wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ THUYẾT TIM

Total questions: 197

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Mô tả đúng về âm thanh của tim?

a)

Tiếng tim liên quan đến sự đóng mở các van tim

b)

Các vùng nghe được tiếng tim trùng với hình chiếu của mỗi van tim lên lồng ngực

c)

Tiếng tim đầu tiên khi bắt đầu thời kỳ tâm trương

d)

Tiếng của van 3 lá nghe rõ nhất ở thành trước tâm thất P

e)

Tiếng van ĐMC nghe rõ nhất ở cạnh bờ T xương ức và khoang gian sườn II

2.

Trong các bệnh tim bẩm sinh, tắc nghẽn máu dẫn đến phổi được tìm thấy trong bệnh nào?

a)

A.Tứ chứng Fallot

b)

B.Tắc ĐM phổi

c)

C.Tắc lỗ van 3 lá

d)

D.Dị dạng TM máu phổi

e)

A,B,C

3.

Cấu trúc nào sau đây ko hiện diện ở tâm nhĩ P?

a)

Hố bầu dục

b)

Viền lỗ bầu dục

c)

Viền hố bầu dục

d)

Lỗ xoang TM vành

e)

Cơ lược

4.

Tâm nhĩ ko có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thành mỏng hơn tâm thất

b)

Thông với tâm thất cùng bên qua lỗ nhĩ thất

c)

Có các cột cơ để nối với các lá van

d)

Có các TM đổ vào

e)

Tâm nhĩ thuộc đáy tim

5.

Thông thường mỏm tim có thể sờ thấy:

a)

khoảng gian sườn III cạnh bên trái xương ức

b)

khoảng gian sườn V trên đường trung đòn T

c)

khoảng gian sườn II cạnh bên T xương ức

d)

khoảng gian sườn II trên đường trung đòn T

e)

khoảng gian sườn V cạnh bên P xương ức

6.

Tiếp nhận máu từ các TM tim trước?

a)

tâm thất P

b)

tâm thất T

c)

tâm nhĩ P

d)

tâm nhĩ T

e)

mào tận cùng

7.

Đinh của nó cũng là đỉnh tim và to ra khi hẹp ĐMC

a)

tâm thất P

b)

tâm thất T

c)

tâm nhĩ P

d)

tâm nhĩ T

e)

mào tận cùng

8.

Nút xoang nhĩ nằm trong thành của?

a)

tâm thất P

b)

tâm thất T

c)

tâm nhĩ P

d)

tâm nhĩ T

e)

mào tận cùng

9.

Máu rời khỏi buồng tim cấu trúc gì để qua một van mà ta có thể nghe được trên khoang gian sườn II bên T cạnh ức?

a)

tâm thất P

b)

tâm thất T

c)

tâm nhĩ P

d)

tâm nhĩ T

e)

mào tận cùng

10.

Một cấu trúc nằm thẳng đứng trong tâm nhĩ, biển hiện của chõ nối nhau giữa xoang TM và tâm nhĩ đích thực ?

a)

tâm thất P

b)

tâm thất T

c)

tâm nhĩ P

d)

tâm nhĩ T

e)

mào tận cùng

11.

Trên bề mặt thành ngực, đỉnh tim nằm ở?

a)

ngang mức góc ức

b)

ngang mức khoang gian sườn IV bên

c)

ngang mức khoang gian sườn V trái

d)

ngang mức gian sườn thứ V

e)

ở ngang mức mỏm mũi kiếm

12.

Phần lớn nhất của mặt ức sườn của tim nhìn thấy được trên phim chụp ngực trước sau tạo nên bởi:

a)

tâm nhĩ T

b)

tâm nhĩ P

c)

tâm thất T

d)

tâm thất P

e)

đáy tim

13.

Nhóm tình trạng nào sau đây được mô tả các vị trí lần lượt của van ĐM phổi, van ĐMC và 2 van nhĩ thất trong lúc tâm thất bóp?

a)

mở, mở, đóng

b)

đóng, đóng, mở

c)

đóng, mở, đóng

d)

mở, đóng, mở

e)

mở, đóng, đóng

14.

