wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 1

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Yếu tố có ý nghĩa quyết định để Trung du miền núi Bắc Bộ trở thành vùng chuyên canh cây chè số một cả nước là

a)

A. đất feralit màu mỡ

b)

B. khí hậu có mùa đông lạnh

c)

C. địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

D. truyền thống canh tác lâu đời

2.

Câu 2: Trong hoạt động nội thương, thành phần kinh tế có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất, chiếm tỉ lệ lớn nhất thời gian qua ở nước ta là

a)

A. khu vực nhà nước

b)

B. khu vực ngoài nhà nước

c)

C. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

D. khu vực kinh tế tư nhân

3.

Câu 3: Đồng bằng có diện tích lớn nhất ở Bắc Trung Bộ là

a)

A. Thanh - Nghệ - Tĩnh.

b)

B. Tuy Hòa.

c)

C. Quảng Nam.

d)

D. Bình - Trị - Thiên.

4.

Câu 4: Quốc lộ 1 không chạy qua vùng

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

C. Đồng bằng sông Cửa Long.

d)

D. Tây Nguyên

5.

Câu 5: Ngành bưu chính của nước ta chưa phát triển mạnh nguyên nhân chủ yếu do

a)

A. còn mang nặng tính phục vụ, ít các hoạt động kinh doanh

b)

B. đây là ngành non trẻ của nước ta

c)

C. lao động có chất lượng cao còn mỏng

d)

D. công nghệ lạc hậu, phương thức làm việc mang tính thủ công

6.

Câu 6: Trên vùng biển, 2 huyện đảo lớn có vai trò quan trọng về kinh tế, an ninh quốc phòng đối với cả nước là

a)

A. Hoàng Sa và Lý Sơn

b)

B. Trường Sa và Hoàng Sa

c)

C. Phú Quý và Lý Sơn.

d)

D. Trường Sa và Phú Quý.

7.

Câu 7: Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển công nghiệp ở miền Trung là

a)

A. trình độ lao động kém

b)

B. lãnh thổ nhỏ hẹp, kéo dài

c)

C. mạng lưới cơ sở hạ tầng còn yếu kém

d)

D. tài nguyên thiên nhiên hạn chế

8.

Câu 8: Thị trường nhập khẩu chính của nước ta hiện nay là

a)

A. Châu Á và châu Âu

b)

B. Châu Á - Thái Bình Dương và châu Âu

c)

C. Tây Âu và Bắc Mĩ

d)

D. Nam Mĩ và châu Á – Thái Bình Dương

9.

Câu 9: Đặc điểm đồng bằng vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. đồng bằng nhỏ hẹp ven biển

b)

B. đồng bằng mở rộng

c)

C. đồng bằng bị ngập mặn

d)

D. đồng bằng phù sa màu mỡ.

10.

Câu 10: Tỉnh duy nhất nào ở Trung Du miền núi Bắc Bộ giáp biển?

a)

A. Lạng Sơn.

b)

B. Quảng Ninh

c)

C. Cao Bằng

d)

D. Bắc Giang

11.

Câu 11: Ý nghĩa lớn nhất về vị trí của Duyên hải Nam Trung Bộ khi giáp Lào và Tây Nguyên là

a)

A. cửa ngõ ra biển của Lào và Tây Nguyên.

b)

B. có vai trò cầu nối giữa miền Bắc và miền Nam

c)

C. A.   thuận lợi phát triển kinh tế biển.

d)

D. A.   thuận lợi giao thông theo hướng Bắc Nam.

12.

Câu 12: Tuyến đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa to lớn là

a)

A. thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội vùng Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. tuyến đường xương sống của cả hệ thống đường bộ.

c)

C. tuyến đường xương sống đi qua cả 7 vùng kinh tế.

d)

D. phát triển kinh tế - xã hội ở phía tây đất nước.

13.

Câu 13. Hạn chế nào dưới đây không phải là của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Sức ép lớn của dân số

b)

B. Thiên tai còn nhiều

c)

C. Tài nguyên thiên nhiên đang bị suy thoái

d)

D. Cơ cấu kinh tế hiện đại, chuyển dịch nhanh

14.

Câu 14. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở vùng Đồng bằng Sông Hồng

a)

A. tăng tỉ trọng khu vực I, giảm khu vực II, III

b)

B. giảm tỉ trọng khu vực I, tăng khu vực II, III

c)

C. A.  giảm tỉ trọng khu vực III, tăng khu vực I, II

d)

D. A.   tăng tỉ trọng của cả khu vực I, II, III

15.

Câu 15: Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

A. diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

b)

B. nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

c)

C. nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn

d)

D. nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước

16.

Câu 16: Nhận xét nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta?

a)

A. Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ

b)

B. Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng

c)

C. Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn

d)

D. Khai thác xa bờ đang được đẩy mạnh.

17.

Câu 17: Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

A. Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản

b)

B. Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản

c)

C. Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn

d)

D. Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

18.

Câu 18: Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

A. khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội

b)

B. địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực

c)

C. địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.

d)

D. địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật

19.

Câu 19: Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

A. Kinh tế biển.

b)

B. Sản xuất lương thực.

c)

C. Thủy điện

d)

D. Khai thác khoáng sản.

20.

Câu 20: Yếu tố quan trọng thúc đẩy sự hình thành khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất ở Duyên Hải Nam Trung Bộ là

a)

A. nguồn lao động dồi dào

b)

B. giàu tài nguyên khoáng sản

c)

C. thu hút vốn đầu tư nước ngoài

d)

D. diện tích rộng lớn

21.

Câu 21: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

A. cây lương thực

b)

B. cây rau đậu.

c)

C. cây công nghiệp

d)

D. cây ăn quả.

22.

Câu 22: Các thị trường xuất khẩu hàng hóa chủ yếu ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

A. Mỹ Latinh và Châu Phi

b)

B. ASEAN và Châu Phi

c)

C. Khu vực Tây Nam Á và ASEAN

d)

D. Hoa Kì, Nhật Bản và Trung Quốc.