wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quiz lý sinh xn18b

Total questions: 195

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị dẫn xuất?

a)

cm

b)

m

c)

dm

d)

m/s

2.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị cơ bản của chiều dài trong SI?

a)

cm

b)

m

c)

dm

d)

km

3.

Trong SI có mấy đơn vị chuẩn đo lường cơ bản các đại lượng vật lý?

a)

5 đơn vị

b)

6 đơn vị

c)

7 đơn vị

d)

8 đơn vị

4.

Đặc điểm cơ bản của hiện tượng lý sinh là?

a. Có tính thống kê, tính hàm mũ

b. Chi phí năng lượng tối thiểu, liên hệ ngược

c. Ngưỡng chịu tác động

d. Hàm bậc nhất

e. Chi phí năng lượng

f.Tính đối xứng

a)

abcf

b)

bcde

c)

cdef

d)

acde

5.

Vai trò của môn Lý sinh trong y học là:

a. Giải thích cơ chế vật lý xảy ra trong cơ thể người

b. Là cơ sở để chế tạo ra các thiết bị trong chuẩn đoán và điều trị

c. Tác động và hình thành thế giới quan khoa học cho người thầy thuốc

d. Tác động thái độ con người

e. Tác động tình cảm

a)

bcd

b)

cde

c)

abc

d)

acde

6.

Trong các đại lượng sau đây những đại lượng nào là đại lượng vecto?

a. Khối lượng

b. Năng lượng

c. Lực

d. Momen

e. Gia tốc

f.Vận tốc

a)

abcd

b)

bcde

c)

cdef

d)

abef

7.

Trong các đại lượng sau đây những đại lượng nào là đại lượng vô hướng?

a. Khối lượng

b. Năng lượng

c. Lực

d. Chiều dài

e. Gia tốc

f.Công

a)

abcd

b)

bcde

c)

cdef

d)

abdf

8.

Hiện tượng lý sinh có tính thống kê vì?

a. Đối tượng khảo sát không phải xảy ra 1 lần duy nhất

b. Đối tượng luôn không thay đổi

c. Các phép đo đạc gặp các sai số do thăng giáng ngẫu nhiên

d. Đối tượng khảo sát luôn chịu tác động môi trường

e. Tự thân đối tượng có những thay đổi

f.Đối tượng chỉ có 1 phần tử

a)

abcd

b)

bcde

c)

bdef

d)

cdef

9.

Các chất nở vì nhiệt theo thứ tự giảm dần là?

a)

Chất rắn,lỏng,khí

b)

Lỏng,rắn,khí

c)

Khí,lỏng,rắn

d)

Rắn,khí,lỏng

10.

Truyền nhiệt xảy ra nhanh khi?

a)

Diện tích tiếp xúc lớn,bề dày tiếp xúc lớn

b)

Diện tích tiếp xúc nhỏ,bề dày tiếp xúc lớn

c)

Diện tích tiếp xúc nhỏ,bề dày tiếp xúc nhỏ

d)

Diện tích tiếp xúc lớn,bề dày tiếp xúc nhỏ

11.

Khi vật nhường nhiệt,nhiệt lượng có giá trị?

a)

Q<0

b)

Q=0

c)

Q>0

d)

Q≤0

12.

Nhiệt độ gây bay hơi tổ chức cứng của cơ thể sống là?

a)

>300℃

b)

>42℃

c)

>100℃

d)

>60℃

13.

Nhiệt dung riêng của cơ thể bằng nhiệt dung riêng của:

a)

Rượu

b)

Glucose

c)

Thủy ngân

d)

Nước

14.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình dẫn nhiệt?

a. Bản chất của môi rường

b. Thời gian tiếp xúc

c. Chân lệch nhiệt độ

d. Diện tích bề mặt tiếp xúc

e. Bề dày ranh giới tiếp xúc

a)

abcd

b)

abce

c)

aced

d)

bcde

15.

Các hiện tượng truyền nhiệt sau đây là do bức xạ nhiệt?

a. Ngồi gần bếp lửa có cản giác ấm nóng

b. Chạm tay vào cốc nước đá có cảm giác lạnh

c. Băng tan chảy khi đặt dưới ánh nắng mặt trời

d. Pha nước lạnh với nước nóng được nước ấm

a)

ab

b)

bd

c)

cd

d)

ac

16.

Tác dụng chính của nhiệt nóng đối với cơ thể sống?

a. Giảm đau

b. Hạ sốt

c. Giãn mạnh cục bộ

d. Tăng cường lưu thông máu

e. Tăng cường đào thải các chất cặn bã

a)

abcd

b)

abce

c)

acde

d)

bcde

17.

Phương pháp nhiệt có thể sử dụng để điều trị chấn thương do va đập là?

a)

Chườm lạnh

b)

Chườm nóng

c)

Chiếu bức xạ điện tử

d)

Dẫn truyền nhiệt paraffin

18.

Để điều trị ổ viêm nhiễm có mủ chảy dịch ở ngoài da có thể sử dụng phương pháp nhiệt nào sau đây?

a)

Nhiệt lạnh

b)

Nhiệt siêu âm

c)

Nhiệt bức xạ điện từ

d)

Nhiệt paraphin

19.

Chọn 1 phát biểu sai:

a)

Một ví dụ của hiện tượng dẫn nhiệt là khi cầm nắm của bằng kim loại ta cảm thấy lạnh ở tay

b)

Hiện tượng đối lưu sẽ xảy ra trong nồi nước đang được đun nóng

c)

Vật càng bức xạ nhiều năng lượng trong 1 đơn vị thời gian nếu nhiệt độ của nó càng thấp

d)

Có 3 hình thức truyền nhiệt cơ bản là: dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt

20.

Một người mất nhiệt do bức xạ từ bề mặt da qua môi trường trong 10 phút là 5.10^4 J. Nhiệt lượng này tương ứng với khoảng bao nhiêu kcal?

a)

10 kcal

b)

12 kcal

c)

15 kcal

d)

17 kcal

21.

Áp lực đẩy máu và trương lực buồng tim liên hệ với nhau theo biểu thức?

a)

T(1/r₁+1/r₂)

b)

T(r₁+r₂)

c)

1/T

d)

P=1/T(r₁+r₂)

22.

Công suất hoạt động của tim người bình thường có giá trị khoảng?

a)

0,13 W đến 0,14 W

b)

1J đến 5J

c)

13 W đến 14 W

d)

> 14 W

23.

Công thực hiện hoạt động hô hấp của ngườu bình thường trong 1 phút khoảng?

a)

0,1J đến 0,5J

b)

1J đến 5J

c)

5J đến 10J

d)

>10J

24.

