 4 hoặc 5 bên trái
Mặt trước tim liên quan xương ức và các sụn sườn từ thứ 2 đến thứ 7
Trên lâm sàng, bờ phải tim là ranh giới giữa mặt trước và đáy tim
Xác định vị trí chọc hút dịch màng ngoài tim :
Khoang liên sườn 3 trên đường giữa đòn trái
Khoang liên sườn 4, 5 trên đường nách giữa bên phải
Khuyết trên ức
Khoang liên sườn 3 sát bờ ức trái
Phần cuối thân xương ức với đầu trong của sụn sườn 4 và 5
Xác định đúng vị trí trực chiếu của đỉnh tim lên nồng ngực :
Khoang liên sườn 5 bên trái, cách đường giữa 8-9 cm
Khoang liên sườn 3, trên đường giữa đòn bên trái
Khoang liên sườn 4, trên đường giữa đòn bên trái
Đốt sống ngực 4, trên đường nách sau bên trái
Khoang liên sườn 4, sát bờ ức phải
Xác định đúng đặc điểm của tâm nhĩ trái :
1.Ngăn cách với thất phải bởi rãnh vành.
2.Có tĩnh mạch chủ trên đổ vào.
3.Có hố bầu dục ở vách liên nhĩ.
4.Có 3 lỗ đổ vào của các tĩnh mạch.
1,2,3 đúng
1,3 đúng
2,4 đúng
Tất cả đều đúng
Nói về hình chiếu của mặt ức sườn của tim lên lồng ngực, thông tin nào sai
Góc trên trái nằm ở cạnh bờ trái xương ức ở khoảng gian sườn 2
Góc dưới trái nằm trên đường giữa xương đòn ở khoang gian sườn 6
Góc dưới trái nằm ngay dưới núm vú trái khoảng 1cm (ở nam)
Góc dưới phải nằm ở cạnh bờ phải xương ức ở khoang gian sườn 5
Góc trên phải nằm ở cạnh bờ phải x. ức khoang gian sườn 2
Câu nào SAI khi nói về TK tim
Các sợi TK tự chủ tạo thành đám rối tim
Các sợi sau hạch đến tim từ hạch tim
Các sợi giao cảm từ các hạch cổ và hạch ngực trên
Có các sợi đối giao cảm từ TK lang thang đoạn trong trung thất
Ngoài TK tự chủ, tim còn có hệ thống dẫn truyền tự động
B
C
D
E
B
C
D
E
B
C
D
E
B
C
D
E
B
C
D
E
B
C
D
E
B
C
D
E
B
C
D
E
B
C
D
E
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
E
Về hình thể ngoài của tim, câu nào sau đây đúng?
Đáy tim nằm trên cơ hoành
Trong rãnh gian thất sau có TM tim giữa
Xoang TM vành nằm ở mặt ức sườn của tim
Tâm nhĩ trái có các TM phổi và TM chủ trên đổ vào
Về ĐM và TM vành, câu nào sau đây sai?
TM tim lớn đi trong rãnh gian thất trước
TM tim giữa đổ vào xoang TM vành
ĐM vành trái cho nhánh ĐM gian thất trước
Nhánh gian thất sau thường xuất phát từ ĐM vành mũ
Về hình thể trong tim, câu nào sau đây sai?
Giữa 2 tâm nhĩ thông nhau qua lỗ bầu dục
Giữa tâm nhĩ và tâm thất cùng bên thông nhau qua lỗ nhĩ-thất
Giữa 2 tâm thất ngăn cách nhau bởi vách gian thất
Lỗ ĐM chủ và lỗ ĐM phổi đều có van
Trong hệ thống ĐM vành, nhánh bờ trái xuất phát từ
Thân chung ĐM vành trái
ĐM mũ
ĐM gian thất trước
Đm gian thất sau
Hố bầu dục
Nằm ở mặt phải vách gian nhĩ
Vừa thuộc tâm nhĩ phải vừa thuộc tâm nhĩ trái
Có viền hố bầu dục giới hạn ở phía trước và trên của hố
Có van của hố bầu dục là phần kéo dài của van TM chủ dưới
Hiện tượng nào sau đây xảy ra vào thì tâm trương?
Van 2 lá mở
Van ĐM chủ mở
Máu từ tâm thất trái lên ĐM chủ
Máu từ tâm thất phải lên ĐM phổi
Rãnh gian nhĩ nằm ở
Mặt ức sườn
Đỉnh tim
Mặt hoành
Đáy tim
Mô tả về mặt ức sườn của tim, điểm nào sau đây sai?
