WorksheetsGrade 5
Total questions: 229
Worksheet time: 2hrs 55mins
Từ "always" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường xuyên
thỉnh thoảng
hiếm khi
Từ "usually" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường xuyên
thỉnh thoảng
hiếm khi
Từ "sometimes" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường xuyên
thỉnh thoảng
hiếm khi
Từ "often" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường
thỉnh thoảng
hiếm khi
Cụm từ "once a week" có nghĩa tiếng Việt là gì?
một lần một tuần
một lần một ngày
một ngày một lần
Cụm từ "twice a day" có nghĩa tiếng Việt là gì?
một lần một ngày
hai lần một ngày
hai lần một tuần
Nhìn tranh và chọn
Phu Quoc Island
Ha Long Bay
Hue Imperial City
Hoi An Ancient Town
Nhìn tranh và chọn
Phu Quoc Island
Ha Long Bay
Hue Imperial City
Hoi An Ancient Town
Nhìn tranh và chọn
Phu Quoc Island
Ha Long Bay
Hue Imperial City
Hoi An Ancient Town
Nhìn tranh và chọn
Phu Quoc Island
Ha Long Bay
Hue Imperial City
Hoi An Ancient Town
Nhìn tranh và chọn
coach
train
motorbike
underground
Nhìn tranh và chọn
coach
train
motorbike
underground
Nhìn tranh và chọn
coach
train
motorbike
underground
Nhìn tranh và chọn
taxi
train
motorbike
underground
Sports Day
Ngày Thiếu nhi
Này Độc lập
Ngày hội thể thao
Independence Day
Ngày Thiếu nhi
Này Độc lập
Ngày hội thể thao
Badminton
Cầu lông
Bóng rổ
Bóng bàn
Basketball
Cầu lông
Bóng rổ
Bóng bàn
Event
Hy vọng
Lễ hội
Sự kiện
Hope
Hy vọng
Lễ hội
Sự kiện
Look for
Thi đấu với
Tìm kiếm
Tham gia
Điều bí mật
Would you like (a) for breakfast?
What would you like for lunch?
fish
chicken
pork
beef
fairy tales
chuyện thần tiên
chuyện ma
chuyện chinh thám
ghost story
truyện tranh
truyện dài
truyện ngắn
truyện ma
short story
truyện tranh
truyện dài
truyện ngắn
truyện ma
truyện tranh
folk tale
fairy tale
comic book
detective story
Halloween story
The Story of Mai An Tiem
The Fox and the Crow
Aladdin and the Magic Lamp
fairy tales
chuyện thần tiên
chuyện ma
chuyện chinh thám
ghost story
truyện tranh
truyện dài
truyện ngắn
truyện ma
short story
truyện tranh
truyện dài
truyện ngắn
truyện ma
truyện tranh
folk tale
fairy tale
comic book
detective story
Halloween story
The Story of Mai An Tiem
The Fox and the Crow
Aladdin and the Magic Lamp
Snow White and the Seven Dwarfs
Story
Câu chuyện
Nhân vật
Truyện cổ tích
Điền vào chỗ trống:
thời gian rảnh = (a) time
Điền vào chỗ trống:
lướt mạng Internet = (a) the Internet
Điền vào chỗ trống:
tập võ karate = (a) karate
Điền vào chỗ trống:
câu lạc bộ âm nhạc = music (a)
Điền vào chỗ trống:
"Thế giới động vật" = "The (a) of Animals"
Điền vào chỗ trống:
dọn dẹp nhà cửa = (a) the house
Điền vào chỗ trống:
đi đến rạp chiều phim = go to the (a)
Điền vào chỗ trống:
What do they do in (a) free time?
Dịch câu sau:
Bạn làm gì trong thời gian rảnh rỗi của bạn? = (a)
Dịch câu sau:
Tôi đọc những quyển sách trong thời gian rảnh của tôi.
= (a)
Điền vào chỗ trống:
We go to the music club in (a) free time.
He often surfs the _____ in the evening.
Internet
computer
dictionary
The children like ____ karate in the school club.
doing
playing
working
What ____ your parents do in their free time?
doing
does
do
My friends usually play chess _____ their free time.
on
in
at
What do _____ often do in their free time?
Mai
your sister
your sisters
surf Internet
surf an Internet
surf the Internet
clean the house
cook meals
water the flowers
play karate
do karate
go karate
Điền vào chỗ trống:
chương trình thể thao = sports (a)
"buổi hòa nhạc"
(a)
ghi từ vựng:
(a)
"nhạc cụ"
instruments
guitar
audience
drums
"sân khấu"
recorder
cheer
stage
concert
"khán giả"
(a)
"ống tiêu"
cheer
recorder
piano
violin
Từ nào nhận diện cho thì "hiện tại đơn"
now
at the moment
always
in this moment
Từ nào nhận diện thì "hiện tại tiếp diễn"
today
always
never
rarely
"thực đơn"
(a)
"khách hàng"
uniform
server
uniform
customer
They __________ (wear) a dress today.
wear
are wearing
wears
She _________ a glass of a water now.
