Font size
WorksheetsSC1-BAI7 phan2
Total questions: 14
Worksheet time: 19mins
你今天。。。漂亮
Nǐ jīntiān。。。 Piàoliang
真
Zhēn
好
Hǎo
号Hào
有/你/晚上/空儿/今天/吗?
Yǒu/nǐ/wǎnshàng/kòngr/jīntiān/ma?
你今天晚上空儿有吗?
今天晚上你有空儿吗?
今天晚上你空儿有吗?
viết câu '' tôi muốn mời bạn ăn cơm''
(a)
viết câu ''sinh nhật của tôi là ngày 8 tháng 7''
(a)
我们/星期天/饭店,/去/好吗?
Wǒmen/xīngqi tiān/fàndiàn/qù/hǎo ma?
星期天我们饭店去,号码?
Xīngqítiān wǒmen fàndiàn qù, hàomǎ?
星期天去饭店,我们好吗?
Xīngqitiān qù fàndiàn, wǒmen hǎo ma?
星期天我们去饭店,好吗?
Xīngqitiān wǒmen qù fàndiàn, hǎo ma?
星期天我们饭店去好吗?
Xīngqitiān wǒmen fàndiàn qù hǎo ma?
viết câu '' tối chủ nhật tôi muốn mời bạn xem phim''
(a)
tại sao bạn không đi xem phim ?
你不去看电影为什么?
Nǐ bù qù kàn diànyǐng wèishéme?
你为什么不去看电影?
Nǐ wèishéme bù qù kàn diànyǐng?
你为什么看电影不去?Nǐ wèishéme kàn diànyǐng bù qù?
viết câu ''tôi muốn mời bạn uống trà sữa''
(a)
好,星期二我们见
Hǎo,Xīngqī er wǒmen jiàn
được, thứ tư chúng ta gặp nhau
được, thứ 3 chúng ta gặp nhau
được, thứ 2 chúng ta gặp nhau
viết câu '' hôm nay bạn thật xinh đẹp ''
(a)
viết câu '' ngân hàng ở đối diện siêu thị "
(a)
viết câu '' nhà ăn ở đâu? ''
(a)
từ đây đi thẳng , sau đó rẽ phải .
从这儿往右拐,然后往前在
从这儿往前走,然后往左拐
从这儿往前走,然后往右拐
ở đây không có cafe
这没有咖啡
这里没有咖啡
这儿不有咖啡
在这里没咖啡
