wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review unit 6

Total questions: 155

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

sự nóng lên toàn cầu

(a)  

2.

sự cân bằng hệ sinh thái

(a)  

3.

lượng khí thải carbon

(a)  

4.

khí nhà kính

(a)  

5.

bệnh truyền nhiễm

(a)  

6.

bệnh liên quan đến nhiệt

(a)  

7.

biến đổi khí hậu

(a)  

8.

khí thải

(a)  

9.

sự phá rừng

(a)  

10.

đưa ra, tìm ra (giải pháp)

(a)  

11.

phân bón hóa học

(a)  

12.

a)

deforestation

b)

atmosphere

c)

climate change

d)

global warming

13.

a)

spread

b)

an illness

c)

up set the ecological balance

d)

point out

14.

a)

gas emission

b)

global warming

c)

green trees

d)

extreme heat

15.
a)

cut off

b)

deforestation

c)

come up with

d)

make way for

16.

hấp thụ

(a)  

17.

Lượng khí thải cacbon

(a)  

18.

thảm họa

(a)  

19.

(v.) giáo dục, cho ăn học; rèn luyện

a)

educate

b)

education

c)

educational

20.

(n) bằng, bằng cấp, học vị

a)

degree

b)

education

c)

academy

d)

analytical skill

21.

(n) học viện, viện hàn lâm

a)

degree

b)

education

c)

academy

d)

analytical skill

22.

tư duy phê phán

a)

critical thinking

b)

analytical skill

c)

practical skill

d)

Master degree

23.

kĩ năng thực hành

a)

critical thinking

b)

analytical skill

c)

practical skill

d)

Master degree

24.

(n)nghiên cứu sinh sau đại học, (adj) sau đại học

a)

postgraduate

b)

undergraduate

c)

bachelor

d)

doctorate

25.

Chọn đáp án có từ và nghĩa đúng

a)

major (n) chuyên ngành, (adj) lớn, trọng đại

b)

internship (v) thực tập, (n) thực tập sinh

c)

qualification (n) học bổng

d)

train (v) tư duy

26.

Chọn đáp án có từ và nghĩa đúng

a)

practical skill (n) kỹ năng phân tích

b)

doctorate (n) cử nhân

c)

qualification (n) (n) trình độ chuyên môn

d)

train (v) = teach (v) đào tạo, huấn luyện

27.

Academic courses help us develop analytical skills , ____ and knowledge.

a)

critical thinking

b)

majors

c)

internship

28.

Schools have become more involved with students' emotional welfare as well as their ____ achievement.

a)

academic

b)

academy

c)

academically

29.

My job now is not related to what I was ____ in at university.

a)

majored

b)

educated

c)

pursued

30.

When a student enters a college, he has to choose a main subject of study, which is called ____ .

a)

major

b)

voluntary work

c)

internship

d)

a gap year

31.

____ thinking can help you investigate complex issues, make decisions and develop solutions.

a)

Analytical

b)

Vocational

c)

Critical

32.

____ is the ability to think clearly and rationally (có lý), understanding the logical connection between ideas.

a)

Critical thinking

b)

Practical skill

c)

Analytical skill

33.

The ___ provides invaluable experience (kinh nghiệm).

a)

internship

b)

academy

c)

doctorate

d)

scholarship

34.

academic /ˌækəˈdemɪk/ (adj) means ____.

a)

mang tính học thuật

b)

ở nước ngoài

c)

mở rộng

d)

học vị tiến sĩ

35.

achieve /əˈtʃiːv/ (v) means ____.

a)

tư vấn

b)

đạt được

c)

nhận vào

d)

mở rộng

36.

sự vào hoặc được nhận vào một trường học

a)

admit (v)

b)

admission (n)

c)

permit (v)

d)

permission (n)

37.

analytical /ˌænəˈlɪtɪkl/ (adj) means _____.

a)

phân tích

b)

