wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa bài 9 NHẬT BẢN

Total questions: 62

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản là quốc gia quần đảo nằm ở

a)

Đông á

b)

Bắc á

c)

Nam á

d)

Tây á

2.

Trong bốn thành phố sau thành phố nào hiện nay là thủ đô của nước Nhật Bản

a)

Ki ô tô

b)

Kobe

c)

Tokyo

d)

Hiroshima

3.

Chiếm 61% tổng diện tích nước Nhật Bản đó là diện tích của đảo nào

a)

Hokkaido

b)

Xi cô cư

c)

Kiu xiu

d)

Hôn su

4.

Bốn đảo lớn ở Nhật Bản xếp theo thứ tự từ Bắc xuống Nam

a)

Hô – cai – đô, Hôn – su, Xi – cô – cư và Kiu – xiu.

b)

Hô – cai – đô, Hôn – su, Kiu – xiu và Xi – cô – cư.

c)

Hôn – su, Hô – cai – đô, Xi – cô – cư và Kiu – xiu.

d)

Hôn – su, Hô – cai – đô, Kiu – xiu và Xi – cô – cư.

5.

4 đảo lớn ở Nhật Bản xếp theo thức tự từ nam lên bắc là

a)

A. Xi – cô – cư, Kiu – xiu, Hô – cai – đô, Hôn – su.

b)

B. Kiu – xiu, Xi – cô – cư, Hô – cai – đô, Hôn – su.

c)

C. Xi – cô – cư, Kiu – xiu, Hôn – su, Hô – cai – đô.

d)

D. Kiu – xiu, Xi – cô – cư, Hôn – su, Hô – cai – đô.

6.

Nhật Bản nằm trong khu vực có khí hậu

a)

Gió mùa mưa nhiều

b)

Gió mùa mưa ít

c)

Gió tây ôn đới mưa nhiều

d)

Gió tây ôn đới thích mưa

7.

Phía bắc Nhật Bản có khí hậu

a)

Ôn đới mùa đông ngắn lạnh và không có tuyết

b)

Ôn đới mùa đông ngắn lạnh và có nhiều tuyết

c)

Ôn đới mùa Đông kéo dài lạnh và không có tuyết

d)

Ôn đới mùa Đông kéo dài lạnh và có nhiều tuyết

8.

Phía Nam Nhật Bản có khí hậu

a)

Ôn đới mùa Đông kéo dài lạnh có nhiều tuyết

b)

Cận nhiệt đới mùa đông rất lạnh mùa hạ nóng

c)

Ôn đới mùa Đông không lạnh lắm và không có tuyết

d)

Cần nhiệt đới mùa Đông không lạnh lắm mùa hạ nóng

9.

Vùng biển Nhật có nhiều ngư trường lớn do

a)

Là quốc gia bán đảo có đường bờ biển dài

b)

Vùng biển có nhiều dòng biển nóng

c)

Nơi các dòng biển nóng lạnh gặp nhau

d)

Vùng biển có nhiều dòng biển lạnh

10.

Nhật Bản là quốc gia

a)

Dầu khoáng sản nhiều núi lửa và động đất

b)

Dầu khoáng sản ít núi lửa và động đất

c)

Nghèo khoáng sản nhiều núi lửa và động đất

d)

Nghèo

11.

Nhật Bản là nước có tốc độ tăng dân số hàng năm

a)

Thấp và đang tăng dần

b)

Thấp và đang giảm dần

c)

Cao và đang tăng dần

d)

Cao và đang giảm dần

12.

Năm 2005 Nhật Bản là quốc gia đứng thứ mấy về kinh tế tài chính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Những năm 1973 1974 và 1979 1980 tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản giảm chủ yếu là do

a)

Do khủng hoảng than

b)

Do khủng mạng điện

c)

Do khủng hoảng dầu mỏ

d)

cho khủng hoảng lương thực

14.

Có khí hậu ôn đới mùa Đông kéo dài lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu lãnh thổ nào của Nhật Bản

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Đông

d)

Tây

15.

Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa đông không lạnh lắm mùa hè nóng thường có mưa to và bảo là đặc điểm khí hậu phần lãnh thổ nào của Nhật Bản

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Tây

d)

Đông

16.

Thập niên 50 của thế kỷ 20 Nhật Bản tập trung vốn vào ngành công nghiệp nào

a)

Luyện kim

b)

Điện lực

c)

Giao thông vận tải

d)

Tài chính ngân hàng

17.

Thập niên 60 của thế kỉ XX Nhật Bản tập trung vốn cho ngành công

a)

Luyện kim

b)

Điện lực

c)

Giao thông vận

d)

Tài chính ngân hàng

18.