Rãnh tận cùng:

a)

ở đáy tim là ranh giới của tâm nhĩ P và T

b)

nối bờ P TM chủ trên và dưới

c)

ở bên T vách liên nhĩ

d)

tương ứng với bó nhĩ thất

e)

Tất cả đều sai

15.

Phần màng của vách nhĩ thất ngăn cách:

a)

tâm nhĩ T với tâm nhĩ P

b)

tâm thất T với tâm thất P

c)

tâm nhĩ P với tâm thất P

d)

tâm nhĩ P với tâm thất T

e)

tâm nhĩ T với tâm thất P

16.

Bsi cần đặt ống nghe ở đâu để nghe được tiếng của van 2 lá?

a)

trên đầu trong của khoang gian sườn thứ II bên T

b)

trên đầu trong của khoang gian sườn thứ II bên P

c)

ở khoang gian sườn IV bên T đường giữa đòn

d)

ở khoang gian sườn V bên T đường trung đòn trái

e)

điểm cạnh ức phải khoang gian sườn V

17.

Mô tả nào trong các mô tả sau về các TM tim là đúng?

a)

TM tim lớn đi kèm ĐM gian thất sau

b)

TM tim giữa đi kèm ĐM gian thất trước

c)

TM tim trước đổ trực tiếp vào tâm nhĩ P

d)

TM tim nhỏ đi kèm theo nhánh mũ của ĐM vành trái

e)

các TM tim chếch của tâm nhĩ T đổ vào tâm nhĩ T

18.

Một máy phát nhịp tim nhân tạo được cấy cho 1 bệnh nhân 55 tuổi. Mô nào trong các mô dẫn truyền sau đây không còn hoạt động tốt?

a)

bó nhĩ thất

b)

nút nhĩ thất

c)

nút xoang nhĩ

d)

mạng lưới sợi dưới nội tâm mạc

e)

các trụ của bó nhĩ thất

19.

Câu nào sau đây SAI?

a)

Tim gồm có 3 mặt: ức sườn, hoành, phổi

b)

Tim thuộc trung thất giữa

c)

Đáy tim nằm trên cơ hoành

d)

Tim co bóp dưới sự chi phối của hệ thống dẫn truyền tim (nút xoang, nút nhĩ thất, bó nhĩ thất) và dưới sự điều hoà của hệ TK tự chủ

e)

thực quản nằm ngay sau tâm nhĩ T

20.

Ở ngoại tâm mạc (khoang ngoại tâm mạc) là một khoang giữa:

a)

ngoại tâm mạc sợi và ngoại tâm mạc thanh mạc

b)

2 lá ngoại tâm mạc thanh mạc

c)

ngoại tâm mạc thanh mạc và cơ tim

d)

bao ĐM và bao TM

e)

A,B,C,D sai

21.

Bó nhĩ thất:

a)

A.Thuộc hệ thống dẫn truyền tự động của tim

b)

B.đi từ nút xoang nhĩ đến nút nhĩ thất

c)

C.ở bên phải vách gian nhĩ

d)

A và C

e)

A,B,C

22.

Van 3 lá có tác dụng:

a)

ngăn dòng máu chảy ngược từ thất T lên nhĩ T trong thì tâm thu

b)

ngăn dòng máu chảy ngược từ thất P lên nhĩ P trong thì tâm thu

c)

ngăn dòng máu chảy ngược từ thất T lên nhĩ T trong thì tâm trương

d)

ngăn dòng máu chảy ngược từ thất P lên nhĩ P trong thì tâm trương

e)

Tất cả đều sai

23.

Ở tim lỗ nào sau đây ko có van?

a)

Lỗ thân ĐM phổi

b)

lỗ ĐMC

c)

lỗ TM chủ trên

d)

lỗ TM chủ dưới

e)

lỗ xoang TM vành

24.

