wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 5

Total questions: 229

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Từ "always" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

luôn luôn

b)

thường xuyên

c)

thỉnh thoảng

d)

hiếm khi

2.

Từ "usually" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

luôn luôn

b)

thường xuyên

c)

thỉnh thoảng

d)

hiếm khi

3.

Từ "sometimes" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

luôn luôn

b)

thường xuyên

c)

thỉnh thoảng

d)

hiếm khi

4.

Từ "often" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

luôn luôn

b)

thường

c)

thỉnh thoảng

d)

hiếm khi

5.

Cụm từ "once a week" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

một lần một tuần

b)

một lần một ngày

c)

một ngày một lần

6.

Cụm từ "twice a day" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

một lần một ngày

b)

hai lần một ngày

c)

hai lần một tuần

7.

Nhìn tranh và chọn

a)

Phu Quoc Island

b)

Ha Long Bay

c)

Hue Imperial City

d)

Hoi An Ancient Town

8.

Nhìn tranh và chọn

a)

Phu Quoc Island

b)

Ha Long Bay

c)

Hue Imperial City

d)

Hoi An Ancient Town

9.

Nhìn tranh và chọn

a)

Phu Quoc Island

b)

Ha Long Bay

c)

Hue Imperial City

d)

Hoi An Ancient Town

10.

Nhìn tranh và chọn

a)

Phu Quoc Island

b)

Ha Long Bay

c)

Hue Imperial City

d)

Hoi An Ancient Town

11.

Nhìn tranh và chọn

a)

coach

b)

train

c)

motorbike

d)

underground

12.

Nhìn tranh và chọn

a)

coach

b)

train

c)

motorbike

d)

underground

13.

Nhìn tranh và chọn

a)

coach

b)

train

c)

motorbike

d)

underground

14.

Nhìn tranh và chọn

a)

taxi

b)

train

c)

motorbike

d)

underground

15.

Sports Day

a)

Ngày Thiếu nhi

b)

Này Độc lập

c)

Ngày hội thể thao

16.

Independence Day

a)

Ngày Thiếu nhi

b)

Này Độc lập

c)

Ngày hội thể thao

17.

Badminton

a)

Cầu lông

b)

Bóng rổ

c)

Bóng bàn

18.

Basketball

a)

Cầu lông

b)

Bóng rổ

c)

Bóng bàn

19.

Event

a)

Hy vọng

b)

Lễ hội

c)

Sự kiện

20.

Hope

a)

Hy vọng

b)

Lễ hội

c)

Sự kiện

21.

Look for

a)

Thi đấu với

b)

Tìm kiếm

c)

Tham gia

d)

Điều bí mật

22.

Would you like (a)   for breakfast?

23.

What would you like for lunch?

a)

fish

b)

chicken

c)

pork

d)

beef

24.

fairy tales

a)

chuyện thần tiên

b)

chuyện ma

c)

chuyện chinh thám

25.

ghost story

a)

truyện tranh

b)

truyện dài

c)

truyện ngắn

d)

truyện ma

26.

short story

a)

truyện tranh

b)

truyện dài

c)

truyện ngắn

d)

truyện ma

27.

truyện tranh

a)

folk tale

b)

fairy tale

c)

comic book

d)

detective story

28.

Halloween story

a)
b)
c)
d)
e)
29.

The Story of Mai An Tiem

a)
b)
c)
d)
e)
30.

The Fox and the Crow

a)
b)
c)
d)
e)
31.

Aladdin and the Magic Lamp

a)
b)
c)
d)
e)
32.

fairy tales

a)

chuyện thần tiên

b)

chuyện ma

c)

chuyện chinh thám

33.

ghost story

a)

truyện tranh

b)

truyện dài

c)

truyện ngắn

d)

truyện ma

34.

short story

a)

truyện tranh

b)

truyện dài

c)

truyện ngắn

d)

truyện ma

35.

truyện tranh

a)

folk tale

b)

fairy tale

c)

comic book

d)

detective story

36.

Halloween story

a)
b)
c)
d)
e)
37.

The Story of Mai An Tiem

a)
b)
c)
d)
e)
38.

The Fox and the Crow

a)
b)
c)
d)
e)
39.

Aladdin and the Magic Lamp

a)
b)
c)
d)
e)
40.

