wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

a)

A. Lào và Thái Lan.​

b)

​​B. Campuchia và Trung Quốc.

c)

C. Lào và Campuchia

d)

​D. Lào và Trung Quốc.

2.

Thiên tai thường xảy ra ở vùng miền núi nước ta là

a)

A. bão cát.​

b)

​B. xâm nhập mặn.

c)

C. ngập lụt.​

d)

D. lũ quét.

3.

Nước ta giáp biển Đông nên có

a)

A. hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.​

b)

B. gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.

c)

C. tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.​

d)

D. một mùa có mưa nhiều và một mùa mưa ít.

4.

Sự phân hóa thiên nhiên nước ta theo chiều Đông - Tây ở vùng đồi núi mang lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Phát triển nông nghiệp với cơ cấu cây trồng vật nuôi, cơ cấu mùa vụ đa dạng.

b)

B. Phát triển nền nông nghiệp hàng hóa, chuyên canh cây lương thực và ăn quả.

c)

C. Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, chủ yếu phát triển các cây lương thực.

d)

D. Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, chỉ thuận lợi cho việc trồng lúa nước.

5.

Dân số nước ta

a)

​A. phân bố đồng đều.​​

b)

​​B. qui mô nhỏ và giảm.

c)

​C. cơ cấu đang già hoá.​

d)

D. tỉ lệ gia tăng rất cao.

6.

Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta hiện nay là

a)

​A. đô thị hoá đồng đều giữa các vùng.​

b)

​B. số lượng đô thị tăng khá nhanh.

c)

​C. các đô thị chỉ có chức năng kinh tế.​

d)

​D. trình độ đô thị hoá đang rất cao.

7.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

a)

A. Ninh Bình.​

b)

B. Na Dương.​

c)

C. Phả Lại.​

d)

D. Uông Bí.

8.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

A. cây lương thực.​

b)

B. cây rau đậu.​

c)

C. cây công nghiệp.​

d)

D. cây ăn quả.

9.

Di sản văn hóa thế giới phố cổ Hội An thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

A. Thừa Thiên - Huế.​

b)

B. Quảng Ninh.​

c)

C. Quảng Nam.​

d)

D. Thanh Hóa.

10.

Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là

a)

​A. kinh tế tập thể.​​

b)

B. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

​C. kinh tế Nhà nước.​​

d)

D. kinh tế tư nhân.

11.

Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

A. Khai thác khoáng sản.​

b)

B. Phát triển thủy điện.

c)

C. Trồng cây cận nhiệt.​

d)

D. Phát triển kinh tế biển.

12.

Hai trung tâm du lịch tiêu biểu của vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

A. Hà Nội, Hải Dương.​

b)

B. Hà Nội, Hải Phòng. ​

c)

C. Hà Nội, Nam Định.​

d)

D. Hà Nội, Ninh Bình.

13.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Cao su.​

b)

B. Cà phê.​

c)

C. Dừa.​

d)

D. Chè.

14.

Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh để phát triển du lịch biển, đảo là do

a)

A. có nhiều vịnh ăn sâu vào đất liền, kín gió, giàu khoáng sản. 

b)

B. có các bãi biển đẹp, nhiều vũng vịnh nổi tiếng, các đảo gần bờ. 

c)

C. có nhiều ngư trường lớn, nhiều đảo gần bờ. 

d)

D. vùng biển rộng, ấm, có hai quần đảo lớn là Hoàng Sa và Trường Sa. 

15.

Để tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian ở vùng Bắc Trung Bộ, biện pháp quan trọng nhất là

a)

A. phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải. 

b)

 

B. phát triển kinh tế - xã hội ở vùng phía tây. 

c)

C. hình thành các trung tâm công nghiệp gắn với các đô thị lớn. 

d)

D. gắn các vùng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp với ngư nghiệp. 

16.

Trang trại nuôi trồng thuỷ sản tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

​A. Đông Nam Bộ.​​

b)

B. Tây Nguyên.

c)

C. Đồng bằng Sông Cửu Long.​

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

17.