Khi entropi của hệ vật tăng thì mức độ hỗn độn của hệ vật sẽ?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Đạt giá trị cực đại

d)

Không thay đổi

25.

Ở cơ thể người bình thường, năng lượng tỏa ra qua da trong 1 ngày đêm khoảng?

a)

183 kcal

b)

1374 kcal

c)

43 kcal

d)

181 kcal

26.

Khi không được cung cấp nhiệt lượng, vật muốn sinh công thì phải:

a)

Tăng nội năng

b)

Tăng thế năng

c)

Giảm động năng

d)

Giảm nội năng

27.

Khi hệ vật thu nhiệt entropi của hệ sẽ?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Đạt giá trị cực tiểu

28.

Khi hệ cô lập tiến tới trạng thái cân bằng nhiệt động là?

a)

Năng lượng liên kết đạt gía trị cực đại

b)

Nội năng đạt giá trị cực đại

c)

Nhiệt độ đặt giá trị cực đại

d)

Năng lượng tự do đạt giá trị cực đại

29.

Trong hệ cô lập, khi entropi đạt giá trị cực đại thì?

a)

Năng lượng liên kết đạt giá trị cực tiểu

b)

Năng lượng tự do đạt giá trị cực tiểu

c)

Nội năng đại giá trị cực đại

d)

Nhiệt độ đạt giá trị cực đại

30.

Ở trạng thái dừng, các thông số trạng thái của hệ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a. Dòng vật chất vào hệ

b. Dòng năng lượng dời hệ

c. Thời gian

d. Trạng thái của hệ

a)

abc

b)

abd

c)

bcd

d)

acd

31.

Một người có khối lượng 60 kg nhảy từ cầu nhảy ở độ cao 5m xuống bể bơi. Bỏ qua các hao phí năng lượng thoát ra ngoài khối nước trong bể. Độ biến thiên nội năng của nước trong bể bơi có giá trị là?

a)

3.10^3J

b)

3.10^2J

c)

3.10^6J

d)

3.10^7J

32.

Trong điều kiện bình thường, khẩu phần ăn gồm 100g protein, 70g lipid, 100g glucid sẽ cung cấp khoảng ?

a)

1313kcal

b)

1654kcal

c)

1498kcal

d)

2538kcal

33.

Phương trình cân bằng nhiệt trong cơ thể có dạng: ∆Q=∆E+∆A+∆M. Có thể vận dụng phương trình trên trong nguyên lý phương pháp tăng cân?

a. Tăng ∆Q

b. Giảm ∆Q

c. Tăng ∆A

d. Giảm ∆A

e. Tăng ∆E

f.Giảm ∆E

a)

acf

b)

adf

c)

bce

d)

bde

34.

Phương trình cân bằng nhiệt trong cơ thể có dạng: ∆Q=∆E+∆A+∆M. Có thể vận dụng phương trình trên trong nguyên lý phương pháp giảm béo ?

a. Tăng ∆Q

b. Giảm ∆Q

c. Tăng ∆A

d. Giảm ∆A

e. Tăng ∆E

f.Giảm ∆E

a)

ace

b)

adf

c)

bce

d)

bdf

35.

Đặc điểm của phân tử ion trong cơ thể sống là?

a. Cấu trúc phức tạp, hình dáng kích thước khác nhau

b. Có năng lượng

c. Chuyển động hỗn loạn hoặc đứng yên tương đối

d. Có mức năng lượng gián đoạn

e. Có thời gian tồn tại xác địng

f.Luôn chuyển động

a)

abcd

b)

adef

c)

bcde

d)

acde

36.

Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm là do?

a)

Mật độ phân tử khí giảm

b)

Khối lượng phân tử khí giảm

c)

Thể tích khí giảm

d)

Thế năng phân tử khí giảm

37.

Dung dịch đại phân tử bị sa lắng tự do là do?

a)

Tác dụng của trọng lực

b)

Khối lượng lớn

c)

Lực căng mặt ngoài

d)

Lực liên kết giữa các phân tử

38.

Dung dịch ưu trương là:

a)

Dung dịch có áp suất bằng áp suất thẩm thấu của tế bào

b)

Dung dịch có áp suất lớn hơn áp suất thẩm thấu của tế bào

c)

Dung dịch có áp suất nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của tế bào

d)

Dung dịch có áp suất bằng áp suất khí quyển

39.

đặc điểm của hiện tượng cân bằng Donnan là?

a)

Số phần tử qua lại mà như nhau và có sự trung hòa điện ở mỗi ngăn

b)

Số phần tử ở màng cân bằng và có sự trung hòa điện ở mỗi ngăn

c)

Điện tích màng ngăn bằng nhau và có sự trung hòa điện

d)

Số phần tử ở màng khác nhau và có sự trung hòa ở mỗi ngăn

40.

Cơ chất của hiện tượng thẩm thấu là?

a)

Chất tan đi từ nơi nồng độ cao đến nồng độ thấp

b)

Nước đi từ nơi nồng độ cao đến nồng độ thấp

c)

Dung môi đi từ nơi nồng độ thấp đến nồng độ cao

d)

Dung môi đi từ nơi nồng độ thấp đến nồng độ cao

41.

Cơ chế của hiện tượng khuếch tán là?

a)

Chất tan đi từ nơi nồng độ cao đến nồng độ thấp

b)

Chất tan đi từ nồng độ thấp đến nồng độ cao

c)

Dung môi đi từ nồng độ cao đến nồng độ thấp

d)

Nước đi từ nồng độ cao đến nồng độ thấp

42.

Động lực của quá trình khuêch tán là do?

a)

Áp suất thẩm thấu

b)

Nồng độ

c)

Chênh lệch nồng độ

d)

Dung môi

43.

Động lực của quá trình thẩm thấu là do?

a)

Áp suất thẩm thấu

b)

Áp suất thủy tĩnh

c)

Nồng độ

d)

Chênh lẹch nồng độ

44.

Tốc độ khuêch tán tự do phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a. Bản chất dug dịch

b. Chênh lệch nồng độ giữa màng ngăn 2 dung dịch

c. Áp suất dung dịch

d. Thời gian

e. Nhiệt độ dung dịch

a)

abc

b)

bcd

c)

abe

d)

ade

45.

Thuốc được dùng đưa vào cơ thể qua đường tiêm sẽ khuếch tán nhanh nhất trong trường hợp?

a)

Tiêm tĩnh mạch

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm dưới da

d)

Tiêm trong da

46.

Để rửa hồng cầu có thể dùng ding dịch nào dưới đây?

a)

Dung dịch NaCl

b)

Dung dịch NaCl đẳng trương

c)

Dung dịch NaCl nhược trương

d)

Dung dịch NaCl ưu trương

47.

