wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10CB - VOCABULARY UNIT 9-10-11

Total questions: 157

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.
orphan (v)
a)
mồ côi
b)
lập, thành lập
c)
Q độc
d)
tồn tại
2.
pass a law
a)
Q sự tổ chức
b)
Q Sự sống sót, tồn tại
c)
Q chất hóa học
d)
Q exp): thông qua một đạo luật.
3.
develop
a)
Q n): đặc điểm
b)
Q v): phá hủy
c)
Q (n) phần trăm
d)
Q v): phát triển
4.
carry along
a)
Q of (v) Chăm sóc
b)
o (v) cuốn theo
c)
Q v): mang theo
d)
Q (v)khám phá
5.
medicine
a)
(n) vệ tinh
b)
a): nhạy cảm
c)
(n) thuốc diệt cỏ
d)
n): thuốc
6.
consequence
a)
Q (n) hậu quả, kết quả
b)
Q (n) sự bảo tồn; sự bảo toàn
c)
Q (n) con (của một con vật)
d)
Q (v) đóng góp, góp phần
7.
destroy
a)
Q v): phá hủy
b)
Q v): chảy đi mất
c)
Q v): bảo vệ
d)
Q n): ung thư
8.
at stake:
a)
v): mang theo
b)
có những lúc
c)
thua, đang lâm nguy, đang bị đe doạ
d)
(n) sự thai nghén; thời kỳ thai nghén
9.
rainforest (n)
a)
Q tai họa, thảm họa
b)
Q sự tổ chức
c)
Q Con bướm
d)
Q rừng mưa nhiệt đới
10.
valuable
a)
Q a): nguy hiểm
b)
o a): quý giá
c)
Q v): đe dọa
d)
Q n): đặc điểm
11.
feature
a)
n): đặc điểm
b)
a): nhạy cảm
c)
v): bảo vệ
d)
n): hành tinh
12.
century
a)
Q (n) sức ép, áp suất, áp lực
b)
Q (v) bảo vệ, bảo hộ, che chở
c)
Q (n) điều huyền bí, điều thần bí
d)
Q (n) thời kỳ 100 năm; thế kỷ
13.
endanger
a)
Q to (v) quy, quy vào
b)
Q (v) phân tích
c)
Q n): ung thư
d)
Q (v) gây nguy hiểm
14.
fall into...
a)
(v) được chia thành
b)
(n) đa dạng sinh học
c)
(adv) độc lập
d)
(n) thuốc diệt cỏ
15.
completely
a)
Q (n) hậu quả, kết quả
b)
Q (v) thắng, chiến thắng
c)
Q adv): tòan bộ, hòan tòan
d)
Q (adv) hoàn toàn, đầy đủ
16.
risk
a)
Q (n) sự thai nghén; thời kỳ thai nghén
b)
Q (n) thuốc diệt loài gây hại, thuốc trừ sâu
c)
Q (n) điều huyền bí, điều thần bí
d)
Q (n) sự liều, sự mạo hiểm,sự rủi ro, sự nguy hiểm
17.
fertilizer
a)
có những lúc
b)
(n) con sứa
c)
a): nhạy cảm
d)
(n) phân bón
18.
frequent
a)
Q v): mang theo
b)
Q v): chữa trị
c)
Q n): chất lỏng
d)
Q a): thường xuyên
19.
refer
a)
Q of (v) Chăm sóc
b)
Q v): hủy đi, bỏ đi
c)
Q to (v) quy, quy vào
d)
Q (n) chiều sâu, bề sâu
20.
reconstruct
a)
n): sự phá hủy
b)
v): phá hủy
c)
n): ung thư
d)
v): tái tạo
21.
feed
a)
Q (n) sự bảo tồn; sự bảo toàn
b)
Q (n) sức ép, áp suất, áp lực
c)
Q (n) sự ăn, sự cho ăn / feed-fed-fed (v) cho ăn
d)
(") (n) sự săn cá voi; nghề săn cá voi
22.
dependent upon (a)
a)
