wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 12- ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp tương cao là ở khu vực

a)

nông thôn.            

b)

thành thị.         

c)

đồng bằng.      

d)

miền núi.

2.

Đô thị hóa của nước ta hin nay

a)

phân bố đồng đều giữa các vùng.  

b)

cơ sở h tầng mức cao.

c)

dân số thành thxu hướng tăng.  

d)

trình độ đô thị hóa rt cao.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng v dân cư nước ta hin nay?

a)

Phân bố rt hợp lí giữa các vùng.

b)

Tập trung đông các đồng bằng.

c)

Phân bố thưa thớt các vùng núi.

d)

Dân nông thôn nhiều hơn đô thị.

4.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay

a)

có tỉ trọng lớn nht kinh tế Nhà nước.

b)

không thay đổi t trọng các thành phần.

c)

tăng rất nhanh t trọng kinh tế Nhà nước.

d)

có sự chuyển dịch tất c các thành phần.

5.

Quá trình đô thị hóa của nước ta phát triển hiện nay là do

a)

nền kinh tế thị trường được đẩy mạnh.

b)

thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

c)

nước ta hội nhập quốc tế và khu vực. 

d)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

6.

Nước ta t l dân nông thôn còn lớn ch yếu do

a)

lao động nhiu, dịch v phát trin còn yếu

b)

ngành ngh còn ít, trng trọt chiếm ưu thế.

c)

gia tăng tự nhiên còn cao, người già đông.

d)

công nghip hóa hạn chế, đô thị hóa chậm.

7.

Một trong những xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng khu vực I.

b)

giảm tỉ trọng khu vực II.

c)

tăng tỉ trọng khu vực II.

d)

giảm tỉ trọng khu vực III.

8.

Điểm nào sau đây không đúng với kinh tế nhà nước

a)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

b)

Quản lí các ngành và lĩnh vực then chốt

c)

Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm

d)

Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP

9.

Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

a)

chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia.

c)

chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác.

d)

có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước.

10.

Vùng cây ăn quả lớn nhất nước ta là

a)

đồng bằng sông Cửu Long 

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

trung du miền núi Bắc bộ

d)

duyên hải Bắc trung bộ

11.

Khó khăn lớn nhất đối với phát triển cây công nghiệp ở nước ta là

a)

thiếu lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật.

b)

đất đai bị xâm thực, xói mòn, bạc màu.

c)

thị trường thế giới có nhiều biến động.

d)

biến đổi khí hậu tác động xấu đến cây công nghiệp.

12.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất tới hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta?

a)

Sạt lở bờ biển và thuỷ triều.

b)

Động đất và sương mù ngoài biển.

c)

Thuỷ triều đỏ và gió mùa Tây Nam.

d)

Bão và gió mùa Đông Bắc

13.

Khó khăn lớn đối với ngành thuỷ sản ở một số vùng ven biển là do

a)

thiếu lực lượng lao động.

b)

nguồn lợi thuỷ sản suy giảm.

c)

không tiêu thụ được sản phẩm.

d)

không có phương tiện đánh bắt.

14.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cây công nghiệp lâu năm ở nước ta đóng vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu sản xuất cây công nghiệp?

a)

Năng suất cao hơn cây công nghiệp hàng năm

b)

Có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi phát triển.

c)

Có nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm.

d)

Gía trị sản xuất cao hơn nhiều cây công nghiệp hàng năm

15.

Yếu tố tự nhiên nào quan trọng nhất dẫn đến sự khác nhau về phân bố cây chè và cây cao su ở nước ta?

a)

Khí hậu     

b)

Địa hình

c)

Đất đai

d)

Nguồn nước

16.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung chủ yếu ở vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ.

17.

Nguồn nhiên liệu chủ yếu của các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam là

a)

than

b)

khí đốt

c)

dầu

d)

củi, gỗ

18.

Hoạt động nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp năng lượng nước ta?

a)

Sản xuất điện

b)

Khai thác than

c)

Khai thác bôxit

d)

Khai thác dầu khí.