Để rửa vết thương ngoài da có mủ có thể dùng ding dịch nào dưới đây?

a)

Dung dịch NaCl nồng độ lớn hơn 0,9%

b)

Dung dịch NaCl nồng độ nhỏ 0,9%

c)

Dung dịch NaCl

d)

Dung dịch NaCl 0,9%

48.

Chất lỏng chảy trong ống hình trụ, áp suất chênh lệch 2 đầu ống không đổi, khi độ nhớt của chất lỏng tăng làm cho:

a)

Vận tốc dòng chảy tăng

b)

Vận tốc dòng chảy giảm

c)


Vận tốc dòng chảy thay đổi

d)

Vận tốc dòng chảy không đổi

49.

Chất lỏng lý tưởng chảy liên tục trong ống hình trụ thiết diện không đều, nếu bán kính thiết diện của ống giảm 2 lần thì vận tốc của chất lỏng ống sẽ thay đổi:

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

50.

Bề dày màng tế bào có giá trị khoảng?

a)

3,5Aº đến 8 Aº

b)

8Aº đến 20 Aº

c)

20 Aº đến 50 Aº

d)

50 Aº đến 120 Aº

51.

Tính chất vật lý của màng tế bào?

a. Lượng chất quang

b. Sức căng mặt ngoài lớn

c. Điện trở lớn

d. Cấu trúc không đồng nhất có tính đàn hồi

e. Sức căng mặt ngoài nhỏ

f.Điện trở nhỏ

a)

abcd

b)

acde

c)

abdf

d)

abce

52.

Đặc điểm vận chuyển thụ động?

a)

Theo chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng

b)

Ngược chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng

c)

Theo chiều tổng gradien, không tiêu hao năng lượng

d)

Ngược chiều tổng gradien, không tiêu tốn năng lượng

53.

Đặc điểm vận chuyển tích cực?

a)

Theo chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng

b)

Ngược chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng

c)

Theo chiều tổng gradien, không tiêu hao năng lượng

d)

Ngược chiều tổng gradien, không tiêu tốn năng lượng

54.

Năng lượng được giải phóng ra do thủy phân 1 phân tử ATP khoảng?

a)

0,7 kcal

b)

7 kcal đến 8,5 kcal

c)

70 kcal đến 85 kcal

d)

7 cal đến 8,5 cal

55.

Đặc điểm khuếch tán trao đổi là?

a. Cần chất mang

b. Chiều vận chuyển vật chất ngược chiều với gradien nồng độ

c. Chiều vận chuyển vật chất cùng chiều với gradien nồng độ

d. Hoạt động không cần năng lượng

e. Cần năng lượng do ATP cung cấp

a)

abd

b)

acd

c)

abe

d)

ace

56.

Đặc điểm khuếch tán lien hợp là?

a. Chỉ xảy ra khi có sự tham gia của chất màng

b. Chiều vận chuyển của vật chất cùng chiều với gradien nồng độ

c. Chiều vận chuyển của vật chất ngược với gradien nồng độ

d. Cần cung cấp năng lượng ATP

e. Hoạt động không cần năng lượng ATP

a)

abd

b)

acd

c)

abe

d)

ace

57.

Trong vận chuyển chủ động, cứ 1 mol ATP vận chuyển được?

a)

3mol Na+ đi ra ngoài màng tế bào thì có 2mol K+ đi vào trong màng tế bào

b)

2mol K+ đi ra ngoài màng tế bào thì có 3 mol Na+ đi vào trong màng tế bào

c)

3mol K+ đi vào màng tế bào thì có 2 mol Na+ đi ra ngoài màng tế bào

d)

1 mol K+ đi vào màng tế bào thì có 3 mol Na+ đi ra ngoài màng tế bào

58.

Dưới tác dụng của bơm Na+ - K+, các ion Na+ và K+ dịch chuyển?

a. Na+ dịch chuyển từ bên ngoài vào bên trong màng tế bào

b. K+ dịch chuyển từ bên ngoài vào bên trong màng tế bào

c. Na+ dịch chuyển từ bên trong ra bên ngoài màng tế bào

d. K+ dịch chuyển từ bên trong ra bên ngoài tế bào

a)

ab

b)

ad

c)

bc

d)

bd

59.

Khuếch tán liên hợp và khuếch tán trao đổi giống vận chuyển tích cực ở điểm nào sau đây?

a. Chỉ xảy ra khi có sự tham gia của chất màng

b. Chiều vận chuyển của vật chất cùng chiều với gradien nồng độ

c. Chiều vận chuyển của vật chất ngược chiều với gradien nồng độ

d. Cần năng lượng từ phản ứng hóa sinh

e. Có hiệu ứng bão hòa

a)

abd

b)

ac

c)

ae

d)

de

60.

Sức cản ngoại vi của hệ mạch được xác định bởi công thức:

a)

8ղL/ԉR4

b)

8L/ԉR4

c)

∆R(R-r)/8ղL

d)

4ԉL/ԉR4

61.

Vận tốc máu ở động mạch chủ người bình thường là:

a)

10m/s đến 20m/s

b)

1m/s đến 2m/s

c)

10cm/s đến 20 cm/s

d)

100m/s đến 200m/s

62.

Áp suất ở động mạch chủ người bình thường khoảng:

a)

130mmHg đến 140mmHg

b)

13mmHg đến 15mmHg

c)

20mmHg đến 30mmHg

d)

30mmHg đến 80mmHg

63.

Lực tác dụng toàn phần của tim khoảng:

a)

67N

b)

89N

c)

57N

d)

98N

64.

Ở người bình thường, khi lao động nhu cầu oxy tăng lên so với lúc nghỉ ngơi khoảng:

a)

8 đến 10 lần

b)

5 đến 8 lần

c)

20 lần

d)

3 đến 5 lần

65.

Cơ tim co bóp là do tác dụng của lực:

a)

Liên kết

b)

Đàn hồi

c)

Hấp dẫn

d)

Kéo

66.

Khi tim bị phù, sức căng bề mặt của tim:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Căng

d)

Không đổi

67.

Giữa 2 đầu đoạn mạch của hệ tuần hoàn, yêu tố nào sau đây không thay đổi:

a)

Năng lượng

b)

Tốc độ

c)

Áp suất

d)

Lưu lượng máu

68.

Đặc điểm của vận tốc máu trong cơ thể người bình thường

a)

Tăng dần từ ĐMC đến MM

b)

Giảm dần từ ĐMC đến MM

c)

Giảm dần từ TM nhỏ đến TM lớn

d)

Không đổi

69.