Snow White and the Seven Dwarfs

a)
b)
c)
d)
e)
41.

Story

a)

Câu chuyện

b)

Nhân vật

c)

Truyện cổ tích

42.

Điền vào chỗ trống:

thời gian rảnh = (a)   time

43.

Điền vào chỗ trống:

lướt mạng Internet = (a)   the Internet

44.

Điền vào chỗ trống:

tập võ karate = (a)   karate

45.

Điền vào chỗ trống:

câu lạc bộ âm nhạc = music (a)  

46.

Điền vào chỗ trống:

"Thế giới động vật" = "The (a)   of Animals"

47.

Điền vào chỗ trống:

dọn dẹp nhà cửa = (a)   the house

48.

Điền vào chỗ trống:

đi đến rạp chiều phim = go to the (a)  

49.

Điền vào chỗ trống:

What do they do in (a)   free time?

50.

Dịch câu sau:

Bạn làm gì trong thời gian rảnh rỗi của bạn? = (a)  

51.

Dịch câu sau:

Tôi đọc những quyển sách trong thời gian rảnh của tôi.

= (a)  

52.

Điền vào chỗ trống:

We go to the music club in (a)   free time.

53.

He often surfs the _____ in the evening.

a)

Internet

b)

computer

c)

dictionary

54.

The children like ____ karate in the school club.

a)

doing

b)

playing

c)

working

55.

What ____ your parents do in their free time?

a)

doing

b)

does

c)

do

56.

My friends usually play chess _____ their free time.

a)

on

b)

in

c)

at

57.

What do _____ often do in their free time?

a)

Mai

b)

your sister

c)

your sisters

58.
a)

surf Internet

b)

surf an Internet

c)

surf the Internet

59.
a)

clean the house

b)

cook meals

c)

water the flowers

60.
a)

play karate

b)

do karate

c)

go karate

61.

Điền vào chỗ trống:

chương trình thể thao = sports (a)  

62.

"buổi hòa nhạc"

(a)  

63.

ghi từ vựng:

(a)  

64.

"nhạc cụ"

a)

instruments

b)

guitar

c)

audience

d)

drums

65.

"sân khấu"

a)

recorder

b)

cheer

c)

stage

d)

concert

66.

"khán giả"

(a)  

67.

"ống tiêu"

a)

cheer

b)

recorder

c)

piano

d)

violin

68.

Từ nào nhận diện cho thì "hiện tại đơn"

a)

now

b)

at the moment

c)

always

d)

in this moment

69.

Từ nào nhận diện thì "hiện tại tiếp diễn"

a)

today

b)

always

c)

never

d)

rarely

70.

"thực đơn"

(a)  

71.

"khách hàng"

a)

uniform

b)

server

c)

uniform

d)

customer

72.

They __________ (wear) a dress today.

a)

wear

b)

are wearing

c)

wears

73.

She _________ a glass of a water now.

a)

drink

b)

drinks

c)

is drinking

74.

He never _____________ soup for dinner.

a)

have

b)

has

c)

is having

75.

We _____ a concert last week.

a)

have

b)

are having

c)

had

76.

My birthday __________ yesterday.

a)

is

b)

was

c)

were

77.

"buổi hòa nhạc"

(a)  

78.

ghi từ vựng:

(a)  

79.

"nhạc cụ"

a)

instruments

b)

guitar

c)

audience

d)

drums

80.

"sân khấu"

a)

recorder

b)

cheer

c)

stage

d)

concert

81.

"khán giả"

(a)  

82.

"ống tiêu"

a)

cheer

b)

recorder

c)

piano

d)

violin

83.

Từ nào nhận diện cho thì "hiện tại đơn"

a)

now

b)

at the moment

c)

always

d)

in this moment

84.

Từ nào nhận diện thì "hiện tại tiếp diễn"

a)

today

b)

always

c)

never

d)

rarely

85.

"thực đơn"

(a)  

86.

"khách hàng"

a)

uniform

b)

server

c)

uniform

d)

customer

87.

They __________ (wear) a dress today.

a)

wear

b)

are wearing

c)

wears

88.

She _________ a glass of a water now.

a)

drink

b)

drinks

c)

is drinking

89.

