WorksheetsÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
Total questions: 29
Worksheet time: 26mins
Hệ kín là hệ gồm các vật
chỉ tương tác với bên ngoài ở một số thời điểm
nếu tương tác với các vật bên ngoài thì hợp các ngoại lực phải khác không
các vật trong hệ không tương tác với nhau chỉ tương tác với các vật bên ngoài
chỉ tương tác với nhau, không tương tác với các vật bên ngoài
Động lượng là đại lượng véc tơ:
Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.
Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.
Có phương vuông góc với vectơ vận tốc.
Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ.
Một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v ở ơi có gia tốc rơi tự do g. Động lượng của vật là đại lượng được xác định bởi công thức:
P=1/2mv
P=mg
P=1/2mg
P=mv
Công thức tính công của một lực F di chuyển quãng đường s, lực hợp hướng chuyển động góc a
A=F.s.sina
A=-Fs
A=mgz
A=F.s.cosa
Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của công
kW.h
Ws
N/m
J
Công suất được xác định bằng
công thực hiện trên một đơn vị độ dài
công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
tích của công và thời gian thực hiện công
giá trị của công mà vật có khả năng thực hiện.
Biểu thức của công suất trung bình là:
P=A/t
P=A.t
P=Fv
P=mv
Động năng là đại lượng:
Vô hướng, dương , âm hoặc bằng 0
Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không
Vectơ, luôn dương
Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không
Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là
Thế năng đàn hồi.
Động năng.
Cơ năng.
Thế năng trọng trường.
Một lò xo có độ cứng k, bị kéo giãn ra một đoạn x . Thế năng đàn hồi lò xo được tính bằng biểu thức
Wt = kx2/ 2
Wt = kx2
Wt = kx/ 2
Wt = k2x2/ 2
Một vật đang chuyển động có thể không có:
Động năng
Động lượng
Thế năng
Cơ năng
Cơ năng đàn hồi của hệ vật và lò xo
bằng động năng của vật.
bằng thế năng của vật
bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi
bằng tổng động năng và thế năng trọng trường
Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì
Động năng giảm, thế nằng tăng
Động năng tăng, thế năng giảm
ĐỘng năng và thế năng giảm
Động năng và thế năng tăng
Nếu khối lượng của một vật tăng lên 4 lần và vận tốc giảm đi 2 lần thì động năng của vật sẽ
Không đổi
Tăng 2 lần
Tăng 4 lần
Giảm 2 lần
Một vật có khối lượng m=2kg, và động năng 25J. Động lượng của vật có độ lớn là
10kgm/s
165,25kgm/s.
6,25kgm/s.
12,5kgm/s.
Một lò xo bị giãn 4 cm, có thế năng đàn hồi 0,2 J. Độ cứng của lò xo là:
250N/m
125N/m
50N/m
350N/
Một lò xo có độ cứng k = 250 N/m được đặt nằm ngang. Một đầu gắn cố định, một đầu gắn một vật khối lượng m = 0,1kg có thể chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn Δl = 5cm rồi thả nhẹ.
Vận tốc qua vị trí lò xo không biến dạng là
2,25m/s
1,25m/s
2,5m/s
4,55m/s
Hai vật có khối lượng m1 = 1kg và m2 = 4kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3m/s và v2=1m/s. độ lớn hà hướng động lượng của hệ hai vật khi 2 vật chuyển động ngược hướng là
7kgm/s
1kgm/s
5kgm/s
4kgm/s
Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?
chuyển động hỗn loạn không ngừng.
chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
Lực tương tác giữa các phân tử nhỏ
Khoảng cách giữa các phân tử nhỏ so với kích thước của chúng
Quá trình đẳng tích là quá trình trong đó
Nhiệt độ không đổi
Thể tích không đổi
Áp suất không đổi
Các thông số trạng thái không đổi
Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng xác định
Áp suất tỉ lệ thuận thể tích
Áp suất chia thể tích là hằng số
Áp suất tăng bao nhiêu lần thì thể tích tăng bính nhiêu lần
Áp suất tỉ lệ nghịch thể tích
Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí xác định, khi nhiệt độ tuyệt đối giảm 2 lần thì thể tích khí
giảm 2 lần
tăng 2 lần
giảm 2 lít
tăng 2 lít
Định luật Sắc lơ phát biểu cho quá trình đẳng
nhiệt
tích
áp
không đẳng gì
Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ.
Quả bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.
Thổi không khí vào một quả bóng bay.
Đun nóng khí trong một xilanh kín.
Đun nóng khí trong một xilanh hở.
Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn 50 cm3. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là
2. 105 Pa.
3.105 Pa.
5.105 Pa.
4. 105 Pa
Một lượng khí ở 00 C có áp suất là 1,50.105 Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở 2730 C là
p2 = 105. Pa.
p2 = 2.105 Pa.
p2 = 3.105 Pa.
p2 = 4.105 Pa.
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm3 khí ôxi ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 3000K. Khi áp suất là 1500 mmHg, nhiệt độ 1500K thì thể tích của lượng khí đó là :
10 cm3.
20 cm3.
30 cm3.
40 cm3.
Một bàn là điện tiêu thụ công suất điện 1,2KW. Nhiệt tỏa ra trong thời gian 2 phút khi bàn là hoạt động là
1200J
144KJ
144J
1200KJ
Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60°. Lực tác dụng lên dây bằng 150 N. Công của lực đó khi trượt được 10 m là
1275 J
1500 J
750 J
6000 J