Q a): thủy điện
b)
Q n): sự phá hủy
c)
Q Phụ thuộc vào
d)
Q (n) tỷ lệ
23.
breed
a)
a): bị ô nhiễm
b)
n): chất lỏng
c)
v): nhân giống
d)
(n) phần trăm
24.
constant
a)
Q (n) thời kỳ 100 năm; thế kỷ
b)
Q (n) thuốc diệt loài gây hại, thuốc trừ sâu
c)
a): thường xuyên
d)
0^ v): giữ lại
25.
jellyfish
a)
Q (n) thuốc diệt cỏ
b)
Q (v) duy trì
c)
Q (n) con sứa
d)
Q of (v) Chăm sóc
26.
imprision
a)
n): điện
b)
v): phá hủy
c)
Q v): giam giữ
d)
(v) duy trì
27.
hike (v)
a)
Q of (v) Chăm sóc
b)
Q lập, thành lập
c)
Q tồn tại
d)
Q đi bộ đường dài
28.
damage
a)
Q (n) chiều sâu, bề sâu
b)
Q n): sự tàn phá, sự thiệt hại
c)
Q v): hủy đi, bỏ đi
d)
Q n): sự tuần hòan
29.
take care
a)
(v)khám phá
b)
Q v): giam giữ
c)
(n) bề mặt
d)
of (v) Chăm sóc
30.
precious
a)
Q to (v) quy, quy vào
b)
Q (v) thắng, chiến thắng
c)
Q (adj) quý, quý giá, quý báu.
d)
Q a): linh họat, dễ sai khiến
31.
affect (v)
a)
Q (n) phân bón
b)
Q lập, thành lập
c)
Q ảnh hưởng đến
d)
Q Thải
32.
percentage
a)
o (n) tỷ lệ
b)
(n) bề mặt
c)
n): thực vật
d)
n): con báo
33.
hydroelectric
a)
Q v): tái tạo
b)
o a): quý giá
c)
Q a): thủy điện
d)
Q Bán nhiệt đới
34.
intend (v)
a)
Q lập, thành lập
b)
Q tồn tại
c)
Q mồ côi
d)
Q dự định
35.
give birth to:
a)
exp): bỏ đi
b)
ôn hòa
c)
(n) dân cư
d)
sinh sản
36.
habitat
a)
Q (v)đã sống; tồn tại
b)
Q (n) sự săn cá voi; nghề săn cá voi
c)
Q (v) doạ, đe doạ, hăm doạ
d)
Q (n) môi trường sống
37.
marine
a)
Q (prep) ở dưới, thấp kém
b)
Q (n) thuốc diệt loài gây hại, thuốc trừ sâu
c)
Q (n) thuốc diệt cỏ
d)
Q (adj) (thuộc) biển; gần biển
38.
ocean
a)
(n) tuổi sống, tuổi thọ
b)
(n) đại dương, biển
c)
(n) động vật có vú
d)
n): cây trồng, vụ mùa
39.
chemical (n)
a)
Q lập, thành lập
b)
Q chất hóa học
c)
Q Hang động
d)
Q n): sự tuần hòan
40.
loss
a)
Q v): giữ lại
b)
Q (n)cá mập
c)
Q n): mất
d)
Q n): điện
41.
unfortunately (adv)
a)
v): giữ lại
b)
không may
c)
(n) vệ tinh
d)
rừng mưa nhiệt đới
42.
contamination (n)
a)
sinh sản
b)
Q n): sự phá hủy
c)
Q sự ô nhiễm
d)
Q chất hóa học
43.
policy
a)
Q n): chính sách
b)
Q Hang động
c)
Q Con bướm
d)
Q sự ô nhiễm
44.
protect
a)
o (n) tỷ lệ
b)
v): đe dọa
c)
v): bảo vệ
d)
exp): bỏ đi
45.
variety
a)
Q n): nguồn cung cấp
b)
Q n): sự đa dạng
c)
Q n): sự tuần hòan
d)
Q a): nguy hiểm
46.
organism
a)
Q (n) con (của một con vật)
b)
Q (v) doạ, đe doạ, hăm doạ
c)
Q (n) sức ép, áp suất, áp lực
d)
Q (n) cơ thể; sinh vật
47.
percent
a)
v): chữa trị
b)
(n) phân bón