Giải pháp chủ yếu trong nông nghiệp để ứng phó với biến đổi khí hậu ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. phát triển trang trại, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa.​

b)

B. phát triển công tác thủy lợi, chú trọng cải tạo đất.

c)

C. chuyển đổi cơ cấu sản xuất, bố trí mùa vụ hợp lý.

d)

D. tích cực thâm canh, chủ động sống chung với lũ.

18.

Đường mía là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm

a)

A. chăn nuôi.​

b)

B. trồng trọt.​

c)

C. thủy, hải sản.​

d)

D. năng lượng.

19.

Các đảo ven bờ nước ta

a)

A. đều có khu bảo tồn thiên nhiên.​

b)

B. tập trung phát triển khai khoáng.

c)

C. có khả năng nuôi trồng thủy sản.​

d)

D. có nhiều thuận lợi trồng lúa gạo.

20.

Hoạt động xuất khẩu của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

A. hội nhập quốc tế sâu rộng, phát triển sản xuất hànghóa.

b)

B. tăng cường quản lí nhà nước, mở rộng thêm thị trường.

c)

C. đa dạng hóa sản xuất, hình thành các ngành mũi nhọn.

d)

D. khai thác hiệu quả thế mạnh, nâng cao nguồn thunhập.

21.

Công nghiệp chế biến ở Tây Nguyên đang được đẩy mạnh phát triển chủ yếu nhờ

a)

A. nền nông nghiệp hàng hóa của vùng đang phát triển đi lên.

b)

B. việc tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng, mở rộng thị trường.

c)

​C. điều kiện tự nhiên thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên dồi dào.

d)

D. việc nâng cao chất lượng lao động từ các vùng khác đến đây.

22.

Ý nghĩa chủ yếu của việc xây dựng các tuyến đường ngang ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

​A. phát triển kinh tế các huyện phía tây, nâng cao đời sống nhân dân.

b)

B. mở rộng vùng hậu phương cảng, tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng.

c)

C. xây dựng nhiều khu kinh tế cửa khẩu, thu hút khách du lịch quốc tế.

d)

D. hình thành thêm mạng lưới đồ thị mới, phân bố lại dân cư các vùng.

23.

Mục đích chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản theo hướng sản xuất hàng hoá ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long nước ta là

a)

A. khai thác các thế mạnh tự nhiên, giải quyết việc làm cho người lao động, tăng thu nhập.

b)

B. chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp, tạo hàng xuất khẩu có giá trị, sử dụng hợp lí tài nguyên.

c)

C. chuyển dịch cơ cấu ngành thuỷ sản, tận dụng diện tích mặt nước, tìm kiếm ngư trường mới.

d)

D. đẩy mạnh sản xuất thâm canh, đáp ứng yêu cầu xuất khẩu, ứng phó với biến đổi khí hậu.

24.

Hướng chủ yếu chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

A. thúc đẩy kinh tế trang trại, mở rộng cây ăn quả.

b)

B. chuyển đổi cơ cấu mùa vụ, tăng cường vụ đông.

c)

C. thúc đẩy sản xuất hàng hóa, sử dụng đất hợp lí.

d)

D. đa dạng hóa nông sản, tăng cường cây rau màu.

25.

Giải pháp chủ yếu thúc đẩy sự phát triển các khu kinh tế ven biển ở Bắc Trung Bộ là

a)

A. hiện đại hóa cơ sở hạ tầng, mở rộng thị trường, tăng cường xuất khẩu.

b)

B. thu hút đầu tư, trang bị cơ sở vật chất kỹ thuật, đào tạo nguồn lao động.

c)

C. phát triển nguyên liệu, khai thác hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường.

d)

D. đảm bảo năng lượng, mở rộng diện tích, tạo thêm nhiều sản phẩm mới.

26.

Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có thành phần thực vật cận nhiệt chủ yếu do tác động của

a)

A. địa hình, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, đất đa dạng.

b)

B. nhiệt độ về mùa đông hạ thấp, địa hình vùng đồi núi rộng, vị trí địa lí.

c)

C. vị trí địa lí, địa hình, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

d)

D. những lưu vực sông có diện tích rộng, gió mùa Đông Bắc, các núi cao.

27.

Ngành công nghiệp rượu, bia, nước ngọt thường phân bố ở

a)

A. các thành phố lớn.​​

b)

B. gần nguồn nguyên liệu.

c)

C. gần tuyến đường giao thông.​

d)

D. nơi tập trung nhiều công nhân lành nghề.

28.

Hoạt động khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ hiện nay được tiến hành tại

a)

A. các đảo.

b)

​B. các quần đảo.​

c)

C. thềm lục địa.​

d)

D. bờ biển

29.

Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở

a)

A. rừng sản xuất.​

b)

B. rừng phòng hộ.​

c)

C. các khu bảo tồn.​

d)

D. vườn quốc gia.

30.

Ngập úng ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long gây hậu quả nghiêm trọng cho vụ lúa nào sau đây?

a)

A. Hè thu.​

b)

B. Chiêm xuân.​

c)

C. Đông xuân.​

d)

D. Mùa.

31.

Điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?

a)

A. Thay đổi mẫu mã, hình thức.​

b)

B. Nâng cao chất lượng.

c)

C. Hạ giá thành sản phẩm.​

d)

D. Tăng năng suất lao động.

32.

Vị trí địa lí của nước ta

a)

A. được xây dựng qua thời gian dài dựng nước.

b)

B. án ngữ tuyến giao thông châu Âu - châu Mỹ.

c)

C. thuộc khu vực hoàn toàn không có thiên tai.

d)

​D. là nơi giao thoa của nhiều hệ thống tự nhiên.

33.

Nguồn hải sản nước ta bị giảm sút rõ rệt nhất là ở

a)

A. ven biển và ngoài khơi.​

b)

B. vùng cửa sông, ven biển.

c)

C. vùng cửa sông và ngoài khơi.​

d)

D. các đảo ven bờ và ngoài khơi.

34.

Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ít nghiêm trọng nhất ở vùng nào sau đây?

a)

A. Nam Trung Bộ.​

b)

B. Miền Bắc.​

c)

C. Tây Nguyên.​

d)

D. Nam Bộ.

35.

Ngành công nghiệp rượu, bia, nước ngọt thường phân bố ở

a)

A. các thành phố lớn.                                        

b)

B. gần nguồn nguyên liệu.

c)

C. gần tuyến đường giao thông.                        

d)

D. nơi tập trung nhiều công nhân lành nghề.

36.

Ngành công nghiệp dầu khí nước ta hiện nay

a)

A. đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước.​

b)

B. thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

c)

C. cơ sở vật chất kỹ thuật chưa tiến bộ.​

d)

D. tập trung ở thềm lục địa phía Bắc.

37.

Khó khăn về tự nhiên của Đông Nam Bộ là

a)

A. nhiều khoáng sản.​

b)

B. đất đai kém màu mỡ.

c)

C. ít tài nguyên rừng.​

d)

D. mùa khô kéo dài sâu sắc.

38.

Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở

a)

A. rừng sản xuất.

b)

​B. rừng phòng hộ.​

c)

C. các khu bảo tồn.​

d)

D. vườn quốc gia.

39.

Câu 5. Vùng đồi trung du nước ta là nơi thường có

a)

A. nhiễm mặn đất.​

b)

B. sạt lở bờ biển.​

c)

C. sóng thần.​

d)

D. xói mòn đất.

40.

Câu 6. Chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay

a)

A. chủ yếu dựa vào đồng cỏ tự nhiên.​

b)

B. chủ yếu lấy sức kéo cho nông nghiệp.

c)

C. Đàn bò có xu hướng giảm mạnh.​

d)

D. tăng cường chăn nuôi dê, cừu lấy sữa.