Font size
WorksheetsReview unit 6
Total questions: 155
Worksheet time: 52mins
sự nóng lên toàn cầu
(a)
sự cân bằng hệ sinh thái
(a)
lượng khí thải carbon
(a)
khí nhà kính
(a)
bệnh truyền nhiễm
(a)
bệnh liên quan đến nhiệt
(a)
biến đổi khí hậu
(a)
khí thải
(a)
sự phá rừng
(a)
đưa ra, tìm ra (giải pháp)
(a)
phân bón hóa học
(a)
deforestation
atmosphere
climate change
global warming
spread
an illness
up set the ecological balance
point out
gas emission
global warming
green trees
extreme heat
cut off
deforestation
come up with
make way for
hấp thụ
(a)
Lượng khí thải cacbon
(a)
thảm họa
(a)
(v.) giáo dục, cho ăn học; rèn luyện
educate
education
educational
(n) bằng, bằng cấp, học vị
degree
education
academy
analytical skill
(n) học viện, viện hàn lâm
degree
education
academy
analytical skill
tư duy phê phán
critical thinking
analytical skill
practical skill
Master degree
kĩ năng thực hành
critical thinking
analytical skill
practical skill
Master degree
(n)nghiên cứu sinh sau đại học, (adj) sau đại học
postgraduate
undergraduate
bachelor
doctorate
Chọn đáp án có từ và nghĩa đúng
major (n) chuyên ngành, (adj) lớn, trọng đại
internship (v) thực tập, (n) thực tập sinh
qualification (n) học bổng
train (v) tư duy
Chọn đáp án có từ và nghĩa đúng
practical skill (n) kỹ năng phân tích
doctorate (n) cử nhân
qualification (n) (n) trình độ chuyên môn
train (v) = teach (v) đào tạo, huấn luyện
Academic courses help us develop analytical skills , ____ and knowledge.
critical thinking
majors
internship
Schools have become more involved with students' emotional welfare as well as their ____ achievement.
academic
academy
academically
My job now is not related to what I was ____ in at university.
majored
educated
pursued
When a student enters a college, he has to choose a main subject of study, which is called ____ .
major
voluntary work
internship
a gap year
____ thinking can help you investigate complex issues, make decisions and develop solutions.
Analytical
Vocational
Critical
____ is the ability to think clearly and rationally (có lý), understanding the logical connection between ideas.
Critical thinking
Practical skill
Analytical skill
The ___ provides invaluable experience (kinh nghiệm).
internship
academy
doctorate
scholarship
academic /ˌækəˈdemɪk/ (adj) means ____.
mang tính học thuật
ở nước ngoài
mở rộng
học vị tiến sĩ
achieve /əˈtʃiːv/ (v) means ____.
tư vấn
đạt được
nhận vào
mở rộng
sự vào hoặc được nhận vào một trường học
admit (v)
admission (n)
permit (v)
permission (n)
analytical /ˌænəˈlɪtɪkl/ (adj) means _____.
phân tích
(thuộc) phân tích
cộng tác
say mê
kỳ thi tú tài
bằng cử nhân
thi đại học
học vị tiến sĩ
bằng cử nhân
học vị tiến sĩ
giáo sư
thạc sĩ
campus (n)
accommodation (n)
dormitory (n)
school yard (n)
(n) sự cộng tác
(v) hợp tác
(n) đồng sáng lập
(v) sáng lập
consult /kənˈsʌlt/ (v) means _____.
xin lời khuyên
hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo
tìm kiếm
khuyên
coordinator (n) means _____.
chủ tịch
người đứng đầu
điều phối viên
nhân viên cấp cao
course (n) means ____.
lớp học
khóa học
đại học
bạn học
tham gia một khóa học: _____ a course
make
take
do
pay
critical /ˈkrɪtɪkl/ (adj) means _____.
thuộc bình phẩm, phê bình
ngợi khen
cấp cao
xuất sắc
dean (n) means _____.
học vị, bằng cấp
văn bằng
chủ nhiệm khoa
hiệu trưởng
diploma /dɪˈpləʊmə/ (n) means _____.
học vị tiến sĩ
văn bằng, bằng cấp
ghi danh
cử nhân
degree (n) means _____.
học vị, bằng cấp
chứng chỉ
giấy chứng nhận
học vị tiến sĩ
doctorate (n) means ____.
cử nhận
học vị thạc sĩ
học vị tiến sĩ
học vị giáo sư
eligible (adj) means _____.