Thập niên 70 của thế kỉ 20 Nhật Bản tập trung vốn trong ngành công nghiệp nào

a)

Điện lực

b)

Luyện kim

c)

Giao thông vận tải

d)

Tài chính ngân hàng

19.

Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là

a)

P hàn đới và ôn đới lục địa

b)

Hàn đới và ôn đới hải dương

c)

Ôn đới và cận nhiệt đới

d)

Ôn đới hải dương và nhiệt đới

20.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản

a)

Vùng biển Nhật Bản có đặc dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau

b)

Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa mưa ít

c)

Phía bắc có khí hậu ôn đới phía Nam có khí hậu cận nhiệt

d)

Có nhiều thiên tai như động đất núi lửa sóng thần bão

21.

Nhận xét không đúng về tình hình dân số Nhật Bản là

a)

Tỷ lệ trẻ em đang giảm dần

b)

Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần

c)

Tỷ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

d)

Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển

22.

Hệ quả nào sau đây không đúng khi tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản đang giảm dần

a)

Tỷ lệ trẻ em ngày càng giảm

b)

Tỷ lệ người già ngày càng tăng

c)

Chi phí phúc lợi xã hội ngày càng lớn

d)

Nguồn lao động dồi dào

23.

Trong các khoảng thời gian sau thời gian nào nền kinh tế Nhật Bản phát triển với tốc độ cao nhất

a)

1950 1973

b)

1979 1980

c)

1980 1990

d)

1990 2005

24.

Nhật Bản trở thành một cường quốc kinh tế thế giới vào khoảng thời gian nào của thế kỉ XX

a)

Giữa thập niên 50

b)

Giữa thập niên 60

c)

Giữa thập niên 70

d)

Giữa thập niên 80

25.

Những năm 1986 1990 tốc độ GDP trung bình của Nhật Bản Đạt 5,3% như có

a)

Sự hỗ trợ vốn từ Hoa Kỳ

b)

Chiến lược phát triển kinh tế hợp lý

c)

Cơ sở hạ tầng tốt bậc nhất thế giới

d)

Người lao động có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao

26.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản giai đoạn 1950-1973

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp

b)

Đẩy mạnh đầu tư cho ngành dịch vụ

c)

Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt

d)

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

27.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản

a)

Luôn độc lập suy nghĩ sáng tạo trong lao động

b)

Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước

c)

Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động

d)

Làm việc tích cực tự giác tinh thần trách nhiệm cao

28.

. Cho bảng số liệu: SỰ BIẾN ĐỘNG VỀ CƠ CẤU DÂN SỐ THEO ĐỘ TUỔI

Nhóm tuổi

1950

1970

1997

2005

Dưới 15 tuổi %

35,4

23,9

15,3

13,9

Từ 15 – 64 tuổi (%)

59,6

69,0

69,0

66,9

65 tuổi trở lên (%)

5,0

7,1

15,7

19,2

Số dân (triệu người)

83,0

104,0

126,0

127,7

Nhận xét nào sau đây đúng từ bảng số liệu trên

a)

Tỷ lệ nhóm dưới 15 tuổi ngày càng giảm

b)

Tỷ lệ nhóm dưới 15 tuổi ngày càng tăng

c)

Tỷ lệ nhóm từ 15 đến 64 tuổi ngày càng giảm

d)

Tỷ lệ nhóm từ 15 đến 64 tuổi ngày càng tăng

29.

Cho bảng số liệu: SỰ BIẾN ĐỘNG VỀ CƠ CẤU DÂN SỐ THEO ĐỘ TUỔI

Nhóm tuổi

1950

1970

1997

2005

Dưới 15 tuổi %

35,4

23,9

15,3

13,9

Từ 15 – 64 tuổi (%)

59,6

69,0

69,0

66,9

65 tuổi trở lên (%)

5,0

7,1

15,7

19,2

Số dân (triệu người)

83,0

104,0

126,0

127,7

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên.

a)

Tỷ lệ trẻ em trong dân cư ngày càng nhỏ

b)

Tỷ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

c)

Số dân Nhật Bản ngày càng tăng

d)

Tỷ lệ nhóm từ 15 đến 64 tuổi ngày càng tăng

30.

Nhóm tuổi

1950

1970

1997

2005

Dưới 15 tuổi %

35,4

23,9

15,3

13,9

Từ 15 – 64 tuổi (%)

59,6

69,0

69,0

66,9

65 tuổi trở lên (%)

5,0

7,1

15,7

19,2

Số dân (triệu người)

83,0

104,0

126,0

127,7

So với năm1950 thì năm 2005 tỉ lệ người già trên 65 tuổi ở Nhật Bản tăng bao nhiêu %

a)

3,8%

b)

7,3%

c)

14,2%

d)

19,2%

31.