Trong tứ chứng FALLOT ko có tổn thương nào sau đây?

a)

ĐMC cưỡi ngựa

b)

dày thất

c)

thông liên nhĩ

d)

thông liên thất

e)

hẹp ĐM phổi

25.

Tràn dịch màng ngoài tim nằm ở:

a)

giữa ngoại tâm mạc sợi và ngoại tâm mạc thanh mạc

b)

giữa ngoại tâm mạc thanh mạc và cơ tim

c)

giữa 2 lá ngoại tâm mạc thanh mạc

d)

giữa cơ tim và nội tâm mạc

e)

giữa ngoại tâm sợi và mạc nội ngực

26.

Tất cả tình trạng sau khiến cho tâm thất phải làm việc nhiều dẫn tới phì đại trừ:

a)

Hẹp van ĐM phổi

b)

lỗ nhĩ thất trái nhỏ bất thường

c)

các van ĐM phổi đóng ko kín

d)

1 lỗ nhĩ thất phải rộng khác thường (hở)

e)

hẹp van ĐMC

27.

Chứng huyết khối (sự hình thành khối máu đông) trong xoang vành có thể gây dãn tất cả TM sau TRỪ:

a)

TM tim lớn

b)

TM tim nhỏ

c)

TM tim giữa

d)

TM tim trước

e)

TM tim chếch của tâm nhĩ T

28.

Thông tin nào sau đây SAI về vách gian thất?

a)

ngăn cách giữa 2 tâm thất

b)

trong phôi thai gồm 2 vách độc lập

c)

có phần màng

d)

có thể bị dị tật bẩm sinh thông liên thất ở phần màng

29.

Xoang chếch ngoại tâm mạc nằm ở:

a)

giữa ĐM phổi và ĐMC

b)

giữa TM phổi và ĐM phổi

c)

giữa các TM phổi P và T

d)

giữa TM chủ trên và TM chủ dưới

e)

giữa TM phổi và TM chủ trên

30.

Chọn câu ĐÚNG

a)

người bị thông liên nhĩ có hố bầu dục không đóng kín

b)

phần cơ vách gian thất khiếm khuyết gây tật thông liên thất

c)

có 4 lỗ TM phổi đổ vào tiểu nhĩ T

d)

Tất cả đều đúng

e)

Tất cả đều sai

31.

Có bao nhiêu ý đúng:

  1. 1. Ổ ngoại tâm mạc giống ổ màng phổi

  2. 2. Thọc tay qua xoang ngang ta luồn được tay ở phía trước các ĐM và phía sau các TM

  3. 3. Hệ thống dẫn truyền của tim gồm những sợi kém biệt hoá

  4. 4. Viêm nội tâm mạc có thể gây hẹp van 2 lá

    1. 5. Lá tạng màng tim phủ mặt trong các buồng tim

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

32.

Hố bầu dục:

a)

là 1 lỗ thông từ giai đoạn phôi thai thuộc thành trong tâm nhĩ P

b)

vừa thuộc tâm nhĩ P vừa thuộc tâm nhĩ T

c)

có viền hố bầu dục giới hạn ở phía trước và trên của hố

d)

có van của hố bầu là phần kéo dài của van TM chủ dưới

e)

Tất cả đều sai

33.

Đi trong rãnh gian thất trước có:

a)

A.Nhánh gian thất trước của ĐM vành trái

b)

B.Nhánh gian thất trước của ĐM vành phải

c)

C.TM gian thất trước

d)

A và C đúng

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

35.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

38.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

39.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

40.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

41.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

42.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

43.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

44.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

46.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

47.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

48.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

49.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

50.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

51.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

52.

Đối chiếu của lỗ van ĐMC lên thành ngực ở vị trí ...

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

53.

Đối chiếu lỗ van 2 lá lên thành ngực ở ...

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

54.

508

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

55.

509

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

56.

Số 4 là ?

a)

Cơ nhú trước

b)

Cơ nhú sau

c)

Thừng gân

d)

Lá van trước

57.