(thuộc) phân tích

c)

cộng tác

d)

say mê

38.
a)

kỳ thi tú tài

b)

bằng cử nhân

c)

thi đại học

d)

học vị tiến sĩ

39.
a)

bằng cử nhân

b)

học vị tiến sĩ

c)

giáo sư

d)

thạc sĩ

40.
a)

campus (n)

b)

accommodation (n)

c)

dormitory (n)

d)

school yard (n)

41.
a)

(n) sự cộng tác

b)

(v) hợp tác

c)

(n) đồng sáng lập

d)

(v) sáng lập

42.

consult /kənˈsʌlt/ (v) means _____.

a)

xin lời khuyên

b)

hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo

c)

tìm kiếm

d)

khuyên

43.

coordinator (n) means _____.

a)

chủ tịch

b)

người đứng đầu

c)

điều phối viên

d)

nhân viên cấp cao

44.

course (n) means ____.

a)

lớp học

b)

khóa học

c)

đại học

d)

bạn học

45.

tham gia một khóa học: _____ a course

a)

make

b)

take

c)

do

d)

pay

46.

critical /ˈkrɪtɪkl/ (adj) means _____.

a)

thuộc bình phẩm, phê bình

b)

ngợi khen

c)

cấp cao

d)

xuất sắc

47.

dean (n) means _____.

a)

học vị, bằng cấp

b)

văn bằng

c)

chủ nhiệm khoa

d)

hiệu trưởng

48.

diploma /dɪˈpləʊmə/ (n) means _____.

a)

học vị tiến sĩ

b)

văn bằng, bằng cấp

c)

ghi danh

d)

cử nhân

49.

degree (n) means _____.

a)

học vị, bằng cấp

b)

chứng chỉ

c)

giấy chứng nhận

d)

học vị tiến sĩ

50.

doctorate (n) means ____.

a)

cử nhận

b)

học vị thạc sĩ

c)

học vị tiến sĩ

d)

học vị giáo sư

51.

eligible (adj) means _____.

a)

đủ tư cách, thích hợp

b)

ghi danh

c)

say mê

d)

tiềm lực

52.

enrol (v) means ____.

a)

chấp nhận

b)

ghi danh

c)

gia nhập

d)

điều phối

53.

Which word means "gia nhập, theo học một trường"?

a)

apply (v)

b)

enrol (v)

c)

intern (v)

d)

enter (v)

54.

faculty (n) means ____.

a)

khoa của một trường đại học

b)

chứng chỉ

c)

văn bằng

d)

thạc sĩ

55.

institution (n) means ______.

a)

cử nhân

b)

học phí

c)

viện, trường đại học

d)

xưởng in tiền

56.
a)

giai đoạn thực tập

b)

chương trình học

c)

chuyên ngành

d)

hồ sơ lý lịch

57.
a)

(adj) bắt buộc

b)

(adj) tùy chọn

c)

(adj) đủ năng lực

d)

(adj) dễ dàng

58.

Master (n) means ____.

a)

bằng cử nhân

b)

học vị tiến sĩ

c)

thạc sĩ

d)

giáo sư

59.
a)

(n) mục đích

b)

(n) niềm say mê

c)

(n) lý tưởng

d)

(n) mẫu hình

60.
a)

(n) khả năng, tiềm lực

b)

(n) niềm đam mê

c)

(n) sở thích

d)

(n) điểm mạnh

61.
a)

profession (n)

b)

potential (n)

c)

passion (n)

d)

pursuit (n)

62.
a)

(v) theo dõi

b)

(v) theo đuổi

c)

(v) ứng tuyển

d)

(v) kiện

63.
a)

văn bằng, học vị, chứng chỉ

b)

học bạ, phiếu điểm

c)

tiền học, học phí

d)

tài năng

64.
a)

(n) học vị

b)

(n) học bổng

c)

(n) học giả

d)

(n) học sinh

65.
a)

(n) học vị

b)

(n) học bổng

c)

(n) học giả

d)

(n) học sinh

66.
a)