Cho bảng số liệu: TỐC ĐỘ TĂNG GDP TRUNG BÌNH CỦA NHẬT BẢN

Giai đoạn

1950 - 1954

1955 - 1959

1960 - 1964

1965 - 1969

1970 - 1973

Tăng GDP (%)

18,8

13,1

15,6

13,7

7,8

Nhận xét nào sau đây đúng từ bảng số liệu trên.

a)

Tốc độ tăng GDP giảm dần qua các giai đoạn

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP cao ổn định trong thời gian dài

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP cao nhưng biến động mạch

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất vào giai đoạn 1960 1964

32.

Cho bảng số liệu: TỐC ĐỘ TĂNG GDP TRUNG BÌNH CỦA NHẬT BẢN

Giai đoạn

1950 - 1954

1955 - 1959

1960 - 1964

1965 - 1969

1970 - 1973

Tăng GDP (%)

18,8

13,1

15,6

13,7

7,8

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP ổn định trong thời gian dài

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP luôn ở mức cao nhưng còn biến động

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP tăng trưởng cao nhất ở thời kỳ đầu 1950 1954

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP tăng trưởng thấp nhất ở thời kỳ cuối 1973 1973

33.

Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1991 là

a)

Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao

b)

Tăng trưởng cao nhưng con biến động

c)

Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao

d)

Tăng trưởng chậm lại và ở mức thấp

34.

Vị trí cơ cấu kinh tế hai tầng của Nhật Bản là

a)

Vừa phát triển kinh tế nhà nước và phát triển kinh tế tư nhân

b)

Vừa phát triển khách hàng hiện đại vừa phát triển các ngành truyền thống

c)

Vừa phát triển các xí nghiệp lượng vừa duy trì những cơ sở sản xuất nhỏ thủ công

d)

Vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước vừa đẩy mạnh đầu tư nước ngoài

35.

Ngành nông nghiệp có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản vì

a)

Nền nông nghiệp phát triển theo hướng thâm canh

b)

Diện tích đất nông nghiệp ít

c)

Tỷ trọng nông nghiệp trong GDP thấp

d)

Đăng xuất trong ngành nông nghiệp không cao

36.

Động lực nào sau đây là động lực quan trọng nhất thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển

a)

Người lao động có tính năng động rất đặc biệt

b)

Có vị trí địa lý thuận lợi

c)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn trên thế giới

d)

Ít phải chi phí cho quân sự

37.

Vùng kinh tế đảo Hokkaido không có đặc điểm nổi bật là

a)

Mật độ dân cư thưa thớt

b)

Trồng nhiều cây công nghiệp và rau quả

c)

Rừng bao phủ phần lớn diện tích

d)

Phát triển mạnh công nghiệp khai thác

38.

Sản lượng gạo của Nhật Bản giảm nhưng vẫn đáp ứng được gần 100% nhu cầu trong nước là

a)

Sự thay đổi trong cơ cấu bữa ăn

b)

Tăng mức tiêu thụ thực sữa

c)

Dân số ngày càng tăng

d)

Chuyển dần sang ăn nhiều

39.

Nhật Bản là nước đứng đầu thế giới về các sản phẩm công nghiệp

a)

Vì mạch và chất bán dẫn

b)

Robot và xe máy

c)

Đóng tàu và sản xuất ô tô

d)

Vật liệu truyền thống

40.

Loại hình giao thông quan trọng nhất của Nhật Bản là

a)

Đường ô tô

b)

Đường sắt

c)

Đường biển

d)

Đường hàng không

41.

Cơ cấu dân số Nhật Bản hiện nay thuộc kiểu

a)

Dân số già

b)

Ổn định

c)

Chuyển tiếp từ dân số trẻ trên sàn dân số già

d)

Dân số trẻ

42.

Thành phố đông dân nhất của Nhật Bản là

a)

Tokyo

b)

Osaka

c)

Nagoia

d)

Hiroshima

43.

Vùng kinh tế phát triển nhất của Nhật Bản là

a)

Đảo honshu

b)

Đảo kiuxiu

c)

Đảo shikoku

d)

Đảo Hokkaido

44.

Các sản phẩm nổi bật về ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là

a)

Tàu biển ô tô xe gắn máy

b)

Tàu biển ô tô máy nông nghiệp

c)

Ô tô xe gắn máy đầu máy xe lửa

d)

Xe gắn máy đầu máy xe lửa máy nông nghiệp

45.