Số 6 là?

a)

Cơ lược

b)

Mào tận cùng

c)

Cơ nhú trước

d)

Cơ nhú sau

58.

Nói về động mạch vành trái, thông tin nào sau đây SAI:

a)

Cho nhánh mũ tiếp tục đi trong rãnh vành

b)

Tách từ cung động mạch chủ

c)

Phía trên lá valve

d)

Đi giữa cung động mạch chủ và tiểu nhĩ trái

59.

Số 7 là

a)

Cơ nhú trước

b)

Cơ nhú sau

c)

Cơ nhú vách

d)

Dải băng điều hoà

60.

Bè vách viền thuộc?

a)

Tâm thất trái

b)

Tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm nhĩ trái

61.

6 là?

a)

TM chủ trên

b)

Tâm nhĩ P

c)

Tiểu nhĩ P

62.

Số 10 là gì

a)

Xoang ngang màng ngoài tim

b)

Xoang chếch ngoài màng tim

c)

Van ĐM phổi

d)

Van ĐMC

63.

4 là?

a)

TM tim giữa

b)

Rãnh gian thất trước

c)

Nhánh gian thất trước của ĐM vành trái

d)

TM tim nhỏ

64.

1 là?

a)

Tiểu nhĩ phải

b)

Thân ĐM phổi

c)

Nón ĐM

d)

Cung ĐMC

65.

5 là

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

66.

5 là gì?

a)

Hố bầu dục

b)

Viền hố bầu dục

c)

Van lỗ bầu dục

d)

Lỗ ĐM phổi

67.

Đi trong rãnh gian thất trước có:

a)

Tĩnh mạch tim lớn

b)

Nhánh gian thất trước của ĐM vành phải

c)

Nhánh mũ của ĐM vành trái

d)

Tĩnh mạch gian thất trước

68.

Cấu trúc nào sau đây nằm ở tâm nhĩ trái

a)

Các cơ lược

b)

Lỗ đỗ xoang tĩnh mạch vành

c)

Van lỗ bầu dục

d)

Tất cả đều đúng

69.

Buồng tim có thành dày nhất là

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

70.

Mô tả nào sau đây là đúng về các tĩnh mạch của tim

a)

Tĩnh mạch của tim chếch tận cùng ở tâm nhĩ trái

b)

Tĩnh mạch tim giữa đi kèm với động mạch gian thất trước

c)

Tĩnh mạch tim trước tận cùng ở tâm nhĩ phải

d)

Tĩnh mạch tim lớn đi kèm với động mạch gian thất sau

71.

D là bên trái nhé

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Xác định đúng thần kinh chi phối cho tim :

a)

Từ hệ phó giao cảm qua thần kinh hoành

b)

Từ hệ phó giao cảm qua thần kinh lang thang

c)

Từ hệ giao cảm qua thần kinh lang thang

d)

Từ hệ giao cảm qua thần kinh hoành

77.

Xác địng đúng liên quan của tim và các mạch máu lớn :

a)

Đỉnh tim ở khoang liên sườn V, trên đường giữa đòn bên trái

b)

Lỗ động mạch phổi ở đầu trong khoang liên sườn II bên phải

c)

Lỗ động mạch chủ nằm ở 1/3 dưới xương ức

d)

Không có các thầnh phần trên

e)

Tất cả các thầnh phần trên

78.

549.Xem xét kĩ thấy tim có một vùng hoại tử cũ và mới do tắc nhánh mũ của động mạch vành trái. Hãy xác định

vị trí tổn thương :

a)

Tâm nhĩ trái và tâm thất trái

b)

Tâm nhĩ phải và tâm thất phải

c)

Tiểu nhĩ trái và vách liên thất

d)

Đỉnh tim

e)

Động mạch phổi

79.

Động mạch vành trái chia ra hai nhánh mũ và nhánh :

a)

Tim trước

b)

Liên thất trước

c)

Viền

d)

Liên thất sau

e)

Xoang Valsalva

80.