Ở người bình thường, khi thay đổi tư thế nằm sang đứng thì:

a)

Khối lượng máu được đẩy ra sau một lần co bóp không đổi

b)

Ở thời kỳ tâm trương lượng máu từ các TM dưới tim đổ về tim bị giảm bớt

c)

Áp suất máu tăng

d)

Ở thời kì tâm trương lượng máu từ các TM chi dưới về tim tăng

70.

Với người bình thường, ở tư thế đứng, lượng máu do tim đẩy ra trong 1 lần co bóp so với tư thế nằm là:

a)

Không thay đổi

b)

Nhiều hơn so với tư thế nằm

c)

Ít hơn so với tư thế nằm

d)

Có thể nhiều hơn hoặc ít hơn

71.

Cơ chế tự điều chỉnh của cơ thể khi nhiệt độ môi trường giảm là :

a)

MM giãn

b)

MM co

c)

Giãn mạch ở trong các phủ tạng

d)

Co mạch ở trong các phủ tạng

72.

Sức cản ngoại vi của hệ mạch phụ thuộc vào:

a. Bán kính mạch máu

b. Chiều dài mạch máu

c. Khối lượng mạch máu

d. Hệ số nhớt của máu

a)

abc

b)

abd

c)

acd

d)

bcd

73.

Áp suất của oxy trong phế nang người bình thường khi có cân bằng áp suất giữa phế nang và khí quyển:

a)

39mmHg

b)

575mmHg

c)

99mmHg

d)

43mmHg

74.

Áp suất của CO₂ trong phế nang người bình thường khi có cân bằng áp suất giữa phế nang và khí quyển:

a)

39mmHg

b)

575mmHg

c)

99mmHg

d)

100mmH

75.

Ở người bình thường, công hô hấp có giá trị khoảng

a)

0,98 đến 4,9J/phút

b)

0,098 đến 0,49J/phút

c)

0,9 đến 4,9J/phút

d)

9 đến 49J/phút

76.

Đặc điểm của áp suất khoang màng phổi ở thời kì hít vào:

a)

Luôn nhỏ hơn áp suất khí quyển

b)

Luôn lớn hơn áp suất khí quyển

c)

Luôn lớn hơn áp suất phế nang

d)

Luôn lớn hơn áp suất phổi

77.

Cơ chế vật lý, khí vào được phổi là do:

a)

Áp suất khí quyển lớn hơn áp suất khí ở phế nang

b)

Áp suất khí quyển nhỏ hơn áp suất khí ở phế nang

c)

Áp suất khí quyển cân bằng áp suất khí ở phế nang

d)

Áp suất khí quyển chênh lệch với áp suất khí ở phế nang

78.

Cơ chế vật lý, khí ở phổi ra ngoài không khí là do:

a)

Áp suất khí quyển lớn hơn áp suất khí ở phế nang

b)

Áp suất khí quyển nhỏ hơn áp suất khí ở phế nang

c)

Áp suất khí quyển cân bằng áp suất khí ở phế nang

d)

Áp suất khí quyển chênh lệch với áp suất khí ở phế nang

79.

Khi hít vào, nếu độ chênh lệch áp suất giữa phổi và khí quyển không đổii và sức cản động học tăng thì:

a)

Lượng khí vào phổi tăng

b)

Lượng khí vào phổi nhanh

c)

Lượng khí vào phổi khổng đổi

d)

Lượng khí vào phổi giảm

80.

Cơ chế vật lý, sức cản động lực tăng khi:

a)

Lượng khí chuyển động thành dòn

b)

Lượng khí chuyển thành dòng xoáy

c)

Lượng khí chuyển động

d)

Lượng khí vào phổi giảm

81.

Sức cản động học của khí phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a. Chiều dài đường dẫn khí

b. Thể tích khí

c. Bán kính của đường dẫn khí

d. Nội lực ma sát

e. Hệ số nhớt của chất khí

a)

abce

b)

bcde

c)

acde

d)

abcd

82.

Phương pháp vật lý làm tăng lượng khí vào phổi là:

a. Làm tăng độ chênh lệch áp suất giữa không khí và phổi

b. Làm tăng áp suất khoang màng phổi

c. Làm giảm sức cản động học

d. Làm giảm áp suất

a)

ac

b)

ab

c)

bc

d)

cd

83.

Điện thế nghỉ là:

a)

Điện thế màng màng tế bào

b)

Điện thế màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghỉ

c)

Điện thế màng tế bào khí tế bào ở trạng thái phấn

d)

Điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào khí tế bào ở trạng thái nghỉ

84.

Điện thế hoạt động là:

a)

Điện thế màng màng tế bào

b)

Điện thế màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghi

c)

Điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào khi tế bào ở trạng thái bị kích thích

d)

Điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghỉ

85.

Đặc điểm của điện thế màng tế bào ở trạng thái nghỉ:

a)

Mặt ngoài màng TB có điện thế dương hơn so với điện thế như nhau

b)

Mặt trong và mặt ngoài màng TB có điện thế như nhau

c)

Mặt ngoài màng TB có điện thế âm hơn so với mặt trong màng TB

d)

Mặt trong và mặt ngoài TB đều có điện thế âm

86.

Đặc điểm của điện thế hoạt động :

a. Biên độ và đường cong biến thiên của điện thế hoạt động phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích

b. Chỉ cần kích thích tạo nên “ngưỡng khử cực”, tính thấm của màng TB với Na+ bắt đầu tăng sẽ phát sinh xung điện động

c. Có tính chất “tại chỗ” và không thể phát sinh một xung điện thế hoạt động mới trước khi kết thúc pha tái phân cực

d. Không thể phát sinh một xung điện thế hoạt động mới trước khi kết thúc pha tái phân cực

a)

abc

b)

bcd

c)

acd

d)

abd

87.

Ở người bình thường, tốc độ lan truyền của điện thế hoạt động trên sợi thần kinh không có bao myelin khoảng:

a)

0,3-0,5m/s

b)

3-5m/s

c)

30-50m/s

d)

50-80m/s

88.

Đặc điểm sự lan truyền điện thế hoạt động theo sợi thần kinh ở người bình thường là:

a. Biên độ và dạng của sống hưng phấn không thay đổi

b. Điều kiện sinh lí bình thường, tốc độ lan truyền của xung điện

động đối với sợi thần kinh nhất định là không đổi, với sợi thần kinh có bao myelin thì tỉ lệ thuận với căn bậc 2 bán kính sợi

c. Đối với các sợi thần kinh có đường kính như nhau, tốc độ truyền trong các sợi có bao myelin lớn hơn trong các sợi không có bao myelin

d. Tốc độ truyền trong các sượi có bao myelin loén hơn trong các sợi không có bao myelin

a)

abc

b)

abd

c)

bcd

d)

acd

89.