(n) kỹ năng

b)

(n) khả năng

c)

(n) tiềm năng

d)

(n) năng lực

67.
a)

(n) kỹ năng

b)

(n) tiềm năng

c)

(n) tài năng, nhân tài

d)

(n) đam mê

68.
a)

(n) rèn luyện, đào tạo

b)

(n) giai đoạn thực tập

c)

(n) trườn đại học

d)

(n) học phí

69.
a)

tutor (n)

b)

transcript (n)

c)

tuition (n)

d)

training (n)

70.
a)

(n) người dạy kèm

b)

(n) học phí, tiền học

c)

(n) tài năng

d)

(n) đam mê

71.
a)

tutor (n)

b)

tuition (n)

c)

trainer (n)

d)

trainee (n)

72.
a)

undergraduate (n)

b)

postgraduate (n)

c)

student (n)

d)

master (n)

73.

vocational /vəʊˈkeɪʃənl/ (adj) means _____.

a)

hướng nghiệp

b)

đại học

c)

đào tạo

d)

nghề nghiệp

74.

association

/əˌsəʊʃiˈeɪʃn/

a)

Hội, hiệp hội

b)

Lợi ích

c)

Khối

d)

Hiến chương

75.

benefit

/ˈbenɪfɪt/

a)

Hội, hiệp hội

b)

Lợi ích

c)

Khối

d)

Hiến chương

76.

charter

/ˈtʃɑːtə(r)/

a)

Hội, hiệp hội

b)

Lợi ích

c)

Khối

d)

Hiến chương

77.

cooperation

/kəʊˌɒpə'reɪʃn/

a)

Sự hợp tác

b)

Trội hơn, chiếm ưu thế

c)

Nền kinh tế

d)

Cơ bản, chủ yếu

78.

dominate

/'dɒmɪneɪt/

a)

Sự hợp tác

b)

Trội hơn, chiếm ưu thế

c)

Nền kinh tế

d)

Cơ bản, chủ yếu

79.

economy

/ɪˈkɒnəmi/

a)

Sự hợp tác

b)

Trội hơn, chiếm ưu thế

c)

Nền kinh tế

d)

Cơ bản, chủ yếu

80.

fundamental

/ˌfʌndə'mentl/

a)

Sự hợp tác

b)

Trội hơn, chiếm ưu thế

c)

Nền kinh tế

d)

Cơ bản, chủ yếu

81.

interference

/ˌɪntəˈfɪərəns/

a)

Sự can thiệp

b)

Duy trì

c)

Nguyên tắc

d)

Kiểm tra

82.

maintain

/meɪnˈteɪn/

a)

Sự can thiệp

b)

Duy trì

c)

Nguyên tắc

d)

Kiểm tra

83.

principle

/prɪnsəpl/

a)

Sự can thiệp

b)

Duy trì

c)

Nguyên tắc

d)

Kiểm tra

84.

regional

/ri:dʒənl/

a)

(thuộc) khu vực, vùng

b)

Học bổng

c)

Sự đoàn kết

d)

Sự ổn định

85.

scholarship

/ˈskɒləʃɪp/

a)

(thuộc) khu vực, vùng

b)

Học bổng

c)

Sự đoàn kết

d)

Sự ổn định

86.

solidarity

/ˌsɒlɪ'dærəti/

a)

(thuộc) khu vực, vùng

b)

Học bổng

c)

Sự đoàn kết

d)

Sự ổn định

87.

stability

/stəˈbɪləti/

a)

(thuộc) khu vực, vùng

b)

Học bổng

c)

Sự đoàn kết

d)

Sự ổn định

88.

brochure

/ˈbrəʊʃə(r)/

a)

Sách mỏng

b)

Hội nghị

c)

Hiến pháp

d)

Cuộc tranh luận

89.

conference

/'kɒnfərəns/

a)

Sách mỏng

b)

Hội nghị

c)

Hiến pháp

d)

Cuộc tranh luận

90.

