Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Xang-ti-met khoi. De-xi-met khoi

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

3,5 dm3 =3,5\ dm^3\ =  

a)

3500 cm33500\ cm^3  

b)

350 cm3350\ cm^3  

c)

35 cm335\ cm^3  

d)

3,5 cm33,5\ cm^3  

2.

77 dm3 =77\ dm^3\ =  

a)

7700 cm37700\ cm^3  

b)

77000 cm377000\ cm^3  

c)

7,7cm37,7cm^3  

d)

0,77 cm30,77\ cm^3  

3.

270cm3 = .?. dm3 270cm^3\ =\ .?.\ dm^3\  

a)

27

b)

0,027

c)

0,27

d)

270000

4.

1100cm3 = .?. dm3 1100cm^3\ =\ .?.\ dm^3\  

a)

11

b)

0,0011

c)

1100000

d)

1,1

5.

710cm3 = .?. dm3 \frac{7}{10}cm^3\ =\ .?.\ dm^3\  

a)

0,7

b)

0,0007

c)

0,007

d)

7

6.

45cm3 = .?. dm3 \frac{4}{5}cm^3\ =\ .?.\ dm^3\  

a)

0,4

b)

0,8

c)

0,0008

d)

0,0004

7.

210dm3 = .?. cm3\frac{2}{10}dm^3\ =\ .?.\ cm^3  

a)

0,0004

b)

0,0002

c)

2000

d)

200

8.

5100dm3 = .?. cm3\frac{5}{100}dm^3\ =\ .?.\ cm^3  

a)

0,0005

b)

0,005

c)

50

d)

500

9.

Đơn vị đo thể tích em đã học là ....

a)

Xăng-ti-mét

b)

Xăng-ti-mét vuông

c)

Xăng-ti-mét khối

d)

Xăng-ti-mét ba

10.

Đề-xi-mét khối là đơn vị dùng để đo ...

a)

Khối lượng

b)

Độ dài

c)

Diện tích

d)

Thể tích