Mô tả hình thể ngoài của tim, câu nào sau đây đúng?

a)

Đáy tim nằm trên cơ hoành nên còn gọi là mặt hoành

b)

Vị trí mỏm tim tương ứng với giao điểm giữa đường thẳng đi qua điểm giữa xương đòn trái và khoảng gian sườn 4 hoặc 5 bên trái

c)

Mặt trước tim liên quan xương ức và các sụn sườn từ thứ 2 đến thứ 7

d)

Trên lâm sàng, bờ phải tim là ranh giới giữa mặt trước và đáy tim

81.

Xác định vị trí chọc hút dịch màng ngoài tim :

a)

Khoang liên sườn 3 trên đường giữa đòn trái

b)

Khoang liên sườn 4, 5 trên đường nách giữa bên phải

c)

Khuyết trên ức

d)

Khoang liên sườn 3 sát bờ ức trái

e)

Phần cuối thân xương ức với đầu trong của sụn sườn 4 và 5

82.

Xác định đúng vị trí trực chiếu của đỉnh tim lên nồng ngực :

a)

Khoang liên sườn 5 bên trái, cách đường giữa 8-9 cm

b)

Khoang liên sườn 3, trên đường giữa đòn bên trái

c)

Khoang liên sườn 4, trên đường giữa đòn bên trái

d)

Đốt sống ngực 4, trên đường nách sau bên trái

e)

Khoang liên sườn 4, sát bờ ức phải

83.

Xác định đúng đặc điểm của tâm nhĩ trái :

1.Ngăn cách với thất phải bởi rãnh vành.

2.Có tĩnh mạch chủ trên đổ vào.

3.Có hố bầu dục ở vách liên nhĩ.

4.Có 3 lỗ đổ vào của các tĩnh mạch.

a)

1,2,3 đúng

b)

1,3 đúng

c)

2,4 đúng

d)

Tất cả đều đúng

84.

Nói về hình chiếu của mặt ức sườn của tim lên lồng ngực, thông tin nào sai

a)

Góc trên trái nằm ở cạnh bờ trái xương ức ở khoảng gian sườn 2

b)

Góc dưới trái nằm trên đường giữa xương đòn ở khoang gian sườn 6

c)

Góc dưới trái nằm ngay dưới núm vú trái khoảng 1cm (ở nam)

d)

Góc dưới phải nằm ở cạnh bờ phải xương ức ở khoang gian sườn 5

e)

Góc trên phải nằm ở cạnh bờ phải x. ức khoang gian sườn 2

85.

Câu nào SAI khi nói về TK tim

a)

Các sợi TK tự chủ tạo thành đám rối tim

b)

Các sợi sau hạch đến tim từ hạch tim

c)

Các sợi giao cảm từ các hạch cổ và hạch ngực trên

d)

Có các sợi đối giao cảm từ TK lang thang đoạn trong trung thất

e)

Ngoài TK tự chủ, tim còn có hệ thống dẫn truyền tự động

86.
a)

B

b)

C

c)

D

d)

E

87.
a)

B

b)

C

c)

D

d)

E

88.
a)

B

b)

C

c)

D

d)

E

89.
a)

B

b)

C

c)

D

d)

E

90.
a)

B

b)

C

c)

D

d)

E

91.
a)

B

b)

C

c)

D

d)

E

92.
a)

B

b)

C

c)

D

d)

E

93.
a)

B

b)

C

c)

D

d)

E

94.
a)

B

b)

C

c)

D

d)

E

95.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

106.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

107.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

108.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

109.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

110.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

111.

Về hình thể ngoài của tim, câu nào sau đây đúng?

a)

Đáy tim nằm trên cơ hoành

b)

Trong rãnh gian thất sau có TM tim giữa

c)

Xoang TM vành nằm ở mặt ức sườn của tim

d)

Tâm nhĩ trái có các TM phổi và TM chủ trên đổ vào

112.