c)
(n) phần trăm
d)
o (n) tỷ lệ
48.
calve
a)
Q (n) điều huyền bí, điều thần bí
b)
Q v): làm tồi tệ đi
c)
Q (v) bao gồm, gồm có =to involve
d)
Q (v) đẻ con / (n) cá voi con, bê con.
49.
recognise (v)
a)
Q dự định
b)
Q đi bộ đường dài
c)
Q Nhận ra
d)
Q lập, thành lập
50.
cancer
a)
a): nguy hiểm
b)
v): liên quan đến
c)
n): ung thư
d)
n): chất lỏng
51.
species
a)
Q n): điện
b)
Q v): đe dọa
c)
Q n): lòai
d)
Q v): bảo vệ
52.
run off
a)
Q n): sự đa dạng
b)
Q v): chảy đi mất
c)
Q v): hủy đi, bỏ đi
d)
Q v): phát triển
53.
biodiversity
a)
(v) đi săn; săn
b)
(n) thuốc diệt cỏ
c)
n): sự biến mất
d)
(n) đa dạng sinh học
54.
remove
a)
Q v): hủy đi, bỏ đi
b)
Q v): chảy đi mất
c)
Q (n) đáy biển
d)
Q n): nguồn cung cấp
55.
altogether
a)
Q (adj) quá khổ, ngoại khổ
b)
Q (adj) hạn chế, có giới hạn
c)
Q (adv) hoàn toàn, đầy đủ
d)
Q (v) đóng góp, góp phần
56.
temperate (a)
a)
sinh sản
b)
ôn hòa
c)
n): sự tuần hòan
d)
n): lòai
57.
do harm to
a)
Q (v) được chia thành
b)
Q v): liên quan đến
c)
Q v): giữ lại
d)
Q exp): gây hại tới
58.
dangerous
a)
Q v): mang theo
b)
Q v): phát triển
c)
Q n): hành tinh
d)
Q a): nguy hiểm
59.
independently
a)
(v) được chia thành
b)
n): sự biến mất
c)
o (n) tỷ lệ
d)
(adv) độc lập
60.
disappearance
a)
Q v): chảy đi mất
b)
Q v): giam giữ
c)
Q a): nguy hiểm
d)
Q n): sự biến mất
61.
suffer from
a)
Q v): giữ lại
b)
Q v): chịu đựng
c)
Q n): sự phá hủy
d)
Q a): thủy điện
62.
satellite
a)
(n) vệ tinh
b)
(v) phân tích
c)
a): nguy hiểm
d)
(n) phần trăm
63.
conservation
a)
Q (n) phần dưới cùng; đáy; đáy biển.
b)
Q exp): gây hại tới
c)
Q (n) sự bảo tồn; sự bảo toàn
d)
Q (for sb/ sth) thích hợp
64.
overcome
a)
Q (a) dưới mặt biển
b)
Q (v) doạ, đe doạ, hăm doạ
c)
Q (v) thắng, chiến thắng
d)
Q (n) tuổi sống, tuổi thọ
65.
release
a)
(v) bảo vệ, bảo hộ, che chở
b)
(n)(hàng hải) tàu ngầm
c)
(v) thả, phóng thích
d)
(v)đã sống; tồn tại
66.
threaten
a)
Q (adv) hoàn toàn, đầy đủ
b)
Q (n) hậu quả, kết quả
c)
o (v) đóng góp, góp phần
d)
Q (v) doạ, đe doạ, hăm doạ
67.
mystery
a)
Q (n) thuốc diệt loài gây hại, thuốc trừ sâu
b)
Q (n) sự tiếp tục cuộc sống; sự sống sót
c)
Q (n) điều huyền bí, điều thần bí
d)
Q (n) động vật có vú
68.
hunt
a)
(n) vịnh
b)
(v) đi săn; săn
c)
v): chữa trị
d)
(n) phần trăm
69.
life span
a)
Q adv): tòan bộ, hòan tòan
b)
Q (a) dưới mặt biển
c)
Q (n) tuổi sống, tuổi thọ
d)
Q (adj) quá khổ, ngoại khổ
70.
disease
a)
Q (n) môi trường sống
b)