Đặc điểm điện thế hoạt động của pha khử cực là:

1. Điện thế màng giảm dần

2. Điện thế màng giảm dần đến 0

3. Hiệu điện thế giữa mặt trong và mặt ngoài màng TB nhanh chóng bị triệt tiêu

4. Điện thế giảm dần

a)

1,3

b)

2,3

c)

3,4

d)

2,4

90.

Đặc điểm điện thế hoạt động của pha đảo cực:

a. Điện thế mặt trong màng TB tiếp tục tăng lên

b. Điện thế này trở nên dương so với mặt ngoài màng TB

c. Điện thế mặt trong màng TB tiếp tục giảm

d. Điện thế này trở nên âm so với mặt ngoài màng TB

a)

ab

b)

bc

c)

cd

d)

ad

91.

Cách ghi điện thế nghỉ:

a)

Đặt 1 điện cực ở trong màng TB, 1 điện cực ở ngoài màng TB

b)

Đặt 2 điện cực ở trong màng TB

c)

Đặt 2 điện cực ở ngoài màng TB

d)

Đặt 2 điện cực ở trong TB

92.

Ghi điện thế hoạt động bằng phương pháp 2 pha là:

a)

Đặt 1 điện cực ở trong màng TB, 1 điện cực ở ngoài màng TB

b)

Đặt 2 điện cực ở trong màng TB

c)

Đặt 2 điện cực ở ngoài màng TB

d)

Đặt 2 điện cực ở trong TB

93.

Nguyên nhân hình thành điện thế nghỉ là do:

a. Sự chênh lệch lớn về nồng độ của các ion ở 2 phía màng TB

b. Tính thấm chọn lọc của màng

c. Ion Na+

d. Tính thấm của màng

a)

ac

b)

ab

c)

cd

d)

bc

94.

Duy trì sự chênh lệch nồng độ của các ion K+,Na+ ở 2 phía màng TB là do:

a)

Cơ chế vận chuyển chủ động

b)

Cơ chế vận chuyển thụ động

c)

Bơm Na+ - K+

d)

Cơ chế khuếch tán

95.

Điện trường giữa trong và ngoài màng TB có tác dụng:

a)

Làm cho các ion dịch chuyển

b)

Làm cho các ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

c)

Làm cho các ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

Làm cho các ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường

96.

Nguyên nhân hình thành điện thế hoạt động là do:

a. Tính thấm chọn lọc của màng TB

b. Sự thay đổi tính thấm của màng TB

c. Ion Na+

d. Tính thấm của màng TB

a)

ab

b)

cd

c)

ac

d)

bc

97.

Pha khử cực, điện trường ở màng TB có tác dụng:

a)

Đẩy các ion Na+ từ ngoài màng vào trong màng TB

b)

Đẩy các ion K+ từ ngoài màng vào trong màng TB

c)

Đẩy các ion Na+ từ trong ra ngoài màng TB

d)

Đẩy các ion K+ từ trong ra ngoài màng TB

98.

Điện thế nghỉ ở màng TB bình thường đạt tới 1 giá trị tới hạn khi

a)

Dòng ion K+ không khuếch tán qua màng nữa

b)

Dòng Na+ không khuếch tán qua màng nữa

c)

Dòng ion Cl- không khuếch tán qua màng nữa

d)

Dòng các ion khuếch tán qua màng bằng dòng các ion dịch chuyển do tác dụng của lực điện trường ở màng TB

99.

Quá trình khử cực ở màng TB bắt đầu khi:

a)

Cổng K+ mở các ion di chuyển vào trong màng TB

b)

Cổng Na+ mở, ion Na+ ồ ạt từ ngoài vào trong màng TB

c)

Cổng Na+ đóng, các ion K+ ồ ạt từ ngoài vào trong màng TB

d)

Cổng K+ mở, các ion K+ di chuyển vào trong màng TB

100.

Ở trạng thái nghỉ ngoài màng bào màng điện tích dương là do:

a)

Cổng K+ mở các ion di chuyển vào trong màng TB

b)

Cổng Na+ mở, ion Na+ ồ ạt từ ngoài vào trong màng TB

c)

Cổng Na+ đóng, các ion K+ ồ ạt từ ngoài vào trong màng TB

d)

Cổng K+ mở, các ion K+ di chuyển vào trong màng TB

101.

Sự di chuyển của các ion Na+ từ ngoài TB vào trong màng TB khi bị kích thích do tác dụng của yếu tố:

a. Gradien nồng độ Na+

b. Lực điện trường

c. Gradien nồng độ

d. Nồng độ

a)

ab

b)

cd

c)

ac

d)

bc

102.

Ion canxi tham gia khử cực ở màng TB:

a. cơ

b. xương

c. cơ tim

d. cơ trơn

e. thần kinh

a)

abc

b)

cde

c)

bcd

d)

acd

103.

Quang mở hoạt động khi:

a)

Có ánh sáng chiếu vào

b)

bị nén

c)

bị giãn

d)

Có ánh sáng thích hợp chiếu vào

104.

Ghi điện tim cần chọn những điểm có điện thế:

a)

lớn nhất

b)

nhỏ nhất

c)

bằng nhau

d)

bằng 0

105.

Một trong 3 đạo trình ghi điện tim cơ bản là:

a)

Tay trái – tay phải

b)

Tay phải – chân phải

c)

Tay trái – lưng

d)

Chân trái – chân phải

106.

Đồ thị điện tim có thể coi là 1 đồ thị với tung độ chỉ:

a)

Thời gian

b)

Điện thế

c)

Khoảng cách

d)

Tần số

107.

Sự nhiệt điện động phụ thuộc vào:

a. Sự chênh lệch nhiệt độ ở 2 đầu mối hàn

b. Môi trường

c. Bản chất cặp nhiệt điện

d. Thời gian khảo sát dòng điện

a)

ab

b)

bc

c)

cd

d)

ac

108.

Trong nguyên lí biến đổi áp điện, hiệu diện thế của dòng điện tạo ra trong mạch phụ thuộc vào:

a. cường độ nén dãn

b. Tần số nén dãn

c. Thời gian nén dãn

d. Tinh thể chịu nén dãn

a)

abc

b)

abd

c)

bcd

d)

acd

109.

Ở vùng đầu, vị trí có điện thế thấp nhất là:

a. mũi

b. đỉnh đầu

c. thái dương

d. dái tai

a)

ab

b)

bc

c)

cd

d)

ad

110.