đủ tư cách, thích hợp
ghi danh
say mê
tiềm lực
enrol (v) means ____.
chấp nhận
ghi danh
gia nhập
điều phối
Which word means "gia nhập, theo học một trường"?
apply (v)
enrol (v)
intern (v)
enter (v)
faculty (n) means ____.
khoa của một trường đại học
chứng chỉ
văn bằng
thạc sĩ
institution (n) means ______.
cử nhân
học phí
viện, trường đại học
xưởng in tiền
giai đoạn thực tập
chương trình học
chuyên ngành
hồ sơ lý lịch
(adj) bắt buộc
(adj) tùy chọn
(adj) đủ năng lực
(adj) dễ dàng
Master (n) means ____.
bằng cử nhân
học vị tiến sĩ
thạc sĩ
giáo sư
(n) mục đích
(n) niềm say mê
(n) lý tưởng
(n) mẫu hình
(n) khả năng, tiềm lực
(n) niềm đam mê
(n) sở thích
(n) điểm mạnh
profession (n)
potential (n)
passion (n)
pursuit (n)
(v) theo dõi
(v) theo đuổi
(v) ứng tuyển
(v) kiện
văn bằng, học vị, chứng chỉ
học bạ, phiếu điểm
tiền học, học phí
tài năng
(n) học vị
(n) học bổng
(n) học giả
(n) học sinh
(n) học vị
(n) học bổng
(n) học giả
(n) học sinh
(n) kỹ năng
(n) khả năng
(n) tiềm năng
(n) năng lực
(n) kỹ năng
(n) tiềm năng
(n) tài năng, nhân tài
(n) đam mê
(n) rèn luyện, đào tạo
(n) giai đoạn thực tập
(n) trườn đại học
(n) học phí
tutor (n)
transcript (n)
tuition (n)
training (n)
(n) người dạy kèm
(n) học phí, tiền học
(n) tài năng
(n) đam mê
tutor (n)
tuition (n)
trainer (n)
trainee (n)
undergraduate (n)
postgraduate (n)
student (n)
master (n)
vocational /vəʊˈkeɪʃənl/ (adj) means _____.
hướng nghiệp
đại học
đào tạo
nghề nghiệp
association
/əˌsəʊʃiˈeɪʃn/
Hội, hiệp hội
Lợi ích
Khối
Hiến chương
benefit
/ˈbenɪfɪt/
Hội, hiệp hội
Lợi ích
Khối
Hiến chương
charter
/ˈtʃɑːtə(r)/
Hội, hiệp hội
Lợi ích
Khối
Hiến chương
cooperation
/kəʊˌɒpə'reɪʃn/
Sự hợp tác
Trội hơn, chiếm ưu thế
Nền kinh tế
Cơ bản, chủ yếu
dominate
/'dɒmɪneɪt/
Sự hợp tác
Trội hơn, chiếm ưu thế
Nền kinh tế
Cơ bản, chủ yếu
economy
/ɪˈkɒnəmi/
Sự hợp tác
Trội hơn, chiếm ưu thế
Nền kinh tế
Cơ bản, chủ yếu
fundamental
/ˌfʌndə'mentl/
Sự hợp tác
Trội hơn, chiếm ưu thế
Nền kinh tế
Cơ bản, chủ yếu
interference
/ˌɪntəˈfɪərəns/
Sự can thiệp
Duy trì
Nguyên tắc
Kiểm tra
maintain
/meɪnˈteɪn/
