wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GT HÁN 4 BÀI 20

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây có phiên âm là /shùzì/:

a)

数字

b)

简单

c)

别人

d)

伟大

2.

Từ nào sau đây có phiên âm là /tōng/:

a)

b)

c)

d)

3.

Phiên âm của từ 申请 là:

a)

shēnqǐng

b)

zhuānlì

c)

rènwéi

d)

jílì

4.

Phiên âm của từ 顺 là:

a)

shùn

b)

yīn

c)

bèn

d)

huó

5.

Đây là gì:

a)

巧克力

b)

土豆

c)

友谊

d)

爱情

6.

Phiên âm của từ 宴会 là:

a)

yànhuì

b)

guīju

c)

shǒuxiān

d)

húshuō

7.

Từ nào sau đây có nghĩa là "quan trọng, trọng yếu":

a)

重要

b)

领导

c)

长辈

d)

上座

8.

Từ nào sau đây có nghĩa là "kính (mời) rượu":

a)

敬酒

b)

上菜

c)

如果

d)

上次

9.

Nghĩa của từ 干杯 là:

a)

cạn cốc, nâng cốc

b)

kính (mời) rượu

c)

thay thế, thay

d)

tình cảm

10.

Nghĩa của từ 上座 là:

a)

chỗ ngồi cao quý nhất

b)

đem món ăn ra

c)

lần trước

d)

lần sau

11.

Chọn từ điền trống:

我__________法文字也不认识,更不要说看法语书了。

a)

b)

申请

c)

玩笑

d)

长久

12.

Chọn từ điền trống:

这个问题很__________,谁都会回答。

a)

申请

b)

简单

c)

玩笑

d)

长久

13.

Chọn từ điền trống:

有的中国人__________“八”是个吉利的数字。

a)

认为

b)

领导

c)

首先

d)

14.

Chọn từ điền trống:

他这个人就爱跟别人开__________。

a)

首先

b)

c)

申请

d)

玩笑

15.

Chọn từ điền trống:

我想向学校__________再延长一年。

a)

领导

b)

首先

c)

d)

申请

16.

Chọn từ điền trống:

希望我们两国人民__________地友好下去。

a)

申请

b)

玩笑

c)

长久

d)

简单

17.

Chọn từ điền trống:

__________让我来给大家介绍一下。

a)

b)

认为

c)

领导

d)

首先

18.

Chọn từ điền trống:

今天的晚会,很多重要的国家__________人都来了。

a)

认为

b)

领导

c)

首先

d)

19.

Chọn từ điền trống:

刚来时,我一点儿也不习惯,现在我对这儿已经有了__________,又不想离开了。

a)

感情

b)

c)

认为

d)

领导

20.

Chọn từ điền trống:

我真__________,怎么连这么简单的问题也答不出来。

a)

感情

b)

c)

认为

d)

领导

21.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

说话人觉得黑衣服不好看

b)

说话人不想看病人

c)

他们要去看一个病得很重的人

d)

说话人在解释”吉利“的意思

22.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

他现在没有希望了

b)

他的条件不够去那个学校

c)

他还在等那个学校的回答

d)

说话人不满意那个学校

23.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

李经理

b)

王力

c)

随便谁都可以

d)

找说话人

24.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

他们在找一个地方

b)

他们在找一个人

c)

他们没来过这个地方

d)

女的第一次来这里

25.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

女的知道这个事情比男的晚

b)

男的一周前就看了这个演出

c)

这个代表团快来了

d)

男的对这个新闻不感兴趣