wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức - Toán 9

Total questions: 20

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa "Góc ở tâm"?

a)

Góc có đỉnh trùng với đường tròn được gọi là góc ở tâm.

b)

Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn được gọi là góc ở tâm.

c)

Góc có đỉnh nằm trên đường tròn được gọi là góc ở tâm.

d)

Góc có đỉnh nằm trong đường tròn được gọi là góc ở tâm.

2.

Chọn khẳng định đúng về số đo của góc ở tâm? (chọn 2 đáp án)

a)

Số đo của cung bằng số đo của góc ở tâm.

b)

Số đo của nửa đường tròn bằng 90 độ.

c)

Số đo của cung nhỏ bằng số đo của góc ở tâm chắn cung đó.

d)

Số đo của nửa đường tròn bằng 180 độ.

3.

Thời điểm lúc 5 giờ, kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành một góc ở tâm có số đo bao nhiêu độ?

a)

90 độ.

b)

120 độ

c)

150 độ

d)

180 độ.

4.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

a)

Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau.

b)

Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau.

c)

Trong một đường tròn, hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau.

d)

Trong một đường tròn, cung lớn hơn căng dây nhỏ hơn.

5.

Định nghĩa "góc nội tiếp"?

a)

Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn.

b)

Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh là hai dây cung.

c)

Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó.

d)

Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trong đường tròn và hai cạnh là hai dây cung.

6.

Chọn khẳng định về số đo góc nội tiếp?

a)

Trong một đường tròn, số đo góc nội tiếp bằng cung bị chắn.

b)

Trong một đường tròn, số đo góc nội tiếp bằng số đo của cung bị chắn.

c)

Trong một đường tròn, số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo của cung bị chắn.

d)

Số đo góc nội tiếp bằng số đo của góc ở tâm.

7.

Chọn các khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây.

a)

Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông.

b)

Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là 180 độ.

c)

Các góc nội tiếp cùng chắn 1 cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau.

d)

Cung nằm bên trong góc gọi là cung bị chắn.

8.

Trong một đường tròn, cho A là góc nội tiếp và O góc ở tâm cùng chắn 1 cung BC. Biết rằng số đo cung BC bằng 80 độ, khi đó:

a)

Góc A bằng 80 độ

Góc O bằng 80 độ

b)

Góc A bằng 40 độ

Góc O bằng 80 độ

c)

Góc A bằng 40 độ

Góc O bằng 40 độ

d)

Góc A bằng 80 độ

Góc O bằng 40 độ

9.

Chọn khẳng định đúng về góc có đỉnh ở bên trong đường tròn?

a)

Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng số đo cung bị chắn.

b)

Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng nửa số đo của cung bị chắn.

c)

Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng tổng số đo của 2 cung bị chắn.

d)

Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng nửa tổng số đo của hai cung bị chắn.

10.

Trong một đường tròn, những loại góc nào cùng chắn 1 cung thì có số đo bằng nhau?

a)

Góc ở tâm, góc nội tiếp.

b)

Góc ở tâm, góc nội tiếp, góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn.

c)

Góc ở tâm, góc nội tiếp, góc có đỉnh ở bên trong đường tròn.

d)

Góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

11.

a)

A 222\sqrt{2}

b)

B 22

c)

C 44

d)

D 2\sqrt{2}

12.

a)

A 50°50\degree

b)

B 100°100\degree

c)

C 80°80\degree

d)

D 90°90\degree

13.

a)

A 50°50\degree

b)

B 20°20\degree

c)

C 40°40\degree

d)

D 10°10\degree

14.

a)

A 150°150\degree

b)

B 165°165\degree

c)

C 135°135\degree

d)

D 160°160\degree

15.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn?

a)

xy+x=3

b)

2x-y=0

c)

x2+2y=1x^2+2y=1  

d)

x+3=0

16.
a)

(-2;2)

b)

(2;-2)

c)

(-2;-2)

d)

(2;2)

17.

Chọn đáp án đúng.

Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng:

a)

ax2+bx+c.ax^2+bx+c.

b)

ax2+bx+c=0.ax^2+bx+c=0.

c)

bx+c=0.bx+c=0.

d)

ax2+bx+c=0 (a0).ax^2+bx+c=0\ \left(a\ne0\right).

18.

Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Cho các phương trình x2 +2x+3=0 (1), x2+3=0 (2),x^{2\ }+2x+3=0\ \left(1\right),\ x^2+3=0\ \left(2\right),  

x2 +2x=0 (3), 2x+3=0 (4)x^{2\ }+2x=0\ \left(3\right),\ 2x+3=0\ \left(4\right) . Các phương trình bậc hai một ẩn là: 

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2).

c)

(3), (4).

d)

(2), (3).

19.

Chọn đáp án đúng.
Cho phương trình bậc hai một ẩn  x2 5x+4=0x^{2\ }-5x+4=0 , trong đó: 


a)

a=1,b=5,c=4.a=1,b=5,c=4.  

b)

a=1,b=5,c=4.a=1,b=-5,c=4.  

c)

a=1,b=5,c=4.a=1,b=5,c=-4.  

d)

a=1,b=5,c=4.a=1,b=-5,c=-4.  

20.

Chọn các đáp án đúng.

a)

Phương trình bậc hai một ẩn x23=0x^2-3=0 có   a=1, b=3, c=0.a=1,\ b=3,\ c=0.  

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5xx2=05x-x^2=0 có   a=1,b=5,c=0.a=-1,b=5,c=0.  

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 3x2=03-x^2=0 có   a=1, b=0, c=3.a=-1,\ b=0,\ c=3.  

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x3x2=05x-3-x^2=0 có   a=5, b=0,c=1.a=5,\ b=0,c=-1.