Sự can thiệp
Duy trì
Nguyên tắc
Kiểm tra
principle
/prɪnsəpl/
Sự can thiệp
Duy trì
Nguyên tắc
Kiểm tra
regional
/ri:dʒənl/
(thuộc) khu vực, vùng
Học bổng
Sự đoàn kết
Sự ổn định
scholarship
/ˈskɒləʃɪp/
(thuộc) khu vực, vùng
Học bổng
Sự đoàn kết
Sự ổn định
solidarity
/ˌsɒlɪ'dærəti/
(thuộc) khu vực, vùng
Học bổng
Sự đoàn kết
Sự ổn định
stability
/stəˈbɪləti/
(thuộc) khu vực, vùng
Học bổng
Sự đoàn kết
Sự ổn định
brochure
/ˈbrəʊʃə(r)/
Sách mỏng
Hội nghị
Hiến pháp
Cuộc tranh luận
conference
/'kɒnfərəns/
Sách mỏng
Hội nghị
Hiến pháp
Cuộc tranh luận
constitution
/ˌkɒnstɪˈtjuːʃn/
Sách mỏng
Hội nghị
Hiến pháp
Cuộc tranh luận
dispute
/dɪ' spju:t/
Sách mỏng
Hội nghị
Hiến pháp
Cuộc tranh luận
external
/ɪkˈstɜːnl/
Thon dài
Ở ngoài, bên ngoài
Duyên dáng
Tính đồng nhất
identity
/aɪˈdentəti/
Thon dài
Ở ngoài, bên ngoài
Duyên dáng
Tính đồng nhất
internal
/ɪnˈtɜ:nl/
Phù hợp với
Ở trong, bên trong
Khẩu hiệu, phương châm
Chính thức
motto
/ˈmɒtəʊ/
Phù hợp với
Ở trong, bên trong
Khẩu hiệu, phương châm
Chính thức
progress
/ˈprəʊɡres/
Sự tiến bộ
Thứ hạng
Nhà tài trợ
Tầm nhìn
rank
/ræŋk/
Sự tiến bộ
Thứ hạng
Nhà tài trợ
Tầm nhìn
sponsor
/'spɒnsə(n)/
Sự tiến bộ
Thứ hạng
Nhà tài trợ
Tầm nhìn
vision
/ˈvɪʒn/
Sự tiến bộ
Thứ hạng
Nhà tài trợ
Tầm nhìn
châm ngôn (n)
(a)
Don’t spend a lot of time_______about details yet.
to think
thinking
to be thinking
think
She loves______in smaller towns. She has been living there all her life.
to live
live
living
Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:
Don’t eat the cake. It ______ terrible.
taste
sound
sees
smells
chọn các động từ theo sau bởi Ving
enjoy
learn
agree
mind
Cấu trúc nào dưới đây là đúng
Prefer to V than to V
prefer Ving than Ving
prefer Ving to Ving
prefer N to N
Don’t spend a lot of time_______about details yet.
to think
thinking
to be thinking
think
A:Does Peter like ______ ball games or going to the movies?
B:Both, and he’s very good at ______ sports.
watching; playing
to watch; playing
to watch; to play
watching; play
Minh is interested in ________ (listen) to music before _____ (go) to bed.