Trong cơ thể người, điện thế chủ yếu tập trung ở các vị trí:

a.Tay phải

b.Tay trái

c.Chân phải

D.Chân trái


a)

abc

b)

abd

c)

abe

d)

cde

111.

Dòng điện cao tần có tần số:

a)

>100.000Hz

b)

>200.000Hz

c)

>300.000Hz

d)

>400.000Hz

112.

Tần số của dòng điện trung tần có giá trị:

a)

Từ 100Hz dến 300Hz

b)

Từ 300 đến 1000Hz

c)

Từ 100 đến 300.000Hz

d)

Từ 300.000 đến 600.000Hz

113.

Sóng siêu ngắn có giá trị:

a)

>400MHz


b)

>2500MHz


c)

>2500MHz


d)

>250MHz


114.

Khi tế bào bị tổn thương, điện trở của tế bào:


a)

tăng

b)

giảm

c)

ko đổi

d)

Đạt giá trị cực đại

115.

Dòng điện được sử dụng trong đốt điện, phẫu thuật bằng điện có tần số:

a)

5 đến 6 KHz

b)

50 đến 60 KHz

c)

500 đến 600 KHz

d)

>5000 KHz

116.

Để cấp cứu người tim ngừng đập ở thời kì tâm trương có thê sử dụng dòng điện:

a)

Sóng ngắn

b)

Sóng cực ngắn

c)

Trung tần

d)

Cao tần

117.

Điện trở của tế bào dối với dòng điện xoay chiều so với dòng điện 1 chiều:

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

như nhau

d)

Khác nhau tùy theo cường độ dòng điện

118.

Ngưỡng cường độ dòng điện qua cơ thể người bình thường gây bỏng là:

a)

0,01A/cm2

b)

0,1A/cm2

c)

1A/cm2

d)

10A/cm2

119.

Dòng điện dược sử dụng trong điều trị bệnh viêm dây thần kinh có bước sóng:

a)

2m

b)

20m

c)

200m

d)

2000m

120.

Phương pháp đốt bằng điện sử dụng dòng điện nào:

a)

Dòng điện hạ tần

b)

Dòng điện trung tần

c)

Dòng điện cao tần

d)

Dòng điện 1 chiều

121.

Tác dụng cơ bản của dòng điện một chiều đối với cơ thể sống là:

a. Tác dụng nhiệt

b. Gây ra hiện tượng điện phân

c. Tăng cường khả năng dinh dưỡng, giảm đau

d. Gây co mạch ở phần cơ thể giữa 2 điện cực

a)

abc

b)

acd

c)

bcd

d)

abd

122.

Tác dụng chính của dòng điện trung tần, hạ tần đối với cơ thể sống là:

a. tác dụng nhiệt

b. Gây ra hiện tượng điện phân

c. Làm co cơ

d. Tăng cường dinh dưỡng và phục hồi, giảm đau

a)

abc

b)

abd

c)

acd

d)

bcd

123.

Tác dụng chính của dòng điện cao tần đối với cơ thể sống là:

a. tác dụng nhiệt

b. Gây ra hiện tượng điện phân

c. Làm co cơ

d. Giảm đau

e. Tăng lưu thông máu, tăng cường chuyển hóa, giảmngưỡng kích thích vận động

a)

abc

b)

acd

c)

ace

d)

ade

124.

Nguyên tác vật lí đề phòng tai nạn do điện là:

a. Giảm bớt điện áp

b. Giảm điện trở nối đất

c. Tăng điện trở nối đất

d. Giảm điện trở của giày dép

e. Tăng điện trở của giày dép

a)

abd

b)

abe

c)

acd

d)

ace

125.

Tính nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn có điện trở 50Ω khi có dòng điện cường độ 1,5A chạy qua trong thời gian 30s:

a)

2250J

b)

3375J

c)

11250J

d)

375J

126.

Nạn nhân bị điện giật, chết do hô hấp để lại di chứng rõ nhất ở

a)

PHẾ NANG

b)

MŨI

c)

d)

ĐẦU

127.

Trong kĩ thuật ion liệu pháp, các ion trong cơ thể giữa 2 điện cực dịch chuyển về phía:

a)

Điện cực âm

b)

Điện cực dương

c)

Điện cực cùng dấu

d)

Điện cực trái dấu

128.

Tẩm bông bằng dung dịch Strychnin Sunfat( dung dịch gây ra tử vong) sau đó đặt vào giữa 2 con thỏ, phía sườn bên kia của 2 thỏ nối với nguồn điện 1 chiều. Phía thỏ 1 đặt điện cực dương, thỏ 2 điện cực âm. Sau một thời gian kết quả là:

a)

Thỏ 1 chết

b)

Thỏ 2 chết

c)

Cả 2 thỏ chết

d)

Cả 2 thỏ sống

129.

Sóng cơ học lan truyền được trong môi trường:

a)

Mọi môi trường, kể cả chân không

b)

Biến dạng không đàn hồi

c)

Ánh sáng truyền qua được

d)

đàn hồi

130.

Tốc độ của sóng ngang phụ thuộc:

a)

Mật độ môi trường

b)

Thời gian

c)

Khả năng chống lại sự lệch của các lớp của môi trường

d)

Mật độ môi trường và khả năng chống lại sự lệch của các lớp của môi trường

131.

Sóng cơ học là

a)

Sự truyền chuyển động cơ trong không khí

b)

Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi

c)

Chuyển dộng tương đối của vật này so với với vật khác

d)

Sự co dãn tuần hoàn giữa các phân tử môi trường

132.

Bước sóng là:

a)

Quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi đươc trong 1 giây

b)

Khoảng cách giữa 2 phần tử của sóng dao động ngược pha

c)

Khoảng cách giữa 2 phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha

d)

Khoảng cách giữa 2 vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng

133.

Sóng ngang là:

a)

Lan truyền theo phương nằm ngang

b)

Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

c)

Trong đó các phần tử sóng dao dộng theo phương vuông góc với phương truyền sóng

d)

Trong đó các phần tử song dao động theo cùng 1 phương với phương truyền sóng

134.

Sóng dọc là:

a)

Lan truyền theo phương nằm ngang

b)

Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

c)

Trong đó các phần tử sóng dao dộng theo phương vuông góc với phương truyền sóng

d)

Trong đó các phần tử song dao động theo cùng 1 phương với phương truyền sóng

135.

Trong trường hợp nào dưới đây thì âm do máy thu ghi nhận được có tần số lớn hơn tần số của âm do nguồn phát ra:

a)

Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên

b)

Máy thu chuyển động ra xa nguồn âm đứng yên

c)

Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên

d)

Máy thu chuyển động cùng chiều, cùng tốc độ với nguồn âm

136.

