Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phân số bằng nhau - So sánh phân số

Total questions: 25

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Phân số 34\frac{3}{4}  có tử số là:

(a)  

2.

Phân số 98\frac{9}{8}  có mẫu số là:

(a)  

3.

Phân số chỉ phần được tô màu là:

a)

54\frac{5}{4}  

b)

  24\frac{2}{4}   

c)

46\frac{4}{6}  

d)

64\frac{6}{4}  

4.

Đọc phân số sau: 117\frac{11}{7}  

(a)  

5.

Phép chia 5 : 14 được viết dưới dạng phân số là:

a)

514\frac{5}{14}   

b)

145\frac{14}{5}  

c)

55\frac{5}{5}  

d)

1414\frac{14}{14}  

6.

Số 7 có thể viết được thành phân số nào sau đây?

a)

71\frac{7}{1}  

b)

77\frac{7}{7}  

c)

11\frac{1}{1}  

d)

17\frac{1}{7}  

7.

Phân số lớn hơn 1 là phân số như thế nào?

a)

Phân số có tử số bằng mẫu số

b)

Phân số có tử số bé hơn mẫu số

c)

Phân số có tử số lớn hơn mẫu số

d)

Tất cả đều sai

8.

Phân số bé hơn 1 là phân số như thế nào?

a)

Phân số có tử số bằng mẫu số

b)

Phân số có tử số bé hơn mẫu số

c)

Phân số có tử số lớn hơn mẫu số

d)

Tất cả đều sai

9.

Phân số bằng 1 là phân số như thế nào?

a)

Phân số có tử số bằng mẫu số

b)

Phân số có tử số bé hơn mẫu số

c)

Phân số có tử số lớn hơn mẫu số

d)

Tất cả đều sai

10.

Trong các phân số sau, phân số nào bé hơn 1:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

75\frac{7}{5}  

c)

1010\frac{10}{10}  

d)

94\frac{9}{4}  

11.

Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn 1:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

75\frac{7}{5}  

c)

1010\frac{10}{10}  

d)

14\frac{1}{4}  

12.

Trong các phân số sau, phân số nào bằng 1:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

75\frac{7}{5}  

c)

1010\frac{10}{10}  

d)

14\frac{1}{4}  

13.

Trong các phân số sau, phân số nào bằng phân số 25\frac{2}{5}  

a)

65\frac{6}{5}  

b)

615\frac{6}{15}  

c)

48\frac{4}{8}  

d)

14\frac{1}{4}  

14.

Trong các phân số sau, phân số nào bằng phân số 38\frac{3}{8}  

a)

1232\frac{12}{32}  

b)

37\frac{3}{7}  

c)

68\frac{6}{8}  

d)

14\frac{1}{4}  

15.

Trong các phân số sau, phân số nào bằng phân số 1216\frac{12}{16}  

a)

1226\frac{12}{26}  

b)

612\frac{6}{12}  

c)

44\frac{4}{4}  

d)

34\frac{3}{4}  

16.

Trong các phân số sau, phân số nào bằng phân số 4935\frac{49}{35}  

a)

75\frac{7}{5}  

b)

46\frac{4}{6}  

c)

3549\frac{35}{49}  

d)

34\frac{3}{4}  

17.

Phân số tối giản của phân số 46\frac{4}{6}  là:

a)

13\frac{1}{3}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

33\frac{3}{3}  

d)

43\frac{4}{3}  

18.

Phân số tối giản của phân số 128\frac{12}{8}  là:

a)

42\frac{4}{2}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

22\frac{2}{2}  

d)

12\frac{1}{2}  

19.

Phân số tối giản của phân số 1525\frac{15}{25}  là:

a)

65\frac{6}{5}  

b)

55\frac{5}{5}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

35\frac{3}{5}  

20.

Phân số tối giản của phân số 972\frac{9}{72}  là:

a)

18\frac{1}{8}  

b)

28\frac{2}{8}  

c)

324\frac{3}{24}  

d)

48\frac{4}{8}  

21.

Hình bình hành là hình:

a)

Có hai cạnh bằng nhau

b)

Có hai cặp cạnh bằng nhau

c)

Có hai cặp cạnh đối diện song song với nhau

d)

Có hai cặp cạnh đối diện, song song và bằng nhau

22.

Muốn tính diện tích hình bình hành:

a)

Ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao

b)

Ta lấy chiều dài nhân chiều rộng (cùng đơn vị đo)

c)

Ta lấy độ dài đáy, nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

d)

Ta lấy đáy lớn nhân đáy bé

23.

Diện tích hình hành có độ dài đáy là 9 cm, chiều cao là 5 cm là:

a)

14 cm2

b)

45 cm2

c)

45 m2

d)

14 cm

24.

Diện tích hình hành có độ dài đáy là 13 m, chiều cao là 4 m là:

a)

14 cm2

b)

52 cm2

c)

52 m2

d)

64 cm

25.

Một hình bình hành có tổng độ dài đáy là chiều cao là 35 cm, độ dài đáy hơn chiều cao 5 cm. Tính diện tích hình bình hành đó.

a)

175 cm2

b)

300 cm2

c)

80 cm2

d)

100 cm2