constitution

/ˌkɒnstɪˈtjuːʃn/

a)

Sách mỏng

b)

Hội nghị

c)

Hiến pháp

d)

Cuộc tranh luận

91.

dispute

/dɪ' spju:t/

a)

Sách mỏng

b)

Hội nghị

c)

Hiến pháp

d)

Cuộc tranh luận

92.

external

/ɪkˈstɜːnl/

a)

Thon dài

b)

Ở ngoài, bên ngoài

c)

Duyên dáng

d)

Tính đồng nhất

93.

identity

/aɪˈdentəti/

a)

Thon dài

b)

Ở ngoài, bên ngoài

c)

Duyên dáng

d)

Tính đồng nhất

94.

internal

/ɪnˈtɜ:nl/

a)

Phù hợp với

b)

Ở trong, bên trong

c)

Khẩu hiệu, phương châm

d)

Chính thức

95.

motto

/ˈmɒtəʊ/

a)

Phù hợp với

b)

Ở trong, bên trong

c)

Khẩu hiệu, phương châm

d)

Chính thức

96.

progress

/ˈprəʊɡres/

a)

Sự tiến bộ

b)

Thứ hạng

c)

Nhà tài trợ

d)

Tầm nhìn

97.

rank

/ræŋk/

a)

Sự tiến bộ

b)

Thứ hạng

c)

Nhà tài trợ

d)

Tầm nhìn

98.

sponsor

/'spɒnsə(n)/

a)

Sự tiến bộ

b)

Thứ hạng

c)

Nhà tài trợ

d)

Tầm nhìn

99.

vision

/ˈvɪʒn/

a)

Sự tiến bộ

b)

Thứ hạng

c)

Nhà tài trợ

d)

Tầm nhìn

100.

châm ngôn (n)

(a)  

101.

Don’t spend a lot of time_______about details yet.

a)

to think

b)

thinking

c)

to be thinking

d)

think

102.

She loves______in smaller towns. She has been living there all her life.

a)

to live

b)

live

c)

living

103.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

Don’t eat the cake. It ­­­­______ terrible.

a)

taste

b)

sound

c)

sees

d)

smells

104.

chọn các động từ theo sau bởi Ving

a)

enjoy

b)

learn

c)

agree

d)

mind

105.

Cấu trúc nào dưới đây là đúng

a)

Prefer to V than to V

b)

prefer Ving than Ving

c)

prefer Ving to Ving

d)

prefer N to N

106.

Don’t spend a lot of time_______about details yet.

a)

to think

b)

thinking

c)

to be thinking

d)

think

107.

A:Does Peter like ______ ball games or going to the movies?

B:Both, and he’s very good at ______ sports.

a)

watching; playing

b)

to watch; playing

c)

to watch; to play

d)

watching; play

108.

Minh is interested in ________ (listen) to music before _____ (go) to bed.

a)

listen - go

b)

to listen - to go

c)

listening - going

d)

listening - to go

109.

admit (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(thừa nhận) + V-ing

c)

(thừa nhận) + to inf

d)

(hoãn) + to inf

110.

appreciate (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(cân nhắc) + V-ing

b)

(đánh giá cao) + V-ing

c)

(đánh giá cao) + to inf

d)

(cân nhắc) + to inf

111.

consider (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(kháng cự) + to inf

b)

(kháng cự) + V-ing

c)

(xem xét) + V-ing

d)

(xem xét) + to inf

112.

deny (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(từ chối) + V-ing

b)

(từ chối) + to inf

c)

(xóa bỏ) + V-ing

d)

(xóa bỏ) + to inf

113.

discuss (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(thảo luận) + V-ing

b)

(thảo luận) + to inf

c)

(đánh giá cao) + V-ing

d)

(đánh giá cao) + to inf

114.

finish (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoàn thành) + V-ing

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(kết thúc) + V-ing

d)

(kết thúc) + to inf

115.

mention (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(đề cập) + V-ing

b)