Liên quan với xương ức và các sụn sườn
Có rãnh vành nằm giữa phần tâm nhĩ và phần tâm thất
Có rãnh gian thất trước chạy dọc giữa 2 tâm thất
Có ĐM gian thất trước và TM tim giữa
Mỏm tim thường nằm tương ứng với mức nào sau đây?
Khoang gian sườn 3 trên đường trung đòn trái
Khoang gian sườn 4 trên đường trung đòn trái
Khoang gian sườn 5 cạnh bờ trái xương ức
Khoang gian sườn 4 cạnh bờ trái xương ức
Nơi gặp nhau giữa rãnh gian thất trước và rãnh gian thất sau được gọi là
Khuyết đỉnh tim
Rãnh tận cùng
Xoang ngang
Xoang TM vành
Rãnh gian thất sau của tim nằm ở
Đáy tim
Mặt trái của tim
Mặt trước của tim
Mặt hoành của tim
Chi tiết giải phẫu nào sau đây chạy từ mặt trước đến mặt hoành của tim?
Rãnh vành
Rãnh gian thất trước
Rãnh gian thất sau
Rãnh tận cùng
Thành phần nào sau đây đi cùng với ĐM gian thất sau ở rãnh gian thất sau?
TM tim lớn
TM tim giữa
TM tim nhỏ
Xoang TM vành
Mô tả về ĐM vành, câu nào sau đây sai?
ĐM vành phải xuất phát từ xoang phải ĐM chủ
Nhánh gian thất sau xuất phát từ ĐM vành trái
ĐM gian thất trước cho các nhánh chéo
ĐM mũ xuất phát từ thân chung ĐM vành trái
Chi tiết nào sau đây được nhìn thấy ở mặt hoành lẫn mặt phổi của tim?
Rãnh nhĩ thất
Rãnh gian thất sau
Xoang TM vành
Khuyết đỉnh tim
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến kích thước của tim?
Tuổi
Giới
Huyết áp
Nhóm máu
Khi khám tim cho bệnh nhân, bsi nghe âm thổi bất thường ở mỏm mũi kiếm xương ức. Âm thổi này có khả năng xuất phát từ
Van nhĩ thất trái
Van nhĩ thất phải
Van ĐM phổi
Van ĐMC
Khi khám tim cho BN, bsi nghe âm thổi bất thường ở khoảng gian sườn 2 cạnh bờ trái xương ức. Âm thổi này có khả năng xuất phát từ
Van nhĩ thất trái
Van nhĩ thất phải
Van ĐM phổi
Van ĐMC
Vị trí bình thường của lỗ ĐM vành là
Lỗ ĐM vành phải trên đường SJ, lỗ ĐM vành trái dưới đường SJ
Lỗ ĐM vành phải dưới đường SJ, lỗ ĐM vành trái trên đường SJ
Cả lỗ ĐM vành phải và ĐM vành trái đều ngang đường SJ
Cả lỗ ĐM vành phải và ĐM vành trái đều dưới đường SJ
Về mặt lâm sàng, bờ phải (hay bờ sắc) của tim là ranh giới giữa
Mặt hoành và mặt phổi
Mặt hoành và mặt ức sườn
Mặt ức sườn và mặt phổi
Mặt phổi và mặt đáy
Thông thường, ĐM nào sau đây bị tắc sẽ gây thiếu máu cơ tim ở mặt hoành?
ĐM vành phải
ĐM vành trái
ĐM mũ
ĐM gian thất trước
Đặc điểm nào sau đây đúng với TM tim giữa?
Đi cùng ĐM gian thất trước
Đi trong rãnh nhĩ thất trái
Đổ vào xoang TM vành
Đổ vào tâm nhĩ phải
Đặc điểm nào sau đây đúng với lá thành ngoại tâm mạc thanh mạc?
Nằm ở trung thất giữa
Nối tim với cơ hoành, xương ức
Chỗ dày lên tạo nên DC hoành-ngoại tâm mạc
Nằm ngay trên bề mặt cơ tim và các ĐM vành
Trên lâm sàng, bờ trái của tim chính là ranh giới giữa
Mặt hoành và mặt phổi
Mặt hoành và mặt ức sườn
Mặt ức sườn và mặt phổi
Mặt phổi và đáy tim
ĐM nào sau đây bị tắc sẽ gây thiếu máu vùng mỏm tim?