listen - go
to listen - to go
listening - going
listening - to go
admit (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoãn) + V-ing
(thừa nhận) + V-ing
(thừa nhận) + to inf
(hoãn) + to inf
appreciate (nghĩa tiếng Việt) + ________
(cân nhắc) + V-ing
(đánh giá cao) + V-ing
(đánh giá cao) + to inf
(cân nhắc) + to inf
consider (nghĩa tiếng Việt) + ________
(kháng cự) + to inf
(kháng cự) + V-ing
(xem xét) + V-ing
(xem xét) + to inf
deny (nghĩa tiếng Việt) + ________
(từ chối) + V-ing
(từ chối) + to inf
(xóa bỏ) + V-ing
(xóa bỏ) + to inf
discuss (nghĩa tiếng Việt) + ________
(thảo luận) + V-ing
(thảo luận) + to inf
(đánh giá cao) + V-ing
(đánh giá cao) + to inf
finish (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoàn thành) + V-ing
(hoàn thành) + to inf
(kết thúc) + V-ing
(kết thúc) + to inf
mention (nghĩa tiếng Việt) + ________
(đề cập) + V-ing
(đề cập) + to inf
(từ chối) + to inf
(từ chối) + V-ing
quit (nghĩa tiếng việt) + _______
(bỏ) + to inf
(bỏ) + V-ing
(tránh) + V-ing
(tránh) + to inf
recall (nghĩa tiếng việt) + _______
(gợi lại, nhớ lại) + V-ing
(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing
(gợi lại, nhớ lại) + to inf
(nhớ, bỏ lỡ) + to inf
recommend (nghĩa tiếng việt) + _______
(đề cử, giới thiệu) + V-ing
(đề cử, giới thiệu) + to inf
(khuyên bảo, nhắn nhủ) + V-ing
(khuyên bảo, nhắn nhủ) + to inf
suggest (nghĩa tiếng việt) + _______
(đề nghị) + V-ing
(đề nghị) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
can’t help (nghĩa tiếng việt) + _______
(không thể không) + V-ing
(không thể không) + to inf
(không thể giúp) + to inf
(không thể giúp) + V-ing
can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______
(không thể không) + V-ing
(không thể không) + to inf
(không thể chịu đựng được) + to inf
(không thể chịu đựng được) + V-ing
It is no use / It is no good (nghĩa tiếng việt) + _______
(vô ích) + V-ing
(vô ích) + to inf
(không tốt) + to inf
(không tốt) + V-ing
Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______
(trông mong) + to inf
(có phiền...không?) + to inf
(có phiền...không?) + V-ing
(trông mong) + V-ing
be acquainted with (nghĩa tiếng việt) + _______
(quen dần với) + to inf
(quen dần với) + V-ing
(bận rộn) + V-ing
(bận rộn) + to inf
Be/get accustomed to (nghĩa tiếng việt) + _______
(liên lạc với) + to inf
(quen dần với) + to inf
(quen dần với) + V-ing
(liên lạc với) + V-ing
Have a difficult time + _______
to inf
V-ing
Have difficulty/fun/trouble + _______
V-ing
to inf
hope (nghĩa tiếng việt) + _______
(hi vọng) + V-ing
(hi vọng) + to inf
(vô ích) + V-ing
(vô ích) + to inf
manage (nghĩa tiếng việt) + _______
(sắm sửa) + V-ing
(sắp xếp) + V-ing
(sắp xếp) + to inf
(sắm sửa) + to inf
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "forget"
Forget + to-inf: động từ đằng sau “forget” là việc sắp xảy ra, người nói rất mong chờ
Forget + to-inf: động từ đằng sau “forget” là việc chưa xảy ra, hoặc đã không xảy ra.
Forget + V-ing: động từ sau “forget” là sự việc đã diễn ra, nhưng tại thời điểm nói, người nói lại quên rằng mình đã làm việc đó
Forget + V-ing: động từ đằng sau “forget” là sự việc đã diễn ra, tại thời điểm nói, người nói đã nhớ là làm rồi
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "regret"
Regret + to-inf: Được sử dụng khi nói về việc hối tiếc vì đã làm gì đó.
Regret + V-ing: Được sử dụng để nói về việc hối hận về chuyện đã làm, việc đã xảy ra trong quá khứ.
Regret + V-ing: Được sử dụng để nói về việc hối tiếc chuyện đang xảy ra ở hiện tại.