(đề cập) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

116.

quit (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(bỏ) + to inf

b)

(bỏ) + V-ing

c)

(tránh) + V-ing

d)

(tránh) + to inf

117.

recall (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(gợi lại, nhớ lại) + V-ing

b)

(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing

c)

(gợi lại, nhớ lại) + to inf

d)

(nhớ, bỏ lỡ) + to inf

118.

recommend (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề cử, giới thiệu) + V-ing

b)

(đề cử, giới thiệu) + to inf

c)

(khuyên bảo, nhắn nhủ) + V-ing

d)

(khuyên bảo, nhắn nhủ) + to inf

119.

suggest (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề nghị) + V-ing

b)

(đề nghị) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

120.

can’t help (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể giúp) + to inf

d)

(không thể giúp) + V-ing

121.

can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể chịu đựng được) + to inf

d)

(không thể chịu đựng được) + V-ing

122.

It is no use / It is no good (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(vô ích) + V-ing

b)

(vô ích) + to inf

c)

(không tốt) + to inf

d)

(không tốt) + V-ing

123.

Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(trông mong) + to inf

b)

(có phiền...không?) + to inf

c)

(có phiền...không?) + V-ing

d)

(trông mong) + V-ing

124.

be acquainted with (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(quen dần với) + to inf

b)

(quen dần với) + V-ing

c)

(bận rộn) + V-ing

d)

(bận rộn) + to inf

125.

Be/get accustomed to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(liên lạc với) + to inf

b)

(quen dần với) + to inf

c)

(quen dần với) + V-ing

d)

(liên lạc với) + V-ing

126.

Have a difficult time + _______

a)

to inf

b)

V-ing

127.

Have difficulty/fun/trouble + _______

a)

V-ing

b)

to inf

128.

hope (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hi vọng) + V-ing

b)

(hi vọng) + to inf

c)

(vô ích) + V-ing

d)

(vô ích) + to inf

129.

manage (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(sắm sửa) + V-ing

b)

(sắp xếp) + V-ing

c)

(sắp xếp) + to inf

d)

(sắm sửa) + to inf

130.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "forget"

a)

Forget + to-inf: động từ đằng sau “forget” là việc sắp xảy ra, người nói rất mong chờ

b)

Forget + to-inf: động từ đằng sau “forget” là việc chưa xảy ra, hoặc đã không xảy ra.

c)

Forget + V-ing: động từ sau “forget” là sự việc đã diễn ra, nhưng tại thời điểm nói, người nói lại quên rằng mình đã làm việc đó

d)

Forget + V-ing: động từ đằng sau “forget” là sự việc đã diễn ra, tại thời điểm nói, người nói đã nhớ là làm rồi

131.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "regret"

a)

Regret + to-inf: Được sử dụng khi nói về việc hối tiếc vì đã làm gì đó.

b)

Regret + V-ing: Được sử dụng để nói về việc hối hận về chuyện đã làm, việc đã xảy ra trong quá khứ.

c)

Regret + V-ing: Được sử dụng để nói về việc hối tiếc chuyện đang xảy ra ở hiện tại.

d)

Regret + to-inf: Được sử dụng khi nói về việc hối tiếc vì đã không làm hay chưa làm gì đó hoặc lấy làm tiếc để thông báo một sự việc.

132.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "remember"

a)

Remember + to-inf: Dùng để nói về vấn đề nào đó cần phải nhớ làm gì như một nhiệm vụ.

b)

Remember + to-inf: Dùng để nói về vấn đề nào đó mà mình chưa có nhớ để làm ở hiện tại.

c)

Remember + V-ing: Dùng để nói về vấn đề nào đó nhớ đã làm gì ở quá khứ, gợi nhắc lại việc đã làm khi hiện tại vô tình lãng quên.

d)

Remember + V-ing: Dùng để nói về vấn đề nào đó nhớ là đang làm ở hiện tại.