Về ĐM và TM vành, câu nào sau đây sai?

a)

TM tim lớn đi trong rãnh gian thất trước

b)

TM tim giữa đổ vào xoang TM vành

c)

ĐM vành trái cho nhánh ĐM gian thất trước

d)

Nhánh gian thất sau thường xuất phát từ ĐM vành mũ

113.

Về hình thể trong tim, câu nào sau đây sai?

a)

Giữa 2 tâm nhĩ thông nhau qua lỗ bầu dục

b)

Giữa tâm nhĩ và tâm thất cùng bên thông nhau qua lỗ nhĩ-thất

c)

Giữa 2 tâm thất ngăn cách nhau bởi vách gian thất

d)

Lỗ ĐM chủ và lỗ ĐM phổi đều có van

114.

Trong hệ thống ĐM vành, nhánh bờ trái xuất phát từ

a)

Thân chung ĐM vành trái

b)

ĐM mũ

c)

ĐM gian thất trước

d)

Đm gian thất sau

115.

Hố bầu dục

a)

Nằm ở mặt phải vách gian nhĩ

b)

Vừa thuộc tâm nhĩ phải vừa thuộc tâm nhĩ trái

c)

Có viền hố bầu dục giới hạn ở phía trước và trên của hố

d)

Có van của hố bầu dục là phần kéo dài của van TM chủ dưới

116.

Hiện tượng nào sau đây xảy ra vào thì tâm trương?

a)

Van 2 lá mở

b)

Van ĐM chủ mở

c)

Máu từ tâm thất trái lên ĐM chủ

d)

Máu từ tâm thất phải lên ĐM phổi

117.

Rãnh gian nhĩ nằm ở

a)

Mặt ức sườn

b)

Đỉnh tim

c)

Mặt hoành

d)

Đáy tim

118.

Mô tả về mặt ức sườn của tim, điểm nào sau đây sai?

a)

Liên quan với xương ức và các sụn sườn

b)

Có rãnh vành nằm giữa phần tâm nhĩ và phần tâm thất

c)

Có rãnh gian thất trước chạy dọc giữa 2 tâm thất

d)

Có ĐM gian thất trước và TM tim giữa

119.

Mỏm tim thường nằm tương ứng với mức nào sau đây?

a)

Khoang gian sườn 3 trên đường trung đòn trái

b)

Khoang gian sườn 4 trên đường trung đòn trái

c)

Khoang gian sườn 5 cạnh bờ trái xương ức

d)

Khoang gian sườn 4 cạnh bờ trái xương ức

120.

Nơi gặp nhau giữa rãnh gian thất trước và rãnh gian thất sau được gọi là

a)

Khuyết đỉnh tim

b)

Rãnh tận cùng

c)

Xoang ngang

d)

Xoang TM vành

121.

Rãnh gian thất sau của tim nằm ở

a)

Đáy tim

b)

Mặt trái của tim

c)

Mặt trước của tim

d)

Mặt hoành của tim

122.

Chi tiết giải phẫu nào sau đây chạy từ mặt trước đến mặt hoành của tim?

a)

Rãnh vành

b)

Rãnh gian thất trước

c)

Rãnh gian thất sau

d)

Rãnh tận cùng

123.

Thành phần nào sau đây đi cùng với ĐM gian thất sau ở rãnh gian thất sau?

a)

TM tim lớn

b)

TM tim giữa

c)

TM tim nhỏ

d)

Xoang TM vành

124.

Mô tả về ĐM vành, câu nào sau đây sai?

a)

ĐM vành phải xuất phát từ xoang phải ĐM chủ

b)

Nhánh gian thất sau xuất phát từ ĐM vành trái

c)

ĐM gian thất trước cho các nhánh chéo

d)

ĐM mũ xuất phát từ thân chung ĐM vành trái

125.

Chi tiết nào sau đây được nhìn thấy ở mặt hoành lẫn mặt phổi của tim?

a)

Rãnh nhĩ thất

b)

Rãnh gian thất sau

c)

Xoang TM vành

d)

Khuyết đỉnh tim

126.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến kích thước của tim?

a)

Tuổi

b)

Giới

c)

Huyết áp

d)

Nhóm máu

127.