Regret + to-inf: Được sử dụng khi nói về việc hối tiếc vì đã không làm hay chưa làm gì đó hoặc lấy làm tiếc để thông báo một sự việc.
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "remember"
Remember + to-inf: Dùng để nói về vấn đề nào đó cần phải nhớ làm gì như một nhiệm vụ.
Remember + to-inf: Dùng để nói về vấn đề nào đó mà mình chưa có nhớ để làm ở hiện tại.
Remember + V-ing: Dùng để nói về vấn đề nào đó nhớ đã làm gì ở quá khứ, gợi nhắc lại việc đã làm khi hiện tại vô tình lãng quên.
Remember + V-ing: Dùng để nói về vấn đề nào đó nhớ là đang làm ở hiện tại.
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "stop"
Stop + V-ing: Dừng việc đang làm để làm việc khác.
Stop + to-inf: Dừng việc đang làm để làm việc khác.
Stop + V-ing: Dừng hẳn việc thực hiện một hành động gì đó.
Stop + to-inf: Tiếp tục làm việc này mà không để ý đến các việc khác.
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "try"
Try + to-inf: cố gắng làm gì
Try + to-inf: thử làm việc gì
Try + V-ing: cố gắng làm gì
Try + V-ing: thử làm việc gì
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"
Need + V-ing: cần phải được làm gì
Need + V-ing: cần phải làm gì
Need + to-inf: cần phải làm gì
Need + to-inf: cần phải được làm gì
V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng
Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)
Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike
Sau would like/ love/ want
Làm chủ ngữ trong câu
Dùng to +V trong trường hợp nào?
Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)
Sau would like/ love, want
Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike
Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)
Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall) là một
V-ing
Ved
to V
V
"lead to" is CLOSEST in meaning with _____.
result from
result in
originate (v)
trace back to
oil (n)
oil spill (n)
black sand (n)
black sea (n)
famine (n)
drought (n)
flood (n)
atmosphere (n)
Population: The country has a total population of 65 million.
Dân số
Nguồn lực
Tài nguyên
Nhiên liệu
Increase: The price of oil increased.
Giảm
Tăng
Trung bình
ổn định
Faster and faster:
The population of the world has been increasing faster and faster.
Ngày càng nhanh
Ngày càng chậm
Tương đối nhanh
Tương đối chậm
B.C:
In 10,000 B.C., there were probably only 10 miUion people.
Sau công nguyên
Sau thế chiến thứ nhất
trước công nguyên
trước đó
A.D:
In A.D. 1, there were 300 million.
Trước đó
Sau đó
Trước công nguyên
Sau công nguyên
Reach:
It took 1,750 years for the world population to
reach 625 million.
Chạm tới
khoảng
dân số
tiêu tốn
Figure:
the population reached the figure of 1,300 million.
chạm tới
con số
khoảng
dân số
Resources:
Some say that there are enough resources to support 8 billion people.
Thiên nhiên
dân số
nguồn tài nguyên
nhiên liệu
Growth: Others say that we must limit population growth.
Sự giảm
Sự tăng
hạ thấp
vươn lên
Petroleum: There are also limits to the amounts of petroleum, iron, silver,
gold, and other metals.
xăng dầu
vàng
sắt
đồng
Safe birth-control methods:
Safe birth-control methods for family planning are not available to them.
Các biện pháp ngừa thai an toàn
Các phương pháp sinh con an toàn
Các biện pháp phá thai an toàn
Các phương pháp kiểm soát an toàn
Government:
Government is the group of people
who are responsible for controlling a country or a state.
Đất nước
Chính phủ
Nhân dân
Đảng
Intemational organisations:
Intemational organisations should do something to help the poor woman.
Các tổ chức trong nước
Các mạnh thường quân
Các tổ chức quốc tế
Các doanh nghiệp quốc tế
Decrease: the world population growth can start to decrease.
Tăng
tăng nhẹ
Giảm
phát triển