133.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "stop"

a)

Stop + V-ing: Dừng việc đang làm để làm việc khác.

b)

Stop + to-inf: Dừng việc đang làm để làm việc khác.

c)

Stop + V-ing: Dừng hẳn việc thực hiện một hành động gì đó.

d)

Stop + to-inf: Tiếp tục làm việc này mà không để ý đến các việc khác.

134.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "try"

a)

Try + to-inf: cố gắng làm gì

b)

Try + to-inf: thử làm việc gì

c)

Try + V-ing: cố gắng làm gì

d)

Try + V-ing: thử làm việc gì

135.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"

a)

Need + V-ing: cần phải được làm gì

b)

Need + V-ing: cần phải làm gì

c)

Need + to-inf: cần phải làm gì

d)

Need + to-inf: cần phải được làm gì

136.

V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng

a)

Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)

b)

Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike

c)

Sau would like/ love/ want

d)

Làm chủ ngữ trong câu

137.

Dùng to +V trong trường hợp nào?

a)

Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)

b)

Sau would like/ love, want

c)

Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike

d)

Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)

138.

Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall) là một

a)

V-ing

b)

Ved

c)

to V

d)

V

139.

"lead to" is CLOSEST in meaning with _____.

a)

result from

b)

result in

c)

originate (v)

d)

trace back to

140.
a)

oil (n)

b)

oil spill (n)

c)

black sand (n)

d)

black sea (n)

141.
a)

famine (n)

b)

drought (n)

c)

flood (n)

d)

atmosphere (n)

142.

Population: The country has a total population of 65 million.

a)

Dân số

b)

Nguồn lực

c)

Tài nguyên

d)

Nhiên liệu

143.

Increase: The price of oil increased.

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Trung bình

d)

ổn định

144.

Faster and faster:

The population of the world has been increasing faster and faster.

a)

Ngày càng nhanh

b)

Ngày càng chậm

c)

Tương đối nhanh

d)

Tương đối chậm

145.

B.C:

In 10,000 B.C., there were probably only 10 miUion people.

a)

Sau công nguyên

b)

Sau thế chiến thứ nhất

c)

trước công nguyên

d)

trước đó

146.

A.D:

In A.D. 1, there were 300 million.

a)

Trước đó

b)

Sau đó

c)

Trước công nguyên

d)

Sau công nguyên

147.

Reach:

It took 1,750 years for the world population to

reach 625 million.

a)

Chạm tới

b)

khoảng

c)

dân số

d)

tiêu tốn

148.

Figure:

the population reached the figure of 1,300 million.

a)

chạm tới

b)

con số

c)

khoảng

d)

dân số

149.

Resources:

Some say that there are enough resources to support 8 billion people.

a)

Thiên nhiên

b)

dân số

c)

nguồn tài nguyên

d)

nhiên liệu

150.

Growth: Others say that we must limit population growth.

a)

Sự giảm

b)

Sự tăng

c)

hạ thấp

d)

vươn lên

151.

Petroleum: There are also limits to the amounts of petroleum, iron, silver,

gold, and other metals.

a)

xăng dầu

b)

vàng

c)

sắt

d)

đồng

152.

Safe birth-control methods:

Safe birth-control methods for family planning are not available to them.

a)

Các biện pháp ngừa thai an toàn

b)

Các phương pháp sinh con an toàn

c)

Các biện pháp phá thai an toàn

d)

Các phương pháp kiểm soát an toàn

153.

Government:

Government is the group of people

who are responsible for controlling a country or a state.

a)

Đất nước

b)

Chính phủ

c)

Nhân dân

d)

Đảng

154.

Intemational organisations:

Intemational organisations should do something to help the poor woman.

a)

Các tổ chức trong nước

b)

Các mạnh thường quân

c)

Các tổ chức quốc tế

d)

Các doanh nghiệp quốc tế

155.

Decrease: the world population growth can start to decrease.

a)

Tăng

b)

tăng nhẹ

c)

Giảm

d)

phát triển