wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kim loại sắt

Total questions: 14

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron của sắt là:

a)

1s22s22p63s23p63d64s2

b)

1s22s22p63s23p64s23d6

c)

1s22s22p63s23p63d8

d)

1s22s22p23s23p83d4

2.

Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kỳ 3

b)

chu kỳ 4

c)

nhóm VIIIB

d)

nhóm IIA

3.

Sắt là kim loại có màu

a)

xám đen

b)

trắng hơi xám

c)

đỏ

d)

vàng

4.

So với nhôm, khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt của sắt:

a)

Tốt hơn

b)

Bằng

c)

Kém hơn

5.

Sắt là kim loại

a)

mạnh

b)

yếu

c)

trung bình

6.

Số oxi hóa có thể có của sắt trong hợp chất là:

a)

+3

b)

+2

c)

+8/3

d)

+1

7.

Fe phản ứng với O2 có thể tạo ra

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

FeO2

8.

Fe + Cl2 dư tạo ra

a)

FeCl3

b)

FeCl2

c)

FeCl

9.

Fe tác dụng với S dư tạo ra

a)

FeS

b)

Fe2S3

c)

FeS2

10.

Fe có khả năng phản ứng với dung dịch axit nào sau đây?

a)

HCl loãng

b)

H2SO4 loãng

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

H2SO4 đặc, nguội

e)

HNO3 đặc, nguội

11.

Fe + HNO3 đặc, nóng, dư tạo ra NO2, H2O và muối

a)

Fe(NO3)2

b)

Fe(NO3)3

c)

Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

12.

Fe + dd CuCl2 tạo thành

a)

FeCl2 + Cu

b)

FeCl3 + Cu

c)

không phản ứng

13.

Fe + dd NaNO3 tạo thành

a)

Fe(NO3)2 + Na

b)

không phản ứng

c)

Fe(NO3)3 + Na

14.

Fe + H2SO4 loãng tạo ra

a)

FeSO4 + H2

b)

Fe2(SO4)3 + H2

c)

Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

d)

FeSO4 + SO2 + H2O