NEW
Font size
WorksheetsLUYỆN TẬP GIỮA KÌ 2 - KHỐI 11
Total questions: 30
Worksheet time: 19mins
Công thức phân tử của metan là
A. C2H6.
B. CH4.
C. C3H8.
D. C4H10.
A
B
C
D
Công thức phân tử của etan là
A. C2H6. B. CH4.
C. C3H8. D. C4H10.
A
B
C
D
Công thức phân tử của butan là
A. C2H6. B. CH4. C. C3H8. D. C4H10.
A
B
C
D
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. Butan. B. Etan.
C. Metan. D. Propan.
A
B
C
D
Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây?
A. Nước. B. Benzen.
C. Dung dịch axit HCl. D. Dung dịch NaOH.
A
B
C
D
Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là
A. Phản ứng tách. B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng cộng. D. Phản ứng oxi hóa.
A
B
C
D
Etilen có công thức phân tử là
A. C2H4. B. C3H6. C. C4H8. D. C5H10.
A
B
C
D
Propilen có công thức phân tử là
A. C2H4. B. C3H6. C. C4H8. D. C5H10.
A
B
C
D
Ở điều kiện thích hợp, anken tác dụng với chất nào sau đây tạo thành ankan?
A. H2. B. HCl. C. H2O. D. Br2.
A
B
C
D
Ở điều kiện thích hợp, anken tác dụng với chất nào sau đây tạo thành ancol?
A. H2. B. HCl. C. H2O. D. Br2.
A
B
C
D
Anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2 (n ≥1). B. CnH2n (n ≥2).
C. CnH2n-2 (n ≥2). D. CnH2n-6 (n ≥6).
A
B
C
D
Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2 (n ≥1). B. CnH2n (n ≥2).
C. CnH2n-2 (n ≥2). D. CnH2n-6 (n ≥6).
A
B
C
D
Trong các chất sau, chất nào là axetilen?
A. C2H2. B. C6H6. C. C2H6. D. C2H4.
A
B
C
D
Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen?
A. Ag2C2. B. CH4. C. Al4C3. D. CaC2.
A
B
C
D
Theo IUPAC ankin CH3-C≡C-CH2-CH3 có tên gọi là
A. etylmetylaxetilen. B. pent-3-in.
C. pent-2-in. D. pent-1-in.
A
B
C
D
Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế (tên thay thế) là
A. đivinyl. B. 1,3-butađien.
C. butađien-1,3. D. buta-1,3-đien.
A
B
C
D
Ankađien CH2=C(CH3)–CH=CH2 có tên gọi thay thế là
A. isopren. B. 2-metyl-1,3-butađien.
C. 2-metyl-butađien-1,3. D. 2-metylbuta-1,3-đien.
A
B
C
D
Ankađien CH2=C(CH3)–CH=CH2 có tên thường gọi là
A. isopren. B. 2-metyl-1,3-butađien.
C. 2-metyl-butađien-1,3. D. 2-metylbuta-1,3-đien.
A
B
C
D
Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là
A. C4H6 và C5H10. B. C4H4 và C5H8.
C. C4H6 và C5H8. D. C4H8 và C5H10.
A
B
C
D
Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai?
A. Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2.
B. Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan.
C. Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.
D. Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan.
A
B
C
D
Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu thu được số mol H2O lớn hơn số mol CO2 thì công thức phân tử tổng quát của các hiđrocacbon là
A. CnHn, n ≥ 2. B. CnH2n+2, n ≥1.
C. CnH2n-2, n≥ 2. D. CnH2n-6, n≥ 6.
A
B
C
D
Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
A
B
C
D
1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?
A. 1 mol. B. 1,5 mol.
C. 2 mol. D. 0,5 mol.
A
B
C
D
Đivinyl tác dụng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1:1, ở -80oC tạo ra sản phẩm chính là
A. 1,4-đibrom-but-2-en. B. 3,4-đibrom-but-2-en.
C. 3,4-đibrom-but-1-en. D. 1,4-đibrom-but-1-en.
A
B
C
D
Đivinyl tác dụng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1:1, ở 40oC tạo ra sản phẩm chính là
A. 1,4-đibrom-but-2-en. B. 3,4-đibrom-but-2-en.
C. 3,4-đibrom-but-1-en. D. 1,2-đibrom-but-3-en.
A
B
C
D
Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su Buna có cấu tạo là
A. (–C2H–CH–CH–CH2–)n. B. (–CH2–CH=CH–CH2–)n.
C. (–CH2–CH–CH=CH2–)n. D. (–CH2–CH2–CH2–CH2–)n.
A
B
C
D
Đivinyl tác dụng cộng HBr theo tỉ lệ mol 1:1, ở -80 oC tạo ra sản phẩm chính là
A. 3-brom-but-1-en. B. 3-brom-but-2-en.
C. 1-brom-but-2-en D. 2-brom-but-3-en.
A
B
C
D
Đivinyl tác dụng cộng HBr theo tỉ lệ mol 1:1, ở 40 oC tạo ra sản phẩm chính là
A. 3-brom-but-1-en. B. 4-brom-but-2-en.
C. 1-brom-but-2-en. D. 2-brom-but-3-en.
A
B
C
D
Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là
A. (–C2H–C(CH3)–CH–CH2–)n. B. (–CH2–C(CH3)=CH–CH2–)n.
C. (–CH2–C(CH3)–CH=CH2–)n. D. (–CH2–CH(CH3)–CH2–CH2–)n.
A
B
C
D
Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác
A. Ni, to. B. Mn, to.
C. Pd/PbCO3, to. D. Fe, to.
A
B
C
D