drink
drinks
is drinking
He never _____________ soup for dinner.
have
has
is having
We _____ a concert last week.
have
are having
had
My birthday __________ yesterday.
is
was
were
"buổi hòa nhạc"
(a)
ghi từ vựng:
(a)
"nhạc cụ"
instruments
guitar
audience
drums
"sân khấu"
recorder
cheer
stage
concert
"khán giả"
(a)
"ống tiêu"
cheer
recorder
piano
violin
Từ nào nhận diện cho thì "hiện tại đơn"
now
at the moment
always
in this moment
Từ nào nhận diện thì "hiện tại tiếp diễn"
today
always
never
rarely
"thực đơn"
(a)
"khách hàng"
uniform
server
uniform
customer
They __________ (wear) a dress today.
wear
are wearing
wears
She _________ a glass of a water now.
drink
drinks
is drinking
He never _____________ soup for dinner.
have
has
is having
We _____ a concert last week.
have
are having
had
My birthday __________ yesterday.
is
was
were
Viết Tiếng Anh của từ: làn đường, ngõ
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: quê nhà
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: làng
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: vùng nông thôn
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: căn hộ
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: yên tĩnh, thanh bình
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: đông đúc
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: hiện đại
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: tầng (nhà), sàn (nhà)
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: vùng nông thôn
(a)
Hometown
Thị Trấn
Quê/ Quê hương
Làng quê
Xóm
Province
Tỉnh
Huyện
Làng
Thành phố
Live
Sinh sống/ sống
Rời đi
Lớn lên
Trưởng thành
Countryside
Thành phố
Vùng quê/ miền quê
Vùng nông thôn
Vùng thành thị
Mountain
Hồ
Ao
Bể
Núi
What is this?
a bridge
a tower
a house
a hill
What is this?
a room
a floor
a flat
a apartment
What is this?
a hall
a lane
a village
a tower
yên tĩnh
noisy
busy
quiet
silent
bận rộn
lazy
hungry
bored
busy
đông đúc
empty
crowded
pretty
full
Where are you from?
I from am English.
I'm am from English.
I'm from English.
I'm come from English.
Where do you come from?
I comes from Vietnam.
I come from Vietnamese.
I come from Vietnam.
I'm come from Vietnam.
What's your hometown?
My hometown are Khoái Châu district.
My hometown is Khoái Châu district.
My hometown 'm Khoái Châu district.
It's a Khoái Châu district.
are/ from? / are/ Where
Where from are you?
Where are from you?
Where are you from?
You are from where?
Barcelona, / I'm/ Spain./ from
I'm from Spain. Barcelona,
I'm from Barcelona, Spain.
I'm Barcelona, from Spain.
I'm Spain. from Barcelona,
Where/ come/ she/ does/ from?
Where does she from come?
Where does she come from?
Where she does come from?
Where does come from she?
from/ North/ comes/ of/ the / England./ She
She from comes North of the England.
She comes from the England of North.
She comes from North of the England.
She comes from the North of England.
do/ Suzy/ and/ come / Tom/ Where/ from?
Where do Suzy and Tom come from?
Where Suzy and Tom do come from?
Where Suzy and Tom from come do?
Where do Suzy and Tom from come?
from/ come/ Canada. / They
They from come Canada.
They come from Canada.
They from Canada come.
They come Canada from.
Điền vào chỗ trống:
bị gãy chân = (a) your leg
Điền vào chỗ trống:
ngã khỏi xe đạp = .............................. .............................. your bike
(a)
Điền vào chỗ trống:
cầm 1 con dao = (a) a knife
Điền vào chỗ trống:
cào = (a)
Điền vào chỗ trống:
cắn = (a)
Điền vào chỗ trống:
tai nạn = (a)
Điền vào chỗ trống:
nguy hiểm = (a)
Điền vào chỗ trống:
an toàn = (a)
Điền vào chỗ trống:
ngăn chặn = (a)
Điền vào chỗ trống:
lăn khỏi giường = .............................. .............................. your bed
(a)
Điền vào chỗ trống:
sắc nhọn = (a)
Điền vào chỗ trống:
bị đứt tay = cut (a)
Điền vào chỗ trống:
bị bỏng = get a (a)
Điền vào chỗ trống:
dụng cụ = (a)
Điền vào chỗ trống:
gọi giúp đỡ = call for (a)
Điền vào chỗ trống:
Why (a) I play with the knife?
Điền vào chỗ trống:
Because you (a) cut your finger.
Sắp xếp các từ sau:
Linda / Why / shouldn't / sharp / touch / tools / ?
(a)
Sắp xếp các từ sau:
she / may / Because / herself / cut / .
(a)
Sắp xếp các từ sau:
is / It / dangerous / .
(a)
lau chùi nhà cửa
(a)
rừng
(a)
Xem Thế giới Động vật
(a)
cưỡi xe đạp (từ dài)
(a)
quay về, trở về
(a)
xem các chương trình thể thao
(a)
lướt nét
(a)
đi đến rạp chiếu phim
(a)
Trả lời câu: Thank you.