Q n): bệnh tật, tệ nạn
c)
Q a): linh họat, dễ sai khiến
d)
Q (v) di trú; di cư
71.
conserve
a)
v): phá hủy
b)
v): giữ lại
c)
o a): quý giá
d)
Q v): giam giữ
72.
gestation
a)
Q (n) sự thai nghén; thời kỳ thai nghén
b)
Q n): sự xói mòn
c)
Q (n) con sứa
d)
(") (n) sự tiếp tục cuộc sống; sự sống sót
73.
power of falling water
a)
Q : năng lượng dòng chảy
b)
Q (v)đã sống; tồn tại
c)
Q (n) hậu quả, kết quả
d)
Q (n) con (của một con vật)
74.
liquid
a)
n): ung thư
b)
n): chất lỏng
c)
v): chữa trị
d)
n): nguồn cung cấp
75.
injure
a)
Q n): chất lỏng
b)
Q v): làm tồi tệ đi
c)
Q (v) phân tích
d)
Q v): làm bị thưong
76.
analyse
a)
Q (n) đáy biển
b)
Q (n) phần trăm
c)
Q (n) phân bón
d)
Q (v) phân tích
77.
experiment
a)
(n) cuộc thí nghiệm; cuộc thử nghiệm
b)
(n) điều huyền bí, điều thần bí
c)
(n) động vật ăn thịt, cây ăn sâu bọ
d)
(n) phần dưới cùng; đáy; đáy biển.
78.
suitable (a)
a)
Q exp): gây hại tới
b)
Q (a) dưới mặt biển
c)
Q n): sự biến mất
d)
Q (for sb/ sth) thích hợp
79.
include
a)
Q (v) đánh bẫy, lừa> entrapment (n)
b)
Q (v) bao gồm, gồm có =to involve
c)
Q (n) sức ép, áp suất, áp lực
d)
Q (v) đóng góp, góp phần
80.
orphanage (n)
a)
trại mồ côi
b)
sự tổ chức
c)
a): nguy hiểm
d)
o (n) tỷ lệ
81.
cave (n)
a)
Q v): mang theo
b)
Q ảnh hưởng đến
c)
Q rừng mưa nhiệt đới
d)
Q Hang động
82.
worse
a)
Q n): sự đa dạng
b)
Q v): làm tồi tệ đi
c)
Q tai họa, thảm họa
d)
Q exp): gây hại tới
83.
polluted
a)
a): thủy điện
b)
a): nguy hiểm
c)
n): sự đa dạng
d)
a): bị ô nhiễm
84.
limited
a)
Q adv): tòan bộ, hòan tòan
b)
Q (adj) tình cờ, ngẫu nhiên.
c)
Q (v) thả, phóng thích
d)
Q (adj) hạn chế, có giới hạn
85.
accidental
a)
Q (adj)cân bằng, ổn định
b)
Q (adj) quá khổ, ngoại khổ
c)
Q (adj) tình cờ, ngẫu nhiên.
d)
Q adv): tòan bộ, hòan tòan
86.
current
a)
n): hành tinh
b)
a): thường xuyên
c)
(n) bề mặt
d)
(n) dòng (nước)
87.
contribute
a)
Q (v) doạ, đe doạ, hăm doạ
b)
Q (v)khám phá
c)
Q (v) đóng góp, góp phần
d)
Q a): linh họat, dễ sai khiến
88.
supply
a)
Q (n) đáy biển
b)
Q n): nguồn cung cấp
c)
Q v): liên quan đến
d)
Q n): cây trồng, vụ mùa
89.
flow off
a)
v): hủy đi, bỏ đi
b)
v): chảy đi mất
c)
a): nguy hiểm
d)
n): chất lỏng
90.
range
a)
Q a): rủi ro
b)
Q n): ung thư
c)
Q (n)cá mập
d)
o (n)loại.
91.
herbicide
a)
Q (n) phân bón
b)
Q (n) vệ tinh
c)
Q (n) thuốc diệt cỏ
d)
Q (n) phần trăm
92.
concern
a)
v): liên quan đến
b)
n): bệnh tật, tệ nạn
c)
v): giữ lại
d)
n): hậu qủa, kết quả
93.

