wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Best person of 8A

Total questions: 25

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tuyến nào dưới đây vừa có chức năng ngoại tiết, vừa có chức năng nội tiết ?

                                   

                              

a)

A. Tuyến cận giáp  

b)

B. Tuyến yên

c)

C. Tuyến trên thận      

d)

D. Tuyến sinh dục

2.

Câu 3. Dịch tiết của tuyến nào dưới đây không đi theo hệ thống dẫn ?

                                 

                               

a)

A. Tuyến nước bọt    

b)

B. Tuyến sữa

c)

C. Tuyến giáp   

d)

D. Tuyến mồ hôi

3.

Câu 4. Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là gì ?

                          

                                         

a)

A. Kháng nguyên   

b)

B. Hoocmôn

c)

C. Enzim

d)

  D. Kháng thể

4.

Câu 6. Hoocmôn có vai trò nào sau đây ?

1. Duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể

2. Xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa vật chất bên trong cơ thể

3. Điều hòa các quá trình sinh lý

4. Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể

                                                

a)

A. 2, 4  

b)

B. 1, 2

c)

C. 1, 3  

d)

  D. 1, 2, 3, 4

5.

Câu 7. Chỉ cần một lượng rất nhỏ, hoocmôn đã tạo ra những chuyển biến đáng kể ở môi trường bên trong cơ thể. Điều này cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?

                        

      

a)

A. Có tính đặc hiệu  

b)

B. Có tính phổ biến

c)

C. Có tính đặc trưng cho loài 

d)

     D. Có hoạt tính sinh học rất cao

6.

Câu 8. Sản phẩm tiết của các tuyến nội tiết được phân bố đi khắp cơ thể qua con đường nào ?

 

                    

a)

A. Hệ thống ống dẫn chuyên biệt 

b)

    B. Đường máu

c)

C. Đường bạch huyết 

d)

   D. Ống tiêu hóa

7.

Câu 10. Tuyến nào dưới đây là tuyến pha ?

                             

a)

A. Tuyến tùng 

b)

B. Tuyến sữa

c)

C. Tuyến tụy

d)

D. Tuyến nhờn

8.

Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là?

a)

Dây thần kinh

b)

Não bộ

c)

Nơ - ron

d)

Tủy sống

9.

Chức năng của Nơ-ron là gì?

a)

Cảm ứng

b)

Thụ cảm và tiếp nhận

c)

Dẫn truyền và xử lý

d)

Cảm ứng và dẫn truyền

10.

Điền vào chỗ chấm: Xét cấu tạo, hệ thần kinh gồm Bộ phận: .................... và ...........................

a)

dây thần kinh - trung ương

b)

trung ương - ngoại biên

c)

tủy sống - dây thần kinh

d)

hạch thần kinh - ngoại biên

11.

Bộ phận trung ương có não và ............

a)

Tủy sống

b)

Dây thần kinh

c)

Nơ-ron

d)

cúc xi-náp

12.

Bộ phận ngoại biên của hệ thần kinh gồm:

a)

Não và tủy sống

b)

Dây thần kinh và tủy sống

c)

Não và hạch thần kinh

d)

Dây thần kinh và hạch thần kinh

13.

Dựa vào chức năng, hệ thần kinh được phân biệt thành:

a)

Hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng

b)

Hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh cảm giác

c)

Hệ thần kinh chủ động và hệ thần kinh thụ động

d)

Hệ thần kinh sinh sản và hệ thần kinh sinh dưỡng

14.

Chức năng điều hoà các hoạt động của các cơ quan dinh dưỡng và cơ quan sinh sản là do:

a)

hệ thần kinh vận động

b)

hệ thần kinh ngoại biên

c)

hệ thần kinh sinh dưỡng

d)

hệ thần kinh cảm giác

15.

Nơron là

a)

tế bào thần kinh

b)

cơ quan của hệ thần kinh

c)

bộ phận của tuỷ sống

d)

sợi thần kinh

16.

Câu 1: Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là:

a)

A. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm.

b)

B. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh.

c)

C. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán.

d)

D. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm.

17.

Câu 3: Cầu mắt cấu tạo gồm mấy lớp?

a)

A. 5 lớp

b)

B. 4 lớp

c)

C. 2 lớp

d)

D. 3 lớp

18.

Câu 5: Tế bào nón tiếp nhận dạng kích thích nào dưới đây?

a)

A. Ánh sáng yếu và ánh sáng mạnh

b)

B. Ánh sáng mạnh và màu sắc

c)

C. Ánh sáng yếu và màu sắc

d)

D. Cả ánh sáng mạnh, ánh sáng yếu và màu sắc

19.

Câu 7: Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất?

a)

A. Màng giác

b)

B. Thủy dịch

c)

C. Dịch thủy tinh

d)

D. Thể thủy tinh

20.

Câu 10: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Nhờ khả năng điều tiết của … mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.

a)

A. thể thủy tinh

b)

B. thủy dịch

c)

C. dịch thủy tinh

d)

D. màng giác

21.

Con người có bao nhiêu giác quan

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Đâu là tên giác quan trên cơ thể con người ?

a)

Mắt, mũi

b)

Lưỡi, tai, da

c)

Móng tay

d)

Tóc

23.

Loại muối khoáng nào là thành phần quan trọng cấu tạo nên hêmôglôbin trong hồng cầu người?

a)

Iốt

b)

Canxi

c)

Kẽm

d)

Sắt

24.

Loại vitamin duy nhất được tổng hợp ở da dưới ánh sáng mặt trời là:

a)

vitamin E

b)

vitamin D

c)

vitamin A

d)

vitamin C

25.

Trẻ em sẽ mắc bệnh gì nếu thiếu vitamin D?

a)

Bệnh thoái hoá đốt sống

b)

Bệnh còi xương

c)

Bệnh lao xương

d)

Bệnh cong vẹo cột sống