Khi khám tim cho bệnh nhân, bsi nghe âm thổi bất thường ở mỏm mũi kiếm xương ức. Âm thổi này có khả năng xuất phát từ

a)

Van nhĩ thất trái

b)

Van nhĩ thất phải

c)

Van ĐM phổi

d)

Van ĐMC

128.

Khi khám tim cho BN, bsi nghe âm thổi bất thường ở khoảng gian sườn 2 cạnh bờ trái xương ức. Âm thổi này có khả năng xuất phát từ

a)

Van nhĩ thất trái

b)

Van nhĩ thất phải

c)

Van ĐM phổi

d)

Van ĐMC

129.

Vị trí bình thường của lỗ ĐM vành là

a)

Lỗ ĐM vành phải trên đường SJ, lỗ ĐM vành trái dưới đường SJ

b)

Lỗ ĐM vành phải dưới đường SJ, lỗ ĐM vành trái trên đường SJ

c)

Cả lỗ ĐM vành phải và ĐM vành trái đều ngang đường SJ

d)

Cả lỗ ĐM vành phải và ĐM vành trái đều dưới đường SJ

130.

Về mặt lâm sàng, bờ phải (hay bờ sắc) của tim là ranh giới giữa

a)

Mặt hoành và mặt phổi

b)

Mặt hoành và mặt ức sườn

c)

Mặt ức sườn và mặt phổi

d)

Mặt phổi và mặt đáy

131.

Thông thường, ĐM nào sau đây bị tắc sẽ gây thiếu máu cơ tim ở mặt hoành?

a)

ĐM vành phải

b)

ĐM vành trái

c)

ĐM mũ

d)

ĐM gian thất trước

132.

Đặc điểm nào sau đây đúng với TM tim giữa?

a)

Đi cùng ĐM gian thất trước

b)

Đi trong rãnh nhĩ thất trái

c)

Đổ vào xoang TM vành

d)

Đổ vào tâm nhĩ phải

133.

Đặc điểm nào sau đây đúng với lá thành ngoại tâm mạc thanh mạc?

a)

Nằm ở trung thất giữa

b)

Nối tim với cơ hoành, xương ức

c)

Chỗ dày lên tạo nên DC hoành-ngoại tâm mạc

d)

Nằm ngay trên bề mặt cơ tim và các ĐM vành

134.

Trên lâm sàng, bờ trái của tim chính là ranh giới giữa

a)

Mặt hoành và mặt phổi

b)

Mặt hoành và mặt ức sườn

c)

Mặt ức sườn và mặt phổi

d)

Mặt phổi và đáy tim

135.

ĐM nào sau đây bị tắc sẽ gây thiếu máu vùng mỏm tim?

a)

ĐM mũ

b)

ĐM vành phải

c)

ĐM gian thất sau

d)

ĐM gian thất trước

136.

Nút nhĩ thất sẽ bị thiếu máu nuôi trong trường hợp tắc ĐM nào sau đây?

a)

ĐM mũ

b)

ĐM vành phải

c)

ĐM vành trái

d)

ĐM gian thất trước

137.

Trong trường hợp ưu thế trái ĐM vành, mặt hoành thất trái được cấp máu bởi

a)

ĐM mũ

b)

ĐM gian thất sau

c)

ĐM gian thất trước

d)

ĐM vành phải

138.

Điều nào sau đây đúng đối với mặt dưới của tim?

a)

Tiếp xúc với vòm hoành trái

b)

Có thân chung ĐM vành trái chạy trong rãnh vành

c)

Có TM tim lớn chạy trong rãnh gian thất sau

d)

Có 1 đoạn của ĐM gian thất trước

139.

Trong trường hợp ưu thế phải ĐM vành, các nhánh sau thất trái xuất phải từ đâu?

a)

ĐM vành phải

b)

ĐM mũ

c)

Nhánh gian thất sau

d)

Nhánh bờ trái

140.