disaster

(a)  

94.

play an important part

(a)  

95.

undersea

(a)  

96.

pollute

(a)  

97.

population

(a)  

98.

soil

(a)  

99.
balanced
a)
Q (v) thắng, chiến thắng
b)
Q (adj) (thuộc) biển; gần biển
c)
Q (adj) quá khổ, ngoại khổ
d)
Q (adj)cân bằng, ổn định
100.
release (v)
a)
Q ôn hòa
b)
Q (for sb/ sth) thích hợp
c)
o sinh sản
d)
o Thải
101.
seabed
a)
(n) phần trăm
b)
(v) thả, phóng thích
c)
(n) vệ tinh
d)
(n) đáy biển
102.
bottom
a)
Q (v) thắng, chiến thắng
b)
Q (n) sự thai nghén; thời kỳ thai nghén
c)
Q (n) phần dưới cùng; đáy; đáy biển.
d)
Q (prep) ở dưới, thấp kém
103.
mammal
a)
Q (n) động vật có vú
b)
Q (n) môi trường sống
c)
Q (a) dưới mặt biển
d)
Q (n) dòng (nước)
104.
harm
a)
(v) đi săn; săn
b)
(n) sự tổn hại; sự thiệt hại - (v) làm hại, gây tai hại, làm tổn hại
c)
(v) đẻ con / (n) cá voi con, bê con.
d)
(n) sự săn cá voi; nghề săn cá voi
105.
crop
a)
Q n): hậu qủa, kết quả
b)
Q exp): gây hại tới
c)
Q n): cây trồng, vụ mùa
d)
Q (v) di trú; di cư
106.
gulf
a)
Q (n) bề mặt
b)
Q (n) vệ tinh
c)
Q (n) vịnh
d)
o (n)loại.
107.
measure
a)
(n) phương sách, biện pháp, cách xử trí
b)
(v) phân tích
c)
(n) cuộc thí nghiệm; cuộc thử nghiệm
d)
(n) sức ép, áp suất, áp lực
108.
get rid of
a)
Q n): thực vật
b)
Q v): đe dọa
c)
Q exp): bỏ đi
d)
Q v): chảy đi mất
109.
submarine
a)
Q (n) hậu quả, kết quả
b)
Q (adv) hoàn toàn, đầy đủ
c)
Q (n)(hàng hải) tàu ngầm
d)
Q (v) thả, phóng thích
110.
eliminate
a)
v): chảy đi mất
b)
v): đe dọa
c)
v): hủy diệt
d)
a): thủy điện
111.
risky
a)
Q n): đặc điểm
b)
Q v): phá hủy
c)
Q a): rủi ro
d)
o a): quý giá
112.
butterfly (n)
a)
Q sự ô nhiễm
b)
Q trại mồ côi
c)
Q tồn tại
d)
Q Con bướm
113.
pressure
a)
(v) bảo vệ, bảo hộ, che chở
b)
(n) sức ép, áp suất, áp lực
c)
(n) thời kỳ 100 năm; thế kỷ
d)
(n) phương sách, biện pháp, cách xử trí
114.
sensitive
a)
Q v): giam giữ
b)
Q a): nguy hiểm
c)
Q a): nhạy cảm
d)
Q v): giữ lại
115.
offspring
a)
Q (n) sự săn cá voi; nghề săn cá voi
b)
Q (v) doạ, đe doạ, hăm doạ
c)
Q (n)(hàng hải) tàu ngầm
d)
Q (n) con (của một con vật)
116.
survival (n)
a)
chất hóa học
b)
(n) tuổi sống, tuổi thọ
c)
Bán nhiệt đới
d)
Sự sống sót, tồn tại
117.
pesticide
a)
Q (n) phân bón
b)
Q (n) điều huyền bí, điều thần bí
c)