(a)
thành viên gia đình
(a)
tập võ (2 từ)
(a)
xem hoạt hình trên ti vi
(a)
Bạn thích đi câu cá không?
(a)
đi đến câu lạc bộ âm nhạc
(a)
đi cắm trại
(a)
làm việc trong vườn
(a)
Mẹ của bạn làm gì vào thời gian rảnh của bà ấy?
(a)
cuộc khảo sát
(a)
Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?
(a)
Trả lời câu hỏi mẹ bạn làm gì vào thời gian rảnh là: đi mua sắm
(a)
She like takìng photos
She likes take photos.
She likes takeing photos.
She likes taking photos.
When’s _____ birthday?
your
you
he
they
Chọn từ khác loại:
July
November
Monday
September
What is this? (Đây là cái gì)
(a)
Điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
" (a) the window"
What is this animal name?
shk
shak
shark
sharr
"Tôi có thể dùng máy tính của bạn không" Tiếng Anh là gì?
Can you use my computer?
Can she use your computer?
Can I use your computer?
Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi sau:
"Does she like taking photo?"
Yes, she do
Yes, she doesn't
No, she doesnt'
No, she does
Ly and Mi . . . . . . . . . . . . . . . doing gymnastics.
likes
doesn't like
don't like
liking
I have a car collection.
I have a collection car.
I have a collection of shells.
I don't have a collection of cars.
Sports Day
Ngày Thiếu nhi
Này Độc lập
Ngày hội thể thao
Independence Day
Ngày Thiếu nhi
Này Độc lập
Ngày hội thể thao
Badminton
Cầu lông
Bóng rổ
Bóng bàn
Basketball
Cầu lông
Bóng rổ
Bóng bàn
Event
Hy vọng
Lễ hội
Sự kiện
Hope
Hy vọng
Lễ hội
Sự kiện
Table tennis
Cầu lông
Bóng rổ
Bóng bàn
Bóng chuyền
Look for
Thi đấu với
Tìm kiếm
Tham gia
Điều bí mật
Play against
Thi đấu với
Tìm kiếm
Tham gia
Điều bí mật
Hard
Lười biếng
Thông minh
Chăm chỉ
Win
Thắng
Thua
Thất bại
Teachers' Day
Children's Day
Independence Day
Sports Day
When ______Children Day be? It'll be on Sunday.
are
is
will
was
When will the singing contest be?
It's be _____Saturday.
at
on
from
in
(a) Day
(a) Day
I'm going to (a)
cúm
(a)
đau họng
(a)
ho
(a)
đau răng
(a)
đau đầu
(a)
đau tai
(a)
sự đau, đau
(a)
sốt
(a)
đau bụng
(a)
đau lưng
(a)
Có vấn đề gì với bạn vậy?
(a)
Trả lời câu có vấn đề gì với bạn vậy : đau đầu
(a)
Có vấn đề gì với cô ấy vậy?
(a)
Viết câu có vấn đề gì với bạn vậy theo cách khác,
(a)
Có vấn đề gì với anh ấy vậy?
(a)
Trả lời câu có vấn đề gì với anh ấy vậy: đau tai
(a)
Trả lời câu có vấn đề gì với cô ấy vậy: sốt
(a)
Có vấn đề gì với họ vậy?
(a)
thỉnh thoảng 2 từ
(a)
các dạng Vtobe em đã học là:
(a)
Từ "always" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường xuyên
thỉnh thoảng
hiếm khi
Từ "usually" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường xuyên
thỉnh thoảng
hiếm khi
Từ "sometimes" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường xuyên
thỉnh thoảng
hiếm khi
Từ "rarely" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường xuyên
thỉnh thoảng
hiếm khi
Từ "often" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường
thỉnh thoảng
hiếm khi
Cụm từ "once a week" có nghĩa tiếng Việt là gì?
một lần một tuần
một lần một ngày
một ngày một lần
Cụm từ "twice a day" có nghĩa tiếng Việt là gì?
một lần một ngày
hai lần một ngày
hai lần một tuần
Cụm từ "Ba lần một tháng" viết như thế nào trong tiếng Anh
three a month
three times a week
three times a month
Cụm từ "Bốn lần một tháng" viết như thế nào trong tiếng Anh
four times a month
four times a week
three times a year
Chọn từ đúng với hình
Monday
Thursday
Friday
Wednesday
Chọn từ đúng với hình
Monday
Thursday
Friday
Wednesday
Chọn từ đúng với hình
Monday
Thursday
Friday
Wednesday
Chọn từ đúng với hình
Monday
Thursday
Friday
Wednesday
Tuesday
Sunday
Saturday
Friday
Tuesday
Sunday
Saturday
Friday
Tuesday
Sunday
Saturday
Friday
How often _____ you surf the Internet?
are
am
does
do
I play badminton _________
five time a week
five times a week
five times a weeks
one time a week
We play _________ three times a week.
the guitar
guitar
the football
the badminton
She ________ to school by bus.
sometimes goes
goes sometimes
go sometimes
sometimes go