Sản phẩm nông nghiệp chiếm 60% sản lượng công nghiệp thế giới

a)

Sản phẩm tin học

b)

Vì mạch t và chất bán dẫn

c)

Vật liệu truyền thống

d)

Robot

46.

Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có vị trí đặc biệt quan trọng và dựng đứng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Kobe Yokohama Tokyo Osaka đều nằm ở đảo

a)

Hokkaido

b)

Honshu

c)

Shikoku

d)

Kiuxiu

48.

Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ năm 16 1991 là

a)

Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao

b)

Tăng trưởng cao nhưng còn biến động

c)

Tăng trưởng chậm nhưng vẫn ở mức cao

d)

Tăng trưởng chậm lại không có biến động và ở mức thấp

49.

Nhận xét không đúng về nông nghiệp của Nhật Bản là

a)

Những năm gần đây một số diện tích trồng cây khác được chuyển sang trồng lúa

b)

Chè thuốc lá dâu tằm là những cây trồng phổ biến

c)

Chăn nuôi tương đối phát triển các vật nuôi chính là bò lợn gà

d)

Chăn nuôi theo phương pháp tiên tiến bằng hình thức trang trại

50.

Ngành công nghiệp được coi là ngành công nghiệp mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là ngành

a)

Công nghiệp chế tạo máy

b)

Công nghiệp sản xuất điện tử

c)

Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng

d)

Công nghiệp dệt sợi vải các loại

51.

Các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử Nhật Bản là

a)

Sản phẩm tin học với mạch và chất bán dẫn vật liệu truyền thống robot

b)

Sản phẩm tin học vô tuyến truyền hình vật liệu truyền thống robot

c)

Sản phẩm tin học vô tuyến truyền hình robot thiết bị điện tử

d)

Sản phẩm văn học vô tuyến truyền hình robot điện tử dân dụng

52.

Ngành công nghiệp được coi là khởi nguồn của nền công nghiệp Nhật Bản

a)

Công nghiệp dệt

b)

Công nghiệp chế tạo máy

c)

Công nghiệp sản xuất điện tử

d)

Công nghiệp đóng tàu biển

53.

Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản hai ngành có vai trò hết sức to lớn là

a)

Sony

b)

Toshiba

c)

Toyota

d)

Hitachi

54.

So với các cường quốc thương mại trên thế giới Nhật Bản

a)

Đứng sau Hoa Kỳ cộng hòa Liên bang Đức và trước Trung Quốc

b)

Đứng sau Hoa Kỳ Liên bang Nga Trung Quốc

c)

Đứng sau Hoa Kỳ cộng hòa Liên bang Đức Trung Quốc

d)

Đứng sau Hoa Kỳ Trung Quốc cộng hòa Liên bang Đức

55.

Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất 50% ở Nhật Bản là

a)

Lúa gạo

b)

Lúa mì

c)

Ngô

d)

Tơ tằm

56.

Nhận xét không đúng về nông nghiệp của Nhật Bản là

a)

Những năm gần đây một số diện tích trồng cây khác được chuyển sang trồng lúa

b)

Chè thuốc lá dâu tằm là những cây trồng phổ biến

c)

Chăn nuôi tương đối phát triển cách vật nuôi chính là bò lợn gà

d)

Chăn nuôi theo phương pháp tiên tiến bằng hình thức trang trại

57.

Vùng kinh tế đạo hôn su không có đặc điểm nổi bật là

a)

Diện tích rộng lớn nhất

b)

Dân số đông nhất

c)

Tỉ lệ rừng lớn nhất

d)

Kinh tế phát triển nhất

58.

Từ năm 1994 đến 2004 vốn oda của Nhật Bản vào Việt Nam chiến

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

59.

Sản lượng tơ tằm của Nhật Bản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Nhận xét đúng về sản lượng khai thác cá của Nhật Bản trong thời kỳ 1985 năm 2003 là

a)

Sản lượng cá liên tục giảm và giảm mạnh

b)

Sản lượng cá tra giảm mạnh và có tiếng động

c)

Sản lượng cá tăng liên tục nhưng còn tăng chậm

d)

Sản lượng cá tăng nhưng có biến động

61.

Trong thời kỳ 1990 2004 giá trị xuất khẩu của Nhật Bản thay đổi theo xu hướng

a)

Liên tục giảm và giảm mạnh

b)

Giảm mạnh và có biến động

c)

Liên tục tăng và tăng mạnh

d)

Tăng mạnh và có biến động

62.

Đứng đầu thế giới về đầu tư trực tiếp nước ngoài là

a)

Hoa kì

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc

d)

CHLB Đức