Q (n) thuốc diệt loài gây hại, thuốc trừ sâu
d)
Q (n) động vật ăn thịt, cây ăn sâu bọ
118.
erosion
a)
Q n): sự biến mất
b)
Q n): sự xói mòn
c)
Q v): giữ lại
d)
Q a): nguy hiểm
119.
endangered species
a)
thua, đang lâm nguy, đang bị đe doạ
b)
(n) sự thai nghén; thời kỳ thai nghén
c)
(n) sự bảo tồn; sự bảo toàn
d)
a): những lòai có nguy cơ bị tuyệt chủng
120.
flood
a)
o n): lũ, lụt
b)
Q n): chính sách
c)
Q v): phá hủy
d)
Q sự ô nhiễm
121.
surface
a)
Q (n) phần trăm
b)
Q (n) bề mặt
c)
Q (n,pl) loài
d)
Q (n) dòng (nước)
122.
in nature's defence
a)
: để bảo vệ ai đó / để bảo vệ cái gì
b)
exp): gây hại tới
c)
n): bệnh tật, tệ nạn
d)
: để bảo vệ tự nhiên
123.
treat
a)
Q n): đặc điểm
b)
Q v): làm tồi tệ đi
c)
Q v): chữa trị
d)
Q (v) duy trì
124.
leopard
a)
v): bảo vệ
b)
a): quý giá
c)
n): con báo
d)
v): phát triển
125.
whaling
a)
(n) môi trường sống
b)
(n) sự bảo tồn; sự bảo toàn
c)
(n) sự tiếp tục cuộc sống; sự sống sót
d)
(n) sự săn cá voi; nghề săn cá voi
126.
investigate
a)
Q (n) phân bón
b)
Q (v)khám phá
c)
Q n): điện
d)
Q (adv) độc lập
127.
destruction
a)
Q n): sự phá hủy
b)
Q n): sự xói mòn
c)
Q n): thực vật
d)
Q n): sự biến mất
128.
migrate
a)
v): đe dọa
b)
(n) bề mặt
c)
(v) phân tích
d)
Q (v) di trú; di cư
129.
locate
a)
Q n): bệnh tật, tệ nạn
b)
Q xác định, nằm ở
c)
Q v): liên quan đến
d)
Q v): hủy đi, bỏ đi
130.
oversized
a)
Q (v) thả, phóng thích
b)
Q (v) doạ, đe doạ, hăm doạ
c)
Q (adj) quá khổ, ngoại khổ
d)
Q (n) hậu quả, kết quả
131.
exist (v)
a)
tồn tại
b)
Q dự định
c)
sinh sản
d)
n): lòai
132.
carnivore
a)
Q (n) sự săn cá voi; nghề săn cá voi
b)
Q (v) bao gồm, gồm có =to involve
c)
Q (n) phương sách, biện pháp, cách xử trí
d)
Q (n) động vật ăn thịt, cây ăn sâu bọ
133.
national park
a)
(v) đóng góp, góp phần
b)
(n) con (của một con vật)
c)
(for sb/ sth) thích hợp
d)
Công viên quốc gia
134.
beneath
a)
(adj) tình cờ, ngẫu nhiên.
b)
(prep) ở dưới, thấp kém
c)
(n) đại dương, biển
d)
(adj) quá khổ, ngoại khổ
135.
planet
a)
Q n): sự đa dạng
b)
Q n): con báo
c)
Q v): chữa trị
d)
Q n): hành tinh
136.
abandon (v)
a)
Q bỏ rơi, từ bỏ
b)
Q v): giữ lại
c)
Q tồn tại
d)
Q Nhận ra
137.
existence
a)
(n) sự săn cá voi; nghề săn cá voi
b)
(n) phương sách, biện pháp, cách xử trí
c)