Một sóng cơ có tần số 1000 Hz truyền đi với tốc độ 330m/s thì bước sóng của nó có giá trị nào sau đây?

a)

330.000m

b)

0,3m-1

c)

0,33m/s

d)

0,33m

137.

Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tàn số sóng lên 2 lần thì bước sóng:

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Không đổi

d)

Giảm 2 lần

138.

Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360cm/s. Khoảng cách gần nhất giữa 2 điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha là:

a)

0,4 cm

b)

0,6cm

c)

0,7 cm

d)

0,8cm

139.

Tần số của sóng siêu âm có giá trị:

a)

f<10.000Hz

b)

f<20.000Hz

c)

f>200.000Hz

d)

f<200.000Hz

140.

Vận tốc của âm trong cơ thể sống có giá trị khoảng:

a)

331m/s

b)

50m/s

c)

4900m/s

d)

1500m/s

141.

vận tốc của sóng siêu trong cao su là:

a)

331m/s

b)

50m/s

c)

4900m/s

d)

1500m/s

142.

Vận tốc của sóng siêu âm trong không khí là:

a)

331m/s

b)

50m/s

c)

4900m/s

d)

1500m/s

143.

Tần số âm cơ bản của trẻ em khi nói bình thường là :

a)

60 Hz

b)

500 Hz đến 600Hz

c)

6000Hz

d)

6Hz

144.

Tần số âm cơ bản của nữ giới khi nói bình thường là:

a)

300 đến 400Hz

b)

20Hz

c)

2000Hz

d)

6Hz

145.

Tần số âm của nam giới khi nói bình thường là:

a)

20 Hz

b)

2Hz

c)

1000Hz

d)

100 đến 200Hz

146.

Ngưỡng đau vì sóng âm đối với người bình thường là:

a)

>10w/m2

b)

<10-2 w/m2

c)

100w/m2

d)

>1000w/m2

147.

Mức cường độ âm gây tử vong đối với người bình thường là:

a)

>180dB

b)

>18dB

c)

>120dB

d)

<120dB

148.

Tai người bình thường thính nhất đối với những âm có tần số trong khoảng

a)

100Hz đến 500Hz

b)

1000Hz đến 5000Hz

c)

10.000Hz


d)

50.000Hz


149.

Bản chất của sóng siêu âm là:


a)

Sóng ngang

b)

Sóng cơ học

c)

Sóng


d)

Sóng điện từ


150.

Đặc điểm của sóng siêu âm là


a)

Sóng ngang

b)

Sóng điện từ

c)

Sóng kết hợp

d)

Sóng dọc

151.

Thạch anh có thể phát ra siêu âm do:

a. Có khả năng biến dạng lớn do tác dụng của ngoại lực

b. Có khả năng đàn hồi lớn

c. Có khả năng biến dạng

d. Có khả năng đàn hồi

a)

ab

b)

cd

c)

bc

d)

ad

152.

Tốc độ của sóng âm phụ thuộc vào yếu tố:

a. mật độ môi trường

b. Nhiệt độ môi trường

c. Tích chất đàn hồi môi trường

d. Môi trường

e. Khối lượng môi trường

a)

bcd

b)

cde

c)

abc

d)

bde

153.

Âm trở của màng nhĩ người bình thường gần bằng âm trở của:

a)

nước

b)

Không khí

c)

Rượu

d)

Dịch

154.

Ở cơ thể sống, âm truyền tốt nhất trong mô nào sau đây?

a)

b)

mô mềm

c)

mỡ

d)

xương

155.

Ở cơ thể sống, âm truyền kém nhất trong mô nào sau đây?

a)

b)

mô mềm

c)

mỡ

d)

xương

156.

Rinner âm là biểu hiện tổn thương ở:


a)

Tai


b)

Tai ngoài hoặc tai giữa


c)

Tai trong


d)

Tai trong hoặc não


157.

Tinh thể nào sau đây để tạo ra sóng siêu âm:

a)

Lưu huỳnh

b)

Thạch anh

c)

Thạch cao

d)

Thạch tín

158.

Tần số của sóng siêu âm phát ra do dây căng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a. Chiều dài dây

b. Lực căng dây

c. Khối lượng dây

d. Môi trường

e. Lực

a)

bcd

b)

cde

c)

abc

d)

abd

159.

Môi trường nào sau đây sang âm truyền tốt nhất?

a)

Không khí

b)

Cao su

c)

Cơ thể sống

d)

Ni

160.

Sóng siêu âm có thể dùng điều trị bệnh nào sau đây

a)

Viêm tắc động mạch nặng

b)

U ác tính

c)

Động thai

d)

Đau khớp

161.

Cường độ sóng siêu âm có thể dùng để phá hủy các tổ chức bệnh sau trong cơ thể là:

a)

105W/m2

b)

106W/m2

c)

104W/m2

d)

107W/m2

162.

Sóng siêu âm dùng trong chuẩn đoán bệnh có tần số là:

a)

1 đến 10 MHz

b)

30 MHz

c)

0,3 MHz

d)

0,3 đến 1 MHz

163.

Sóng siêu âm dùng trong điều trị bệnh có tần số là

a)

0,5 đến 3 MHz

b)

30 MHz

c)

5 đến 100MHz

d)

0,3 đến 1 MHz

164.

Cơ quan phát thanh của cơ thể bị tổn thương hoặc lão hoa sgijong nói của người đó có âm sắc:

a)

Phong phú

b)

Nhiều họa âm

c)


Tần số lớn

d)

Ít họa âm

165.

Trong quá trình nghe cường độ của âm ảnh hưởng đến yếu tố nào:

a. Biên độ

b. Biên độ âm của cửa sổ bầu dục

c. Vận tốc chuyển động của ngoại dịch perilympho

d. Tần số

a)

bc

b)

ac

c)

ad

d)

ab

166.

Nguyên nhân gây ra sóng siêu âm theo nguyên lí từ giảo là do:

a)

lực

b)

Lực điện

c)

Lực hóa học

d)

Lực điện từ

167.

Sóng siêu âm được phát ra ở tinh thể thạch anh theo nguyên lí áp điện là do:

a)

Tinh thể thạch anh chuyển động

b)

Tinh thể thạch anh bị đứt liên kết

c)

Tinh thể thạch anh liên kết

d)

Tinh thể thạch anh dao động

168.

Hệ thống xương con ở trong tai trong người bình thường có vai trò:

a. Bảo vệ tai với cường độ âm lớn

b. Khuếch đại âm thanh

c. Cảm thụ

d. Phát âm

a)

cd

b)

ac

c)

bc

d)

ab

169.