He never _____________ soup for dinner.

a)

have

b)

has

c)

is having

90.

We _____ a concert last week.

a)

have

b)

are having

c)

had

91.

My birthday __________ yesterday.

a)

is

b)

was

c)

were

92.

Viết Tiếng Anh của từ: làn đường, ngõ

(a)  

93.

Viết Tiếng Anh của từ: quê nhà

(a)  

94.

Viết Tiếng Anh của từ: làng

(a)  

95.

Viết Tiếng Anh của từ: vùng nông thôn

(a)  

96.

Viết Tiếng Anh của từ: căn hộ

(a)  

97.

Viết Tiếng Anh của từ: yên tĩnh, thanh bình

(a)  

98.

Viết Tiếng Anh của từ: đông đúc

(a)  

99.

Viết Tiếng Anh của từ: hiện đại

(a)  

100.

Viết Tiếng Anh của từ: tầng (nhà), sàn (nhà)

(a)  

101.

Viết Tiếng Anh của từ: vùng nông thôn

(a)  

102.

Hometown

a)

Thị Trấn

b)

Quê/ Quê hương

c)

Làng quê

d)

Xóm

103.

Province

a)

Tỉnh

b)

Huyện

c)

Làng

d)

Thành phố

104.

Live

a)

Sinh sống/ sống

b)

Rời đi

c)

Lớn lên

d)

Trưởng thành

105.

Countryside

a)

Thành phố

b)

Vùng quê/ miền quê

c)

Vùng nông thôn

d)

Vùng thành thị

106.

Mountain

a)

Hồ

b)

Ao

c)

Bể

d)

Núi

107.

What is this?

a)

a bridge

b)

a tower

c)

a house

d)

a hill

108.

What is this?

a)

a room

b)

a floor

c)

a flat

d)

a apartment

109.

What is this?

a)

a hall

b)

a lane

c)

a village

d)

a tower

110.

yên tĩnh

a)

noisy

b)

busy

c)

quiet

d)

silent

111.

bận rộn

a)

lazy

b)

hungry

c)

bored

d)

busy

112.

đông đúc

a)

empty

b)

crowded

c)

pretty

d)

full

113.

Where are you from?

a)

I from am English.

b)

I'm am from English.

c)

I'm from English.

d)

I'm come from English.

114.

Where do you come from?

a)

I comes from Vietnam.

b)

I come from Vietnamese.

c)

I come from Vietnam.

d)

I'm come from Vietnam.

115.

What's your hometown?

a)

My hometown are Khoái Châu district.

b)

My hometown is Khoái Châu district.

c)

My hometown 'm Khoái Châu district.

d)

It's a Khoái Châu district.

116.

are/ from? / are/ Where

a)

Where from are you?

b)

Where are from you?

c)

Where are you from?

d)

You are from where?

117.

Barcelona, / I'm/ Spain./ from

a)

I'm from Spain. Barcelona,

b)

I'm from Barcelona, Spain.

c)

I'm Barcelona, from Spain.

d)

I'm Spain. from Barcelona,

118.

Where/ come/ she/ does/ from?

a)

Where does she from come?

b)

Where does she come from?

c)

Where she does come from?

d)

Where does come from she?

119.

from/ North/ comes/ of/ the / England./ She

a)

She from comes North of the England.

b)

She comes from the England of North.

c)

She comes from North of the England.

d)

She comes from the North of England.

120.

do/ Suzy/ and/ come / Tom/ Where/ from?

a)

Where do Suzy and Tom come from?

b)

Where Suzy and Tom do come from?

c)

Where Suzy and Tom from come do?

d)

Where do Suzy and Tom from come?

121.

from/ come/ Canada. / They

a)

They from come Canada.

b)

They come from Canada.

c)

They from Canada come.

d)

They come Canada from.

122.

Điền vào chỗ trống:

bị gãy chân = (a)   your leg

123.

Điền vào chỗ trống:

ngã khỏi xe đạp = .............................. .............................. your bike

(a)  

124.

Điền vào chỗ trống:

cầm 1 con dao = (a)   a knife

125.

Điền vào chỗ trống:

cào = (a)  

126.

Điền vào chỗ trống:

cắn = (a)  

127.

Điền vào chỗ trống:

tai nạn = (a)  

128.