19.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do

a)

xa các nguồn nhiên liệu than

b)

xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn.

c)

ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc

d)

gây ô nhiễm môi trường

20.

Nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta là

a)

thị trường tiêu thụ và cơ sở hạ tầng

b)

nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao

c)

nguồn lao động giàu kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ lớn

d)

nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

21.

Hạn chế lớn nhất đối với phát triển công nghiệp ở Duyên hải miền Trung là:

a)

Cơ sở hạ tầng còn nghèo nàn

b)

Lao động ít, thị trường nhỏ

c)

Vị trí địa lý nằm cách xa hai đầu đất nước

d)

Đất đai ít màu mỡ, khí hậu nhiều thiên tai

22.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào

a)

Điện Biên

b)

Lào Cai

c)

Sơn La

d)

Lai Châu

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão thường tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong năm?

a)

Tháng IX

b)

Tháng VIII

c)

Tháng XI

d)

Tháng X

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất?

a)

Sông Thái Bình

b)

Sông Thu Bồn

c)

Sông Mã

d)

Sông Ba

25.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Mơ Nông?

a)

Lang Bian

b)

Nam Decbri

c)

Braian

d)

Vọng Phu

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Bình?

a)

Đồng Hới

b)

Vinh

c)

Đông Hà

d)

Tam Kỳ

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Vũng Áng

b)

Hòn La

c)

Chu Lai

d)

Nghi Sơn

28.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?

a)

Nghệ An

b)

Thanh Hoá

c)

Hà Tĩnh

d)

Quảng Trị

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp từ 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?

a)

Cần Thơ

b)

Biên Hòa

c)

Đà Nẵng

d)

Cà Mau

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

a)

Hải Phòng

b)

Thanh Hoá

c)

Hạ Long

d)

Yên Bái

31.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

a)

Vũng Áng

b)

Thuận An

c)

Nhật Lệ

d)

Cửa Lò

32.

Dựa vào Atlát địa lý Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia U Minh Hạ thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Đồng Tháp

b)

Cần Thơ

c)

An Giang

d)

Mau

33.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Vũng Áng

b)

Đình Vũ - Cát Hải

c)

Vân Đồn

d)

Nghi Sơn

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết chè được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?

a)

Nghệ An.

b)

Quảng Bình.   

c)

Quảng Trị.

d)

Thanh Hóa

35.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng biển Quy Nhơn thuộc tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Ninh Thuận

b)

Khánh Hòa

c)

Bình Định

d)

Phú Yên

36.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết thủy điện Cần Đơn được xây dựng trên sông nào sau đây?

a)

Sài Gòn

b)

Đồng Nai

c)

Thu Bồn

d)

Sông Bé

37.

Cho biểu đồ về diện tích và năng suất lúa nước ta qua các năm:

(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng diện tích và năng suất lúa nước ta qua các năm

b)

Quy mô và cơ cấu diện tích, năng suất lúa nước ta qua các năm

c)

Diện tích và năng suất lúa nước ta qua các năm

d)

Giá trị diện tích và năng suất lúa nước ta qua các năm.

38.

Theo bảng số liệu, cho biết năm 2015 nước nào sau đây nhập siêu?

a)

Ma-lai-xi-a

b)

Việt Nam

c)

Thái Lan

d)

Xin-ga-po

39.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh dân số của Phi-li-pin, Xin-ga-po và Thái Lan giai đoạn 2010 - 2016

a)

Dân số Phi-li-pin luôn cao nhất và ngày càng tăng trong giai đoạn 2010 - 2016

b)

Dân số Thái Lan cao nhất và ngày càng tăng trong giai đoạn 2010 - 2016.

c)

Dân số Xin-ga-po thấp nhất và ngày càng giảm trong giai đoạn 2010 - 2016

d)

Dân số Thái Lan cao hơn dân số Phi-li-pin trong giai đoạn 2010 - 2016.

40.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng của diện tích và năng suất lúa của nước ta giai đoạn 2000 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Đường

b)

Miền

c)

Tròn

d)

Kết hợp