wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊNH LUẬT SÁC LƠ

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định ?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

Thể tích, trọng lượng, áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

2.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình ?

a)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.

d)

Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.

3.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

c)

tỉ lệ thuận với thể tích.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

4.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

5.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

tăng thêm 4 lần.

d)

không thay đổi.

6.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt ?

a)

p1V2 = p2V1.

b)

p/V = hằng số.

c)

pV = hằng số.

d)

V/p = hằng số.

7.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?

a)

2,5 lần.

b)

2 lần.

c)

1,5 lần.

d)

4 lần.

8.

Đồ thị nào biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là

a)

T2 > T1.

b)

T2 = T1.

c)

T2 < T1.

d)

T2 ≤ T1.

10.

Khí nào sau đây không phải là khí lí tưởng ?

a)

Khí mà các phân tử được coi là chất điểm.

b)

Khí mà các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

c)

Khí không tuân theo đúng định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt.

d)

Khí mà lực tương tác giữa các phân tử khi không va chạm là không đáng kể.

11.

Khi thở ra dung tích của phổi là 2,4 lít và áp suất của không khí trong phổi là 101,7.103Pa. Khi hít vào áp suất của phổi là 101,01.103Pa. Coi nhiệt độ của phổi là không đổi, dung tích của phổi khi hít vào bằng

a)

2,416 lít

b)

2,384 lít

c)

2,400 lít.

d)

1,327 lít.

12.

Để bơm đầy một khí cầu đến thể tích 100m3 có áp suất 0,1atm ở nhiệt độ không đổi người ta dùng các ống khí hêli có thể tích 50 lít ở áp suất 100atm. Số ống khí hêli cần để bơm khí cầu bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atm được làm tăng áp suất đến 4 atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó là

a)

4 lít.

b)

8 lít.

c)

12 lít.

d)

16 lít.

14.

Một bình đựng khí có dung tích 6.10-3 m3 đựng khí áp suất 2,75.106 Pa. Người ta dùng khí trong bình để thổi các quả bóng bay sao cho bóng có thể tích 3,3.10-3 m3 và khí trong bóng có áp suất 105 Pa. Nếu coi nhiệt độ của khí không đổi thì số lượng bóng thổi được là

a)

50 quả bóng.

b)

48 quả bóng.

c)

52 quả bóng.

d)

49 quả bóng.

15.

Nếu áp suất của một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi 2.105Pa thì thể tích biến đổi 3 lít. Nếu áp suất cũng của lượng khí trên biến đổi 5.105Pa thì thể tích biến đổi 5 lít. Biết nhiệt độ không đổi trong các quá trình trên. Áp suất và thể tích ban đầu của khí trên là

a)

2.105Pa,8 lít.

b)

4.105Pa,9 lít.

c)

4.105Pa,12 lít.

d)

2.105Pa,12 lít.

16.

Một khối khí khi đặt ở điều kiện nhiệt độ không đổi thì có sự biến thiên của thể tích theo áp suất như hình vẽ. Khi áp suất có giá trị 0,5kN/m2 thì thể tích của khối khí bằng

a)

3,6m3.

b)

4,8m3.

c)

7,2m3

d)

14,4m3.

17.

Một xilanh đang chứa một khối khí, khi đó pít - tông cách đáy xilanh một khoảng 15cm. Hỏi phải đẩy pít – tông theo chiều nào, một đoạn bằng bao nhiêu để áp suất khí trong xilanh tăng gấp 3 lần? Coi nhiệt độ của khí không đổi trong quá trình trên

a)

sang phải 5cm.

b)

sang trái 5cm.

c)

sang phải 10cm.

d)

sang trái 10cm.

18.

Tính khối lượng khí ôxi đựng trong một bình thể tích 10 lít dưới áp suất 150 atm ở nhiệt độ 0°C. Biết ở điều kiện chuẩn khối lượng riêng của ôxi là 1,43 kg/m3.

a)

2,145 kg.

b)

21,450kg.

c)

1,049kg.

d)

10,49kg.

19.

Dùng ống bơm bơm một quả bóng đang bị xẹp, mỗi lần bơm đẩy được 50cm3 không khí ở áp suất 1 atm vào quả bóng. Sau 60 lần bơm quả bóng có dung tích 2 lít, coi quá trình bơm nhiệt độ không đổi, áp suất khí trong quả bóng sau khi bơm là

a)

1,25 atm.

b)

1,5 atm.

c)

2,5 atm.

d)

2 atm.

20.

Một lượng không khí có thể tích 240cm3 bị giam trong một xilanh có pít–tông đóng kín như hình vẽ, diện tích của pít – tông là 24cm2, áp suất khí trong xilanh bằng áp suất ngoài là 100kPa. Bỏ qua mọi ma sát, coi quá trình trên đẳng nhiệt. Để dịch chuyển pít – tông sang phải 2cm phải cần một lực bằng

a)

20N.

b)

60N.

c)

40N.

d)

80N.

21.

 Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích ?

a)

A. P1T1 =P2T2

b)

B.   PT=CONSTB.\ \ \ \frac{P}{T}=CONST

c)

C.  pV=constC.\ \ \frac{p}{V}=const

d)

D.  VT=constD.\ \ \frac{V}{T}=const

22.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng tích là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

23.

Một chất khí đựng trong bình kín có nhiệt độ là 300 K, áp suất là 2 atm. Người ta đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ là 600K thì áp suất trong bình là bao nhiêu:

a)

A. 4 atm

b)

B. 1 atm

c)

C. 2 atm

d)

D. 3 atm

24.

Một khối khí đựng trong bình kín ở 270C có áp suất 1,5 atm. Áp suất khí trong bình là bao nhiêu khi ta đun nóng khí đến 870C:

a)

A. 4,8 atm

b)

B. 2,2 atm

c)

C. 1,8 atm

d)

D. 1,25 atm

25.

Đốt nóng một lượng khí chứa trong một bình kín gần như không nở vì nhiệt sao cho nhiệt độ tuyệt đối của khí tăng lên 1,5 lần. Khi đó áp suất của khí trong bình

a)

A. tăng lên 3 lần.

b)

B. giảm đi 3 lần.

c)

C. tăng lên 1,5 lần.

d)

D. giảm đi 1,5 lần.

26.

Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 10C thì áp suất khối khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là

a)

A. 3610C.

b)

B. 3500C.

c)

C. 870C.

d)

D. 3600C.

27.

Một bình thủy tinh kín chịu nhiệt chứa không khí ở điều kiện chuẩn. Nung nóng bình lên tới 2000C. Coi sự nở vì nhiệt của bình là không đáng kể. Áp suất không khí trong bình là

a)

A. 7,4.104 Pa .

b)

B.17,55.104 Pa .

c)

C. 1,28.105 Pa .

d)

D. 58467 Pa.

28.

Tính áp suất của một lượng khí ở nhiệt độ 303 K, biết khi ở nhiệt độ 273 K thì lượng khí đó có áp suất là 1,2.10^5 Pa. Thể tích khí không đổi.

a)

1,33 Pa

b)

1,33.10^5 Pa

c)

2,33.10^5 Pa

d)

33.10^5 Pa