Điền vào chỗ trống:

nguy hiểm = (a)  

129.

Điền vào chỗ trống:

an toàn = (a)  

130.

Điền vào chỗ trống:

ngăn chặn = (a)  

131.

Điền vào chỗ trống:

lăn khỏi giường = .............................. .............................. your bed

(a)  

132.

Điền vào chỗ trống:

sắc nhọn = (a)  

133.

Điền vào chỗ trống:

bị đứt tay = cut (a)  

134.

Điền vào chỗ trống:

bị bỏng = get a (a)  

135.

Điền vào chỗ trống:

dụng cụ = (a)  

136.

Điền vào chỗ trống:

gọi giúp đỡ = call for (a)  

137.

Điền vào chỗ trống:

Why (a)   I play with the knife?

138.

Điền vào chỗ trống:

Because you (a)   cut your finger.

139.

Sắp xếp các từ sau:

Linda / Why / shouldn't / sharp / touch / tools / ?

(a)  

140.

Sắp xếp các từ sau:

she / may / Because / herself / cut / .

(a)  

141.

Sắp xếp các từ sau:

is / It / dangerous / .

(a)  

142.

lau chùi nhà cửa

(a)  

143.

rừng

(a)  

144.

Xem Thế giới Động vật

(a)  

145.

cưỡi xe đạp (từ dài)

(a)  

146.

quay về, trở về

(a)  

147.

xem các chương trình thể thao

(a)  

148.

lướt nét

(a)  

149.

đi đến rạp chiếu phim

(a)  

150.

Trả lời câu: Thank you.

(a)  

151.

thành viên gia đình

(a)  

152.

tập võ (2 từ)

(a)  

153.

xem hoạt hình trên ti vi

(a)  

154.

Bạn thích đi câu cá không?

(a)  

155.

đi đến câu lạc bộ âm nhạc

(a)  

156.

đi cắm trại

(a)  

157.

làm việc trong vườn

(a)  

158.

Mẹ của bạn làm gì vào thời gian rảnh của bà ấy?

(a)  

159.

cuộc khảo sát

(a)  

160.

Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?

(a)  

161.

Trả lời câu hỏi mẹ bạn làm gì vào thời gian rảnh là: đi mua sắm

(a)  

162.

a)

She like takìng photos

b)

She likes take photos.

c)

She likes takeing photos.

d)

She likes taking photos.

163.

When’s _____ birthday?

a)

your

b)

you

c)

he

d)

they

164.

Chọn từ khác loại:

a)

July

b)

November

c)

Monday

d)

September

165.

What is this? (Đây là cái gì)

(a)  

166.

Điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

" (a)   the window"

167.

What is this animal name?

a)

shk

b)

shak

c)

shark

d)

sharr

168.

"Tôi có thể dùng máy tính của bạn không" Tiếng Anh là gì?

a)

Can you use my computer?

b)

Can she use your computer?

c)

Can I use your computer?

169.

Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi sau:

"Does she like taking photo?"

a)

Yes, she do

b)

Yes, she doesn't

c)

No, she doesnt'

d)

No, she does

170.

Ly and Mi . . . . . . . . . . . . . . . doing gymnastics.

a)

likes

b)

doesn't like

c)

don't like

d)

liking

171.
a)

I have a car collection.

b)

I have a collection car.

c)

I have a collection of shells.

d)

I don't have a collection of cars.

172.

Sports Day

a)

Ngày Thiếu nhi

b)

Này Độc lập

c)

Ngày hội thể thao

173.

Independence Day

a)

Ngày Thiếu nhi

b)

Này Độc lập

c)

Ngày hội thể thao

174.

Badminton

a)

Cầu lông

b)

Bóng rổ

c)

Bóng bàn

175.

Basketball

a)

Cầu lông

b)

Bóng rổ

c)

Bóng bàn

176.

Event

a)

Hy vọng

b)

Lễ hội

c)

Sự kiện

177.

Hope

a)

Hy vọng

b)

Lễ hội

c)

Sự kiện

178.

Table tennis

a)

Cầu lông

b)

Bóng rổ

c)

Bóng bàn

d)

Bóng chuyền

179.

Look for

a)

Thi đấu với

b)

Tìm kiếm

c)

Tham gia

d)

Điều bí mật

180.

