wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GT HÁN 4 BÀI 18

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ điền trống:

我想利用__________去南方旅行。

a)

寒假

b)

少数

c)

要求

d)

公费

2.

Chọn từ điền trống:

他__________听音乐__________做练习。

a)

零下

b)

饭馆

c)

计划

d)

一边......一边......

3.

Chọn từ điền trống:

这里有不少小___________,饭菜又便宜又好吃。

a)

公费

b)

零下

c)

饭馆

d)

计划

4.

Chọn từ điền trống:

我们那儿一年四季都很暖和,气温从来没有到过__________一度。

a)

少数

b)

要求

c)

公费

d)

零下

5.

Chọn từ điền trống:

除了旅行以外,我还想__________一下中国南方的城市交通。

a)

考察

b)

除了

c)

风俗

d)

寒假

6.

Chọn từ điền trống:

我们公司也__________在这儿开展业务。

a)

风俗

b)

寒假

c)

少数

d)

要求

7.

Chọn từ điền trống:

我想了解中国少数民族的__________习惯。

a)

除了

b)

风俗

c)

寒假

d)

少数

8.

Chọn từ điền trống:

中国有五十五个__________民族。

a)

少数

b)

要求

c)

公费

d)

零下

9.

Chọn từ điền trống:

我们班只有两个__________留学生。

a)

公费

b)

零下

c)

饭馆

d)

计划

10.

Chọn từ điền trống:

请把你的__________跟大家说说吧。

a)

计划

b)

考察

c)

一边......一边......

d)

除了

11.

Từ nào sau đây có phiên âm là /hǎochī/:

a)

好吃

b)

放假

c)

寒假

d)

外地

12.

Từ nào sau đây có phiên âm là /hánjià/:

a)

寒假

b)

外地

c)

放假

d)

好吃

13.

Đây là gì?

a)

糖醋鱼

b)

辣子鸡丁

c)

饿

d)

14.

Đây là gì?

a)

兵马俑

b)

重庆

c)

冰雕

d)

冰灯

15.

Từ 冰灯 có phiên âm là:

a)

bīngdēng

b)

bīngdiāo

c)

língxià

d)

yóulǎn

16.

Từ 开玩笑 có phiên âm là:

a)

kāi wánxiào

b)

bīngmǎyǒng

c)

táng cù yú

d)

qùyóulǎn

17.

Từ 船 có nghĩa là:

a)

thuyền

b)

khe núi

c)

kế hoạch

d)

nói đùa

18.

Từ 天堂 có nghĩa là:

a)

thiên đường

b)

cảnh non nước

c)

đứng đầu, đệ nhất

d)

thiên hạ

19.

Từ nào sau đây có nghĩa là "thiểu số":

a)

少数

b)

民族

c)

风俗

d)

路线

20.

Cặp từ nào sau đây có nghĩa là "vừa... vừa...":

a)

一边...一边...

b)

因为...所以...

c)

不但...而且...

d)

虽然...但是...

21.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

小李的家远

b)

小王的家远

c)

他们俩的家一样远

d)

可以去小李和小王两人的家

22.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

不用等那个人吃饭了

b)

他们知道那个人爱吃什么

c)

那个人不回来了

d)

那个人从来不吃辣子鸡丁

23.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

你点什么我吃什么

b)

你去哪儿我就去哪儿

c)

让别人不要紧张

d)

想了解川菜

24.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

在自己家

b)

在饭馆

c)

在别人家

d)

在单位

25.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

她认为小王很可能改不了

b)

她认为小王肯定改不了

c)

她认为小王已经改了很多了

d)

她认为小王根本就不想改