(n) động vật ăn thịt, cây ăn sâu bọ
d)
(n) sự tiếp tục cuộc sống; sự sống sót
138.
electricity
a)
Q v): phá hủy
b)
Q v): hủy diệt
c)
Q (v)khám phá
d)
Q n): điện
139.
at times
a)
Q có những lúc
b)
Q (v) duy trì
c)
Q v): hủy diệt
d)
Q n): đặc điểm
140.
exist
a)
(v) thắng, chiến thắng
b)
(v) đi săn; săn
c)
(n) đại dương, biển
d)
(v)đã sống; tồn tại
141.
organization (n)
a)
Q không may
b)
Q Sự sống sót, tồn tại
c)
sinh sản
d)
sự tổ chức
142.
temperature
a)
Q (n) thuốc diệt loài gây hại, thuốc trừ sâu
b)
Q (n) hậu quả, kết quả
c)
Q (n) (viết tắt: temp) nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..)
d)
Q (n) sự thai nghén; thời kỳ thai nghén
143.
shark
a)
n): con báo
b)
(n) đáy biển
c)
o (n,pl) loài
d)
(n)cá mập
144.
entrap
a)
Q (v) làm ô nhiễm, làm nhơ bẩn (nước...)
b)
Q (v) đẻ con / (n) cá voi con, bê con.
c)
Q (v) đánh bẫy, lừa
d)
Q (prep) ở dưới, thấp kém
145.
flexible
a)
o a): quý giá
b)
Q (adv) hoàn toàn, đầy đủ
c)
Q a): linh họat, dễ sai khiến
d)
Q (v) thả, phóng thích
146.
maintain
a)
(v) duy trì
b)
v): chảy đi mất
c)
(n) con sứa
d)
Q v): giam giữ
147.
circulation
a)
Q a): thủy điện
b)
Q n): sự tuần hòan
c)
Q v): chảy đi mất
d)
Q (n) sự bảo tồn; sự bảo toàn
148.
depth
a)
Q to (v) quy, quy vào
b)
Q v): chữa trị
c)
Q (n) chiều sâu, bề sâu
d)
Q (v) di trú; di cư
149.
sub-tropical (a)
a)
n): chất lỏng
b)
n): sự biến mất
c)
(n) phân bón
d)
Bán nhiệt đới
150.
sample
a)
Q v): làm bị thưong
b)
Q (n)mẫu; vật mẫu
c)
Q n): nguồn cung cấp
d)
Q v): làm tồi tệ đi
151.
dam
a)
Q exp): gây hại tới
b)
Q n): sự tàn phá, sự thiệt hại
c)
Q n): đập (nước)
d)
Q n): ung thư
152.
habit (n)
a)
lập, thành lập
b)
Thói quen
c)
sinh sản
d)
(n) môi trường sống
153.
establish (v)
a)
Q (for sb/ sth) thích hợp
b)
Q có những lúc
c)
Q n): sự biến mất
d)
Q lập, thành lập
154.
take away
a)
o a): quý giá
b)
Q a): thường xuyên
c)
Q v): mang theo
d)
Q (v) duy trì
155.
in someone's defence/ in something's defence
a)
: để bảo vệ ai đó / để bảo vệ cái gì
b)
(n) động vật ăn thịt, cây ăn sâu bọ
c)
(n) hậu quả, kết quả
d)
(n) sự bảo tồn; sự bảo toàn
156.
vegetation
a)
Q (n) dân cư
b)
o (n) tỷ lệ
c)
Q v): hủy diệt
d)
Q n): thực vật
157.
toxic (a)
a)
Q (for sb/ sth) thích hợp
b)
Q (n) dân cư
c)
Q độc
d)
Q có những lúc