Play against

a)

Thi đấu với

b)

Tìm kiếm

c)

Tham gia

d)

Điều bí mật

181.

Hard

a)

Lười biếng

b)

Thông minh

c)

Chăm chỉ

182.

Win

a)

Thắng

b)

Thua

c)

Thất bại

183.

a)

Teachers' Day

b)

Children's Day

c)

Independence Day

d)

Sports Day

184.

When ______Children Day be? It'll be on Sunday.

a)

are

b)

is

c)

will

d)

was

185.

When will the singing contest be?

a)
b)
c)
186.

It's be _____Saturday.

a)

at

b)

on

c)

from

d)

in

187.

(a)   Day

188.

(a)   Day

189.

I'm going to (a)  

190.

cúm

(a)  

191.

đau họng

(a)  

192.

ho

(a)  

193.

đau răng

(a)  

194.

đau đầu

(a)  

195.

đau tai

(a)  

196.

sự đau, đau

(a)  

197.

sốt

(a)  

198.

đau bụng

(a)  

199.

đau lưng

(a)  

200.

Có vấn đề gì với bạn vậy?

(a)  

201.

Trả lời câu có vấn đề gì với bạn vậy : đau đầu

(a)  

202.

Có vấn đề gì với cô ấy vậy?

(a)  

203.

Viết câu có vấn đề gì với bạn vậy theo cách khác,

(a)  

204.

Có vấn đề gì với anh ấy vậy?

(a)  

205.

Trả lời câu có vấn đề gì với anh ấy vậy: đau tai

(a)  

206.

Trả lời câu có vấn đề gì với cô ấy vậy: sốt

(a)  

207.

Có vấn đề gì với họ vậy?

(a)  

208.

thỉnh thoảng 2 từ

(a)  

209.

các dạng Vtobe em đã học là:

(a)  

210.

Từ "always" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

luôn luôn

b)

thường xuyên

c)

thỉnh thoảng

d)

hiếm khi

211.

Từ "usually" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

luôn luôn

b)

thường xuyên

c)

thỉnh thoảng

d)

hiếm khi

212.

Từ "sometimes" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

luôn luôn

b)

thường xuyên

c)

thỉnh thoảng

d)

hiếm khi

213.

Từ "rarely" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

luôn luôn

b)

thường xuyên

c)

thỉnh thoảng

d)

hiếm khi

214.

Từ "often" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

luôn luôn

b)

thường

c)

thỉnh thoảng

d)

hiếm khi

215.

Cụm từ "once a week" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

một lần một tuần

b)

một lần một ngày

c)

một ngày một lần

216.

Cụm từ "twice a day" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

một lần một ngày

b)

hai lần một ngày

c)

hai lần một tuần

217.

Cụm từ "Ba lần một tháng" viết như thế nào trong tiếng Anh

a)

three a month

b)

three times a week

c)

three times a month

218.

Cụm từ "Bốn lần một tháng" viết như thế nào trong tiếng Anh

a)

four times a month

b)

four times a week

c)

three times a year

219.

Chọn từ đúng với hình

a)

Monday

b)

Thursday

c)

Friday

d)

Wednesday

220.

Chọn từ đúng với hình

a)

Monday

b)

Thursday

c)

Friday

d)

Wednesday

221.

Chọn từ đúng với hình

a)

Monday

b)

Thursday

c)

Friday

d)

Wednesday

222.

Chọn từ đúng với hình

a)

Monday

b)

Thursday

c)

Friday

d)

Wednesday

223.
a)

Tuesday

b)

Sunday

c)

Saturday

d)

Friday

224.

a)

Tuesday

b)

Sunday

c)

Saturday

d)

Friday

225.

a)

Tuesday

b)

Sunday

c)

Saturday

d)

Friday

226.

How often _____ you surf the Internet?

a)

are

b)

am

c)

does

d)

do

227.

I play badminton _________

a)

five time a week

b)

five times a week

c)

five times a weeks

d)

one time a week

228.

We play _________ three times a week.

a)

the guitar

b)

guitar

c)

the football

d)

the badminton

229.

She ________ to school by bus.

a)

sometimes goes

b)

goes sometimes

c)

go sometimes

d)

sometimes go