wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KÌ 2 KHTN6

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng nào sau đây là đúng?

a)

Nấm là sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc đa bào, sống dị dưỡng

b)

Nấm hương, mốc đen bánh mì, nấm sò.. đều thuộc dạng nấm túi

c)

Tất cả các loại nấm đều có lợi cho con người

d)

Chỉ có thể quan sát được nấm dưới kính hiển vi

2.

Trong số các tác hại sau, tác hại nào không phải do nấm gây ra?

a)

Gây bệnh nấm da ở động vật.

b)

Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng.

c)

Gây bệnh viêm gan B ở người.

d)

Gây ngộ độc thực phẩm ở người.

3.

Theo em, để nấm có thể phát triển tốt cần đảm bảo những điều kiện gì?

a)

Ánh sáng, nhiệt độ phù hợp, chất dinh dưỡng đầy đủ

b)

Nhiệt độ, độ ẩm phù hợp, đủ chất hữu cơ.

c)

Đủ nước, ánh sáng phù hợp, đủ chất dinh dưỡng

d)

Nấm tự dưỡng, chỉ cần ánh sáng và khí carbon dioxide (CO2)

4.

Đặc trưng nào mà chỉ có thực vật có, các nhóm sinh vật khác không có?

a)

Không di chuyển

b)

Tự dưỡng khi có ánh sáng

c)

Sống kí sinh nhờ vật chủ

d)

Sinh sản nhanh

5.

Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là:

a)

Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu. 

b)

Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế.

c)

Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.

d)

Cây nhãn, cây hoa ly, cây bào tấm, cây vạn tuế.

6.

Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách:

a)

Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2

b)

Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2

c)

Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2

d)

Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2

7.

Hình ảnh ở bên khiến em liên tưởng đến vai trò gì của thực vật đối với con người và động vật?

a)

Cung cấp oxygen cho con người và động vật

b)

Lọc bụi giúp không khí trong lành

c)

Cung cấp thức ăn cho người và động vật

d)

Gây hịa cho hô hấp của người và động vật

8.

Chọn những từ/cụm từ thích hợp trong phần gợi ý để hoàn thành nội dung đúng khi nói về cây rêu:

"Cơ quan sinh dưỡng của cây rêu gồm có thân, lá, chưa có …(1)… thật sự. Trong thân và lá rêu không có …(2)… Rêu sinh sản bằng …(3)… được chứa trong …(4)… nằm ở ngọn cây".

a)

(1): túi bào tử, (2): rễ, (3): mạch dẫn, (4): bào tử

b)

(1): rễ , (2): mạch dẫn; (3): bào tử , (4): túi bào tử

c)

(1): mạch dẫn , (2): rễ, (3): túi bào tử, (4): bào tử

d)

(1): bào tử, (2): rễ, (3): mạch dẫn, (4): túi bào tử

9.

Đặc điểm tiến hóa của thực vật Hạt kín so với các ngành thực vật khác?

a)

Có mạch dẫn phát triển

b)

Quang hợp khi có ánh sáng, tạo ra oxygen

c)

Có hoa, quả; hạt nằm trong quả

d)

Sống trên cạn

10.

Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là?

a)

Hình thái đa dạng.

b)

Sống lâu.

c)

Kích thước cơ thể lớn.

d)

Có xương sống.

11.

Đặc điểm nào dưới đây là của ngành Ruột khoang?

a)

Cơ thể mềm, có lớp vỏ cứng bao bọc

b)

Cơ thể đối xứng tỏa tròn, ruột hình túi

c)

Cơ thể mỏng, dẹp, đối xứng hai bên

d)

Cơ thể phân đốt, sống nơi ẩm ướt

12.

 

Động vật nào dưới đây thuộc ngành Thân mềm? 

a)

Ếch đồng

b)

Ốc sên

c)

Bọ ngựa

d)

San hô

13.

Đặc điểm của ngành Giun đốt là:

a)

Cơ thể phân đốt, sống nơi ẩm ướt

b)

Cơ thể đối xứng tỏa tròn, ruột hình túi

c)

Cơ thể mềm, có lớp vỏ cứng bao bọc

d)

Cơ thể mỏng, dẹp, đối xứng hai bên

14.

Động vật nào sau đây thuộc ngành Chân khớp?

a)

Giun đũa

b)

Cua đồng

c)

Rươi

d)

Sán lá gan

15.

Con Chuột với loài nào sau đây cùng thuộc 1 Lớp động vật?

a)

Rắn

b)

Cá voi

c)

Cóc nhà

d)

Ếch đồng

16.

Nhóm động vật nào thuộc lớp Cá?

a)

Cá sấu, cá chép, cá heo

b)

Cá sấu, cá chuối, cá mập

c)

Cá voi, cá diếc, lươn

d)

Cá chép, cá chim, chạch

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ ... dưới đây:

".... là lớp động vật sống hoàn toàn trên cạn, hô hấp bằng phổi, da có vảy sừng, đại diện: cá sấu..."

a)

Lớp Động vật có vú

b)

Lớp Cá xương

c)

Lớp Bò sát

d)

Lớp Lưỡng cư

18.

Con Đỉa thuộc ngành động vật nào?

a)

Giun đốt

b)

Giun dẹp

c)

Giun tròn

d)

Thân mềm

19.

Đặc điểm đặc trưng của ngành Giun tròn là:

a)

Cơ thể không đối xứng

b)

Cơ thể dẹp, mỏng

c)

Cơ thể hình trụ

d)

Cơ thể phân đốt

20.

 

Đặc điểm của lớp Thú tiến bộ hơn so với các lớp động vật khác?

a)

Đẻ con, nuôi con bằng sữa

b)

Có bộ xương bằng chất sụn

c)

Thân có lông vũ dày, xốp

d)

Hô hấp bằng phổi và túi khí