Khi khám tim, bsi sờ thấy mỏm tim đập ở vị trí nào sau đây thì cho là bình thường?

a)

Khoảng liên sườn 3 trên đường trung đòn trái

b)

Khoảng liên sườn 4 hoặc 5 trên đường trung đòn trái

c)

Ngang góc ức trên đường trung đòn trái

d)

Ngang mỏm mũi kiếm trên đường trung đòn trái

141.

Nhánh nào sau đây được xem là nhánh chính của ĐM vành phải?

a)

Nhánh nút xoang

b)

Nhánh nón

c)

Nhánh gian thất sau

d)

Nhánh bờ phải

142.

1 là

(a)  

143.

2 là

(a)  

144.

3 là

(a)  

145.

Nhánh đầu tiên của cung ĐMC là:

a)

ĐM cảnh chung phải

b)

ĐM cảnh chung trái

c)

Thân ĐM cánh tay đầu

d)

ĐM dưới đòn trái

146.

ĐM nào sau đây xuất phát trực tiếp từ cung ĐMC?

a)

ĐM cảnh chung phải

b)

ĐM dưới đòn phải

c)

ĐM dưới đòn trái

d)

ĐM cảnh trong trái

147.

Thân ĐM cánh tay đầu chia thành 2 nhánh là ?

a)

ĐM cảnh chung trái, ĐM cảnh chung phải

b)

ĐM cảnh chung trái, ĐM dưới đòn trái

c)

ĐM cảnh chung phải, ĐM dưới đòn phải

d)

ĐM cảnh trong phải, ĐM cảnh ngoài phải

148.

Cung ĐMC cho thân ĐM cánh tay đầu và?

a)

ĐM cảnh chung phải, ĐM cảnh chung trái

b)

ĐM cảnh chung phải, ĐM dưới đòn phải

c)

ĐM cảnh chung trái, ĐM dưới đòn trái

d)

ĐM dưới đòn phải, ĐM dưới đòn trái

149.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

150.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

151.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

152.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

153.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

154.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

155.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

156.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

157.

D. ĐM phổi trái

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

158.

2 là

(a)  

159.

3 là

(a)  

160.

4 là

(a)  

161.

5 là

(a)  

162.

6 là

(a)  

163.

7 là

(a)  

164.

8 là

(a)  

165.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

166.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

167.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

168.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

169.

1 là

(a)  

170.

2 là

(a)  

171.

3 là

(a)  

172.

4 là

(a)  

173.

5 là

(a)  

174.

6 là

(a)  

175.

7 là

(a)  

176.

8 là

(a)  

177.

9 là

(a)  

178.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

179.

Xác định đúng thần kinh chi phối cho tim :

a)

Từ hệ phó giao cảm qua thần kinh hoành

b)

Từ hệ phó giao cảm qua thần kinh lang thang

c)

Từ hệ giao cảm qua thần kinh lang thang

d)

Từ hệ giao cảm qua thần kinh hoành

e)

Không phải từ các hệ kể trên

180.

Xác địng đúng các nhánh của thân động mạch cánh tay đầu :

a)

Động mạch cổ sườn

b)

Động mạch cảnh gốc trái

c)

Động mạch cảnh gốc phải

d)

Động mạch dưới đòn trái

e)

Động mạch giáp cổ

181.

Các mạch máu lớn: cung động mạch chủ, động mạch phổi, tĩnh mạch chủ trên,

từ phần nào của tim đi ra?

a)

Đỉnh tim

b)

Đáy tim

c)

Mặt hoành tim

d)

Mặt phổi của tim

182.

Tim được vận động bởi hệ thần kinh tự chủ, tại tim có bao nhiêu nút phát

nhịp?

a)

1 nút phát nhịp

b)

2 nút phát nhịp

c)

3 nút phát nhịp

d)

4 nút phát nhịp

183.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

184.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

185.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

186.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

187.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

188.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

189.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

190.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

191.

Mấy ý đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

192.

506

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

193.

507

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

194.

508

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

195.

509

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

196.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

197.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E