ĐM mũ
ĐM vành phải
ĐM gian thất sau
ĐM gian thất trước
Nút nhĩ thất sẽ bị thiếu máu nuôi trong trường hợp tắc ĐM nào sau đây?
ĐM mũ
ĐM vành phải
ĐM vành trái
ĐM gian thất trước
Trong trường hợp ưu thế trái ĐM vành, mặt hoành thất trái được cấp máu bởi
ĐM mũ
ĐM gian thất sau
ĐM gian thất trước
ĐM vành phải
Điều nào sau đây đúng đối với mặt dưới của tim?
Tiếp xúc với vòm hoành trái
Có thân chung ĐM vành trái chạy trong rãnh vành
Có TM tim lớn chạy trong rãnh gian thất sau
Có 1 đoạn của ĐM gian thất trước
Trong trường hợp ưu thế phải ĐM vành, các nhánh sau thất trái xuất phải từ đâu?
ĐM vành phải
ĐM mũ
Nhánh gian thất sau
Nhánh bờ trái
Khi khám tim, bsi sờ thấy mỏm tim đập ở vị trí nào sau đây thì cho là bình thường?
Khoảng liên sườn 3 trên đường trung đòn trái
Khoảng liên sườn 4 hoặc 5 trên đường trung đòn trái
Ngang góc ức trên đường trung đòn trái
Ngang mỏm mũi kiếm trên đường trung đòn trái
Nhánh nào sau đây được xem là nhánh chính của ĐM vành phải?
Nhánh nút xoang
Nhánh nón
Nhánh gian thất sau
Nhánh bờ phải
1 là
(a)
2 là
(a)
3 là
(a)
Nhánh đầu tiên của cung ĐMC là:
ĐM cảnh chung phải
ĐM cảnh chung trái
Thân ĐM cánh tay đầu
ĐM dưới đòn trái
ĐM nào sau đây xuất phát trực tiếp từ cung ĐMC?
ĐM cảnh chung phải
ĐM dưới đòn phải
ĐM dưới đòn trái
ĐM cảnh trong trái
Thân ĐM cánh tay đầu chia thành 2 nhánh là ?
ĐM cảnh chung trái, ĐM cảnh chung phải
ĐM cảnh chung trái, ĐM dưới đòn trái
ĐM cảnh chung phải, ĐM dưới đòn phải
ĐM cảnh trong phải, ĐM cảnh ngoài phải
Cung ĐMC cho thân ĐM cánh tay đầu và?
ĐM cảnh chung phải, ĐM cảnh chung trái
ĐM cảnh chung phải, ĐM dưới đòn phải
ĐM cảnh chung trái, ĐM dưới đòn trái
ĐM dưới đòn phải, ĐM dưới đòn trái
A
B
C
D
E
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
D. ĐM phổi trái
A
B
C
D
2 là
(a)
3 là
(a)
4 là
(a)
5 là
(a)
6 là
(a)
7 là
(a)
8 là
(a)
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
1 là
(a)
2 là
(a)
3 là
(a)
4 là
(a)
5 là
(a)
6 là
(a)
7 là
(a)
8 là
(a)
9 là
(a)
A
B
C
D
Xác định đúng thần kinh chi phối cho tim :
Từ hệ phó giao cảm qua thần kinh hoành
Từ hệ phó giao cảm qua thần kinh lang thang
Từ hệ giao cảm qua thần kinh lang thang
Từ hệ giao cảm qua thần kinh hoành
Không phải từ các hệ kể trên
Xác địng đúng các nhánh của thân động mạch cánh tay đầu :
Động mạch cổ sườn
Động mạch cảnh gốc trái
Động mạch cảnh gốc phải
Động mạch dưới đòn trái
Động mạch giáp cổ
Các mạch máu lớn: cung động mạch chủ, động mạch phổi, tĩnh mạch chủ trên,
từ phần nào của tim đi ra?
Đỉnh tim
Đáy tim
Mặt hoành tim
Mặt phổi của tim
Tim được vận động bởi hệ thần kinh tự chủ, tại tim có bao nhiêu nút phát
nhịp?
1 nút phát nhịp
2 nút phát nhịp
3 nút phát nhịp
4 nút phát nhịp
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
E
A
B
C
D
E
Mấy ý đúng?
1
2
3
4
506
a
b
c
d
e
507
a
b
c
d
e
508
A
B
C
D
E
509
A
B
C
D
E
A
B
C
D
A
B
C
D
E