Những sóng âm có tần số khác nhau, cùng cường độ gây ra cảm giác:

a)

Cảm giác như nhau

b)

Cảm giác khác nhau

c)

Cảm giác rõ

d)

Cảm giác to nhỏ khác nhau

170.

Nguyên lí của phương pháp siêu âm trong chuẩn đoán:

a)

Phương pháp truyền qua

b)

Đánh dấu

c)

Phương pháp truyền qua và phản xạ

d)

Phương pháp phản xạ

171.

Năng lượng nhiệt sinh ra ở tổ chức mô khi chiếu sóng siêu âm vào là:

a)

Nhiệt của siêu âm

b)

Sóng cơ học

c)

Sự truyền sóng

d)

Các phần tử của tổ chức mô bị nén dãn

172.

Dao động của cửa sổ bầu dục trong tai người bình thường có tác dụng làm cho ngoại dịch perilympho:

a)

Chuyển động

b)

Dao động

c)

Căng ra

d)

Chuyển động xoáy

173.

Một dây căng dao động với lực căng không đổi, để tần số âm phát ra tăng 2 lần thì chiều dài của dây phải thay đổi:

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

174.

Một dây đàn dài 40 cm, dao động phát ra âm tần số 400 Hz.Để dây đàn đó dao động phát ra âm tần số 800 Hz thì lực căng thay đổi:

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

175.

Từ trên tàu biển sát mặt nước, người ta phát song siêu âm xuống đáy biển, sau 2 giây kể từ khi phát song siêu âm máy thu được tín hiệu trở lại. Độ sâu của biển tại khu vực đó là:

a)

33m

b)

331m

c)

600m

d)

662m

176.

Vật liệu nào sau đây có thể phát ra sóng âm có tần số lớn

a)

Cao su

b)

Thép

c)

Ni

d)

Nhôm

177.

Ánh sang bản chất là:

a)

Hạt

b)

Sóng

c)

Sóng – hạt

d)

Điện trường

178.

Ánh sang tự nhiên có đặc điểm là:

a)

Vecto cường độ điện trường theo mọi phương như nhau

b)

Vecto điện trường theo mọi phương khác nhau

c)

Vecto từ trường theo mọi phương như nhau

d)

Vecto từ trường theo mọi phương khác nhau

179.

Bước sóng của tia hồng ngoại có giá trị:

a)

<76.10-8m


b)

>76.10-8m


c)

760.10-8m


d)

<39.10-8m


180.

Tia tử ngoại có bước sóng:


a)

>39.10-8m


b)

>76.10-8m


c)

<39.10-8m


d)

<76.10-8m


181.

Tia tử ngoại được phát ra từ nguồn có nhiệt độ nào sau đây?


a)

.<500℃


b)

37℃


c)

>3000℃


d)

>300℃


182.

Tia tử ngoại tác dụng làm phá vỡ cấu trúc của protein, lipid, diệt trùng khi nó có bước sóng nào sau đây?

a)

10nm

b)

320nm đến 400nm

c)

100 đến 270 nm

d)

280 đến 320nm

183.

Tia tử ngoại tác dụng chống còi xương, thúc đẩy sự tạo thành biểu mô khi nó có bước sóng nào sau đây?

a)

100nm

b)

320nm đến 400nm

c)

275 đến 320 nm

d)

28 đến 32nm

184.

Cảm nhận sắc tố của tế bào que là:

a)

Rodopxin

b)

Iotopxin

c)

Dopxin

d)

Retinal

185.

Mắt nhạy cảm nhất với ánh sang có bước sóng nào sau đây?

a)

0,76սm

b)

0,555սm

c)

0,48սm

d)

0,52

186.

Cơ chế phát sáng huỳnh quang là do:

a)

Điện từ tử mặc năng lượng cao về mức năng lượng cơ bản

b)

Điện tử bị kích thích

c)

Điện tử dịch chuyển

d)

Spin dịch chuyển

187.

Cơ chế phát ánh sáng lân quang là do:

a)

Điện tử chuyển từ trạng thái triplet về trạng thái singlet

b)

Điện tử bị kích thích

c)

Điện tử dịch chuyển

d)

Spin dịch chuyển

188.

Cơ chế phát xạ năng lượng của nguyên tử dưới dạng sóng điện từ là:

a)

Điện từ di chuyển từ mức năng lượng cao về mức năng lượng thấp

b)

Điện từ di chuyển từ mức năng lượng thấp về mức năng lượng cao

c)

Nguyên tử di chuyển năng lượng

d)

Điện tử di chuyển năng lượng

189.

Tia hồng ngoại được phát ra từ nguồn

a)

Nguồn lạnh

b)

Nguồn nhiệt

c)

Vật nóng hơn 3000℃

d)

Nguồn nhiệt và con người

190.

Ánh sáng gây phá hồng cầu khi số lượng photon bị hấp thụ là:

a)

10^2

b)

10^4

c)

10^5

d)

10^10

191.

Bản chất của quá trình quang hợp là :

a)

Quá trình truyền điện tử

b)

Quá trình truyền nguyên tử

c)

Quá trình truyền phân tử

d)

Quá trình ion

192.

Phản ứng cơ bản của quá trình quang hợp là:

a)

Sự di chuyển nguyên tử hydro từ phân tử H2O tới phân tử CO2

b)

Sự di chuyển nguyên tử hydro từ phân tử H2O tới phân tử CO2

tạo ra hydratcacbon

c)


Sự di chuyển nguyên tử hydro tới phân tử CO2

d)

Sự di chuyển nguyên tử CO2 tới phân tử H2O

193.

Tác dụng của tia tử ngoại đối với vết thương ngoài ra chảy dịch là:

a. Làm khô vết thương

b. Diệt vi khuẩn tại vết thương

c. Làm vết thương nhanh lên da non

d. Lưu thông máu

e. Nước tăng lên ở vết thương

a)

abcd

b)

bcde

c)

aced

d)

abde

194.

Tác dụng của tia hồng ngoại đối với cơ thể sống là:

a. Giãn mạch tại chỗ

b. Diệt vi khuẩn tại vết thương

c. Tăng cường lưu thong máu

d. Làm tăng khả năng tổng hợp các chất ở tế bào

a)

acd

b)

abc

c)

abd

d)

bcd

195.

Tác dụng của ánh sáng trong miền lân cận bước sóng 0,42սm đối với mắt cho cảm giác màu nào sau đây?

a)

Màu xanh

b)

Màu tím

c)

Màu đỏ

d)

Màu vàng